Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 (2025-2026)

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Điểm.

b)

Đường.

c)

Diện tích.

d)

Hình học.

2.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

Hình học.

b)

Tượng hình.

c)

Điểm.

d)

Diện tích.

3.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

4.

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời được sắp xếp như thế nào từ gần đến xa?

a)

Hải Vương - Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương.

b)

Thiên Vương - Hải Vương - Trái Đất - Sao Kim - Sao Thủy - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ.

c)

Sao Mộc - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Thủy - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương.

d)

Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương.

5.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

a)

6387 km.

b)

6356 km.

c)

6378 km.

d)

6365 km.

6.

Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần

a)

kí hiệu bản đồ.

b)

tỉ lệ bản đồ.

c)

bảng chú giải.

d)

bảng chú giải và kí hiệu.

7.

Đường kinh tuyến gốc 0 độ đi qua đài thiên văn Grin-uých thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Đức.

b)

Bồ Đào Nha.

c)

Anh.

d)

Tây Ban Nha.

8.

Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ

a)

Kinh tuyến 180º

b)

Kinh tuyến 160º

c)

Kinh tuyến 170º

d)

Kinh tuyến 150º

9.

Hiện tượng ngày và đêm luân phiên do:

a)

A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời

b)

B. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

c)

C. Trái Đất tự quay quanh trục

d)

D. Mặt Trời di chuyển quanh Trái Đất

10.

Một vòng quay quanh trục của Trái Đất mất:

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

30 ngày

d)

365 ngày

11.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo:

a)

Hình tròn

b)

Hình elip

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

12.

Hiện tượng các mùa trong năm do:

a)

Trái Đất tự quay

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời

c)

Do mưa

d)

Do gió

13.

Bản đồ là hình thu nhỏ bề mặt Trái Đất theo:

a)

Chiều ngang

b)

Tỉ lệ nhất định

c)

Hình khối

d)

Độ cao

14.

Tỉ lệ bản đồ cho biết:

a)

Mức độ thu nhỏ khoảng cách trên bản đồ so với thực tế

b)

Khoảng cách hai điểm thật

c)

Diện tích khu vực

d)

Kích thước bản đồ

15.

Bản đồ tỉ lệ lớn là bản đồ:

a)

Khu vực rộng

b)

Chi tiết nhỏ, phạm vi hẹp

c)

Toàn cầu

d)

Đại dương

16.

Trên bản đồ, kí hiệu hình vuông màu đen thể hiện:

a)

Chì

b)

Sắt

c)

Than

d)

Đồng

17.

Bản đồ tự nhiên thể hiện:

a)

Dân cư

b)

Giao thông

c)

Địa hình, khí hậu, sông ngòi…

d)

Kinh tế

18.

Khi sử dụng bản đồ, bước đầu tiên là:

a)

Xem Màu sắc

b)

Xác định phương hướng

c)

Xem bảng chú giải

d)

Đo khoảng cách