wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA VẬT LÝ QT1

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: x=510sin(2t)x = 5 - 10\sin(2t) , y=4+10sin(2t)y = 4 + 10\sin(2t) (SI). Quĩ đạo của chất điểm là đường:

a)

thẳng

b)

tròn

c)

elíp

d)

sin

2.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?

a)

Xe lửa từ Sài Gòn tới Nha Trang.

b)

Ô tô đi vào garage.

c)

Con sâu róm bò trên chiếc lá khoai lang.

d)

Cái vòng đu đưa.

3.

Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quĩ đạo, ta dựa vào:

a)

phương trình quĩ đạo.

b)

phương trình chuyển động.

c)

đồng thời a và b.

d)

hoặc a, hoặc b.

4.

Xác định dạng quĩ đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động: x=4e2tx = 4e^{2t} ; y=5e2ty = 5e^{-2t} ; z=0z = 0 (hệ SI). Dạng quĩ đạo là:

a)

đường sin

b)

hyperbol

c)

elíp

d)

đường tròn

5.

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x=costx = \cos t ; y=cos(2t)y = \cos(2t) . Quĩ đạo là:

a)

parabol

b)

hyperbol

c)

elíp

d)

đường tròn

6.

Chọn phát biểu đúng: a) Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kỳ. b) Phương trình quĩ đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động. c) Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp, ta có thể tìm được phương trình quĩ đạo và ngược lại.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ c đúng.

d)

a, b, c đều đúng.

7.

Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: r=4sinti+4sintj\vec r = 4\sin t\,\vec i + 4\sin t\,\vec j (SI). Quĩ đạo của nó là đường:

a)

thẳng

b)

elip

c)

tròn

d)

cong bất kỳ

8.

Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: r=4sin(ωt+φ1)i+3sin(ωt+φ2)j\vec r = 4\sin(\omega t + \varphi_1)\,\vec i + 3\sin(\omega t + \varphi_2)\,\vec j . Quĩ đạo của nó là:

a)

tròn, nếu φ1=φ2\varphi_1 = \varphi_2

b)

thẳng, nếu φ1=φ2+kπ\varphi_1 = \varphi_2 + k\pi

c)

elíp, nếu φ1=φ2+kπ/2\varphi_1 = \varphi_2 + k\pi/2

d)

hyperbol, nếu φ1=φ2\varphi_1 = \varphi_2

9.

Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: r=4sin(ωt+φ)i+5cos(ωt+φ)j\vec r = 4\sin(\omega t + \varphi)\,\vec i + 5\cos(\omega t + \varphi)\,\vec j (SI). Quĩ đạo của nó là đường:

a)

thẳng

b)

elip

c)

tròn

d)

parabol

10.

Đối tượng nghiên cứu của Vật Lý Học là:

a)

Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.

b)

Sự sinh trưởng và phát triển của các sự vật hiện tượng.

c)

Các qui luật tổng quát của các sự vật hiện tượng tự nhiên.

d)

a, b, c đều đúng.

11.

Vật lý đại cương hệ thống những tri thức vật lý cơ bản về những lĩnh vực:

a)

Cơ, Nhiệt, Điện, Quang, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.

b)

Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện.

c)

Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Nhiệt.

d)

Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Chất lưu, Nhiệt.

12.

Động học nghiên cứu về:

a)

Các trạng thái đứng yên và điều kiện cân bằng của vật.

b)

Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân.

c)

Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân của chuyển động.

d)

Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.

b)

Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.

c)

Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.

d)

Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các đại lượng vật lý có thể vô hướng hoặc hữu hướng.

b)

Áp suất là đại lượng hữu hướng.

c)

Lực là đại lượng hữu hướng.

d)

Thời gian là đại lượng vô hướng.

15.

Một chất điểm có phương trình chuyển động: x=1tx = 1 - t , y=2t1y = 2t - 1 (hệ SI), quỹ đạo là đường:

a)

parabol.

b)

tròn tâm O là gốc tọa độ.

c)

thẳng không qua gốc tọa độ.

d)

thẳng qua gốc tọa độ.

16.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc v=i+xjv = \mathbf{i} + x\,\mathbf{j} (hệ SI). Ban đầu nó ở gốc tọa độ O. Quĩ đạo của nó là đường:

a)

thẳng.

b)

tròn.

c)

parabol.

d)

hyperbol.

17.

Đồ thị ở Hình 1.17 cho biết điều gì về chuyển động của chất điểm trong mặt phẳng Oxy? (Đồ thị tọa độ biểu diễn quỹ đạo y theo x với các điểm lần lượt nối nhau tạo thành các đoạn thẳng; trục hoành x (m) từ 0 đến 8, trục tung y (m) từ −3 đến 2.)

a)

Quỹ đạo là đường gấp khúc gồm các đoạn thẳng; chất điểm đổi hướng tại các điểm gãy.

b)

Quỹ đạo tròn tâm tại gốc tọa độ.

c)

Quỹ đạo là một đường parabol liên tục.

d)

Quỹ đạo là một đường thẳng qua gốc tọa độ.

18.

Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính được quãng đường s mà chất điểm đã đi trong thời gian Δt = t2 − t1 theo công thức nào sau đây?

a)

s=vΔts = v \cdot \Delta t

b)

s=t1t2vdts = \int_{t_1}^{t_2} v\,dt

c)

s=vtbΔts = v_{tb} \cdot \Delta t

d)

a, b, c đều đúng

19.

Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.18. Tại thời điểm t = 2s, chất điểm đang:

a)

chuyển động đều.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

đứng yên.

20.

Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.18. Tại thời điểm t = 4s, chất điểm đang:

a)

chuyển động đều.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

đứng yên.

21.

Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình 1.18. Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t = 0 đến t = 6s là:

a)

3 m

b)

4 m

c)

5,6 m

d)

7,5 m

22.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

a)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.

b)

Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quĩ đạo của vật là đường cong.

c)

Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

23.

Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40 km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường AB.

a)

35 km/h

b)

36 km/h

c)

38 km/h

d)

43,3 km/h

24.

Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40 km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính thời gian chuyển động ban đầu của ôtô.

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

2,5 giờ

d)

3,5 giờ

25.

Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40 km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính quãng đường AB.

a)

60 km

b)

80 km

c)

90 km

d)

100 km

26.

Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?

a)

Ôtô chuyển động từ A đến B với tốc độ 40 km/h.

b)

Vận động viên chạm đích với tốc độ 10 m/s.

c)

Xe máy chuyển động với tốc độ 30 km/h trong thời gian 2 giờ thì đến TPHCM.

d)

Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h.

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ của chất điểm có giá trị bằng quãng đường nó đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động tại từng điểm trên quĩ đạo là tốc độ tức thời.

c)

Vectơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh chậm của chuyển động.

d)

a, b, c đều đúng.

28.

Vectơ gia tốc a của chất điểm chuyển động trên quĩ đạo cong thì:

a)

hướng ra ngoài bề lõm của quĩ đạo.

b)

hướng vào bề lõm của quĩ đạo.

c)

cùng phương với vectơ vận tốc v.

d)

vuông góc với vectơ vận tốc v.

29.

Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B. Xe I đi nửa đường đầu với tốc độ không đổi v1, nửa đường sau với tốc độ v2. Xe II đi nửa thời gian đầu với tốc độ v1, nửa thời gian sau với tốc độ v2. Hỏi xe nào tới B trước?

a)

Xe I

b)

Xe II

c)

Xe I, nếu v1 > v2

d)

Xe I, nếu v1 < v2

30.

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B với tốc độ v1 = 30 km/h; rồi ngược dòng từ B về A với tốc độ v2 = 20 km/h. Tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi – về của canô.

a)

25 km/h

b)

26 km/h

c)

24 km/h

d)

0 km/h

31.

Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

a)

sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

tính chất của chuyển động.

c)

hình dạng quĩ đạo.

d)

sự thay đổi của vận tốc.

32.

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

a)

sự thay đổi về phương của vận tốc.

b)

sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động.

d)

sự thay đổi của tiếp tuyến quĩ đạo.

33.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất gì?

a)

thẳng

b)

tròn

c)

tròn đều

d)

đều

34.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất gì?

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

đều

35.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất gì?

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

đều

d)

tròn đều

36.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0v_0 . Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến ana_n của vật trên quỹ đạo ở thời điểm tt (gia tốc rơi tự do là gg ).

a)

an=0a_n=0

b)

an=ga_n=g

c)

an=g2tg2t2+v02a_n=\dfrac{g^2 t}{\sqrt{g^2 t^2+v_0^2}}

d)

an=gv0g2t2+v02a_n=\dfrac{g\,v_0}{\sqrt{g^2 t^2+v_0^2}}

37.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0v_0 . Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc tiếp tuyến ata_t của vật trên quỹ đạo ở thời điểm tt (gia tốc rơi tự do là gg ).

a)

at=0a_t=0

b)

at=gt+v0g2t2+v02a_t=\dfrac{g t+v_0}{\sqrt{g^2 t^2+v_0^2}}

c)

at=g2tg2t2+v02a_t=\dfrac{g^2 t}{\sqrt{g^2 t^2+v_0^2}}

d)

at=gv0g2t2+v02a_t=\dfrac{g\,v_0}{\sqrt{g^2 t^2+v_0^2}}

38.

Một ôtô chuyển động từ A, qua các điểm B, C rồi đến D. Đoạn AB dài 50 km, đường khó đi nên xe chạy với tốc độ 20 km/h. Đoạn BC xe chạy với tốc độ 80 km/h, sau 3 giờ 30 phút thì tới C. Tại C xe nghỉ 50 phút rồi đi tiếp đến D với vận tốc 30 km/h. Tính tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường từ A đến D, biết CD=3ABCD=3\,AB .

a)

33,3 km/h

b)

41,7 km/h

c)

31,1 km/h

d)

43,6 km/h

39.

Chất điểm chuyển động thẳng với độ lớn của vận tốc biến đổi theo quy luật v=v0kt2v=v_0-k t^2 (SI), trong đó v0v_0kk là những hằng số dương. Xác định quãng đường chất điểm đã đi kể từ lúc t=0t=0 cho đến khi dừng.

a)

s=v0v0ks=v_0\,\sqrt{\dfrac{v_0}{k}}

b)

s=2v03v0ks=\dfrac{2v_0}{3}\,\sqrt{\dfrac{v_0}{k}}

c)

s=v03v0ks=\dfrac{v_0}{3}\,\sqrt{\dfrac{v_0}{k}}

d)

s=4v03v0ks=\dfrac{4v_0}{3}\,\sqrt{\dfrac{v_0}{k}}

40.

Chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc biến đổi theo quy luật: v=v0kt2v=v_0-kt^2 (SI), với v0v_0kk là hằng số dương. Tính tốc độ trung bình của chất điểm trong thời gian từ lúc t=0t=0 cho đến khi dừng.

a)

vtb=v0v_{\mathrm{tb}}=v_0

b)

vtb=v03v_{\mathrm{tb}}=\dfrac{v_0}{3}

c)

vtb=2v03v_{\mathrm{tb}}=\dfrac{2v_0}{3}

d)

vtb=v02v_{\mathrm{tb}}=\dfrac{v_0}{2}

41.

Một ôtô đang chuyển động thẳng thì gặp một chướng ngại vật. Tài xế hãm xe, kể từ đó vận tốc của xe giảm dần theo quy luật: v=20445t2v=20-\dfrac{4}{45}t^2 (m/s). Tính quãng đường ôtô đã đi kể từ lúc t=0t=0 đến khi dừng.

a)

100 m

b)

150 m

c)

200 m

d)

50 m

42.

Một ôtô đang chuyển động thẳng thì gặp một chướng ngại vật. Tài xế hãm xe, kể từ đó vận tốc của xe giảm dần theo quy luật: v=20445t2v=20-\dfrac{4}{45}t^2 (m/s). Tính vận tốc trung bình trên đoạn đường xe đã đi kể từ lúc bắt đầu hãm đến khi dừng.

a)

13,3 m/s

b)

15 m/s

c)

17,3 m/s

d)

20 m/s

43.

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 3030^\circ . Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10 m/s2g=10\ \mathrm{m/s^2} .

a)

46000 m

b)

55400 m

c)

60000 m

d)

65000 m

44.

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 3030^\circ . Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10 m/s2g=10\ \mathrm{m/s^2} .

a)

2000 m

b)

4000 m

c)

8000 m

d)

16000 m

45.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của viên đạn sau khi ra khỏi nòng súng (bỏ qua sức cản không khí):

a)

Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nằm ngang.

b)

Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nghiêng góc 6060^\circ so với phương ngang.

c)

Nếu mục tiêu (ở mặt đất) nằm trong tầm bắn thì có 2 góc ngắm để trúng đích.

d)

Độ cao cực đại mà viên đạn đạt được sẽ lớn nhất khi nòng súng nghiêng một góc 4545^\circ .

46.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x=15tx=15t , y=5t2y=5t^2 (SI). Tính độ lớn vận tốc của chất điểm lúc t=2 st=2\ \mathrm{s} .

a)

15 m/s

b)

20 m/s

c)

25 m/s

d)

0 m/s

47.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x=3t243t3x = 3t^2 - \frac{4}{3}t^3 (hệ SI), y=8ty = 8t . Tính độ lớn của gia tốc tại t=1st = 1\,\text{s} .

a)

1m/s21\,\text{m}/\text{s}^2

b)

2m/s22\,\text{m}/\text{s}^2

c)

0m/s20\,\text{m}/\text{s}^2

d)

4m/s24\,\text{m}/\text{s}^2

48.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x=3t243t3x = 3t^2 - \frac{4}{3}t^3 (hệ SI), y=8ty = 8t . Gia tốc của chất điểm triệt tiêu vào thời điểm nào?

a)

t=0,75st = 0{,}75\,\text{s}

b)

t=0,5st = 0{,}5\,\text{s}

c)

t=0,25st = 0{,}25\,\text{s}

d)

Không có thời điểm nào

49.

Súng đại bác đặt ngang mặt nước biển, bắn đạn với vận tốc đầu nòng 100m/s100\,\text{m}/\text{s} . Tính tầm xa cực đại của đạn.

a)

100m100\,\text{m}

b)

1000m1000\,\text{m}

c)

800m800\,\text{m}

d)

2000m2000\,\text{m}

50.

Một viên đá được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc v=100m/sv = 100\,\text{m}/\text{s} . Sau bao lâu kể từ lúc ném, nó rơi xuống đất? (lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m}/\text{s}^2 )

a)

10s10\,\text{s}

b)

20s20\,\text{s}

c)

15s15\,\text{s}

d)

25s25\,\text{s}

51.

Một máy bay đang bay theo phương ngang, một hành khách thả rơi một vật nhỏ. Bỏ qua sức cản không khí, hành khách đó sẽ thấy vật rơi theo phương nào?

a)

Song song với máy bay

b)

Thẳng đứng

c)

Xiên một góc nhọn so với hướng chuyển động của máy bay

d)

Xiên một góc tù so với hướng chuyển động của máy bay

52.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình x=1+3t22t3x = -1 + 3t^2 - 2t^3 (hệ SI, với t0t \ge 0 ). Chất điểm dừng lại để đổi chiều chuyển động tại vị trí có tọa độ nào?

a)

x=1mx = 1\,\text{m}

b)

x=0mx = 0\,\text{m}

c)

x=1mx = -1\,\text{m}

d)

x=0,5mx = -0{,}5\,\text{m}

53.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x=10+6t24t3x = 10 + 6t^2 - 4t^3 (hệ SI, với t0t \ge 0 ). Giai đoạn đầu, vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục OxOx và đạt tốc độ cực đại là bao nhiêu?

a)

6m/s6\,\text{m}/\text{s}

b)

3m/s3\,\text{m}/\text{s}

c)

2m/s2\,\text{m}/\text{s}

d)

12,5m/s12{,}5\,\text{m}/\text{s}

54.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x=1+3t22t3x = -1 + 3t^2 - 2t^3 (hệ SI, với t0t \ge 0 ). Chất điểm đi qua gốc tọa độ vào thời điểm nào?

a)

t=0st = 0\,\text{s}

b)

t=1st = 1\,\text{s}

c)

t=0,5st = 0{,}5\,\text{s}

d)

t=1st = 1\,\text{s} hoặc t=0,5st = 0{,}5\,\text{s}

55.

Trong chuyển động thẳng, xét các nhận định sau: a) Vectơ gia tốc a\vec{a} luôn không đổi. b) Vectơ vận tốc v\vec{v} luôn không đổi. Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

56.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn.

b)

Không đổi về độ lớn.

c)

Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc.

d)

A, B, C đều sai.

57.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=12t+3t2+2t3x=-12t+3t^2+2t^3 , với t0t\ge0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí nào?

a)

x=1mx=1\,\text{m}

b)

x=2mx=-2\,\text{m}

c)

x=7mx=-7\,\text{m}

d)

x=0mx=0\,\text{m}

58.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=12t+3t2+2t3x=-12t+3t^2+2t^3 , với t0t\ge0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 1 giây đầu tiên, chuyển động của chất điểm có tính chất nào?

a)

Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.

b)

Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c)

Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.

d)

Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

59.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=12t+3t2+2t3x=-12t+3t^2+2t^3 , với t0t\ge0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 5 giây kể từ lúc t=2st=2\,\text{s} , chuyển động của chất điểm có tính chất nào?

a)

Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.

b)

Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c)

Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.

d)

Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

60.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=6t4,5t2+t3x=6t-4{,}5t^2+t^3 với t0t\ge0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm nào?

a)

t=0st=0\,\text{s}

b)

t=2,25st=2{,}25\,\text{s}

c)

t=0st=0\,\text{s}t=2,25st=2{,}25\,\text{s}

d)

t=1st=1\,\text{s}t=2st=2\,\text{s}

61.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=6t4,5t2+t3x=6t-4{,}5t^2+t^3 với t0t\ge0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí nào?

a)

x=0mx=0\,\text{m}

b)

x=2,5mx=2{,}5\,\text{m}

c)

2m2\,\text{m}

d)

x=2mx=2\,\text{m}x=2,5mx=2{,}5\,\text{m}

62.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=10+6t24t3x=10+6t^2-4t^3 (hệ SI); t0t\ge0 . Gia tốc của chất điểm bằng không tại thời điểm nào?

a)

t=0,5st=0{,}5\,\text{s}

b)

t=1st=1\,\text{s}

c)

t=2st=2\,\text{s}

d)

t=1,5st=1{,}5\,\text{s}

63.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn.

b)

Không đổi về độ lớn.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

a, b, c đều đúng.

64.

Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt qua hai điểm A, B với vận tốc vA=1m/sv_A = 1\,\text{m/s}vB=9m/sv_B = 9\,\text{m/s} . Vận tốc trung bình của ô tô trên quãng đường AB là bao nhiêu?

a)

5m/s5\,\text{m/s}

b)

4m/s4\,\text{m/s}

c)

6m/s6\,\text{m/s}

d)

Chưa đủ dữ liệu để tính.

65.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu tiên nó đi được 3m3\,\text{m} thì trong giây kế tiếp nó đi được bao nhiêu?

a)

6m6\,\text{m}

b)

9m9\,\text{m}

c)

12m12\,\text{m}

d)

15m15\,\text{m}

66.

Từ độ cao 20m20\,\text{m} so với mặt đất, ném thẳng đứng vật A với vận tốc ban đầu v0v_0 theo hướng lên, đồng thời thả rơi tự do vật B. Bỏ qua sức cản không khí. Tính v0v_0 để vật A rơi xuống đất muộn hơn vật B 1s1\,\text{s} . Lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 .

a)

8,3m/s8{,}3\,\text{m/s}

b)

9m/s9\,\text{m/s}

c)

10m/s10\,\text{m/s}

d)

5m/s5\,\text{m/s}

67.

Thả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ở cùng một điểm, cùng một lúc. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì kết luận nào đúng?

a)

Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau.

b)

Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơn lông chim.

c)

Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt vì nó nhẹ hơn.

d)

Thời gian rơi của hòn bi sắt phụ thuộc vào kích thước của hòn bi.

68.

Một vật nhỏ được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao hh xuống mặt đất. Trong giây cuối cùng vật đi được 15m15\,\text{m} . Tính hh . Lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 .

a)

15m15\,\text{m}

b)

20m20\,\text{m}

c)

25m25\,\text{m}

d)

30m30\,\text{m}

69.

Trong chuyển động thẳng, vận tốc vv và gia tốc aa của chất điểm có mối quan hệ nào sau đây?

a)

va=0v \cdot a = 0

b)

va>0v \cdot a > 0

c)

va<0v \cdot a < 0

d)

Hoặc a, hoặc b, hoặc c.

70.

Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thuộc vào tọa độ xx theo quy luật v=bxv = b\sqrt{x} . Tại t=0t = 0 , chất điểm ở gốc tọa độ. Xác định vận tốc của chất điểm theo thời gian tt .

a)

v=btv = bt

b)

v=b2t4v = \dfrac{b^2 t}{4}

c)

v=b2t2v = \dfrac{b^2 t}{2}

d)

v=b2t24v = \dfrac{b^2 t^2}{4}

71.

Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thuộc vào tọa độ xx theo quy luật v=bxv = b\sqrt{x} . Kết luận nào đúng về tính chất chuyển động của chất điểm?

a)

Đó là chuyển động đều.

b)

Đó là chuyển động nhanh dần đều.

c)

Đó là chuyển động chậm dần đều.

72.

Lúc 6 giờ, một ôtô khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h. Lúc 7 giờ, một môtô chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50 km/h. Biết AB=220 kmAB = 220\text{ km} . Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

9 giờ

c)

10 giờ

d)

9 giờ 30 phút

73.

Lúc 6 giờ, một ôtô khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h. Lúc 7 giờ, một môtô chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50 km/h. Biết AB=220 kmAB = 220\text{ km} . Hai xe gặp nhau tại vị trí C cách A bao nhiêu kilômét?

a)

100 km

b)

120 km

c)

60 km

d)

230 km

74.

Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian Δt=2s\Delta t = 2\,\text{s} . Biết AB=20mAB = 20\,\text{m} , tốc độ của xe khi qua B là vB=12m/sv_B = 12\,\text{m/s} . Tính tốc độ của xe khi qua A.

a)

6 m/s

b)

4 m/s

c)

10 m/s

d)

8 m/s

75.

Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian Δt=2s\Delta t = 2\,\text{s} . Biết AB=20mAB = 20\,\text{m} , tốc độ của xe khi qua B là vB=12m/sv_B = 12\,\text{m/s} . Tính gia tốc của xe.

a)

1 m/s²

b)

2 m/s²

c)

2,5 m/s²

d)

1,5 m/s²

76.

Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian Δt=2s\Delta t = 2\,\text{s} . Biết AB=20mAB = 20\,\text{m} , tốc độ của xe khi qua B là vB=12m/sv_B = 12\,\text{m/s} . Tính tốc độ trung bình của xe trên đoạn OA.

a)

6 m/s

b)

4 m/s

c)

10 m/s

d)

8 m/s

77.

Chất điểm chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo quy luật cho bởi đồ thị hình 1.19. Tính quãng đường vật đã đi kể từ lúc t=1st = 1\,\text{s} đến lúc t=7,5st = 7{,}5\,\text{s} .

a)

30 cm

b)

120 cm

c)

50 cm

d)

130 cm

78.

Chất điểm chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo quy luật cho bởi đồ thị hình 1.19. Gia tốc của chất điểm trong khoảng thời gian 0 đến 2,5 s là bao nhiêu?

a)

0,1 m/s²

b)

0,2 m/s²

c)

0,3 m/s²

d)

0 m/s²

79.

Chất điểm chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo quy luật cho bởi đồ thị hình 1.19. Xét trong khoảng thời gian đầu 2,5 s, chuyển động của chất điểm có tính chất nào?

a)

Nhanh dần đều với gia tốc dương

b)

Chậm dần đều với gia tốc âm

c)

Chuyển động đều với vận tốc không đổi

d)

Đứng yên

80.

Thả một vật từ đỉnh tòa tháp cao 20 m20\text{ m} , bỏ qua sức cản không khí. Sau bao lâu vật chạm đất?

a)

1 s

b)

2 s

c)

1,5 s

d)

3 s

81.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=2 mR = 2\text{ m} với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM}OO là điểm mốc trên đường tròn. Vận tốc góc của chất điểm tại t=0,5 st = 0{,}5\text{ s} bằng bao nhiêu?

a)

4 rad/s

b)

2 rad/s

c)

8 rad/s

d)

3 rad/s

82.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=2 mR = 2\text{ m} với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM}OO là điểm mốc trên đường tròn. Gia tốc góc của chất điểm tại t=0,5 st = 0{,}5\text{ s} bằng bao nhiêu?

a)

6 rad/s 2^2

b)

12 rad/s 2^2

c)

3 rad/s 2^2

d)

0 rad/s 2^2

83.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=2 mR = 2\text{ m} với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM} . Chuyển động của chất điểm có tính chất nào dưới đây?

a)

đều

b)

nhanh dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

84.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=0,5 mR = 0{,}5\text{ m} với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM}OO là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc tiếp tuyến của chất điểm tại t=2 st = 2\text{ s} .

a)

26 m/s 2^2

b)

36 m/s 2^2

c)

74 m/s 2^2

d)

9 m/s 2^2

85.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=5 mR = 5\text{ m} với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM}OO là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc pháp tuyến của chất điểm tại t=1 st = 1\text{ s} .

a)

20 m/s 2^2

b)

18 m/s 2^2

c)

36 m/s 2^2

d)

2 m/s 2^2

86.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=5 mR = 5\text{ m} với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM} . Chuyển động của chất điểm có tính chất nào dưới đây?

a)

đều

b)

nhanh dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần

87.

Chất điểm MM chuyển động trên đường tròn bán kính R=5 mR = 5\text{ m} với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI), trong đó ss là độ dài cung OM\overline{OM}OO là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đi được trong 22 giây đầu tiên.

a)

26 m

b)

5,2 m

c)

37 m

d)

130 m

88.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5 m với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc góc lúc t = 2 s.

a)

36 rad/s^2

b)

7,2 rad/s^2

c)

3,6 rad/s^2

d)

72 rad/s^2

89.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5 m với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc góc trung bình của chất điểm trong 2 giây đầu tiên.

a)

36 rad/s^2

b)

7,2 rad/s^2

c)

3,6 rad/s^2

d)

72 rad/s^2

90.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5 m với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Lúc t = 0 thì chất điểm đang:

a)

đứng yên.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

chuyển động với gia tốc góc β = 0.

91.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 0,5 m với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính vận tốc góc trung bình của chất điểm trong thời gian 4 s, kể từ lúc t = 0.

a)

7 rad/s

b)

14 rad/s

c)

28 rad/s

d)

50 rad/s

92.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính góc mà bán kính R đã quét được sau thời gian 1 s, kể từ lúc t = 0.

a)

2 rad

b)

1 rad

c)

4 rad

d)

8 rad

93.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính độ lớn của vectơ gia tốc tại thời điểm t = 1 s.

a)

6 m/s^2

b)

24,5 m/s^2

c)

3 m/s^2

d)

25,2 m/s^2

94.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình s=3t2+ts = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính thời gian để chất điểm đi hết một vòng đầu tiên (lấy π = 3,14).

a)

1,29 s

b)

1,89 s

c)

0,60 s

d)

1,9 s

95.

Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v, vận tốc góc ω và bán kính R có mối liên hệ nào?

a)

ω = R × v

b)

v = ω × R

c)

R = v × ω

d)

a, b, c đều đúng

96.

Trong chuyển động tròn, các vector bán kính, gia tốc góc và gia tốc tiếp tuyến có mối liên hệ nào đúng?

a)

at=β×R\vec a_t = \vec \beta \times \vec R

b)

R=at×β\vec R = \vec a_t \times \vec \beta

c)

β=R×at\vec \beta = \vec R \times \vec a_t

d)

a, b, c đều đúng

97.

Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là bao nhiêu?

a)

T=0,25sT = 0{,}25\,\text{s}

b)

T=0,5sT = 0{,}5\,\text{s}

c)

T=4sT = 4\,\text{s}

d)

T=2sT = 2\,\text{s}

98.

Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

v=ω×R\vec v = \vec \omega \times \vec R

b)

at=β×R\vec a_t = \vec \beta \times \vec R

c)

a=d2xdt2i+d2ydt2j+d2zdt2k\vec a = \dfrac{d^2 x}{dt^2}\,\vec i + \dfrac{d^2 y}{dt^2}\,\vec j + \dfrac{d^2 z}{dt^2}\,\vec k

d)

a, b, c đều đúng

99.

Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vector gia tốc được tính bởi công thức nào?

a)

a=(d2xdt2)2+(d2ydt2)2+(d2zdt2)2a = \sqrt{\left(\dfrac{d^2 x}{dt^2}\right)^2 + \left(\dfrac{d^2 y}{dt^2}\right)^2 + \left(\dfrac{d^2 z}{dt^2}\right)^2}

b)

a=an2+at2a = \sqrt{a_n^2 + a_t^2}

c)

a=v2Ra = \dfrac{v^2}{R}

d)

a, b, c đều đúng

100.

Chất điểm quay quanh điểm cố định O với góc quay phụ thuộc thời gian theo quy luật θ=0,2t2\theta = 0{,}2t^2 (rad). Tính gia tốc toàn phần của chất điểm tại t=2,5t = 2{,}5\, s, biết rằng lúc đó vận tốc dài là 0,650{,}65\, m/s.

a)

a=0,7m/s2a = 0{,}7\,\text{m/s}^2

b)

a=0,9m/s2a = 0{,}9\,\text{m/s}^2

c)

a=1,2m/s2a = 1{,}2\,\text{m/s}^2

d)

a=0,65m/s2a = 0{,}65\,\text{m/s}^2

101.

Một chất điểm chuyển động tròn quanh điểm cố định O. Góc θ\theta mà bán kính RR quét được là hàm của vận tốc góc ω\omega theo quy luật θ=ω0ωα\theta = \dfrac{\omega_0 - \omega}{\alpha} , với ω0\omega_0α\alpha là các hằng số dương. Tại t=0t = 0 , ω=ω0\omega = \omega_0 . Hãy tìm biểu thức θ(t)\theta(t) .

a)

θ=ω0eαt\theta = \omega_0\,e^{-\alpha t}

b)

θ=ω0α(1eαt)\theta = \dfrac{\omega_0}{\alpha}\left(1 - e^{-\alpha t}\right)

c)

θ=ω0t+αt2\theta = \omega_0 t + \alpha t^2

d)

θ=ω0tαt2\theta = \omega_0 t - \alpha t^2

102.

Một chất điểm chuyển động tròn quanh điểm cố định O. Góc θ\theta mà bán kính RR quét được là hàm của vận tốc góc ω\omega theo quy luật θ=ω0ωα\theta = \dfrac{\omega_0 - \omega}{\alpha} , với ω0\omega_0α\alpha là các hằng số dương. Lúc t=0t = 0 thì ω=ω0\omega = \omega_0 . Hãy tìm biểu thức ω(t)\omega(t) .

a)

ω=ω0α(1eαt)\omega = \dfrac{\omega_0}{\alpha}\left(1 - e^{-\alpha t}\right)

b)

ω=ω0eαt\omega = \omega_0\,e^{-\alpha t}

c)

ω=ω0+αt\omega = \omega_0 + \alpha t

d)

ω=ω0αt\omega = \omega_0 - \alpha t

103.

Trong nguyên tử Hydro, electron chuyển động đều theo quỹ đạo tròn có bán kính R=5×109 mR=5\times10^{-9}\text{ m} , với vận tốc v=2,2×108 cm/sv=2{,}2\times10^{8}\text{ cm/s} . Tìm tần số chuyển động của electron.

a)

7.10^15 Hz

b)

7.10^14 Hz

c)

7.10^13 Hz

d)

7.10^12 Hz

104.

Chất điểm chuyển động tròn nhanh dần. Hình nào sau đây mô tả đúng quan hệ hướng giữa các vectơ vận tốc góc ω\omega , vận tốc dài vv , gia tốc tiếp tuyến ata_t , gia tốc góc β\beta ?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

105.

Chất điểm chuyển động tròn chậm dần. Hình nào sau đây mô tả đúng quan hệ hướng giữa các vectơ vận tốc góc ω\omega , vận tốc dài vv , gia tốc tiếp tuyến ata_t , gia tốc góc β\beta ?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

106.

Phát biểu nào sau đây là sai về chuyển động tròn đều của một chất điểm?

a)

Gia tốc bằng không.

b)

Gia tốc góc bằng không.

c)

Quãng đường đi tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Có tính tuần hoàn.

107.

Trong chuyển động tròn, ký hiệu β\beta , ω\omega , θ\theta lần lượt là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω=ω0+t0tβdt\omega=\omega_0+\displaystyle\int_{t_0}^{t}\beta\,dt

b)

ω=ω0+βt\omega=\omega_0+\beta t

c)

θ=ω0t+12βt2\theta=\omega_0 t+\tfrac12\beta t^2

d)

a, b, c đều đúng

108.

Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu β, ω, θ lần lượt là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω2ω02=2βθ\omega^2 - \omega_0^2 = 2\beta\theta

b)

ω=ω0+βt\omega = \omega_0 + \beta t

c)

θ=ω0t+12βt2\theta = \omega_0 t + \frac12 \beta t^2

d)

a, b, c đều đúng

109.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn biến đổi đều của chất điểm?

a)

Gia tốc góc không đổi.

b)

Gia tốc pháp tuyến không đổi.

c)

Vận tốc góc là hàm bậc nhất theo thời gian.

d)

Góc quay là hàm bậc hai theo thời gian.

110.

Trong chuyển động tròn biến đổi đều của chất điểm, tích vô hướng giữa vận tốc v và gia tốc a luôn như thế nào?

a)

Dương.

b)

Âm.

c)

Bằng không.

d)

Dương hoặc âm.

111.

Chuyển động tròn đều của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc v và gia tốc a luôn vuông góc nhau.

b)

v=βRv = \beta R .

c)

Gia tốc a luôn không đổi.

d)

Vận tốc v luôn không đổi.

112.

Trong chuyển động tròn của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Luôn có tính tuần hoàn, vị trí của chất điểm sẽ được lặp lại.

b)

Vectơ vận tốc góc ω và vectơ gia tốc góc β luôn cùng phương.

c)

Vectơ vận tốc v và vectơ gia tốc góc β luôn vuông góc nhau.

d)

Vectơ vận tốc v và vectơ gia tốc góc β luôn vuông góc nhau.