wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số sau phân số nào là số hữu tỉ

a)

43\frac{4}{3}

b)

73\frac{7}{3}

c)

83\frac{8}{3}

d)

52\frac{5}{2}

2.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

ℚ ⊆ ℝ

b)

-47 ∈ ℚ

c)

-47 ∈ ℕ

d)

23\frac{2}{3} ∈ ℚ

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

57\frac{5}{7} ∈ ℚ

b)

-41 ∈ ℕ

c)

12-\frac{1}{2} ∈ ℚ

d)

23\frac{2}{3} ∈ ℚ

4.

Số đối của số 315\frac{31}{5}

a)

315-\frac{31}{5}

b)

531-\frac{5}{31}

c)

-5 16\frac{1}{6}

d)

315-\frac{31}{5}

5.

Số lớn nhất trong các số hữu tỉ sau: -3, 7, 0,4, -0,5

a)

7

b)

0,4

c)

-0,5

d)

10

6.

Bài 16. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng

a)

√16 = -4

b)

√16 = 4

c)

√16 = 8

d)

√16 = -8

7.

Bài 17. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng

a)

√25 = 5

b)

√25 = -5

c)

√25 = 15

d)

√25 = -25

8.

Bài 18. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng

a)

√0,1 = 0,01

b)

√4 = -2

c)

√-0,09 = 0,3

d)

√4 = 2

9.

Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng

a)

√0,04 = -0,2

b)

√81 = 9

c)

√-0,04 = 0,2

d)

√4 = -2

10.

Bài 20: Trong các số sau số nào là số thập phân hữu hạn.

a)

0,2333...

b)

-3,(5)

c)

0,8

d)

-1,(23)

11.

Bài 21: Trong các số sau số nào là số thập phân hữu hạn.

a)

A. 0,(35)

b)

B. 2,5

c)

C. -3,(7)

d)

D. -5,(17)

12.

Bài 22: Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

a)

A. 0,(35)

b)

B. -5,7

c)

C. 4,6

d)

D. -5,8

13.

Bài 23: Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

a)

A. 0,7777...

b)

B. -1,2

c)

C. 6,9

d)

D. -2,8

14.

Bài 24: Trong các số sau số nào là số vô tỉ.

a)

0,05

b)

-1,5

c)

8,8

d)

1,41421356....

15.

Bài 25: Trong các số sau số nào là số vô tỉ.

a)

√7

b)

0,25

c)

3,(57)

d)

-7(35)

16.

Bài 26: Tập hợp các số thực được kí hiệu là.

a)

R

b)

Z

c)

Q

d)

N

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

√2 ∈ Q

b)

√3 ∈ R

c)

-1,(3) ∉ R

d)

2,5 ∈ N

18.

Điểm D trong hình biểu diễn số hữu tỉ nào.

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

19.

Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ nào.

a)

4,5

b)

4,6

c)

5,3

d)

5,4

20.

Điểm D trong hình biểu diễn số hữu tỉ nào.

a)

-2

b)

2

c)

-3

d)

-0,3

21.

Điểm A trong hình biểu diễn số hữu tỉ thực nào.

a)

2

b)

3

c)

-3

d)

-2

22.

Bài 32: Số đối của số là ______.

a)

34\frac{3}{4}

b)

34\frac{3}{4}

c)

- 43\frac{4}{3}

d)

\( -3 \)

23.

Số đối của số -1,8 là

a)

-18

b)

10

c)

18

d)

-9

24.

Số đối của số √9 là

a)

√3

b)

√9

c)

3

d)

-3

25.

Số đối của số -2,5 là

a)

2,5

b)

10

c)

-25

d)

-10/25

26.

Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép so sánh -6,02 < -6,...1 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép so sánh -1,5...(845) < -1,59762 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

5

28.

Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là

a)

-2,63...; 3,(3); -2,75; 4,62

b)

-2,63...; -2,75; 3,(3); 4,62

c)

-2,75; -2,63...; 3,(3); 4,62

d)

-2,75; -2,63...; 4,62; 3,(3)

29.

Sắp xếp các số -3,317; 2,065; 2,056; -1,(37) theo thứ tự giảm dần là

a)

A. 2,065; 2,056; -1,37; -3,317

b)

B. -3,317; 2,065; 2,056; -1,(37)

c)

C. 2,056; 2,065; -3,317; -1,(37)

d)

D. -3,317; 2,065; 2,056; -1,(37)

30.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

a)

A. |2,3| = 2,3

b)

B. |-18| = -10/18

c)

C. |-2| = -2

d)

D. |-9/5| = -9/5

31.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng.

a)

|-4,8| = -4,8

b)

|-5/10| = 5/10

c)

|-25| = -5

d)

|-3/7| = -3/7

32.

Giá trị của biểu thức |5+7|

a)

2

b)

-12

c)

12

d)

-2

33.

Giá trị của biểu thức √|-100|

a)

100

b)

-10

c)

-100

d)

10

34.

Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ một số tự nhiên là số hữu tỉ

35.

Số đối của số 3/2 là 1,5.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

36.

Trên trục số, số hữu tỉ âm luôn nằm bên trái số 0.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định được

d)

Nằm bên phải số 0

37.

Tích của hai số hữu tỉ cùng dấu là một số dương.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định được

d)

Có thể đúng hoặc sai

38.

Số hữu tỉ 4/3 lớn hơn số hữu tỉ 0,7.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả hai đều bằng nhau

39.

Để cộng hai số hữu tỉ, ta chỉ cần cộng tử số và cộng mẫu số.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

40.

Có vô số số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ bất kì.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ có một số hữu tỉ

d)

Không có số hữu tỉ nào

41.

Mọi số hữu tỉ đều là số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ một số hữu tỉ là số thực

42.

Mọi số thập phân vô hạn không tuần hoàn đều là số vô tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số vô tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Số π là một số hữu tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x sao cho x2=ax^2 = a .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Số √9 là một số vô tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Với mọi số thực a, ta luôn có a2=a\sqrt{a^2} = a .

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tập hợp số hữu tỉ và tập hợp số vô tỉ hợp lại thành tập hợp số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Giá trị tuyệt đối của một số thực a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phép cộng các số thực có tính chất giao hoán và kết hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Số 0 là số vô tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Căn bậc hai của một số âm là một số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nếu x2=4x^2 = 4 thì x = ?

a)

2

b)

-2

c)

2 hoặc -2

54.

Câu 1: Số đối của số hữu tỉ -0,25 là …………

a)

0,25

b)

-0,25

c)

-4

d)

4

55.

Kết quả của phép tính 2/3 + 1/6 là …………

a)

5/6

b)

1/2

c)

2/3

d)

7/6

56.

Câu 3: Giá trị tuyệt đối của -47 là …………

a)

47

b)

-47

c)

0

d)

-1

57.

Số thập phân 0,75 có thể viết dưới dạng phân số tối giản là …………

a)

3/4

b)

1/2

c)

2/3

d)

4/5

58.

Kết quả của phép nhân -2,5 × (-5) là …………

a)

12,5

b)

-12,5

c)

7,5

d)

-7,5

59.

Thứ tự tăng dần của các số 0; 3; 1; -0,5 là ……………………

a)

-0,5; 0; 1; 3

b)

0; -0,5; 1; 3

c)

-0,5; 1; 0; 3

d)

0; 1; -0,5; 3

60.

Giá trị của x trong phương trình x + 41 = 0,5 là …………

a)

x = -40,5

b)

x = 40,5

c)

x = -41,5

d)

x = 41,5

61.

Câu 8: Biểu thức |-3| + |-5| có giá trị là …………

a)

8

b)

2

c)

-8

d)

0

62.

Kết quả của phép chia 8/3 : 4/3 là …………

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

63.

Căn bậc hai số học của 49 là …………

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

64.

Câu 11: Biểu thức (2)3(-2)^{3} có giá trị là …………

a)

-8

b)

8

c)

-6

d)

6

65.

Câu 12: Khi làm tròn số 0,333... đến chữ số thập phân thứ hai, ta được …………

a)

0,33

b)

0,34

c)

0,30

d)

0,35

66.

Câu 13: Tích của một số hữu tỉ và số đối của nó luôn là một số …………

a)

âm

b)

dương

c)

không

d)

hữu tỉ

67.

Câu 14: Số √25 có giá trị là …………

a)

5

b)

-5

c)

10

d)

25

68.

Số (0,2)2(-0,2)^2 có giá trị là …………

a)

0,04

b)

-0,04

c)

0,4

d)

-0,4

69.

Kết quả của phép tính 16√16 + √4 là …………

a)

66

b)

68

c)

34

d)

64

70.

Giá trị tuyệt đối của số thực -3,14 là …………

a)

3,14

b)

-3,14

c)

0

d)

1,14

71.

Câu 18: Biểu thức √16 = 4 có giá trị x là …………

a)

x = 4

b)

x = 2

c)

x = 8

d)

x = -4

72.

Số thực x thỏa mãn x2=49x^2 = 49 có giá trị x là …………

a)

x = 7 hoặc x = -7

b)

x = 0 hoặc x = 7

c)

x = 49 hoặc x = -49

d)

x = 7 hoặc x = 49

73.

Câu 20: Tích của √4 và √36 là …………

a)

12

b)

8

c)

10

d)

6

74.

Câu 21: Tập hợp số thực được kí hiệu là …………

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

75.

Câu 22: Số thập phân vô hạn tuần hoàn là một loại số …………

a)

hữu tỉ

b)

vô tỉ

c)

nguyên

d)

phức

76.

Bài 1. Biểu diễn số hữu tỉ 0,5 trên trục số.

a)

0,5 nằm giữa 0 và 1 trên trục số.

b)

0,5 nằm giữa 1 và 2 trên trục số.

c)

0,5 nằm giữa -1 và 0 trên trục số.

d)

0,5 nằm ở vị trí 2 trên trục số.

77.

Bài 2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

a)

32\frac{3}{2} nằm giữa 1 và 2 trên trục số.

b)

32\frac{3}{2} nằm giữa 2 và 3 trên trục số.

c)

32\frac{3}{2} nằm giữa 0 và 1 trên trục số.

d)

32\frac{3}{2} nằm giữa 3 và 4 trên trục số.

78.

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

a)

- 32-\frac{3}{2} nằm giữa -1 và -2 trên trục số.

b)

- 32-\frac{3}{2} nằm giữa 1 và 2 trên trục số.

c)

- 32-\frac{3}{2} nằm giữa 0 và -1 trên trục số.

d)

- 32-\frac{3}{2} nằm giữa 2 và 3 trên trục số.

79.

Bài 4. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

a)

12-\frac{1}{2} nằm giữa 0 và -1 trên trục số.

b)

12-\frac{1}{2} nằm giữa 0 và 1 trên trục số.

c)

12-\frac{1}{2} nằm giữa -1 và -2 trên trục số.

d)

12-\frac{1}{2} nằm giữa 1 và 2 trên trục số.

80.

Bài 5. So sánh: a) -0,6 và 23-\frac{2}{3}

a)

-0,6 > 23-\frac{2}{3}

b)

-0,6 < 23-\frac{2}{3}

c)

-0,6 = 23-\frac{2}{3}

d)

Không so sánh được

81.

Bài 5. So sánh: b) -0,21 và 15-\frac{1}{5}

a)

-0,21 < 15-\frac{1}{5}

b)

-0,21 > 15-\frac{1}{5}

c)

-0,21 = 15-\frac{1}{5}

d)

Không so sánh được

82.

So sánh: c) -0,625 và 76-\frac{7}{6}

a)

-0,625 > 76-\frac{7}{6}

b)

-0,625 < 76-\frac{7}{6}

c)

-0,625 = 76-\frac{7}{6}

d)

-0,625 \geq 76-\frac{7}{6}

83.

Bài 5. So sánh: d) - 13\frac{1}{3} và - 25\frac{2}{5}

a)

13>25-\frac{1}{3} > -\frac{2}{5}

b)

13<25-\frac{1}{3} < -\frac{2}{5}

c)

13=25-\frac{1}{3} = -\frac{2}{5}

d)

- 13-\frac{1}{3} \text{ không so sánh được với } - 25-\frac{2}{5}

84.

So sánh: a) - 73\frac{7}{3} và -1,25

a)

73-\frac{7}{3} < -1.25

b)

73-\frac{7}{3} > -1,25

c)

73-\frac{7}{3} = -1,25

d)

- 73\frac{7}{3} và -1,25 không thể so sánh

85.

So sánh: b) -0,12 và -0,3

a)

-0,12 > -0,3

b)

-0,12 < -0,3

c)

-0,12 = -0,3

d)

-0,12 ≥ -0,3

86.

Bài 6. So sánh: c)

a)

- 27\frac{2}{7} > -0,3

b)

27-\frac{2}{7} < -0,3

c)

27-\frac{2}{7} = -0,3

d)

270,3-\frac{2}{7} \geq -0,3

87.

So sánh: d) - 1217\frac{12}{17} và - 57\frac{5}{7}

a)

1217>57-\frac{12}{17} > -\frac{5}{7}

b)

1217<57-\frac{12}{17} < -\frac{5}{7}

c)

1217=57-\frac{12}{17} = -\frac{5}{7}

d)

Không so sánh được

88.

Bài 7. Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: a)

a)

747^4

b)

474^7

c)

737^3

d)

373^7

89.

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: b) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2

a)

262^6

b)

252^5

c)

626^2

d)

232^3

90.

Bài 7. Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: c)

a)

353^5

b)

535^3

c)

333^3

d)

555^5