Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Anh về các chủ đề xã hội và gia đình
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Generation gap': ________
khoảng cách giữa các thế hệ
sự phát triển của thế hệ
sự khác biệt về tuổi tác
sự thay đổi trong gia đình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Adapt':
làm cho phù hợp, thích nghi
bỏ qua
phá hủy
tăng tốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Argument': ________
sự tranh luận, sự bàn cãi
sự đồng ý, sự chấp thuận
sự giải thích, sự trình bày
sự thuyết phục, sự ép buộc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Characteristic': ________
đặc trưng, đặc thù
tính cách
hình dạng
màu sắc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Conflict':
sự mâu thuẫn, đối lập
sự hợp tác, phối hợp
sự phát triển, tiến bộ
sự đồng thuận, nhất trí
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Curious': ________
tò mò, ham hiểu biết
buồn bã
giận dữ
vui vẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Curiosity': ________
sự tò mò
sự tức giận
sự buồn bã
sự hạnh phúc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Digital native': ________
người sinh ra trong thời đại công nghệ
người thích đọc sách giấy
người không biết sử dụng máy tính
người sống ở vùng nông thôn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Experience': ________
kinh nghiệm, trải nghiệm
giáo dục, đào tạo
sở thích, đam mê
thành công, thất bại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Extended family':
đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ
gia đình hạt nhân
gia đình đơn thân
gia đình nhỏ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Nuclear family': ________
gia đình hạt nhân (1-2 thế hệ)
gia đình đông con nhiều thế hệ
gia đình đơn thân
gia đình truyền thống
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Freedom':
sự tự do
sự giàu có
sự hạnh phúc
sự đau buồn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Hire':
thuê, mướn
bán hàng
giảm giá
đi bộ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Honesty': ________
tính trung thực
tính ích kỷ
tính lười biếng
tính kiêu ngạo
tính tham lam
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Individualism': ________
chủ nghĩa cá nhân
chủ nghĩa tập thể
chủ nghĩa xã hội
chủ nghĩa duy vật
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Influence':
ảnh hưởng, tác động
thành công, tiến bộ
giải trí, vui vẻ
thất bại, suy giảm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Limit':
giới hạn
tự do
mở rộng
bắt đầu
kết thúc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Limitation':
sự hạn chế, nhược điểm
sự phát triển, tiến bộ
sự lựa chọn, phương án
sự thành công, thắng lợi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Screen time':
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
màn hình máy tính
thời gian xem phim
thời gian học bài
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Social media': ________
mạng xã hội
truyền hình trực tuyến
báo chí truyền thống
thư điện tử
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Value':
giá trị; coi trọng
giáo viên
văn phòng
bàn học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'View / Point of view':
quan điểm, góc nhìn
bức tranh
cảnh vật
bài học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Bridge the gap': ________
thu hẹp, giảm khác biệt
xây dựng cầu
mở rộng khoảng cách
tăng sự khác biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Curfew': ________
lệnh / giờ giới nghiêm
lệnh cấm hút thuốc
giờ học thêm
giờ ăn tối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Attitude (towards)': ________
thái độ (đối với)
tính cách (đối với)
sở thích (đối với)
hành động (đối với)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Burden': ________
gánh nặng
niềm vui
sự tự do
thành công
hạnh phúc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Mature': ________
trưởng thành, chín chắn
ngây thơ, trẻ con
vui vẻ, hạnh phúc
già nua, yếu đuối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Norm': ________
chuẩn mực
bình thường
quy tắc
hình thức
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Obey':
vâng lời, tuân theo
giận dữ
bỏ qua
chạy trốn
đánh nhau
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Obedience':
sự vâng lời
sự phản kháng
sự lười biếng
sự nổi loạn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Financial burden':
gánh nặng tài chính
tài sản tài chính
quỹ tài chính
thu nhập tài chính
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Follow in one’s footsteps': ________
theo bước, nối nghiệp
đi du lịch
học tiếng Anh
làm việc nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Objection':
sự phản đối
sự đồng ý
sự giúp đỡ
sự chấp nhận
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Object to (V-ing)': ________
phản đối làm gì
đồng ý làm gì
thích làm gì
bắt đầu làm gì
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Open-minded': ________
cởi mở
bảo thủ
ích kỷ
khó tính
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Impose (on sb)':
áp đặt (lên ai)
giúp đỡ (ai)
thuyết phục (ai)
bảo vệ (ai)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Elegant': ________
thanh lịch, tao nhã
bẩn thỉu, lôi thôi
ồn ào, náo nhiệt
giận dữ, cáu kỉnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Flashy':
hào nhoáng, phô trương
lặng lẽ, kín đáo
bền vững, lâu dài
giản dị, đơn sơ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Hard-working / Studious': ________
chăm chỉ
lười biếng
vui vẻ
giận dữ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Charity': ________
từ thiện
giáo dục
sức khỏe
vui vẻ
Từ 'Homework' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bài tập về nhà
bài kiểm tra
giáo viên
sách giáo khoa
Từ 'Housework' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
công việc nhà
bài tập về nhà
nhà ở
công việc văn phòng
Từ 'Awful' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tồi tệ
tuyệt vời
vui vẻ
đẹp đẽ
Từ 'Knife' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
con dao
cái thìa
cái dĩa
cái chảo
Từ 'Fork' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cái nĩa
cái thìa
cái dao
cái chén
Từ 'Behavior' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cách cư xử
hành động
thái độ
quy tắc
Từ 'Etiquette' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nghi thức, phép lịch sự
bữa tiệc
quy tắc giao thông
thức ăn nhẹ
Từ 'Gender' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giới tính
giới thiệu
giới hạn
giới trẻ
Từ 'Adult' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
người lớn
trẻ em
thanh thiếu niên
em bé
Từ 'Elder' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
người già
trẻ em
giáo viên
bác sĩ
Từ 'Pros and cons' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ưu và nhược điểm
lợi ích và rủi ro
thuận lợi và khó khăn
tốt và xấu
cơ hội và thách thức
Từ 'Merit / Pros' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lợi ích
thiệt hại
giới hạn
rủi ro
Từ 'Profit' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lợi nhuận
chi phí
doanh thu
tiền lương
nợ
Từ 'Inevitable' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
không thể tránh khỏi
bất ngờ
vui vẻ
dễ dàng
Từ 'Depend on' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phụ thuộc vào
độc lập với
giúp đỡ
tìm kiếm
Từ 'Dependent' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phụ thuộc
độc lập
tự do
bền vững
Từ 'Independent' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
độc lập, tự lập
phụ thuộc, lệ thuộc
tự do, thoải mái
bất ổn, không chắc chắn
Từ 'Financial' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thuộc về tài chính
thuộc về giáo dục
thuộc về y tế
thuộc về công nghệ
Từ 'Confident' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tự tin
lo lắng
buồn bã
nghi ngờ
sợ hãi
Từ 'Determine' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
quyết định
bắt đầu
kết thúc
giải thích
Từ 'Self-determined' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tự đưa ra quyết định
tự học hỏi
tự kiểm tra
tự bảo vệ
Từ 'Mid-term' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giữa kỳ
cuối kỳ
đầu kỳ
học kỳ
Từ 'Midnight' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nửa đêm
buổi sáng
hoàng hôn
bình minh
buổi trưa
Từ 'Nephew' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cháu trai
cháu gái
bác trai
ông nội
Từ 'Society' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
xã hội
cộng đồng
gia đình
quốc gia
Từ 'Violate' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
vi phạm, xúc phạm
bảo vệ, che chở
học tập, nghiên cứu
xây dựng, phát triển
Từ 'Barrier' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rào cản
cửa sổ
bàn ghế
đèn pin
Từ 'Increase' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tăng
giảm
đứng yên
chuyển động
Từ 'Decrease' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giảm
tăng
bảo vệ
mở rộng
Từ 'Rich / Well-off / Wealthy' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giàu có
nghèo nàn
bệnh tật
vui vẻ
mệt mỏi
Từ 'Narrow' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hẹp
rộng
cao
dài
Từ 'Narrow-minded' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
khép kín
cởi mở
hài hước
thông minh
Từ 'Ban' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cấm
bàn
bán
ban
Từ 'Permit' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cho phép
cấm đoán
bắt buộc
giới hạn
Từ 'Harmony' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sự hài hòa
sự hỗn loạn
sự bất đồng
sự chia rẽ
sự căng thẳng
Từ 'Concentrate' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tập trung
giải trí
nghỉ ngơi
vui chơi
Từ 'Neglect' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phớt lờ
quan tâm
giúp đỡ
bảo vệ
Từ 'Abandon' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bỏ rơi
yêu thương
xây dựng
giúp đỡ
bảo vệ
Từ 'Respect' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tôn trọng
giận dữ
vui vẻ
buồn bã
Từ 'Look up to' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ngưỡng mộ
tra cứu
nhìn lên
bảo vệ
Từ 'Look down on' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
coi thường
ngưỡng mộ
giúp đỡ
tôn trọng
Từ 'Punish' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phạt
khen thưởng
giúp đỡ
yêu thương
Từ 'Reward' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thưởng
phạt
giải thích
bỏ qua
Từ 'Deny' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phủ nhận
chấp nhận
đồng ý
giúp đỡ
Từ 'Admit' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thừa nhận
bác bỏ
giấu đi
từ chối
khuyến khích
Cụm từ 'From my perspective / In my opinion' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
theo quan điểm của tôi
tôi thích ăn cơm
tôi đang đi học
bạn có khỏe không
Cụm từ 'On account of / Because of / Due to' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bởi vì
mặc dù
trước khi
sau khi
Cụm từ 'In spite of' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mặc dù
bởi vì
trước khi
sau khi
Cụm từ 'In addition to' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thêm vào đó
bên cạnh đó
trước khi đó
sau khi đó
