WorksheetsQuiz về Dược phẩm
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Dung dịch morphin hydroclorid với thuốc thử Dragendroff cho hiện tượng gì?
Tủa đỏ và dung dịch màu đỏ
Màu đỏ tía sau chuyển thành tím
Màu tím chuyển sang xanh
Tủa màu da cam
định lượng Diclofenac bằng acid percloric trong dung môi CH₃COOH khan? Chỉ thị nào
Đỏ thế
Quỳ tím
Hồ tinh bột
Tím tinh bột
Chế phẩm Diclofenac không tan trong dung môi nào sau đây?
Nước
Ethanol
Methanol
Ether
Morphin tan trong kiềm mạnh và cho màu .....với dung dịch sắt III clorid?
Tím
Xanh
Đỏ
Hồng
Morphin thể hiện tính acid do nhóm chức nào sau đây quyết định?
-OH phenol
N bậc 1
-Cl-
-OH alcol
Dung dịch Aspirin trong nước làm giấy quỳ xanh chuyển sang màu gì?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu vàng
Màu hồng
Methadon hydroclorid phản ứng với dung dịch amoni thiocyanat trong môi trường HCl cho kết tủa màu gì?
Kết tủa nâu đỏ
Kết tủa trắng
Kết tủa màu đỏ
Kết tủa hình kim vàng nhạt
Tên khoa học của methyl salicylat là gì?
2-hydroxybenzoat methyl
2-trihydroxybenzoat methyl
2-hydroxybenzoic methyl
2-dihydroxyhenzoat methyl
Chỉ thị nào được sử dụng khi định lượng N-Acetyl cystein bằng dung dịch iod 0.05M?
Hồ tinh bột
Phenolphtalein
Methyl da cam
Tím tinh thể
Ibuprofen không tan trong dung môi nào sau đây?
ether
nước
methanol
aceton
Khi định lượng Diclofenac bằng acid percloric trong môi trường CH₃COOH khan, chỉ thị nào được sử dụng?
Đỏ thế
Hồ tinh bột
Tím tinh thể
Đáp án khác
Tên khác của Paracetamol là gì?
Acetaminophen
Acetaminophenol
Acid benzoic
Đáp án khác
Định tính Ibuprofen bằng cách nào sau đây?
Đo độ Chảy, đo phổ tử ngoại, phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng
Đo phổ hồng ngoại
Đo độ Chảy
Sắc ký lớp mỏng
Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống viêm?
Paracetamol
Cochicin
Ibuprofen
Aspirin
Dung môi nào được sử dụng để định lượng Diclofenac natri bằng acid percloric?
Acid acetic khan
Kiềm
Methanol
Methanol hoặc kiềm
Khi thêm acid nitric đặc vào dung dịch Diclofenac trong methanol, màu sắc nào sẽ xuất hiện?
Màu đỏ
Màu vàng nhạt
Màu xanh lục
Màu nâu đỏ
Thuốc giảm đau loại opioid tác động trực tiếp và chọn lọc lên hệ thần kinh nào?
Thần kinh trung ương
Thần kinh ngoại biên
Thần kinh cột sống
Thần kinh thực vật
Morphin hydroclorid không tan trong dung môi nào sau đây?
Dung dịch kiềm mạnh
Glycerin
Nước
Ether
Chỉ thị nào được sử dụng khi định lượng Methyl salicylat bằng dung dịch HCl 0,1N?
Phenolphthalein
Đo điện thế
Quỳ tím
Methyl da cam
Nhiệt độ nóng chảy của Acid salicylic là bao nhiêu?
162-165 độ C
166-168 độ C
156-162 độ C
256-262 độ C
Morphin hydroclorid tác dụng với dung dịch FeCl₃ sẽ cho màu gì?
Màu nâu
Màu tím
Màu đỏ
Màu đỏ nâu
Định lượng morphin hydroclorid bằng dung dịch HCLO₄ 0.1N trong môi trường CH₃COOH khan với chỉ thị nào?
Đỏ da cam
Tím tinh thể
Đo điện thế
Phenolphthalein
Dung dịch N-Acetyl cystein 5% cho màu tím đậm với hỗn hợp nào?
Dung dịch amoni hydroxyd
Dung dịch amoniac
Dung dịch Natri nitroprusiat
Dung dịch Natri nitroprusiat và dung dịch amoniac đặc
Nhiệt độ nóng chảy của Paracetamol là bao nhiêu?
100 độ C
170 độ C
250 độ C
90 độ C
Morphin được định lượng bằng acid percloric 0,1 N trong môi trường acid acetic khan với chỉ thị nào?
Phenolphthalein
Đỏ phenol
Xanh methylen
Tím tinh thể
Naloxon hydroclorid có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu?
100-215 độ C
100-105 độ C
200-205 độ C
205-255 độ C
Methyl salicylat tác dụng với thuốc thử FeCl₃ cho màu gì?
Dung dịch màu xanh tím
Dung dịch màu tím
Dung dịch màu đỏ
Dung dịch màu tím xanh
Morphin hydroclorid tác dụng với thuốc thử Marquis cho màu gì?
Màu tím sau chuyển thành tím
Màu vàng chuyển sang xanh lục
Màu đỏ tía sau chuyển thành tím
Màu tím
Định lượng Acid acetyl salicylic bằng dung dịch NaOH 0,1 N trong môi trường ethanol với chỉ thị nào sau đây?
Đo điện thế
Hồ tinh bột
Quỳ tím
Phenolphtalein
Acid acetyl salicylic phản ứng với thuốc thử sắt III tạo ra hiện tượng gì?
Màu đỏ nâu
Màu nâu
Màu tím
Không cho màu
Morphin hydroclorid tác dụng với thuốc thử Dragendorff cho hiện tượng gì?
Tủa màu da cam
Tủa màu vàng nhạt
Tủa màu xanh lục
Tủa kết tủa trắng
Định lượng Naloxon hydroclorid bằng dung dịch NaOH 0,1N trong ethanol, với chỉ thị nào sau đây?
Methyl đỏ
Quỳ tím
Tím tinh thể
Đo thế
Dung dịch Paracetamol bão hòa trong nước có pH khoảng bao nhiêu?
5,0-9,5
5,3-5,6
4,3-4,6
5,3-6,5
Nhiệt độ nóng chảy của Paracetamol khoảng bao nhiêu?
250 độ C
170 độ C
90 độ C
100 độ C
Methyl salicylat cho màu tím với thuốc thử sắt III clorid do nhóm chức nào quyết định?
Nhân thơm
-COOH
-OH phenol
-CH3
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để định lượng Paracetamol?
Acid-base
Đo bạc
Đo phổ IR
Đo nito
Paracetamol phản ứng với dung dịch muối sắt III cho màu gì?
Màu tím
Màu xanh lục
Màu đỏ
Màu vàng
định tính Ibuprofen bằng cách
Sắc ký lớp mỏng
Đo độ cháy
Đo phổ hồng ngoại
Đo độ Chảy, đo phổ tử ngoại, phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng }
định lượng Methyl salicylat bằng dung dịch HCl 0.1N bằng chỉ thị nào
Methyl da cam
Đo điện thế
Phenolphthalein
Quỳ tím
Hoạt chất của thuốc phiện là gì?
morphin
heroin
oxycodon
codein
Dung dịch Diclofenac trong cồn cho phản ứng với sắt III clorid tạo ra màu gì?
Màu xanh và có tủa
Màu vàng và có tủa
Màu đỏ nâu
Màu xanh và không có tủa
Tên khoa học của aspirin là gì?
acid-2-acethoxy benzoat
acid-2-acethoxy benzoic
2-acethoxy benzoate
acid-2-acethoxy benzene
định lượng Bromhexin hydroclorid bằng dung dịch NaOH 0.1M được xác định Điểm kết thúc
Chỉ thị hồ tinh bột
Tím tinh thể
Phenolphthalein
Đo điện thế
Nhiệt độ nóng chảy của N-Acetylcystein là bao nhiêu?
104-110 độ C
100-150 độ C
104-210 độ C
94-210 độ C
Các dẫn chất của acid propionic trong nhóm giảm đau hạ sốt chống viêm gồm những chất nào?
Diclofenac, Ibuprofen, Phenoprofen
Ibuprofen, Naprofen, Paracetamol
Diclofenac, Naproxen, Paracetamol
Ibuprofen, naprofen, Phenoprofen
Methadon hydroclorid phản ứng với dung dịch amoni thiocyanat trong môi trường HCl cho kết tủa màu gì?
Kết tủa màu đỏ
Kết tủa trắng
Kết tủa hình kim vàng nhạt
Kết tủa nâu đỏ
Testosteron và các androgen khác có tác dụng tăng dưỡng da như thế nào?
Tăng tổng hợp protid
Tăng tổng hợp protid, giữ nitơ, giảm bài tiết vre theo nước tiểu, tăng cân
Giữ nitơ
Giữ Na+
Trong môi trường kiềm, Cafein không bền, dễ bị phân hủy thành chất nào?
Cafeidin
Cafezidin
Cefidin
Cafedin
Định lượng ion citrat trong ORS bằng phương pháp nào?
Đo acid trong môi trường nước
Đo acid trong môi trường khan
Đo iod
Đo bạc }
Cloroquin rất khó tan trong dung môi nào sau đây?
Nước
Cloroform
Các acid loãng
Ether
Chỉ thị nào được sử dụng trong định lượng Cafein bằng phương pháp đo Iod?
Hồ tinh bột
Phenolphtalein
Đo thế
Tím tinh thể
Khi đun nóng Nikelamid với dung dịch NaOH, sản phẩm nào sau đây sẽ được giải phóng ra?
Diethylamin có mùi đặc biệt
Dimethylamin có mùi đặc biệt
Amoniac có mùi đặc biệt
Ethylamin có mùi đặc biệt
Khi hòa tan nhôm hydroxyd trong HCl loãng, thêm alizarin và amoniac, hiện tượng nào sau đây xảy ra?
Màu đỏ, không tan trong CH3COOH
Màu đỏ
Màu đỏ, tan trong CH3COOH
Không màu, tan trong CH3COOH
định lượng nhôm hydroxyd bằng phương pháp đo complexon? vs chỉ thị
Quỳ tím
EDTA
Tím azo
Dithison
Nhiệt độ nóng chảy của Omeprazol vào khoảng bao nhiêu độ C?
215 độ C
105 độ C
515 độ C
155 độ C
Omeprazol nhanh chóng bị phân hủy trong môi trường nào?
Acid
Kiềm yếu
Kiềm
Nước
Omeprazol khá bền vững trong môi trường nào?
Kiềm
Acid yếu
Trung tính
Acid
định lượng Hydrochlothiazid bằng phương pháp đo kiềm trong môi trường khan? với chỉ thị
Phenolphtalein
Tím azo
Đo thế
Tím tinh thể
Trong định lượng Magnesi sulfat bằng phương pháp do complexon, chất chuẩn EDTA, dung dịch đệm amoniac pH bằng 10, chỉ thị nào được sử dụng?
Dithison
Đen eriocrom T
Phenolphtalein
Hồ tinh bột
Magnesulfat ngậm bao nhiêu phân tử nước?
4
6
7
5
Chỉ thị nào được sử dụng trong định lượng Cafein bằng phương pháp môi trường khan, chuẩn độ bằng dung dịch acid percloric 0,1N?
Hồ tinh bột
Methyldacam
Phenolphtalein
Tím tinh thể
Nhiệt độ nóng chảy của Mannitol là bao nhiêu?
135-168°C
155-158°C
165-168°C
265-268°C
Mannitol dễ tan trong chất nào?
Nước
lipid
Ethanol
Ether
Độ hấp thụ A (1 %, 1 cm) của Estradiol monobenzoat trong môi trường cồn, ở bước sóng cực đại 231nm là:
501
105
600
500
Cafein trong phân tử không có hydrogen linh động nên là chất:
Base yếu
Lưỡng tính
Acid yếu
Kiềm mạnh
Các corticosteroid có hấp thụ cực đại ở bước sóng là:
238 hoặc 241 nm
328 nm
214 nm
238 nm
Ethinylestradiol không tan trong:
nước
alcol
ether
chloroform
Các sulfonylure được chia làm … thế hệ:
1
2
3
4
Các tác dụng cơ bản ứng dụng trong điều trị của các glucocorticoid là:
Chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch
Chống dị ứng, tăng cân và ức chế miễn dịch
Chống dị ứng và ức chế miễn dịch
Chống viêm, tăng tiết pepsin, giữ Na+
Dụng dịch Cloroquin trong nước tác dụng với acid picric tạo sản phẩm:
Kết tủa màu xanh nhạt
Kết tủa màu vàng
Dung dịch trong suốt
Kết tủa màu đỏ
Estradiol monobenzoat phản ứng với thuốc thử sulfolipidic cho sản phẩm có màu gì?
Màu hồng
Huỳnh quang vàng ở dưới đèn UV 365nm
Màu hồng và huỳnh quang vàng
Màu xanh ánh dương, soi dưới đèn UV 365nm có huỳnh quang xanh
Định lượng Cloroquin bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan, dung môi acid acetic với chỉ thị nào sau đây?
Quỳ tím hoặc đỏ thế
Dithion
Đỏ thế hoặc tím tinh thể
Phenolphtalein hoặc hồ tinh bột
pH của dung dịch Niketamid 25% trong nước nằm trong khoảng nào?
4.0 đến 6.8
3.0 đến 5.8
5.0 đến 7.8
6.0 đến 7.8
Trong cơ thể, hormon chính là estradioi do buồng trứng sinh ra, chất này được chuyển hóa thành chất nào?
Estron
Estriol
Equilenin
Estron, estriol và một số chất khác như equilin, equilenin
Estradiol mạnh hơn estron khoảng bao nhiêu lần?
8 lần
10 lần
18 lần
5 lần
Định lượng glucose trong ORS bằng phương pháp do iod với chỉ thị nào sau đây?
Hồ tinh bột
Quỳ tím
Methyl da cam
Phenolphtalein
Chỉ thị nào được sử dụng để định lượng Furosemid bằng phương pháp do kiềm trong môi trường khan?
Xanh bromothymol
Hồ tinh bột
Tím tinh thể
Phenolphthalein
Có thể định lượng Niketamid bằng dung dịch NaOH 0.1N với chỉ thị nào?
Phenolphthalein
Hồ tinh bột
Tím tinh thể
Đỏ thế
Nhiệt độ nóng chảy của estradiol monobenzoat khoảng bao nhiêu độ C?
189-198 độ C
191-198 độ C
189-191 độ C
119-198 độ C
Khi thủy phân Hydrochlothiazid, phản ứng nào giúp nhận biết nhóm amin thơm tự do?
Phản ứng tạo phẩm màu nitơ
Phản ứng tạo kết tủa trắng
Phản ứng tạo phẩm màu azo
Phản ứng tạo kết tủa nâu đỏ
Ethinylestradiol có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu?
118-185 độ C
181-185 độ C
181-581 độ C
158-185 độ C
Propylthiourcil tan trong dung môi nào sau đây?
Nước
Ethanol
Các dung dịch hydroxyd kiềm
Ether
Nhiệt độ nóng chảy của Progesteron là bao nhiêu?
126-131 độ C
131- độ C
131-161 độ C
126-311 độ C
Đun dung dịch Testosteron propionat trong methanol với hydroxylamine hydroclorid, có mặt natri acetat tạo sản phẩm nào sau đây?
Tủa oxim testosteron
Tủa axim tcstostcron
Tủa testosteron
Tủa amin testcstcron
Định lượng Niketamid bằng dung dịch acid percloric 0.1N trong môi trường khan, với chỉ thị nào sau đây?
Tím tinh thể
Phenolphthalein
Đo thế
Quỳ tím
Hydrochlothiazid tác dụng với hydroperoxyd tạo ra ion nào sau đây?
Ion sulfat
Ion sulfit
Ion Na+
Ion Ba2+
Định lượng Natri levothyroxin bằng phương pháp nào sau đây?
Đo huỳnh quang
Đo phổ hấp thụ tử ngoại trực tiếp
Đo phổ IR
Đo góc quay cực
Dung dịch Chloroquin trong nước tác dụng với acid silicovolframic tạo sản phẩm nào sau đây?
Kết tủa màu vàng
Kết tủa màu trắng
Kết tủa màu đỏ gạch
Kết tủa màu vàng sau đó chuyển sang xanh tím
Định lượng Omeprazol bằng phương pháp đo kiềm, với chỉ thị nào sau đây?
Đo điện thế
Phenolphthalein
Hồ tinh bột
Dihison
Progesteron không tan trong dung môi nào sau đây?
Dầu
Alcol
Ether
nước
Furosemid không tan trong dung môi nào sau đây?
Nước
Methanol
Ethanol
Aceton
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để định lượng Metformin?
Đo acid
Đo kiềm, do acid trong môi trường khan
Đo phổ IR
Đo kiềm
định lượng Metformin bằng đo acid trong môi trường khan? với chỉ thị
Dithison
Quỳ tím
Đo điện thế
Phenolphthalein
Cephalosporin thế hệ III bao gồm những loại nào sau đây?
Cephalexin, Cefuroxim, Cefixim
Ceftriaxon, Cefuroxim, cefaclor
Cefotaxim, Ceftriaxon, Cefixim
Cephalexin, cefuroxim, cefaclor
Tetracyclin hydroclorid tan trong dung môi nào sau đây?
Dung dịch acid và kiềm loãng
Cloroform
Ethanol
Aceton
Penicillin G cho phản ứng amin phân, dùng hydroxylamin hydroclorid trong môi trường NaOH tạo sản phẩm gì?
Phức màu với H₂SO₄
Phức màu với bằng CuSO₄
Phức màu với HCL
Phức màu với FeC₃
Quinolon thế hệ II có đặc điểm nào sau đây?
Đều có phân tử Iod trong phân tử nên còn được gọi là Fluoroquinoin
Đều có phân tử Fluor trong phân tử nên còn được gọi là Fluoroquinolon
Đều có phân tử Brom trong phân tử nên còn được gọi là Fluoroquinolon
Đều có phân tử Clor trong phân tử nên còn được gọi là Fluoroquinolon
Các penicillin dạng muối với các base amin phân tử lớn rất khó tan trong nước được dùng với tác dụng kéo dài do:
Giải phóng từ từ Penicillin trong cơ thể
Giải phóng Benzathin penicillin
Giải phóng amin
Giải phóng acid amin trong cơ thể
Một phân tử Hg(NO₃)₂ tác dụng vừa đủ với mấy sản phẩm thủy phân của một phân tử Penicillin:
4
3
2
1
Định lượng các dạng bảo chế của penicillin bằng phương pháp do iod, với chỉ thị:
Hồ tinh bột
Phenolphthalein
Tím tinh thể
Đỏ methyl
Penicillin dễ tan trong: {
aceton
nước
ether
cloroform }
Khánh sinh Macrolid hấp thụ ánh sáng UV cường độ cao do trong công thức cấu tạo của kháng sinh này có: {
vòng lacton có nhiều dây nối
vòng lacton có 15 nguyên tử
vòng lacton lớn
dẫn chất oixm }
Penicillin G cho phản ứng amin phân, dùng hydroxylamine hydroclorid trong môi trường NaOH tạo sản phẩm: {
Phức màu với FeCl3
Phức màu với HCl
Phức màu với CuSO4
Phức màu với H2SO4 }
Định lượng ampicillin bằng phương pháp: {
Đo nặng suất quay cực
Đo quang
Đo thủy ngân hoặc dùng HPLC
Đo iod }
