wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Cởi mở luôn dễ dàng trong mọi tình huống.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Ô Riêng thu hẹp lại khi ta cởi mở với người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Ô Chung mở rộng khi cả hai bên chia sẻ thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Người tự nhận thức không cần phản hồi từ người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Ghép nội dung phù hợp: Ô Không nhận thức được thuộc mô tả nào?

a)

Cái mà cả ta và người khác đều biết

b)

Ta biết, người khác không biết

c)

Người khác biết, ta không biết

d)

Không ai biết

6.

Ghép nội dung phù hợp: Ô Chung thuộc mô tả nào?

a)

Cái mà cả ta và người khác đều biết

b)

Ta biết, người khác không biết

c)

Người khác biết, ta không biết

d)

Không ai biết

7.

Ghép nội dung phù hợp: Ô Riêng thuộc mô tả nào?

a)

Cái mà cả ta và người khác đều biết

b)

Ta biết, người khác không biết

c)

Người khác biết, ta không biết

d)

Không ai biết

8.

Ghép nội dung phù hợp: Ô Mù thuộc mô tả nào?

a)

Cái mà cả ta và người khác đều biết

b)

Ta biết, người khác không biết

c)

Người khác biết, ta không biết

d)

Không ai biết

9.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Ước mơ là định hướng lý tưởng, thường mang tính trừu tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Ước mơ và mục tiêu không liên quan đến nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Có thể đạt ước mơ mà không cần có mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Mục tiêu là những bước cụ thể hóa ước mơ.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ghép nội dung phù hợp: "Giá trị cốt lõi" ứng với mô tả nào?

a)

Cơ sở để ra quyết định đạo đức

b)

Cần nhận diện để tìm cách khắc phục

c)

Cần nhận biết để không phản ứng bốc đồng

d)

Cần phát huy trong công việc phù hợp

14.

Ghép nội dung phù hợp: "Điểm yếu" ứng với mô tả nào?

a)

Cơ sở để ra quyết định đạo đức

b)

Cần nhận diện để tìm cách khắc phục

c)

Cần nhận biết để không phản ứng bốc đồng

d)

Cần phát huy trong công việc phù hợp

15.

Ghép nội dung phù hợp: "Cảm xúc cá nhân" ứng với mô tả nào?

a)

Cơ sở để ra quyết định đạo đức

b)

Cần nhận diện để tìm cách khắc phục

c)

Cần nhận biết để không phản ứng bốc đồng

d)

Cần phát huy trong công việc phù hợp

16.

Ghép nội dung phù hợp: "Điểm mạnh" ứng với mô tả nào?

a)

Cơ sở để ra quyết định đạo đức

b)

Cần nhận diện để tìm cách khắc phục

c)

Cần nhận biết để không phản ứng bốc đồng

d)

Cần phát huy trong công việc phù hợp

17.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Tự nhận thức khiến ta không bị cảm xúc chi phối hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Tự nhận thức giúp chúng ta sống thật với chính mình.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Tự nhận thức không có ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Người có tự nhận thức không cần lắng nghe phản hồi.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kéo thả mỗi giá trị cốt lõi với hành vi phù hợp: Giá trị cốt lõi "Trung thực" tương ứng với hành vi nào?

a)

Giữ lời hứa và nói thật trong mọi hoàn cảnh

b)

Yêu thích sự độc lập, không thích bị kiểm soát

c)

Thường xuyên tham gia hoạt động cộng đồng

22.

Kéo thả mỗi giá trị cốt lõi với hành vi phù hợp: Giá trị cốt lõi "Tự do" tương ứng với hành vi nào?

a)

Giữ lời hứa và nói thật trong mọi hoàn cảnh

b)

Yêu thích sự độc lập, không thích bị kiểm soát

c)

Thường xuyên tham gia hoạt động cộng đồng

23.

Kéo thả mỗi giá trị cốt lõi với hành vi phù hợp: Giá trị cốt lõi "Giúp đỡ người khác" tương ứng với hành vi nào?

a)

Giữ lời hứa và nói thật trong mọi hoàn cảnh

b)

Yêu thích sự độc lập, không thích bị kiểm soát

c)

Thường xuyên tham gia hoạt động cộng đồng

24.

Chọn đúng hoặc sai cho mệnh đề: Tự nhận thức giúp ta đánh giá đúng cảm xúc, điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chọn đúng hoặc sai cho mệnh đề: Tự nhận thức là nền tảng của trí tuệ cảm xúc (EQ).

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn đúng hoặc sai cho mệnh đề: Tự nhận thức là kỹ năng chỉ cần khi bị khủng hoảng tâm lý.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chọn đúng hoặc sai cho mệnh đề: Tự nhận thức chỉ bao gồm việc biết rõ tên và hình dáng của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Xác định đúng/sai với nhận định: Người hướng ngoại thường cảm thấy mệt mỏi khi làm việc nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Xác định đúng/sai với nhận định: Người theo hướng cảm giác thường phát hiện lỗi nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Xác định đúng/sai với nhận định: Giá trị cốt lõi có thể dễ dàng thay đổi theo ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xác định đúng/sai với nhận định: Điểm yếu là những gì bạn chưa giỏi và cần cải thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Kéo thả mỗi cặp tính cách với biểu hiện hành vi phù hợp: Tính cách "Cảm xúc" tương ứng với biểu hiện hành vi nào?

a)

Quan tâm đến mối quan hệ cảm nhận người khác

b)

Làm việc theo cảm hứng, linh động với thời gian

c)

Quyết định dựa trên lý trí và hiệu quả công việc

d)

Lên kế hoạch cụ thể, ghét sự trễ hẹn

33.

Kéo thả mỗi cặp tính cách với biểu hiện hành vi phù hợp: Tính cách "Linh hoạt" tương ứng với biểu hiện hành vi nào?

a)

Quan tâm đến mối quan hệ cảm nhận người khác

b)

Làm việc theo cảm hứng, linh động với thời gian

c)

Quyết định dựa trên lý trí và hiệu quả công việc

d)

Lên kế hoạch cụ thể, ghét sự trễ hẹn

34.

Kéo thả mỗi cặp tính cách với biểu hiện hành vi phù hợp: Tính cách "Tư duy" tương ứng với biểu hiện hành vi nào?

a)

Quan tâm đến mối quan hệ cảm nhận người khác

b)

Làm việc theo cảm hứng, linh động với thời gian

c)

Quyết định dựa trên lý trí và hiệu quả công việc

d)

Lên kế hoạch cụ thể, ghét sự trễ hẹn

35.

Kéo thả mỗi cặp tính cách với biểu hiện hành vi phù hợp: Tính cách "Nguyên tắc" tương ứng với biểu hiện hành vi nào?

a)

Quan tâm đến mối quan hệ cảm nhận người khác

b)

Làm việc theo cảm hứng, linh động với thời gian

c)

Quyết định dựa trên lý trí và hiệu quả công việc

d)

Lên kế hoạch cụ thể, ghét sự trễ hẹn

36.

Các phát biểu sau là Đúng hay Sai? Mệnh đề: Người nguyên tắc thường làm việc theo kế hoạch cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các phát biểu sau là Đúng hay Sai? Mệnh đề: Người theo cảm giác dễ phát hiện lỗi nhỏ trong công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các phát biểu sau là Đúng hay Sai? Mệnh đề: Người hướng nội thích làm việc nhóm, nói chuyện nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các phát biểu sau là Đúng hay Sai? Mệnh đề: Giá trị cốt lõi có thể thay đổi liên tục mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mệnh đề sau đây là Đúng hay Sai? Nội dung: Làm việc nhóm luôn gây mâu thuẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mệnh đề sau đây là Đúng hay Sai? Nội dung: Mỗi thành viên có thể nhận ra ưu nhược điểm của mình nhờ làm việc nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mệnh đề sau đây là Đúng hay Sai? Nội dung: Làm việc nhóm làm tăng sự đơn điệu trong công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mệnh đề sau đây là Đúng hay Sai? Nội dung: Làm việc nhóm tạo động lực cho các thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Kéo thả các lợi ích làm việc nhóm với biểu hiện phù hợp. Chọn biểu hiện đúng cho lợi ích: Hiệu suất cao.

a)

Phân công hợp lý, kết hợp thế mạnh của mỗi người

b)

Tương tác giữa người khác biệt về tính cách, quan điểm

c)

Thảo luận và tiếp thu kinh nghiệm từ thành viên

45.

Kéo thả các lợi ích làm việc nhóm với biểu hiện phù hợp. Chọn biểu hiện đúng cho lợi ích: Tăng hiểu biết văn hoá, quan điểm.

a)

Phân công hợp lý, kết hợp thế mạnh của mỗi người

b)

Tương tác giữa người khác biệt về tính cách, quan điểm

c)

Thảo luận và tiếp thu kinh nghiệm từ thành viên

46.

Kéo thả các lợi ích làm việc nhóm với biểu hiện phù hợp. Chọn biểu hiện đúng cho lợi ích: Học hỏi nhiều hơn.

a)

Phân công hợp lý, kết hợp thế mạnh của mỗi người

b)

Tương tác giữa người khác biệt về tính cách, quan điểm

c)

Thảo luận và tiếp thu kinh nghiệm từ thành viên

47.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Họp nhóm luôn giúp tránh mọi xung đột.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Có thể thay thế cuộc họp bằng email hoặc thông báo nếu phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Việc chuẩn bị kỹ trước họp nhóm là rất cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Mọi cuộc họp nhóm đều nên tổ chức càng thường xuyên càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Giai đoạn "Hoạt động" thường có hiệu suất thấp do mâu thuẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Mô hình phát triển nhóm của Tuckman có tổng cộng 5 giai đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Giai đoạn "Thành lập" chưa phát sinh xung đột lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Giai đoạn "Rời bỏ" là khi nhóm chuyển sang giai đoạn trưởng thành cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Kéo thả để sắp xếp đúng thứ tự các bước điều hành một cuộc họp nhóm hiệu quả. Chọn phương án thể hiện thứ tự đúng của các bước: Chuẩn bị họp; Khởi động họp và thống nhất mục tiêu; Thảo luận từng chủ đề; Lập kế hoạch hành động; Bế mạc và đánh giá họp nhóm.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-1-3-4-5

c)

1-3-2-4-5

d)

1-2-4-3-5

56.

Kéo thả các giai đoạn phát triển nhóm với đặc điểm phù hợp. Chọn đặc điểm đúng cho giai đoạn: Chuẩn mực.

a)

Thống nhất phương pháp làm việc

b)

Cạnh tranh vị thế, tìm kiếm cấu trúc nhóm

c)

Kết thúc nhóm, có thể hụt hẫng

d)

Làm quen, thận trọng, chưa bộc lộ cảm xúc cá nhân

57.

Kéo thả các giai đoạn phát triển nhóm với đặc điểm phù hợp. Chọn đặc điểm đúng cho giai đoạn: Rời bỏ.

a)

Thống nhất phương pháp làm việc

b)

Cạnh tranh vị thế, tìm kiếm cấu trúc nhóm

c)

Kết thúc nhóm, có thể hụt hẫng

d)

Làm quen, thận trọng, chưa bộc lộ cảm xúc cá nhân

58.

Kéo thả các giai đoạn phát triển nhóm với đặc điểm phù hợp. Chọn đặc điểm đúng cho giai đoạn: Sóng gió.

a)

Thống nhất phương pháp làm việc

b)

Cạnh tranh vị thế, tìm kiếm cấu trúc nhóm

c)

Kết thúc nhóm, có thể hụt hẫng

d)

Làm quen, thận trọng, chưa bộc lộ cảm xúc cá nhân

59.

Kéo thả các giai đoạn phát triển nhóm với đặc điểm phù hợp. Chọn đặc điểm đúng cho giai đoạn: Thành lập.

a)

Thống nhất phương pháp làm việc

b)

Cạnh tranh vị thế, tìm kiếm cấu trúc nhóm

c)

Kết thúc nhóm, có thể hụt hẫng

d)

Làm quen, thận trọng, chưa bộc lộ cảm xúc cá nhân

60.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Từ chối ý kiến mới là thái độ cạn cớ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Đóng góp ý kiến chỉ dành cho nhóm trưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Các thành viên của nhóm cần biết lắng nghe nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Câu hỏi làm rõ giúp hiểu sâu vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Kéo thả trình tự các bước giải quyết xung đột sau. Chọn phương án thể hiện thứ tự đúng của các bước: Xác định rõ xung đột; Mở lòng lắng nghe nhau; Tìm hiểu hoàn cảnh đôi phương; Tiến tới thỏa thuận chung.

a)

Bước 1 – Bước 2 – Bước 3 – Bước 4

b)

Bước 1 – Bước 3 – Bước 2 – Bước 4

c)

Bước 2 – Bước 1 – Bước 3 – Bước 4

d)

Bước 1 – Bước 2 – Bước 4 – Bước 3

65.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Một nội dung thuyết trình tốt cần được truyền tải rõ ràng, súc tích và có trọng tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Nội dung là yếu tố không quan trọng bằng giọng nói hay trang phục trong một bài thuyết trình.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Cấu trúc logic của bài thuyết trình bao gồm mở đầu, thân bài và kết luận.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Bạn nên sử dụng càng nhiều thuật ngữ chuyên môn càng tốt để thể hiện sự chuyên nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai: Nội dung trình bày không cần tuân theo một trình tự logic rõ ràng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Sử dụng câu chuyện cá nhân hoặc số liệu trực quan giúp tạo điểm nhấn cho bài thuyết trình.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Một nội dung thuyết trình thuyết phục không cần bằng chứng cụ thể mà chỉ cần nói hay.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Phần mở đầu chỉ nên giới thiệu chủ đề, không cần thu hút sự chú ý.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Hiểu rõ đối tượng khán giả giúp bạn điều chỉnh nội dung phù hợp và dễ gây ấn tượng hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Kéo thả từng phần của bài thuyết trình với nhiệm vụ chính sau: Chọn nhiệm vụ chính phù hợp với phần Kết luận.

a)

Tóm tắt, nhấn mạnh thông điệp, kêu gọi hành động

b)

Trình bày luận điểm, giải thích, minh họa

c)

Thu hút sự chú ý và giới thiệu chủ đề

75.

Kéo thả từng phần của bài thuyết trình với nhiệm vụ chính sau: Chọn nhiệm vụ chính phù hợp với phần Thân bài.

a)

Tóm tắt, nhấn mạnh thông điệp, kêu gọi hành động

b)

Trình bày luận điểm, giải thích, minh họa

c)

Thu hút sự chú ý và giới thiệu chủ đề

76.

Kéo thả từng phần của bài thuyết trình với nhiệm vụ chính sau: Chọn nhiệm vụ chính phù hợp với phần Mở đầu.

a)

Tóm tắt, nhấn mạnh thông điệp, kêu gọi hành động

b)

Trình bày luận điểm, giải thích, minh họa

c)

Thu hút sự chú ý và giới thiệu chủ đề

77.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai? Khi được mời thuyết trình, bạn cần xem xét mình có hiểu rõ vấn đề hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai? Nếu bạn thiếu thông tin hoặc không am hiểu rõ vấn đề, bạn vẫn nên nhận lời thuyết trình để luyện tập.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai? Việc đánh giá đúng bản thân trước khi trình bày là không cần thiết, vì ai cũng có thể nói về bất cứ chủ đề.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mệnh đề sau đây Đúng hay Sai? Người nói cần xem xét vị trí, vai trò của mình có phù hợp với chủ đề thuyết trình hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Mệnh đề sau là Đúng hay Sai? Bất kỳ ai cũng có thể nói chuyện trước công chúng về mọi lĩnh vực nếu có đủ kỹ năng trình bày.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Mệnh đề sau là Đúng hay Sai? Nếu bạn không đáp ứng được điều kiện cần thiết để thuyết trình, nên cân nhắc từ chối lời mời.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Mệnh đề sau là Đúng hay Sai? Sự tin tưởng của khán giả phụ thuộc phần lớn vào mức độ phù hợp giữa chủ đề và người thuyết trình.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Mệnh đề sau là Đúng hay Sai? Nếu người nghe không công nhận vai trò hay chuyên môn của bạn về chủ đề, họ có thể ít tin tưởng vào nội dung bạn trình bày.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Kéo thả nội dung sau cho phù hợp: Chọn kết quả phù hợp với Truyền đạt tầm nhìn tổ chức.

a)

Tạo động lực, cam kết từ nhân viên

b)

Gây ấn tượng tốt, thể hiện năng lực và sự tự tin

c)

Tăng hiệu quả làm việc nhóm, dễ được cấp trên ghi nhận

86.

Kéo thả nội dung sau cho phù hợp: Chọn kết quả phù hợp với Phỏng vấn xin việc.

a)

Tạo động lực, cam kết từ nhân viên

b)

Gây ấn tượng tốt, thể hiện năng lực và sự tự tin

c)

Tăng hiệu quả làm việc nhóm, dễ được cấp trên ghi nhận

87.

Kéo thả nội dung sau cho phù hợp: Chọn kết quả phù hợp với Trình bày ý tưởng trong cuộc họp.

a)

Tạo động lực, cam kết từ nhân viên

b)

Gây ấn tượng tốt, thể hiện năng lực và sự tự tin

c)

Tăng hiệu quả làm việc nhóm, dễ được cấp trên ghi nhận

88.

Mệnh đề sau Đúng hay Sai? Kỹ năng thuyết trình không liên quan đến việc xây dựng thương hiệu cá nhân trong công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Mệnh đề sau Đúng hay Sai? Một mệnh đề độc có thể thuyết trình tốt sẽ dễ dàng truyền tải thông tin hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Mệnh đề sau Đúng hay Sai? Kỹ năng thuyết trình chỉ cần thiết đối với những người làm trong lĩnh vực giáo dục hoặc nghệ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Mệnh đề sau Đúng hay Sai? Thuyết trình tốt có thể giúp bạn gây ấn tượng với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai