wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI ĐD BV - B

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

NB trước mổ thận, để ngừa nhiễm trùng do kết sỏi, điều dưỡng cần thực hiện gì?

a)

Cho người bệnh uống thuốc lợi tiểu

b)

Thực hiện kháng sinh theo y lệnh

c)

Thực hiện thuốc ngủ

d)

Thông tiểu cho người bệnh

2.

Tất cả những câu sau đây về chu kỳ kinh nguyệt đều đúng, ngoại trừ câu nào?

a)

Chu kỳ không rụng trứng thường hay xảy ra ở tuổi dậy thì

b)

Một chu kỳ kinh đều đặn bắt buộc phải là chu kỳ có hiện tượng rụng trứng

c)

Một chu kỳ kinh trong khoảng 25 – 32 ngày vẫn được xem là trong giới hạn sinh lý bình thường

d)

Hiện tượng hành kinh là do lớp nội mạc tử cung bị thiếu máu, hoại tử tróc ra

3.

Trong một chu kỳ kinh nguyệt, nếu không có hiện tượng thụ tinh thì hoàng thể sẽ bắt đầu thoái hóa vào khoảng ngày nào?

a)

Ngày thứ 7 của chu kỳ kinh

b)

Ngày thứ 14 của chu kỳ kinh

c)

Ngày thứ 21 của chu kỳ kinh

d)

Ngày thứ 28 của chu kỳ kinh

4.

Progesterone có những tác dụng sau đây, ngoại trừ nội dung nào?

a)

Làm tăng thân nhiệt

b)

Làm các mạch máu ở niêm mạc tử cung tăng nhiều và thẳng ra

c)

Làm chất nhầy cổ tử cung ít và đặc

d)

Làm cơ tử cung giảm co bóp

5.

Tất cả các câu sau đây về tác dụng của estrogen đều đúng, ngoại trừ nội dung nào?

a)

Giúp niêm mạc tử cung tăng trưởng dày thêm

b)

Làm cơ tử cung bị kích thích, tăng co bóp

c)

Làm các tuyến ở nội mạc tử cung tiết nhiều glycogen

d)

Ngăn chặn sự phân tiết FSH và LH

6.

So với sự thay đổi trên biểu đồ thân nhiệt, hiện tượng rụng trứng xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Hai ngày trước khi có sự gia tăng thân nhiệt

b)

Ngay trước khi có tăng thân nhiệt

c)

Ngay vào thời điểm thân nhiệt tăng

d)

Ngày sau khi thân nhiệt tăng

7.

Trong chu kỳ kinh nguyệt, hậu quả của đỉnh LH là gì?

a)

Chấm dứt hành kinh

b)

Tăng trưởng nang noãn

c)

Trứng rụng

d)

Bắt đầu hành kinh

8.

Về những chu kỳ kinh không rụng trứng, chọn câu đúng nhất.

a)

Thường gặp ở tuổi thiếu niên

b)

Thường xảy ra ở các chu kỳ kinh bình thường

c)

Gần như luôn luôn báo hiệu về sự hiện diện của một u buồng trứng tiết steroíd

d)

Ít gặp trong giai đoạn mãn kinh

9.

pH dịch âm đạo bình thường vào khoảng bao nhiêu?

a)

3,5 – 4,2

b)

2,7 – 3,4

c)

4,5 – 5,2

d)

5,3 – 6

10.

Chức năng sinh lý của hCG là để làm gì?

a)

Khởi phát hành kinh

b)

Duy trì hoàng thể thai kỳ

c)

Duy trì hoạt động bánh nhau

d)

Ức chế tuyến Yên

11.

Thời gian tồn tại của hoàng thể khi không có thai, thường vào khoảng bao lâu?

a)

08 – 10 ngày

b)

12 – 14 ngày

c)

16 – 22 ngày

d)

22 – 24 ngày

12.

Lượng máu mất trong một kỳ kinh bình thường trung bình khoảng bao nhiêu?

a)

10 – 25 ml

b)

25 – 75 ml

c)

80 – 120 ml

d)

125 – 175 ml

13.

Nội tiết tố nào sau đây có tính chất làm tăng thân nhiệt?

a)

Estrogen

b)

Progesterone

c)

Prolactine

d)

Oxytocin

14.

Các đặc điểm của buồng trứng bao gồm nội dung nào đúng?

a)

Buồng trứng là tuyến sinh dục nữ

b)

Vừa có chức năng ngoại tiết và nội tiết

c)

Có rất nhiều nang noãn, vào tuổi dậy thì số lượng nang noãn chỉ còn 20.000 – 30.000

d)

Tất cả đều đúng

15.

Hoạt động sinh sản của buồng trứng gồm những gì?

a)

Dưới tác dụng của FSH, nang noãn lớn lên và chín

b)

Nang noãn chín có các thành phần: vỏ nang ngoài, vỏ nang trong, màng tế bào hạt, noãn trưởng thành và hốc nang

c)

Dưới tác dụng của LH nang noãn chín nhanh và phóng noãn

d)

Tất cả đều đúng

16.

Các tác hại do sự cố y khoa bao gồm nội dung nào đúng?

a)

Mắc thêm bệnh mới, chấn thương

b)

Tàn tật, chết người

c)

Đau đớn

d)

Tất cả đúng

17.

Tác dụng của estrogen đối với niêm mạc tử cung là gì?

a)

Kích thích phân bào, gây quá sản niêm mạc tử cung, ung thư niêm mạc tử cung

b)

Khi tụt đột ngột làm bong niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinh nguyệt

c)

Khi tăng đột ngột làm bong niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinh nguyệt

d)

Kích thích phân bào, gây quá sản niêm mạc tử cung, ung thư niêm mạc tử cung; khi tụt đột ngột làm bong niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinh nguyệt

18.

Tác dụng của estrogen đối với cổ tử cung là gì?

a)

Làm tăng tiết, làm trong và loãng chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

b)

Làm tăng tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

c)

Làm giảm tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

d)

Làm giảm tiết, làm trong và loãng chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

19.

Các tác dụng khác của Progesteron là gì?

a)

Ức chế tiết chất nhầy ở cổ tử cung

b)

Làm phát triển biểu mô âm đạo

c)

Làm phát triển ống dẫn sữa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Hiện tượng kinh nguyệt xảy ra do sự tụt giảm đột ngột của nội tiết nào?

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Androgen

d)

FSH

21.

Không phát triển các đặc tính sinh dục phụ và không hành kinh ở tuổi nào sau đây thì được gọi là dậy thì muộn?

a)

> 15 tuổi

b)

> 16 tuổi

c)

> 17 tuổi

d)

> 18 tuổi

22.

Với chu kỳ kinh 28 ngày, sự tiết dịch ở cổ TC tối đa vào khoảng

a)

Ngày thứ 8 của chu kỳ kinh

b)

Ngày thứ 14 của chu kỳ kinh

c)

Ngày thứ 23 của chu kỳ kinh

d)

Dịch tiết cổ TC ít thay đổi trong cả chu kỳ

23.

Vào ngày thứ 14 của chu kỳ kinh, các đặc điểm dưới đây của dịch nhầy ở CTC đều đúng, ngoại trừ

a)

Nhiều

b)

Trong

c)

Dai

d)

Có nhiều bạch cầu

24.

Thân nhiệt của một phụ nữ trong chu kỳ kinh có dạng hai pha (<37° và >37°) thì chu kỳ kinh đó là

a)

Chu kỳ có rụng trứng

b)

Chu kỳ không rụng trứng

c)

Phụ nữ đang ở giai đoạn tiền mãn kinh

d)

Chu kỳ đang dùng thuốc tránh thai loại phối hợp

25.

Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng

a)

4,5 - 5,2

b)

5,5 - 5,8

c)

6,0 - 6,5

d)

7,1 - 7,3

26.

Thời điểm rụng trứng thường xảy ra khoảng 14 ngày

a)

Kể từ ngày đầu kỳ kinh trước

b)

Kể từ ngày sạch kinh

c)

Trước kỳ kinh tới

d)

Tất cả đều sai

27.

Hormon hướng sinh dục FSH của tuyến yên có tác dụng:

a)

Kích thích noãn phát triển.

b)

Kích thích noãn phát triển và trưởng thành.

c)

Kích thích phóng noãn.

d)

Kích thích hoàng thể hoạt động và chế tiết.

28.

Chức năng của nước ối là

a)

Cung cấp nước cho thai

b)

Bảo vệ thai nhi tránh những va chạm, sang chấn

c)

Làm trơn ống sinh dục lúc chuyển dạ (sau khi ối vỡ) giúp cuộc sanh dễ dàng

d)

Cả ba câu đều đúng

29.

Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ?

a)

Sau tháng thứ ba

b)

Từ tuần lễ thứ 16 - 18

c)

Từ tuần lễ thứ 20 - 28

d)

Sau tuần lễ thứ 32

30.

Sự phát triển của bào thai chia làm 2 giai đoạn: giai đoạn phôi thai và giai đoạn thai nhi. Giai đoạn phôi thai kéo dài.

a)

3 tuần lễ đầu sau khi thụ tinh

b)

Từ tuần lễ thứ ba đến tuần lễ thứ tám sau thụ tinh

c)

3 tháng đầu sau thụ tinh

d)

Cho đến khi nghe được tiếng tim thai

31.

Về sinh lý nước ối, chọn một câu đúng sau đây

a)

Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt

b)

Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi

c)

Nước ối có nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

32.

Thai nhi được thực hiện trao đổi chất qua:

a)

Tuần hoàn người mẹ

b)

Tuần hoàn thai nhi

c)

Tuần hoàn rau thai

d)

Tuần hoàn nước ối

33.

Trẻ sơ sinh bình thường có chiều dài?

a)

40cm

b)

45cm

c)

50cm

d)

55cm

34.

Vòng đầu của trẻ 01 tuổi khoảng:

a)

35cm

b)

45cm

c)

55cm

d)

65cm

35.

Não của trẻ trưởng thành lúc:

a)

3 tuổi

b)

6 tuổi

c)

12 tuổi

d)

15 tuổi

36.

Đo vòng cánh tay của trẻ dưới 5 tuổi sẽ phát hiện suy dinh dưỡng nếu dưới:

a)

15cm

b)

14cm

c)

13cm

d)

12cm

37.

Trẻ 8 tháng tuổi số răng mọc là:

a)

4 chiếc

b)

6 chiếc

c)

8 chiếc

d)

10 chiếc

38.

Thời kỳ sơ sinh được tính:

a)

0 - 25 ngày tuổi

b)

0 - 22 ngày tuổi

c)

0 - 26 ngày tuổi

d)

0 - 29 ngày tuổi

39.

Thời kỳ nhũ nhi được tính:

a)

Ngày thứ 30 đến 12 tháng

b)

Ngày thứ 29 đến 12 tháng

c)

Ngày thứ 28 đến 12 tháng

d)

Ngày thứ 26 đến 12 tháng

40.

Thời kỳ răng sữa

a)

Bắt đầu từ 1 - 5 tuổi

b)

Bắt đầu từ 1 - 4 tuổi

c)

Bắt đầu từ 1 - 6 tuổi

d)

Bắt đầu từ 2 - 6 tuổi

41.

Thời kỳ niên thiếu

a)

Khi trẻ được 6 - 14 tuổi

b)

Khi trẻ được 5 - 15 tuổi

c)

Khi trẻ được 7 - 14 tuổi

d)

Khi trẻ được 7 - 12 tuổi

42.

Thời kỳ dậy thì thường trong lứa tuổi:

a)

15 - 20 tuổi

b)

14 - 20 tuổi

c)

15 - 21 tuổi

d)

14 - 19 tuổi

43.

Thóp sau của trẻ đóng kín lúc:

a)

1 - 3 tháng tuổi

b)

1 - 2 tháng tuổi

c)

1 - 4 tháng tuổi

d)

1 - 5 tháng tuổi

44.

Thóp trước của trẻ đóng kín lúc:

a)

12 - 18 tháng tuổi

b)

11 - 18 tháng tuổi

c)

12 - 20 tháng tuổi

d)

12 - 22 tháng tuổi

45.

Trẻ sơ sinh đủ tháng có tuổi thai phát triển trong tử cung từ:

a)

27 - 32 tuần

b)

30 - 42 tuần

c)

38 - 42 tuần

d)

42 - 46 tuần

46.

Đặc điểm bên ngoài của trẻ sinh đủ tháng:

a)

Cân nặng lúc sinh > 2500 g

b)

Chiều dài cơ thể > 45 cm

c)

Khóc to, Apgar 8 - 10

d)

Tất cả đều đúng

47.

Dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh khỏe mạnh cần:

a)

Cho trẻ bú 6 - 12 lần/ngày

b)

Cho trẻ bú mẹ ngay sau khi sinh

c)

Bú theo nhu cầu của trẻ

d)

Tất cả đều đúng

48.

Trọng lượng của trẻ sinh thiếu tháng là

a)

Dưới 1.000g

b)

1.000gram – 2.000gram

c)

2.000gram

d)

1.000 – 2.500gram

49.

Đối với trẻ sinh ra có cân nặng < 1800g, số lượng sữa trẻ cần trong ngày thứ nhất là

a)

50 ml/kg/24h

b)

25 – 30 ml/kg/24h

c)

100 ml/kg/24h

d)

120 ml/kg/24h

50.

Hiện tượng vàng da sinh lý xuất hiện từ

a)

Ngày thứ 1 – 3

b)

Ngày thứ 2 – 3

c)

Ngày thứ 3 – 4

d)

Ngày thứ 1 – 2

51.

Tính điểm Apgar đánh giá khi trẻ mới ra đời gồm các thời điểm

a)

Sau 1 phút, sau 5 phút, sau 10 phút

b)

Sau 1 phút, sau 3 phút, sau 10 phút

c)

Sau 1 phút, sau 7 phút, sau 10 phút

d)

Sau 1 phút, sau 3 phút, sau 5 phút

52.

Tính điểm Apgar đánh giá khi trẻ mới ra đời ngạt rất nặng nằm trong khoảng

a)

Từ 0 – 3 điểm

b)

Từ 0 – 2 điểm

c)

Từ 0 – 4 điểm

d)

Từ 0 – 6 điểm

53.

Tính điểm Apgar đánh giá khi trẻ mới ra đời bình thường không ngạt nằm trong khoảng

a)

8 – 10 điểm

b)

9 – 11 điểm

c)

7 – 10 điểm

d)

8 – 12 điểm

54.

Gọi là sẩy thai nếu thai ở tuổi thai

a)

Dưới 18 tuần

b)

Dưới 20 tuần

c)

Dưới 22 tuần

d)

Dưới 16 tuần

55.

Túi dẫn lưu nước tiểu được đặt ở vị trí

a)

Thấp hơn bàng quang

b)

Để trong bô trên sàn nhà tránh rò rỉ nước tiểu ra sàn

c)

Cách sàn nhà 1m

d)

Thấp hơn bàng quang và không chạm sàn nhà

56.

Phạm vi tiến hành giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện có thể là

a)

Trong toàn bệnh viện

b)

Tại một số khoa trọng điểm

c)

Tại một số khoa trọng điểm và trong toàn bệnh viện

d)

Trên một số nhóm bệnh có nguy cơ cao, tại một số khoa trọng điểm và trong toàn bệnh viện

57.

Nhiệt độ thích hợp trong phòng nuôi trẻ non tháng là

a)

28 – 35ºC

b)

26 – 28ºC

c)

24 – 26ºC

d)

22 – 24ºC

58.

Yếu tố nguy cơ sinh non do mẹ

a)

Mẹ sinh con tuổi đời quá trẻ (<16 tuổi), hoặc quá già (40 tuổi)

b)

Các bệnh sản phụ khoa

c)

Các bệnh nội khoa

d)

Tất cả các ý trên

59.

Hiện tượng vàng da sinh lý của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh

a)

Xuất hiện từ ngày thứ 2–3 đến ngày 7–10 thì hết

b)

Xuất hiện từ ngày thứ 2–3 đến ngày 5–7 thì hết

c)

Xuất hiện từ ngày thứ 1–2 đến ngày 7–10 thì hết

d)

Xuất hiện từ ngày thứ 1–2 đến ngày 5–7 thì hết

60.

Hiện tượng sụt cân sinh lý: cân nặng trẻ giảm

a)

6 – 9% so với cân nặng lúc sinh

b)

4 – 5% so với cân nặng lúc sinh

c)

4 – 6% so với cân nặng lúc sinh

d)

2 – 3% so với cân nặng lúc sinh

61.

Các lợi ích cho mẹ trong việc nuôi con bằng sữa mẹ, NGOẠI TRỪ

a)

Phòng chống băng huyết sau sinh

b)

Là một biện pháp tránh thai tự nhiên

c)

Không mất tiền và thời gian chuẩn bị

d)

Giảm cân

62.

Những trường hợp nào không nên nuôi con bằng sữa mẹ, NGOẠI TRỪ

a)

Lao phổi nặng

b)

Nhiễm HIV/AIDS

c)

Bệnh tim nặng

d)

Bệnh đái tháo đường

63.

Sữa đầu chủ yếu cung cấp chất

a)

Đường

b)

Đạm

c)

Béo

d)

Khoáng

64.

Dấu hiệu góp phần đánh giá trẻ ngậm bắt vú đúng là

a)

Môi dưới hướng ra ngoài

b)

Mặt trẻ đối diện núm vú

c)

Mũi trẻ đối diện núm vú

d)

Trẻ áp sát vào thân mẹ

65.

Để bảo vệ nguồn sữa mẹ, nhân viên y tế thường khuyên người mẹ KHÔNG NÊN

a)

Kiểm soát cân nặng khi mang thai

b)

Ăn dầu mỡ nhiều

c)

Để khoảng cách giữa các lần bú của trẻ quá 3 giờ

66.

Các lợi ích cho con trong việc nuôi con bằng sữa mẹ:

a)

Cung cấp đầy đủ năng lượng và dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của trẻ trong 6 tháng đầu đời

b)

Phòng chống nhiễm khuẩn, dị ứng

c)

Phòng béo phì

d)

Tất cả các ý trên

67.

Để tránh ứ đọng sữa cho bà mẹ nhân viên y tế cần tư vấn:

a)

Cho trẻ bú cả ngày lẫn đêm

b)

Không để thời gian giữa 2 lần bú quá xa, trên 3 tiếng

c)

Nếu trẻ không bú được vắt sữa cho trẻ uống

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

68.

Nội dung cơ bản trong kiểm soát NKBV tại các khoa lâm sàng là:

a)

Thực hành cách ly

b)

Rửa tay

c)

Phòng ngừa lây nhiễm cho NVYT

d)

Cả 4 nội dung

69.

Việc tốt nhất cần phải làm ngay để KSNK bệnh viện là:

a)

Mua thêm máy móc hiện đại

b)

Mua thêm nhiều vật tư tiêu hao chăm sóc NB

c)

Tổ chức lại hệ thống KSNKBV

d)

Tất cả các việc trên (A, B, C và D)

70.

Sữa bò tươi ít được dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi là do:

a)

Thiếu dưỡng chất

b)

Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

Dễ bị táo bón

d)

Dễ bị nôn trớ

71.

Bé Nam, 4 tháng tuổi không được bú mẹ, nên cho bé ăn:

a)

3 bữa/ ngày

b)

4 bữa/ ngày

c)

5 bữa/ ngày

d)

6 bữa/ ngày

72.

Khi pha sữa cho bé được nuôi theo chế độ ăn nhân tạo nên:

a)

Cho thêm ít đường

b)

Pha bằng nước nóng

c)

Cho bú bằng bình

d)

Cho bú mẹ trước nếu còn bú mẹ

73.

Để đánh giá chế độ nuôi dưỡng ở trẻ từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi, cần kiểm tra các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Những khó khăn khi nuôi dưỡng trẻ

b)

Cân nặng theo lứa tuổi

c)

Đánh giá bữa bú của trẻ

d)

Tìm các dấu nguy hiểm toàn thân

74.

Chỉ định thay dụng cụ hỗ trợ hô hấp đúng nhất trong trường hợp:

a)

Thay toàn bộ dây thở oxy, mặt nạ, dây dẫn oxy 2 ngày một lần.

b)

Thay toàn bộ dây thở oxy, mặt nạ, dây dẫn oxy 3 ngày một lần.

c)

Thay toàn bộ dây thở oxy, mặt nạ, dây dẫn oxy khi dùng cho NB khác.

d)

Thay toàn bộ dây thở oxy, mặt nạ, dây dẫn oxy khi dùng hàng ngày.

75.

Thức ăn chính trong thời kỳ trẻ ăn dặm là:

a)

Sữa

b)

Thức ăn từ 4 nhóm thức phẩm

c)

Trái cây và thức ăn

d)

Tất cả câu trên đều đúng

76.

Cho trẻ ăn dặm là:

a)

Cho trẻ ăn thêm để quen dần thức ăn của người lớn

b)

Là thức ăn chủ yếu thích hợp cho tăng trưởng

c)

Cung cấp các chất không thể thiếu được cho trẻ

d)

Là nguồn dinh dưỡng chủ yếu của trẻ

77.

Cho trẻ ăn dặm từ tháng thứ 4 nếu, NGOẠI TRỪ:

a)

Trẻ còn đói sau mỗi bữa bú mẹ

b)

Trẻ không tăng cân bình thường

c)

Trẻ tăng cân, phát triển bình thường

d)

Tất cả đều sai

78.

Khi cho trẻ ăn dặm nên:

a)

Ăn từ ít đến nhiều, loãng đến đặc dần và mềm đến cứng

b)

Tập cho trẻ quen dần với tất cả các loại thức ăn

c)

Ăn theo ô vuông thức ăn

d)

Tất cả đều đúng

79.

Có 3 đường lây ở trong các cơ sở y tế, bao gồm:

a)

Lây qua đường tiếp xúc

b)

Lây qua đường giọt bắn

c)

Lây qua đường không khí

d)

Tất cả đều đúng.

80.

Thời gian thường được tính đến trong xuất hiện NKBV là:

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ kể từ khi nhập viện

81.

NB mắc nhiễm khuẩn bệnh viện là do:

a)

Yếu tố nội sinh (bản thân NB)

b)

Ngoại sinh (môi trường)

c)

Cán bộ y tế

d)

Tất cả đều đúng

82.

Nguyên nhân làm cho nhân viên y tế bị NKBV do:

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

Bắn máu và dịch từ NB vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Da tay không lành lặn tiếp xúc với máu và dịch sinh học của NB có chứa tác nhân gây bệnh

d)

Tất cả đều đúng

83.

Các nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:

a)

Viêm phổi

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

d)

Tất cả các loại trên

84.

Dụng cụ hỗ trợ hô hấp sau sử dụng cần sử dụng biện pháp xử lý hợp lý nhất trong những biện pháp dưới đây:

a)

Mức độ thấp

b)

Mức độ trung bình

c)

Mức độ cao

d)

Nhất thiết phải tiệt khuẩn

85.

Biện pháp nào quan trọng nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn do tiếp xúc?

a)

Thay găng và rửa tay mỗi khi dụng chạm vào NB hoặc đồ vật trong buồng cách ly

b)

Đeo khẩu trang khi vào buồng cách ly

c)

Nghiêm cấm NB không ra khỏi phòng cách ly

d)

NB ra khỏi phòng cách ly phải đeo khẩu trang

86.

Mục đích của sử dụng găng tay là:

a)

Hạn chế vật sắc nhọn xuyên vào tay

b)

Hạn chế nguy cơ phơi nhiễm với máu, dịch

c)

Nhân viên y tế để thao tác khi thực hành chăm sóc NB

d)

Cả 3 mục đích đều đúng

87.

Khi áp dụng phòng ngừa chuẩn, chỉ định mang găng trong tình huống nào sau đây là đúng:

a)

Trước khi khám NB bị nhiễm khuẩn

b)

Chuẩn bị đặt nội khí quản

c)

Chuẩn bị đo huyết áp

d)

Cả 3 tình huống A, B và C

88.

Vệ sinh hô hấp được yêu cầu thực hiện trong trường hợp nào sau đây:

a)

Chỉ trong các vụ dịch SARS hoặc cúm.

b)

Chỉ trong các cơ sở y tế có NB lao kháng thuốc.

c)

Chỉ ở buồng cho khám của cơ sở y tế.

d)

Đối với bất kỳ người nào đang có ho và hắt hơi.

89.

Khi ho, hắt hơi, động tác nào sau đây được khuyến cáo để phòng ngừa lây nhiễm:

a)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khủy tay, rửa tay ngay sau đó

b)

Che mũi miệng bằng bàn tay và rửa tay ngay sau đó

c)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc bàn tay, không cần rửa tay

d)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khủy tay, không cần rửa tay

90.

Biện pháp quan trọng NHẤT để phòng ngừa lây truyền qua đường giọt bắn là

a)

Cho NB nằm phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt.

b)

Khoảng cách giữa các NB cách nhau ít nhất 1 mét.

c)

Mang áo choàng, bao giày, găng tay trước khi vào phòng và tháo ngay ra trước khi ra khỏi phòng và rửa tay

d)

Tất cả đều đúng

91.

Biện pháp quan trọng NHẤT để phòng ngừa lây truyền qua đường tiếp xúc là

a)

Cho NB nằm phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt.

b)

Khoảng cách giữa các NB cách nhau ít nhất 1 mét.

c)

Mang áo choàng, bao giày, găng tay trước khi vào phòng và tháo ngay ra trước khi ra khỏi phòng, rửa tay

d)

Tất cả đều đúng

92.

Tiêm là một trong những biện pháp đưa thuốc vào cơ thể nhằm mục đích:

a)

Điều trị

b)

Chẩn đoán và điều trị

c)

Điều trị và tiêm chủng

d)

Chẩn đoán, điều trị, tiêm chủng và kế hoạch hóa gia đình

93.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến hành vi thiếu an toàn trong tiêm là

a)

Thiếu phương tiện rửa tay/sát khuẩn tay

b)

Thiếu ý thức tuân thủ quy trình tiêm an toàn của cán bộ y tế

c)

Tình trạng quá tải NB, quá tải công việc

d)

Thiếu dụng cụ tiêm phù hợp với yêu cầu sử dụng

94.

Phương tiện thu gom đồ vải tại buồng bệnh gồm có:

a)

Bao đựng đồ vải không thấm nước, không thủng.

b)

Thùng đựng đồ vải có nắp.

c)

Xe vận chuyển đồ vải.

d)

Cả 3 loại phương tiện

95.

Vận chuyển chất thải từ nơi phát sinh về nơi tập trung chất thải gần nhất:

a)

Ít nhất một lần/ngày

b)

Ít nhất một lần/ngày và khi cần

c)

Ít nhất hai lần/ngày

d)

Ít nhất hai lần/ngày và khi cần

96.

Khoảng cách từ nơi lưu giữ chất thải trong các cơ sở y tế phải cách xa nhà ăn, buồng bệnh, lối đi công cộng và khu vực tập trung đông người tối thiểu là:

a)

10 mét

b)

50 mét

c)

100 mét

d)

150 mét

97.

Căn nguyên vi sinh vật gây NKBV gồm:

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Ký sinh trùng

d)

Cả 3 loại

98.

Virus viêm gan B, C, và HIV lây truyền trong bệnh viện chủ yếu theo đường:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu

c)

Đường tiêu hoá

d)

Đường tiếp xúc