wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7 - Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm bảng tính là phần mềm ứng dụng giúp thực hiện các công việc nào?

a)

Trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện tính toán và biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ.

b)

Chỉ dùng để soạn thảo văn bản và gửi email.

c)

Chỉ dùng để thiết kế các bài trình chiếu và chỉnh sửa ảnh.

d)

Chỉ dùng để truy cập Internet và xem video.

2.

Vị trí giao nhau của một hàng và một cột trên trang tính được gọi là gì?

a)

Ô

b)

Trang tính

c)

Hộp địa chỉ

d)

Bảng tính

3.

Tên của các cột trên trang tính được đặt theo:

a)

Các số: 1, 2, 3,...

b)

Các chữ cái: A, B, C,...

c)

Cả chữ cái và số

d)

Không có tên

4.

Tên của các hàng trên trang tính được đặt theo:

a)

Các số: 1, 2, 3,...

b)

Các chữ cái: A, B, C,...

c)

Cả chữ cái và số

d)

Không có tên

5.

Thành phần nào của giao diện (Hình 6.1) dùng để nhập dữ liệu trực tiếp vào ô đang được chọn (ô hiện thời)?

a)

Vùng nhập dữ liệu (Thanh công thức)

b)

Hộp địa chỉ

c)

Tên trang tính (Sheet1, Sheet2)

d)

Hàng ghi tên các cột

6.

Địa chỉ của một ô được xác định bằng cách:

a)

Tên hàng ghép với tên cột (Ví dụ: 6B)

b)

Tên cột ghép với tên hàng (Ví dụ: B6)

c)

Chỉ cần tên cột (Ví dụ: B)

d)

Chỉ cần tên hàng (Ví dụ: 6)

7.

Một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật được gọi là:

a)

Một vùng

b)

Một trang tính

c)

Một hàng

d)

Một cột

8.

Theo sách giáo khoa, cách viết đúng địa chỉ của một vùng là:

a)

: (Ví dụ: B4:E11)

b)

- (Ví dụ: B4-E11)

c)

và (Ví dụ: B4 và E11)

d)

: (Ví dụ: E4:B11)

9.

Bước đầu tiên để nhập dữ liệu vào một ô là:

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nháy đúp chuột vào ô.

c)

Nháy chuột vào ô muốn nhập.

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím

10.

Bước đầu tiên để nhập dữ liệu vào một ô là:

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nháy đúp chuột vào ô.

c)

Nháy chuột vào ô muốn nhập.

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím ngay lập tức.

11.

Khi nhập dữ liệu kiểu văn bản (chữ) vào ô, theo mặc định, dữ liệu sẽ tự động căn lề bên nào?

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

12.

Khi nhập dữ liệu kiểu số hoặc ngày tháng, theo mặc định, dữ liệu sẽ tự động căn lề bên nào?

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

13.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong một ô đã có dữ liệu, cách nào sau đây là đúng theo bài học?

a)

Nháy đúp chuột vào ô đó, rồi sửa.

b)

Nhấn chuột phải vào ô và chọn "Sửa".

c)

Xóa toàn bộ trang tính và làm lại.

d)

Không thể sửa được, phải xóa ô đó đi nhập lại ở ô khác.

14.

Để định dạng dữ liệu (như phông chữ, cỡ chữ, căn lề), ta sử dụng các lệnh trong nhóm Font và Alignment của thẻ nào?

a)

Thẻ Home

b)

Thẻ File

c)

Thẻ Insert

d)

Thẻ Data

15.

Trong nhóm lệnh Font (Hình 6.6), nút lệnh có biểu tượng chữ "I" (nghiêng) dùng để làm gì?

a)

Định dạng kiểu chữ đậm.

b)

Định dạng kiểu chữ nghiêng.

c)

Định dạng kiểu chữ gạch chân.

d)

Thay đổi màu nền.

16.

Trong nhóm lệnh Alignment (Hình 6.6), các nút lệnh có vạch ngang dùng để làm gì?

a)

Căn lề dữ liệu theo chiều ngang (trái, giữa, phải).

b)

Căn lề dữ liệu theo chiều dọc (trên, giữa, dưới).

c)

Thay đổi phông chữ.

d)

Thay đổi cỡ chữ.