WorksheetsTDTT HUST 2025.1
Total questions: 58
Worksheet time: 37mins
Vào thời kì TBCN, đại hội Olympic đầu tiên của kỉ nguyên mới được tổ chức lúc nào?
Ngày 5/4/1896
Ngày 4/5/1896
Ngày 5/4/1898
Ngày 4/5/1986
đoàn thể thao Việt Nam lần đầu tham gia Olympic năm nào?
1980
1979
1981
1982
Bác Hồ kêu gọi toàn quốc TDTT khi nào?
27/3/1946
27/3/1945
23/7/1946
23/7/1945
Sinh viên học nội khóa bao nhiêu tiết
140
150
160
170
1 gam mỡ phân giải cho
9,2 kcal
9,1 kcal
9,3 kcal
9,4 kcal
1 gam đạm cho
4,2 kcal
4,3 kcal
4,4 kcal
4,5 kcal
có mấy loại cơ
2
3
4
5
máu chiếm bao nhiêu % khối lượng cơ thể
7 - 9
8 - 9
7 - 10
8 - 10
Huyết áp ở người bình thường là bao nhiêu
120/70 mmHg
130/70 mmHg
120/60 mmHg
120/65 mmHg
Tần số nhịp tim ở người bình thường dao động bao nhiêu lần trên 1 phút
60-80 lần
60-70 lần
70-90 lần
65-85 lần
Tần số hô hấp của trẻ em / phút
16 - 20 lần
20 - 22 lần
18 - 20 lần
20 - lần
Tần số hô hấp của người bình thường / phút
16 - 20 lần
20 - 22 lần
18 - 20 lần
20 - lần
tần số hô hấp ở người vận động mạnh / phút
40 - 50 lần
30 - 40 lần
30 - 50 lần
35 - 40 lần
Nhu cầu nước của 1 người vào khoảng
2-2,5 l
2,5-3l
2-2,25l
1,5-2l
Con người cần ngủ bao nhiêu tiếng
8 - 10 tiếng
8 - 9 tiếng
6 - 8 tiếng
7 - 10 tiếng
có bao nhiêu nguyên tắc tập yện TDTT
3
4
5
6
yếu tố thời gian sức bền yếm khí
<2'
2' - 11'
>11'
<11'
yếu tố thời gian sức bền ưa yếm khí
<2'
2' - 11'
>11'
<11'
yếu tố thời gian sức bền ưa khí
<2'
2' - 11'
>11'
<11'
Yếu tố tốc độ sức bền yếm khí
Tối đa
Trên trung bình
Trung bình
Yếu tố tốc độ sức bền ưa yếm khí
Tối đa
Trên trung bình
Trung bình
Yếu tố tốc độ sức bền ưa khí
Tối đa
Trên trung bình
Trung bình
Yếu tố quãng nghỉ sức bền yếm khí
7 - 10 phút
8 - 10 phút
không xác định
10 - 15 phút
Yếu tố quãng nghỉ sức bền yếm khí
7 - 10 phút
8 - 10 phút
không xác định
10 - 15 phút
Yếu tố quãng nghỉ sức bền ưa khí
7 - 10 phút
8 - 10 phút
không xác định
10 - 15 phút
Yếu tố đặc điểm quãng nghỉ sức bền yếm khi
Tích cực
Thụ động
Yếu tố đặc điểm quãng nghỉ sức bền ưa yếm khi
Tích cực
Thụ động
Yếu tố đặc điểm quãng nghỉ sức bền ưa khi
Tích cực
Thụ động
có bao nhiêu năng lực phối hợp vận động
6
7
8
9
Thế vận hội Olympic lần đầu tiên diễn ra lúc nào
776
766 TCN
776 TCN
767 TCN
Kỹ năng vận động được hình thành theo theo giai đoạn, sau một thời
gian lặp lại hưng phấn tập trung ở những vùng nhất đinh trên vỏ não cần thiết
cho vận động, các động thừa mất đi, động tác hợp lí nhịp nhàng. Đây là giai
đoạn nào ?
Giai đoạn lan tỏa
Giai đoạn tự động hóa
Giai đoạn tập trung
Công thức tính QVC
QVC =chiều cao( cm)- (Vòng ngực hít vào + Vòng đùi thuận+ Vòng cánh
tay co)
QVC= h-(P+V)
QVC= chiều cao( cm)+Vòng ngực hít vào + vòng đùi thuận+ Vòng cánh tay
co
Phương pháp nào sau đây của Test Haward thể hiện được chức năng
tính mạch trung bình:
H=56-64
H> 90
H= 65-79
Khi sơ cứu vết thương gây rách da, chảy máu cần thiết để làm gì?
Rửa sạch vết thương bằng nước lã hoặc thuốc sát trùng rồi băng lại
Chỉ dùng băng thấm cồn lau sạch từ mép vết thương ra xung quanh rồi băng
lại
Đối với các vết thương rộng và sâu, cần phải tiêm trùng uốn ván, chống
nhiễm trùng
Để khắc phục hiện tượng chuột rút cần phải làm gì?
Để cho nhóm cơ bị chuột rút bị duỗi ra
Kéo dãn tối đa nhóm cơ bị chuột rút cho đến khi cơ không co nữa
Dùng tay xoa bóp thả lỏng nhóm cơ bị co
Khi sơ cứu gãy xương hở, rách da, chảy máu cần phải làm gì?
Băng bó cầm máu cho bệnh nhân
Bất động chỗ bị gãy bằng nẹp cố định rồi mới chuyển nạn nhân đến bệnh
viện
Ủ ấm cho nạn nhân, cho uống nước chè đường nóng
Test đo dung tích sống có ý nghĩa như thế nào?
Dung tích sống càng lớn thì thể tích phổi càng lớn chứng tỏ chức năng hô
hấp tốt
Dung tích sống tỉ lệ nghịch với thể tích phổi chứng tỏ chức năng hô hấp tốt
Dung tích sống nhỏ, thể tích phổi lớn chứng tỏ chức năng hô hấp tốt
QVC cực khỏe
< -4
-3,9 - 1,9
2 - 7,9
8 - 14
14,1 - 20
QVC rất khỏe
< -4
-3,9 - 1,9
2 - 7,9
8 - 14
14,1 - 20
QVC khỏe
< -4
-3,9 - 1,9
2 - 7,9
8 - 14
14,1 - 20
QVC trung bình
< -4
-3,9 - 1,9
2 - 7,9
8 - 14
14,1 - 20
QVC yếu
< -4
-3,9 - 1,9
2 - 7,9
8 - 14
14,1 - 20
Chỉ số Erisman đối với nam
5,6
5,7
5,8
5,9
Chỉ số Erisman đối với nữ
3,6
3,7
3,8
3,9
chỉ số dung tích sống dành cho nam
65 - 70 ml/kg
65 - 75 ml/kg
60 - 70 ml/kg
60 - 65 ml/kg
chỉ số dung tích sống dành cho nữ
55 - 60 ml/kg
55 - 65 ml/kg
50 - 60 ml/kg
50 - 65 ml/kg
chỉ số Havard chức năng tim mạch kém
< 55
56 - 64
65 - 79
80 - 89
> 90
chỉ số Havard chức năng tim mạch dưới mức bình thường
< 55
56 - 64
65 - 79
80 - 89
> 90
chỉ số Havard chức năng tim mạch trung bình
< 55
56 - 64
65 - 79
80 - 89
> 90
chỉ số Havard chức năng tim mạch tốt
< 55
56 - 64
65 - 79
80 - 89
> 90
chỉ số Havard chức năng tim mạch rất tốt
< 55
56 - 64
65 - 79
80 - 89
> 90
chỉ số test Harvard chạy cự ly dài
110
111
112
113
chỉ số test Harvard đua xe đạp
110
111
106
105
chỉ số test Harvard trượt tuyết
100
111
106
105
chỉ số test Harvard quyền anh
100
94
95
105
chỉ số test Harvard bơi lội
90
94
95
92
chỉ số test Harvard chạy tốc độ
90
86
85
84
chỉ số test Harvard cử tạ
81
80
85
84
