WorksheetsC©u 1 - C©u 15: Cấu trúc và thành phần Acid Nucleic
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Base nitơ thuộc nhóm pyrimidin là nhóm nào dưới đây?
Uracil, Guanin, Hypoxanthin
Cytosin, Uracil, Histidin
Uracil, Cytosin, Thymin
Thymin, Uracil, Guanin
Quan sát công thức vòng purin có nhóm –NH2 ở vị trí 6 và các nitơ cầu tạo đặc trưng; chất này có tên là gì?
Adenine
Guanine
Cytosine
Thymine
Công thức chuyển hóa cetol–enol của một base có vòng pyrimidin mang –CH3; chất này có tên là gì?
Adenine
Guanine
Cytosine
Thymine
Thành phần hóa học chính của ADN gồm những chất nào?
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β-D ribose, H3PO4
Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β-D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β-D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β-D deoxyribose, H3PO4
Thành phần hóa học chính của ARN gồm những chất nào?
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β-D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β-D ribose
Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β-D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β-D ribose, H3PO4
Thành phần hóa học chính của acid nucleic gồm các mệnh đề sau: 1. Pentose, H3PO4, Base nitơ; 2. Deoxyribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ purin; 3. Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyrimidin; 4. Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyridin; 5. Deoxyribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyrol. Chọn tập hợp đúng.
1, 2, 4
1, 2, 3
2, 4, 5
1, 4, 5
Thành phần nucleotide gồm các mệnh đề: 1. Nucleotid, Pentose, H3PO4; 2. Base nitơ, Pentose, H3PO4; 3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4; 4. Nucleosid, H3PO4; 5. Nucleosid, Ribose, H3PO4. Chọn những câu đúng.
1, 2
3, 4
4, 5
2, 4
Công thức có vòng purin gắn ribose và ba nhóm phosphate liên tiếp với ‘nối phosphate cao năng’ là của chất nào?
ATP
GTP
ADP
GDP
Công thức nhiều vòng gồm nicotinamide liên kết với ribose–phosphate và adenosine; chất này là gì?
NADP
NAD
FMN
FAD
Vai trò của ATP trong cơ thể: 1. Tham gia phản ứng hydro hóa; 2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể; 3. Hoạt hóa các chất; 4. Là chất thông tin; 5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa. Chọn tập hợp đúng.
1, 2, 3
1, 3, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid: chọn cặp đúng.
GDP, GTP
ATP, ADP
UTP, GTP
CDP, CTP
Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen: chọn cặp đúng.
GDP, GTP
ATP, ADP
UTP, GTP
CDP, CTP
Cấu trúc polynucleotide giữ vững bởi các loại liên kết nào?
Hydro, Disulfua, Phosphodieste
Hydro, Peptid, Phosphodieste
Hydro, Phosphodieste, Glucosid
Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
Công thức cấu tạo base có vòng pyrimidin mang nhóm –NH2 ở vị trí 4; chất này là gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymin
Công thức cấu tạo base có vòng pyrimidin với nhóm –OH và =O đặc trưng, không có –NH2; chất này là gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Uracil
Quan sát sơ đồ chuyển dạng cấu trúc bazơ nitơ ở hình (hai cấu trúc vòng imidazol–pyrimidin có nhóm –OH chuyển thành =O). Bazơ nào phù hợp nhất với cấu trúc này?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymin
Công thức cấu trúc trong hình gồm hai đơn vị nucleotid liên kết với ribose và nhóm phosphate, gắn với vòng nicotinamide và adenin. Hợp chất nào sau đây đúng?
NAD
FAD
NADP
FADP
Một mARN có trình tự AUGCAGGAA. Trình tự ADN khuôn sao mã tương ứng là gì? (Viết theo chiều 3'→5' bổ sung với mARN và nhớ U của mARN bắt cặp với A của ADN; G với C.)
ACGCGAAG
TCGGCCTTC
TACGTCTT
ATGCAGGAA
Trong phân tử purin của ADN và ARN, vị trí cacbon trên pentose mà bazơ gắn vào là số mấy?
1
2
3
4
Adenosin là gì?
Purin
Pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Adenin thuộc nhóm bazơ nào?
Base Purin
Nucleosid
Base Pyrimidin
Nucleotid
Uracil thuộc nhóm nào sau đây?
Base Purin
Nucleotid
Base Pyrimidin
Nucleosid
ADN và ARN là gì trong phân loại phân tử sinh học?
Purin
Pyrimidin
Nucleosid
Acid nucleic
Đuôi tRNA có vị trí gắn axit amin nằm ở trình tự ba nucleotid tận cùng (đọc từ ngoài vào) nào?
AAC
ACC
GGA
AGG
Nucleosid gồm các thành phần nào?
1 đường + 1 bazơ nitơ
1 đường + 1 nhóm phosphate
1 nhóm phosphate + 1 bazơ nitơ
1 nhóm phosphate + 1 đường + 1 bazơ nitơ
