wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

综合练习2 ÔN TẬP 2

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

下午

1.

Buổi chiều

b)

上午

2.

Buổi sáng

c)

图书馆

3.

Thư viện

d)

4.

Muốn, cần

e)

5.

Đổi

2.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

小姐

1.

Cô gái

b)

营业员

2.

Nhân viên

c)

人民币

3.

Nhân dân tệ

d)

人民

4.

Nhân dân

e)

5.

Trăm

3.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

1.

Nghìn

b)

2.

Vạn

c)

美元

3.

Đô la Mỹ

d)

港币(元)

4.

Đô la Hồng Kông

e)

日元

5.

Yên Nhật

4.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

欧元

1.

Euro

b)

2.

Đợi

c)

一会儿

3.

Một lát

d)

先生

4.

Ông, ngài, tiên sinh

e)

5.

Đếm

5.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

英镑

1.

Bảng Anh

b)

马克

2.

Mác Đức

c)

法郎

3.

Frang Pháp

d)

4.

Đúng

e)

5.

Đếm

6.

Chọn đáp án đúng:

 

麦克:  小姐、我......钱。

营业员:  您换什么.......?

麦克:  我换人民币。

营业员:  换多少?

麦克: 二百美元。

营业员: 请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。

麦克: .....了。谢谢!

营业员: 不.....气!

a)

麦克:  小姐、我钱。

营业员:  您换什么钱?

麦克:  我换人民币。

营业员:  换多少?

麦克: 二百美元。

营业员: 请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。

麦克: 对了。谢谢!

营业员: 不客气!

b)

麦克:  小姐、我换钱。

营业员:  您换什么钱?

麦克:  我换人民币。

营业员:  换多少?

麦克: 二百美元。

营业员: 请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。

麦克: 对了。谢谢!

营业员: 不客气!

c)

麦克:  小姐、我钱。

营业员:  您换什么钱?

麦克:  我换人民币。

营业员:  换少?

麦克: 二百美元。

营业员: 请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。

麦克: 对了。谢谢!

营业员: 不客气!

d)

麦克:  小姐、我换钱。

营业员:  您什么钱?

麦克:  我换人民币。

营业员:  换多少?

麦克: 二百元。

营业员: 请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。

麦克: 对了。谢谢!

营业员: 不客气

7.

玛丽: 下午​ (a)   去图书馆你去不去?

麦克: 我​ (b)   去。我要去银行 (c)   钱。

Choose from the below words
8.

玛丽问我​ (a)   图书馆,我说,不去,我要去​ (b)   银行的小姐问我​ (c)   我说,换​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
去不去
银行换钱
换什么钱
五百美元
人民币
去吗
不去
9.

Sắp xếp câu thành đoạn theo số tứ tự:

a)

小姐、我换钱。

b)

您换什么钱?

c)

我换人民币。

d)

换多少?

e)

二百美元。

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp câu :

a)

下午

b)

c)

d)

图书馆。

e)

你去不去?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau:

a)

玛丽

b)

c)

d)

去不去

e)

图书馆.

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau:

a)

b)

c)

d)

银行

e)

换钱.

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau:

a)

银行

b)

c)

小姐

d)

问我

e)

换什么钱

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau:

a)

我说,

b)

c)

五百美元

d)

e)

人民币。

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại:

a)

玛丽

b)

c)

d)

去不去

e)

图书馆

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại:

a)

银行

b)

c)

小姐

d)

问我

e)

换什么钱

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại:

a)

下午

b)

c)

去图书馆。

d)

e)

去不去?

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại:

a)

b)

不去。

c)

我要

d)

e)

银行换钱。

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại:

a)

小姐、

b)

c)

d)

钱。

1)
2)
3)
4)
20.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

什么

d)

钱?

1)
2)
3)
4)
21.

Sắp xếp lại:

a)

b)

等一会儿。。。

c)

先生,

d)

给您钱。

e)

请数数。

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Từ nào sau đây có nghĩa là “thư viện”?

a)

看书

b)

图书馆

c)

图片

d)

找书

23.

“Nhân dân tệ” tiếng Trung là gì?

a)

越南盾

b)

人民币

c)

美元

d)

欧元

24.

Đơn vị tiền tệ của Nhật Bản

a)

日本

b)

日本人

c)

日元

d)

人民币

25.

Người Hồng Kông sử dụng đồng tiền gì?

a)

美元

b)

人民币

c)

港币

d)

台币

26.

越南人……越南盾.(dùng)

(a)  

27.

这是什么水果?

a)

苹果

b)

香蕉

c)

葡萄

d)

草莓

28.

Chọn đáp án phù hợp

A: …………………..

B: 苹果5块一斤。

a)

苹果怎么买?

b)

苹果多少钱?

c)

一斤苹果多少钱?

d)

苹果一斤怎么卖?

29.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán dưới đây:

a)

māi

b)

mái

c)

mǎi

d)

mài

30.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

shuǐguǒ

a)

水果

b)

苹果

c)

多少

d)

公斤

31.

"Táo bán thế nào?" Tiếng Trung là gì?

a)

苹果怎么卖?

b)

苹果怎么买?

c)

一斤多少钱?

d)

你要几斤?

32.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

a)

hái

b)

gěi

c)

zhǎo

d)

liǎng

33.

"hai cân quýt" tiếng Trung là gì?

a)

两斤橘子

b)

两斤苹果

c)

二斤橘子

d)

二斤水果

34.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

zěnme

a)

怎么

b)

什么

c)

d)

多少

35.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 什么 / 买 / 要 ?

a)

你要买什么?

b)

要你买什么?

c)

你要什么买?

d)

你什么要买?

36.

Chọn câu trả lời thích hợp:

我想买苹果。

a)
b)
c)
d)
37.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

a)

一共多少钱?

b)

一斤多少钱?

c)

一共钱多少?

d)

还要别的吗?

38.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

苹果一斤多少钱?

a)

Một cân Táo bao nhiêu tiền?

b)

Táo bán thế nào?

c)

Táo bao nhiêu tiền?

d)

Bạn mua gì?

39.

Chọn câu trả lời thích hợp:

你要几斤?

a)

我买五斤。

b)

一共五块。

c)

给你钱。

d)

找您三块。

40.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

a)

liǎng

b)

liāng

c)

liáng

d)

liàng

41.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 钱 / 给

a)

给你钱

b)

钱给你

c)

给钱你

d)

钱你给

42.

" Cái khác" tiếng Trung là gì?

a)

别的

b)

怎么

c)

一共

d)

给你

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你买······?

a)

什么

b)

怎么

c)

d)

44.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

”太贵了。两块五吧。“

a)

Đắt quá. 2 đồng rưỡi nhé.

b)

Hơi đắt. 2 đồng rưỡi nhé.

c)

Không đắt lắm. 2 đồng rưỡi nhé.

d)

Rất đắt. 2 đồng rưỡi nhé.

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

太贵了, 三块五。。。。

a)

b)

c)

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你买。。。斤?

a)

多少

b)

c)

一共

47.

“Pútao duōshao qián yī jīn “ là phiên âm của câu nào dưới đây?

a)

葡萄多少钱一斤?

b)

西瓜多少钱一斤?

c)

香蕉多少钱一斤?

48.

Đâu là đáp án dịch sang tiếng Trung chính xác cho câu “Dâu tây 3 tệ 5 một kg “

a)

香蕉三块五一公斤。

b)

草莓三块五一公斤。

c)

一公斤西瓜三块五。

49.

"bao nhiêu tiền 1 cân" 汉语怎么说?(cân Trung Quốc)

(a)  

50.

“còn muốn cái khác không”汉语怎么说?

(a)  

51.

"Tôi ăn cơm ở nhà ăn" là:

a)

我吃饭在食堂。

b)

我食堂在吃饭。

c)

我在食堂吃饭。

d)

在食堂我吃饭。

52.

”Một bát canh trứng gà" là:

a)

一碗鸡蛋汤

b)

一碗汤鸡蛋

c)

鸡蛋汤一碗

d)

汤鸡蛋一碗

53.

”这些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?

a)

Những cái kia là cái gì?

b)

Kia là cái gì?

c)

Đây là cái gì?

d)

Những cái này là cái gì?

54.

”那些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?

a)

Những cái kia là cái gì?

b)

Kia là cái gì?

c)

Đây là cái gì?

d)

Những cái này là cái gì?

55.

"Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?" là câu nào dưới đây:

a)

中午你去哪吃饭?

b)

中午你去哪儿吃饭?

c)

中午你去那儿吃饭?

d)

中午你去那吃饭?

56.

这是什么?

a)

米饭

b)

馒头

c)

d)

57.

"Nhà ăn" 汉语是什么?

a)

学校

b)

北京

c)

食堂

d)

家庭

58.

”中午你去哪儿吃饭?“ 是什么?

a)

Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?

b)

Buổi chiều bạn đi đâu ăn cơm?

c)

Buổi trưa bạn ăn cơm không?

d)

Buổi chiều bạn ăn gì?

59.

”鸡蛋汤“是什么?

a)

Canh gà

b)

Canh trứng gà

c)

Canh trứng

d)

Canh

60.

我吃一........面条,五...........馒头,..........一碗鸡汤。

(a)  

61.

”啤酒“是什么?

a)

Thuốc

b)

Trà

c)

Rượu

d)

Bia

62.

Đâu là phiên âm dúng của từ "饺子”?

a)

Jiǎo zì

b)

Xiàozi

c)

Jiǎozi

d)

Jiāozi

63.

"Bāozi“ là phiên âm của từ nào sau đây?

a)

米饭

b)

包子

c)

馒头

d)

面条

64.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Buổi trưa tôi đi nhà ăn ăn cơm."

(a)  

65.

你吃什么?

a)

不好。

b)

我不去。

c)

我和汤。

d)

我吃面条。

66.

这是什么?

a)

这是馒头。

b)

我很好。

c)

我不太忙。

d)

你呢?

67.

上午--中午--下午--.......

a)

邮局

b)

银行

c)

学校

d)

晚上

68.

她.......

a)

喝水

b)

喝可乐

c)

喝茶

d)

喝酒

69.

你去哪儿吃饭?

a)

我去食堂吃饭?

b)

我不喝。

c)

我去学校学汉语。

d)

我回家休息。

70.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

学习

71.

这是什么?

a)

b)

c)

学习

d)

72.

这是什么?

a)

鸡蛋汤

b)

c)

d)

73.

这是什么?

a)

b)

啤酒

c)

d)

鸡蛋

74.

这是什么?

a)

b)

啤酒

c)

d)

面条

75.

这是什么?

a)

鸡蛋

b)

面包

c)

d)

76.

旅游 Lǚyóu

a)
b)
c)
d)
77.
a)

打篮球

dǎ lán qiú

b)

打羽毛球

dǎ yǔ máo qiú

c)

踢足球

tī zúqiú

d)

游泳

yóu yǒng

78.

我........她的眼睛最漂亮。

wǒ ........ tā de yǎn jīng zuì piāo liàng 。

a)

想要

b)

旅游

c)

运动

d)

觉得

79.

北京九月的天气怎么样?

a)

很冷也很热。

b)

不冷也不热。

c)

很冷也不热。

d)

天气很漂亮。

80.

我 ____ 喜欢吃中国菜。

wǒ ____ xǐ huān chī zhōng guó cài 。

a)

觉得

(jué de)

b)

为什么

(wéi shén me)

c)

一 (yī)

d)

最 (zuì)

81.

你 ____ 喜欢踢足球?

nǐ ____ xǐ huān tī zú qiú ?

a)

什么 shěn me)

b)

为什么 (wèi shěn me)

c)

哪儿 (nar)

d)

谁 (shui)

82.

我要去北京旅游。

a)

I want to travel to India.

b)

I want to travel to Beijing.

c)

When is the best time to travel to a Beijing?

d)

September is the best time to visit Beijing.

83.

什么时候去北京最好?

a)

When is the best time to travel to Beijing?

b)

When is the best time to go shopping?

c)

The weather in September is not too cold nor hot.

d)

Is September the best time to travel?

84.

你喜欢什么( )?Nǐ xǐhuan shénme( )?

a)

运动

yùn dòng

b)

踢足球

tī zú qiú

c)

旅游

lǚ yóu

d)

觉得

jué de

85.

下午我们( )去踢足球吧。 Xiàwǔ wǒmen( ) qù tī zúqiú ba

a)

一起 yì qǐ

b)

觉得jué dé

c)

要yào

d)

最zuì

86.

我们( )不( )买几个新的椅子?

wǒ men ( )bú ( )mǎi jǐ ge xīn de yǐ zi ?

a)

要 yào

b)

一起yì qǐ

c)

最zuì

d)

觉得jué dé

87.

我们要不要买几个 ___ 的椅子?

Wǒmen yào bú yào mǎi jǐ ge ___ de yǐzi ?

a)

新 xīn

b)

也 yě

c)

最 zuì

d)

运动 yùn dòng

88.

我觉得 ___ 的眼睛最漂亮。

Wǒ jué dé ___ de yǎn jīng zuì piào liang 。

a)

它 tā

b)

她 tā

c)

他 tā

d)

他们 tā men

89.

他要买什么?Tā yào mǎi shénme?

a)

他要买衣服。Tā yào mǎi yīfu

b)

他要买桌子。Tā yào mǎi zhuōzi

c)

他要买新椅子。Tā yào mǎi xīn yǐzi

90.

我们在北京三个......星期了。

wŏmen zài Běijīng sān ge ......xīngqī le.

a)

几 jĭ

b)

多 duō

91.

我们学校有 ___ 百个学生。

wǒ mén xué xiào yǒu ___ bǎi gè xué shēng 。

a)

几 jĭ

b)

多 duō

92.

A : 你 ___ 去家具店?

A : nǐ ___ qù jiā jù diàn ?

B : 明天下午。

B : míng tiān xià wǔ 。

a)

几 jĭ

b)

为什么

wéi shén me

c)

什么时候

shén me shí hòu

d)

怎么样

zěn me yàng

93.

A: 我们明天一起去运动,___ ?

A: wǒ mén míng tiān yī qǐ qù yùn dòng ,___ ?

B : 好啊。

B : hǎo ā 。

a)

什么时候

b)

为什么

c)

怎么样

d)

94.

A: 你明天下午几点能回来?

B: ____________。

a)

三点多

b)

一米多

c)

八百多

d)

十块多

95.
a)

我 想 买 几 本 书。

Wǒ xiǎng mǎi běn shū.

b)

我 买 想 本 几 书。

Wǒ mǎi xiǎng běn jǐ shū.

c)

我 想 买 本 几 书。

Wǒ xiǎng mǎi běn jǐ shū.

d)

我们 要 不要 买 几 本书。

Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ běn shū

96.

Find the conextion with this word: pǎobù 跑步

a)

tiānqì 天气

b)

yùndòng 运动

c)

yīyuàn 医院

d)

dōngxī 东西

97.

Finish the sentence: wǒ hěn lèi wǒyào….. 我很累, 我要 ……

a)

qǐchuáng 起床

b)

shēngbìng 生病

c)

xiūxi 休息

d)

xīnyǐzi 新椅子

98.

Fill in the blank: Xiànzài_______ zěnmeyàng?现在___怎么样?

a)

shēngtǐ 生体

b)

shēngbìng 生病

c)

chūyuàn 出院

d)

chīyào 吃药

99.

Nǐ shénmeshíhòu néng chūyuàn? 你什么时能候出院?

a)

zuótiān 昨天

b)

xiūxi 休息

c)

shíjiān 时间

d)

xīngqīèr星期二

100.

Tā duō gāo? 她多高?

a)

shí sān suì 十三岁

b)

yì mǐ bā 一米八

c)

yī yuè sān hào 一月 三号

d)

hěn dà 很大

101.

Wáng yīshēng de érzi duō gāo? 王医生的儿子多高?

a)

wǒde érzǐ yì mǐ qī 我的儿子一米七

b)

Tāde nǚér hěn gāo 她的女儿很高

c)

Tāde érzi yī mǐ bā. 他的儿子一米八

d)

Tā èr shí sān suì 他二十三岁

102.

Nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng? 你每天几点起床?

a)

bā fēn 八分

b)

bā yuè 八月

c)

jiǔ hào 九号

d)

qī diǎn 七点

103.

Lǎoshī xīngqīliù yě bù xiūxi ma? 老师星期六也不休息吗?

a)

Duì, tā hěn máng. 对, 他很忙。

b)

Shì de, tā bù máng. 是的, 她不忙。

c)

Duì, xīngqī liù xiūxi. 对, 星期六休息。

104.

Nǐ jīntiān yǒu shíjiān ma? 你今天有时间吗?

a)

Tā bú zài jiā. 她不在家。

b)

Duìbuqǐ wǒ méi yǒu shíjiān. 对不起, 我没有时间。

c)

wǒ qù shāngdiàn. 我去商店。

d)

Yǒu, tā yǒu shíjiān. 有, 她有时间。

105.

Nǐde tóngxué shénme shíhòu chūyuàn ma? 你的同学什么时候出院?

a)

Wǒde péngyou zài yīyuàn. 我的朋友在医院。

b)

Yīshēng shuō míngtiān néng. 医生说明天能。

c)

Wǒde tóngxué míngtiān qù yīyuàn. 我的同学明天去医院。

106.

Which of the following sentences can use 是不是 to fill in the blank.

a)

nǐ_____ shēngbìng le?

你 _ _ _ _ _ 生病 了 ?

b)

nǐ míngtiān bú shàngbān,______?

你 明天 不 上班 , _ _ _ _ _ _ ?

c)

tā____ xīngqī yùndòng ma?

她 _ _ _ _ 星期 运动 吗 ?

d)

māma_____ chūyuàn le?

妈妈 _ _ _ _ _ 出院 了 ?

107.

Which are the following is the correct way to use 每

a)

tā měitiān pǎobù.

他 每天 跑步 。

b)

tā měinián huí běijīng.

她 每年 回 北京 。

c)

lìlì měi diǎn huíjiā.

丽丽 每 点 回家 。

d)

tā měi zhōumò xiūxi.

她 每 周末 休息 。

108.

choose the right answer for question:

nǐ duōdà le?

你 多大 了 ?

a)

wǒ yì mǐ liù.

我 一 米 六 。

b)

wǒ sānshí suì le.

我 三十 岁 了 。

c)

tā yì mǐ qī duō.

她 一 米 七 多 。

109.

how do you ask about a person's health?

a)

nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

你 最近 怎么样 ?

b)

nǐde shēntǐ zěnmeyàng?

你的 身体 怎么样 ?

c)

nǐ gōngzuò zěnmeyàng?

你 工作 怎么样 ?

110.

How do you say “I eat dinner at 9:00 in the evening”?

a)

wǒ wǎnshàng jiǔ diǎn chī zǎofàn 我晚上九点吃早饭

b)

Wǒ zǎoshang jiǔ diǎn chī wǎnfàn 我早上九点吃晚饭

c)

wǒ wǎnshàng jiǔ diǎn chī wǎnfàn 我晚上九点吃晚饭

d)

wǒ zǎoshang shí diǎn chī zǎofàn 我早上十点吃早饭

111.

How do you say “I go home at 3:00 pm”?

a)

wǒ shàngwǔ sān diǎn qǐchuáng 我上午三点起床

b)

Wǒ xiàwǔ sān diǎn fàngxué 我下午三点放学

c)

wǒ xiàwǔ sān diǎn huí jiā 我下午三点回家

d)

wǒ xiàwǔ sān diǎn shuìjiào 我下午三点睡觉

112.

How do you say “I go to bed at 11:00 in the evening”?

a)

Wǒ wǎnshàng shí diǎn shuìjiào 我晚上十点睡觉

b)

wǒ zǎoshang shí diǎn shuìjiào我早上十点睡觉

c)

wǒ wǎnshàng shíyī diǎn shuìjiào我晚上十一点睡觉

d)

wǒ zǎoshang shíyī diǎn shuìjiào我早上十一点睡觉

113.

阿伊莎今年多大?ā yī shā jīn nián duō dà?

a)

16

b)

5

c)

17

d)

19

114.

everyday

a)

一天

b)

每天

c)

每人

d)

大家

115.

Insert character "了” to the correct place in the sentence

"A wǒ hé tā B zuótiān chī C zhōngguócài D

A 我 和 她 B 昨天 吃 C 中国菜 D 。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Listen to the audio and choose the best answer

a)

She is not too busy this Saturday.

b)

She is having her off day on Saturday

c)

She is working on Saturday.

117.

Listen to the audio and choose the best answer

a)

My body is better

b)

I'm feeling better now, I will be discharged today

c)

I'm feeling better now, I will be discharged tomorrow

118.

hiện tại, bây giờ

a)

现在

b)

明天

c)

昨天

d)

今天

119.

老师的儿子

a)

con trai của giáo viên

b)

con gái của giáo viên

c)

con của giáo viên

d)

học sinh của giáo viên

120.

他现在身体怎么样?

a)

很好

b)

很好喝

c)

很好听

d)

很好吃

121.

Anh ấy mỗi ngày đều học tiếng Trung.

a)

他每天都学汉语。

b)

他每个星期都去学校。

c)

他每天都去学校。

d)

我每个月都出去玩。

122.

Bạn có thời gian không?

a)

你有时间吗?

b)

你没有时间吗?

c)

老师有时间吗?

d)

他有时间吗?

123.

Bạn biết cô ấy tên là gì không?

a)

你知道她叫什么名字吗?

b)

你会她叫什么名字吗?

c)

你知道他叫什么名字吗?

d)

你会他叫什么名字吗?

124.

你多高?

a)

Bạn bao nhiêu tuổi?

b)

Bạn cao bao nhiêu?

c)

Bạn đi đâu?

d)

Bạn là người nước nào?

125.

Bạn uống thuốc chưa?

a)

你吃药了吗?

b)

你睡觉了吗?

c)

你去学校了吗?

126.

生病

a)

nghỉ ngơi

b)

xuất viện

c)

bệnh nhân

d)

bị ốm