NEW
Font size
WorksheetsBài tập hình học không gian
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Chọn đáp án đúng.
a) AB=DC
b) AC=BD
c) SA+SC=SO
d) SA+SB+SC+SD=2SO
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và G là trọng tâm tam giác SBD. Chọn mệnh đề sai
SG=32SO
AS + AB + AD = AG
SA + SC = 3SG
SA + SB + SC + SD = 12GO
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề sai
a) AB=A′B′=DC=D′C′
b) AC=A′C′
c) AB+A′D′+CC′=AC
d) AB+BC+CC′+C′D′=AD′
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn đáp án đúng.
AA' = CC'
BA' = CD'
AA' + A'B' + A'D' = AC'
CC' + AB' + BC' = 2AC'
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm của MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. MA+MB+MC+MD=4MG
B. GA+GB+GC=GD
C. GA+GB+GC+GD=0
D. GA+GB+GC+GD=−2MN
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, G là trung điểm của IJ. Cho các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. GA+GB+GC+GD=0
B. GA+GB+GC+GD=2JI
C. GA+GB+GC+GD=JI
D. GA+GB+GC+GD=−2JI
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. Toạ độ của vectơ j là
(1;1;1)
(1;0;1)
(0;1;0)
(1;1;0)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. Toạ độ của vectơ −5k là
(0;0;-5).
(-5;-5;-5).
(-5;-5;-5).
(-5;0;-5).
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k . Toạ độ của vectơ a là
(-1;2;-3)
(2;-3;-1)
(2;-1;-3)
(-3;2;-1)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz giả sử u=2i+3j−k , khi đó toạ độ vectơ u là
(-2;3;1)
(2;3;-1)
(2;-3;-1)
(2;3;1)
Trong không gian với trục hệ toạ độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k . Toạ độ của vectơ a là:
a(−1;2;−3) .
a(2;−3;−1) .
a(−3;2;−1) .
a(2;−1;−3) .
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;3;5). Toạ độ vectơ OA là:
(-2;3;5)
(2;-3;5)
(-2;-3;5)
(2;-3;-5)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;3)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-1), AB=(1;3;1) thì toạ độ điểm B là:
(2;5;0)
(2;3;-1)
(2;5;-1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên trục Ox có tọa độ là
(0;5;2)
(0;5;0)
(3;0;0)
(0;0;2)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;-1) trên trục Oy có tọa độ là
(3;0;-1)
(0;1;0)
(3;0;0)
(0;0;-1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;-1;1) trên trục Oy có tọa độ là
(3;-1;0)
(0;0;1)
(0;-1;0)
(3;0;0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
(0;2;-3)
(1;0;-3)
(1;2;0)
(1;0;0)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;-1) trên mặt phẳng (Ozx) có tọa độ là
(0;1;0)
(2;1;0)
(0;1;-1)
(2;0;-1)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;-1;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm
M(3;0;0)
N(0;-1;1)
P(0;0;1)
Q(0;1;0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?
M(3;4;0).
P(-2;0;3).
Q(2;0;9).
N(0;4;-1).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho M(4;5;6). Hình chiếu của M xuống mặt phẳng (Oyz) là M'. Xác định tọa độ M'.
M'(4;5;0).
M'(4;0;6).
M'(4;0;0).
M'(0;5;6).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(x;y;z). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Ozx) thì M'(x;y;-z).
Nếu M' đối xứng với M qua Oy thì M'(x;-y;-z).
Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) thì M'(x;y;-z).
Nếu M' đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M'(2x;2y;0).
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của M(1;2;3) qua mặt phẳng (Oyz) là
(0;2;3)
(-1;-2;-3)
(-1;2;3)
(1;2;-3)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-3;5). Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng với A qua trục Oy.
A'(2;3;5).
A'(-2;-3;-5).
A'(-2;-3;5).
A'(-2;-3;-5).
Câu 20. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;-√2;√3). Tìm điểm M' ∈ Ox sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(1;0;0)
M'(0;-√2;√3)
M'(1;-√2;0)
M'(0;0;0)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(√2;0;√3). Tìm điểm M' ∈ Oy sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(0;−√2;0).
M'(√2;0;0).
M'(0;0;√3).
M'(0;0;0).
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;−√3). Tìm điểm M' ∈ Oz sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(1;0;−√3).
M'(0;2;−√3).
M'(0;0;−√3).
M'(0;0;√3).
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;2). Tìm điểm A' ∈ (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng AA' ngắn nhất.
A'(−1;1;0)
A'(1;1;0)
A'(2;2;0)
A'(2;−1;2)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;1−√2;2+√5). Tìm điểm M' ∈ (Ozx) sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(1;1−√2;2−√5).
M'(1;1−√2;0).
M'(1;0;2+√5).
M'(0;1−√2;2+√5).
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1+√2;2;1−√2). Tìm điểm M' ∈ (Oyz) sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(1+√2;0;1−√2).
M'(0;2;1−√2).
M'(0;−2;1−√2).
M'(0;−2;1+√2).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;3), B(2;3;−4), C(−3;1;2). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
D(−4;−2;9).
D(−4;2;9).
D(4;−2;9).
D(4;2;−9).
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD. Biết A = (1;0;1), B = (2;1;2) và D = (1;−1;1). Tọa độ điểm C là
(2;0;2)
(2;2;2)
(2;−2;2)
(0;−2;0)
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), C'(4;5;−5). Tính tọa độ đỉnh A' của hình hộp.
A. A'(4;6;−5).
B. A'(2;0;2).
C. A'(3;5;−6).
D. A'(3;4;−6).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', biết rằng A(−3;0;0), B(0;2;0), D(0;0;1), A'(1;2;3). Tìm tọa độ đỉnh C'.
C'(10;4;4).
C'(−13;4;4).
C'(13;4;4).
C'(7;4;4).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Biết A(2;4;0), B(4;0;0), C(−1;4;−7) và D'(6;8;10). Tọa độ đỉnh B' là
B'(8;4;10).
B'(6;12;0).
B'(10;8;6).
B'(13;0;17).
