Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Căn bậc hai

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho a, b là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a.b=a b\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}=a\ \sqrt[]{b}

b)

a.b=b a\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}=b\ \sqrt[]{a} .

c)

a. b= ab\sqrt[]{a}.\ \sqrt[]{b}=\ \sqrt[]{ab}

d)

a. b = ab\sqrt[]{a}.\ \sqrt[]{b}\ =\ \frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

2008+2009=2008.2009\sqrt[]{2008+2009}=\sqrt[]{2008}.\sqrt[]{2009}

b)

2008.2009=2008+2009\sqrt[]{2008.2009}=\sqrt[]{2008}+\sqrt[]{2009}

c)

2008.2009=2008.2009\sqrt[]{2008.2009}=\sqrt[]{2008}.\sqrt[]{2009}

d)

2008.2009= 20082009\sqrt[]{2008.2009}=\ \sqrt[]{\frac{2008}{2009}}

3.

Kết quả của phép tính 2.3.6\sqrt[]{2}.\sqrt[]{3}.\sqrt[]{6} là?

a)

2.

b)

6.

c)

36.

d)

3.

4.

Kết quả của phép tính 2,5.14,4\sqrt[]{2,5}.\sqrt[]{14,4} là?

a)

36.

b)

6.

c)

18.

d)

9.

5.

Phép tính 122.(−11)2\sqrt[]{12^2.\left(-11\right)^2} có kết quả là

a)

-33.

b)

-132.

c)

132.

d)

Không tồn tại.

6.

Rút gọn biểu thức 27x.3x\sqrt[]{27x}.\sqrt[]{3x} với x ≥ 0, ta được kết quả là

a)

81x.

b)

27x.

c)

3x.

d)

9x.

7.

Rút gọn biểu thức 8.(50−2)\sqrt[]{8}.\left(\sqrt[]{50}-\sqrt[]{2}\right) ta được kết quả là

a)

20.

b)

24.

c)

16.

d)

12.

8.

Rút gọn biểu thức a2.(a−1)2\sqrt[]{a^2.\left(a-1\right)^2} với a ≥ 1 ta được

a)

a(a - 1).

b)

a(1 - a).

c)

(1 - a)a².

d)

a²(a - 1).

9.

Rút gọn biểu thức a2.(a−3)2\sqrt[]{a^2.\left(a-3\right)^2} với 0 ≤ a < 3 ta được

a)

a(a - 3).

b)

a(3 - a).

c)

a²(a - 3).

d)

a²(3 - a).

10.

Giá trị x thỏa mãn x−2.x+2=12\sqrt[]{x-2}.\sqrt[]{x+2}=\sqrt[]{12} là

a)

4.

b)

2.

c)

16.

d)

8.