wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Vật Lí 12

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí helium có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí helium cần để bơm khí cầu bằng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và giảm thể tích 2 lần thì áp suất của một khối khí xác định sẽ

a)

không đổi

b)

giảm 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

tăng 4 lần

3.

Kết luận nào sau đây về các phân tử cấu tạo của chất khí là đúng?

a)

Các phân tử chất khí liên kết chặt chẽ với nhau.

b)

Các phân tử chất khí được sắp xếp rất gần nhau.

c)

Các phân tử chất khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía.

4.

Trong động cơ diezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32oC được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng

a)

97oC

b)

1552oC

c)

132oC

d)

652oC

5.

Gọi NA là số Avogadro. Một khối khí có thể tích của khối khí là V (lít), khối lượng một mol là M và chứa N phân tử sẽ có khối lượng m bằng

a)

M.NA

b)
c)
d)
6.

Nhiệt độ của một vật trong thang đo Kelvin là 19K, nhiệt độ tương đương của nó trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

273oC

b)

100oC

c)

-254oC

d)

-45oC

7.

Kích thước các phân tử khí

a)

bằng với khoảng cách trung bình giữa chúng.

b)

rất lớn so với khoảng cách trung bình giữa chúng.

c)

rất nhỏ so với khoảng cách trung bình giữa chúng.

d)

là như nhau đối với mọi chất khí.

8.

Nhiệt độ tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có

4 lines
9.

Nhiệt độ tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có

a)

động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử bằng không và thế năng của chúng là cực đại.

b)

động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử và thế năng của chúng là cực đại.

c)

động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.

d)

động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử là cực đại và thế năng của chúng là tối thiểu.

10.

Một chậu chứa 5 kg nước đặt ở ngoài trời nắng. Sau một thời gian thì nhiệt độ của nước tăng từ 28oC lên 34oC. Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Nhiệt lượng mà chậu nước thu được từ năng lượng Mặt Trời là

a)

122kJ.

b)

302kJ.

c)

245kJ.

d)

126kJ.

11.

Khi năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì

a)

nội năng của vật cũng giảm.

b)

nội năng của vật tăng rồi giảm.

c)

nội năng của vật không thay đổi.

d)

nội năng của vật tăng.

12.

Đơn vị đo lượng chất là

a)

atm.

b)

mol.

c)

kg.

d)

kelvin.

13.

Biểu thức nào sau đây ở áp suất không đổi thể hiện định luật Charles?

a)
b)
c)
d)
14.

Sự nóng chảy ở chất rắn kết tinh bắt đầu xảy ra khi

a)

một số phân tử va chạm với các phân tử xung quanh.

b)

một số phân tử thắng được liên kết với các phân tử xung quanh và thoát khỏi liên kết với chúng.

c)

một số phân tử dao động mạnh lên và truyền năng lượng dao động cho các phân tử khác.

d)

một số phân tử dao động mạnh hơn các phân tử xung quanh.

15.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

không phụ thuộc nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

phụ thuộc vào thể tích của vật.

d)

phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.

16.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân

4 lines
17.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ của khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí.

c)

Nhiệt độ của khí càng cao thì động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn.

d)

Động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp.

18.

Quá trình nào sau đây có thể áp dụng được định luật Boyle.

a)

Quá trình dùng pit tông nén từ từ lượng khí trong xi lanh.

b)

Quá trình quả bóng bàn phồng lên khi được nhúng vào nước nóng.

c)

Quá trình quả bóng phồng lên khi phơi ngoài nắng.

d)

Quá trình thổi không khí vào bóng bay.

19.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:

a)

đẳng tích.

b)

đẳng nhiệt.

c)

đẳng áp

d)

bất kì không phải đẳng quá trình

20.

Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần thiết để

a)

làm cho một khối lượng xác định chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn.

b)

làm cho một ki lô gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

làm cho một ki lô gam chất lỏng tăng thêm 1oC.

d)

làm cho một ki lô gam hơi chuyển hoàn toàn sang thể lỏng ở nhiệt độ xác định.

21.

Một lượng khí xác định có thể tích V = 200 cm3, nhiệt độ 370C và áp suất 105Pa. Hằng số khí: R = 8,31 J/mol.K.

a)

Giữ nhiệt độ không đổi, tăng áp suất tới 1,25.105Pa thì thể tích khí khi đó bằng 80 cm3.

b)

Nếu thể tích giảm còn thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu thì nhiệt độ của khối khí.

22.

Giữ nhiệt độ không đổi, tăng áp suất tới 1,25.105Pa thì thể tích khí khi đó bằng 80 cm3.

4 lines
23.

Một bình đựng một khối khí. Cho hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 J/K. Cho biết các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Áp suất của phân tử khí tác dụng lên thành bình tỉ lệ nghịch với khối lượng của phân tử khí.

b)

Biết bình có dung tích 15 lít chứa 16g khí oxygen (O2). Khối lượng mol của phân tử O2 là 32 g/mol. Mật độ phân tử khí trong bình bằng 2.1023 phân tử/m3.

c)

Động năng trung bình của mỗi phân tử khí tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của khí.

d)

Tốc độ căn quân phương (đơn vị m/s) trong chuyển động nhiệt của phân tử khí Nitrogen có khối lượng mol là 28g/mol ở nhiệt độ 200K là 400m/s.

24.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Một vận động viên nhảy cầu có khối lượng 55 kg thực hiện động tác nhảy cầu từ độ cao 5m xuống một bể bơi. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước trong bể bơi với môi trường bên ngoài, lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi là 2750J.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị là kg/J.

c)

Để đun sôi 15kg nước từ nhiệt độ ban đầu là 20oC cần nhiệt lượng là 5040kJ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.

d)

Các chất rắn có hình dạng và thể tích xác định vì các phân tử cấu tạo nên nó đứng yên tại chỗ.

25.

Một xilanh có thể tích 100 cm3 chứa lượng khí lí tưởng có áp suất là 2.105 Pa. Coi nhiệt độ của khí không thay đổi.

a)

Khi nhiệt độ không đổi, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

b)

Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Boyle và định luật

26.

Câu 1. Một khối khí xác định ban đầu có thể tích V (cm3) và nhiệt độ T (K). Khi khối khí biến đổi đẳng áp tăng đến nhiệt độ 450K thì thể tích biến đổi 3 cm3. Khi khối khí biến đổi đẳng áp để nhiệt độ giảm đến 300K thì thể tích biến đổi 2 cm3. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là bao nhiêu theo thang nhiệt độ Celsius?

4 lines
27.

Câu 2. Cho biết khối lượng mol phân tử khí CO2 là 44g/mol. Nếu một bình kín chứa 1,204.1023 phân tử khí CO2 thì khối khí này nặng bao nhiêu gam (g). Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 phân tử/mol.

4 lines
28.

Câu 3. Bình kín có thể tích V không đổi chứa khí nitrogen ở nhiệt độ 15,85oC và áp suất 20atm. Khi nung nóng bình, vì bình hở nên khí nitrogen thoát ra ngoài. Lúc khí nitrogen thoát ra được 3g thì phần khí còn lại trong bình có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ ban đầu 12oC và áp suất không đổi. Biết khối lượng mol của khí nitrogen là 28g/mol. Lấy T (K) = t (oC) + 273,15. Thể tích V của bình chứa khí là bao nhiêu lít? Kết quả lấy hai chữ số thập phân sau dấu phẩy.

4 lines
29.

Câu 4. Nhiệt độ tại một vị trí ngoài trời vào một ngày nắng nóng đo được là 39oC. Xác định nhiệt độ tại vị trí đó trong thang nhiệt độ Kelvin.

4 lines
30.

Câu 5. Một quả cầu nhôm có khối lượng 150g được đun nóng tới nhiệt độ 150oC rồi thả vào chậu nước ở nhiệt độ 25oC. Sau một thời gian nhiệt độ cân bằng của cả hệ là 30oC. Xem nhiệt lượng chỉ trao

4 lines
31.

Một quả cầu nhôm có khối lượng 150g được đun nóng tới nhiệt độ 150oC rồi thả vào chậu nước ở nhiệt độ 25oC. Sau một thời gian nhiệt độ cân bằng của cả hệ là 30oC. Xem nhiệt lượng chỉ trao đổi giữa nước và quả cầu. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K. Xác định khối lượng của nước là bao nhiêu kg? Kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy thập phân.

4 lines
32.

Khí trong một bình kín có thể tích giảm từ 15dm3 xuống 10dm3 dưới áp suất không đổi. Nếu nhiệt độ của khối khí sau khi giảm là 330K thì nhiệt độ của khối khí ban đầu là bao nhiêu K?

4 lines
33.

Các chất được cấu tạo từ các hạt phân tử

a)

riêng biệt.

b)

dính liền với nhau.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

34.

Các phân tử luôn

a)

đứng yên.

b)

chuyển động thẳng đều.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động không ngừng.

35.

Nội năng của vật có đơn vị là

a)

jun (J).

b)

oát (W).

c)

niutơn (N).

d)

mét (m).

36.

Nhiệt độ sôi của nước

a)

ở áp suất tiêu chuẩn là 100 độ C.

b)

ở áp suất tiêu chuẩn là 100 K.

c)

ở áp suất tiêu chuẩn là 100 độ F.

d)

không phụ thuộc áp suất mặt thoáng.

37.

Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8.103 J/kg

a)

Khối vàng 1 kg sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn. Mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Khối vàng 1 kg cần thu nhiệt lượng 62,

38.

Khối vàng 1 kg sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn. Mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

a)

Khối vàng 1 kg cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Mỗi kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

c)

Khối vàng cần tỏa nhiệt lượng 62,8.103 J để hoá lỏng.

39.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh kín, khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí bằng bao nhiêu?

a)

120 J.

b)

80 J.

c)

80 J.

d)

120 J.

40.

Người ta truyền cho khí trong xilanh kín một nhiệt lượng 60 J. Biết khí trong xilanh biến đổi trạng thái trong điều kiện nhiệt độ không đổi thì khí thực hiện công có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

60 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

41.

Biết nhiệt hóa hơi riêng L (J/kg), khối lượng của chất lỏng m (kg). Công thức tính nhiệt hóa hơi là

a)

Q = L.m

b)

Q = L.m2

c)

Q = L + m

d)

Q = L m

42.

Nước đá đang tan có nhiệt độ 0 độ C, tương ứng với

a)

0 K

b)

100 K

c)

273 K

d)

- 273 K

43.

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được xác định biểu thức U = A + Q (U là độ biến thiên nội năng, A là công của vật và Q là nhiệt lượng). Chọn phát biểu sai.

a)

Q > 0 vật nhận nhiệt, nhiệt độ của vật tăng lên.

b)

Q > 0 vật truyền nhiệt, nhiệt độ của vật tăng giảm.

c)

A > 0 vật nhận công.

d)

A < 0 vật thực hiện công.

44.

Một vật có nhiệt độ 0 K thì

a)

vật có thế năng bằng 0.

b)

vật có cơ năng bằng 0.

c)

các phân tử cấu tạo nên vật có động năng chuyển động nhiệt bằng 0.

d)

các phân tử cấu tạo nên vật có cơ năng chuyển động nhiệt bằng 0.

45.

Đơn vị đo của nhiệt hóa hơi riêng là

a)

J/kg.

b)

kg/J.

c)

J/kg.K.

d)

kg/J.K.

46.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

4 lines
47.

Đơn vị đo của nhiệt hóa hơi riêng là

a)

J/kg.

b)

kg/J.

c)

J/kg.K.

d)

kg/J.K.

48.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.

c)

Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi.

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.

49.

Chọn câu đúng khi nói về nhiệt dung riêng

a)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho1đơn vị thể tích tăng thêm10C.

b)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho1 kgchất đó tăng thêm10C.

c)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết năng lượng cần thiết để làm cho1kgchất đó tăng thêm10.C.

d)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho1gchất đó tăng thêm10C.

50.

Nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 2 kg nước ở nhiệt độ 20oC. Biết rằng, nhiệt dung riêng của nước đá là 4200 J/kg.K.

a)

672.103 J.

b)

668.103 J.

c)

34.103 J.

d)

10.103 J.

51.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 200 g nước đá ở 00C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg.

a)

0,68.105 J.

b)

680.105 J.

c)

68.107 J.

d)

68.105 J.

52.

Một miếng sắt có khối lượng 3 kg được nung nóng đến 90°C, sau đó thả vào 2 lít nước thì nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là 50°C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kg.K và của nước là 4200 J/kg.K. Sau khi cân bằng nhiệt, nước nóng lên thêm bao nhiêu độ?

a)

6,57°C

b)

7,75°C

c)

4,50°C

d)

10,25°C

53.

Trong quá trình đun sôi 5 lít nước trên bếp, bạn A do sơ suất đã quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 2 lít nước trong ấm do sơ suất đó là

a)

11,3.106J.

b)

452.106J.

c)

4,52.106J.

d)

2,26.106J.

54.

Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 2 lít nước trong ấm do sơ suất đó là

a)

11,3.106J.

b)

452.106J.

c)

4,52.106J.

d)

2,26.106J.

55.

Một khối khí trong xilanh có áp suất không đổi là 2.105 Pa. Khi truyền nhiệt lượng Q = 1500 J cho khối khí, khối khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích khối khí tăng thêm 0,005 m3.

a)

Khối khí nhận nhiệt.

b)

Khối khí nhận công.

c)

Độ lớn công của khối khí thực hiện là 1000 J.

d)

Nội năng của khối khí tăng 500 J.

56.

Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá theo nhiệt lượng cung cấp được cho như đồ thị.

a)

Giai đoạn đầu là giai đoạn khối nước đá nóng chảy.

b)

Giai đoạn sau, nước cần nhiệt lượng 120 kJ để tăng lên thêm 100.C.

c)

Cần nhiệt lượng 100 kJ để có thể chảy hoàn toàn khối nước đá.

d)

Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg, khối lượng của khối nước đá là 0,29 kg.

57.

150C ứng với bao nhiêu 0F?

4 lines
58.

Một bình kín chứa 3,01.1023 phân tử khí hydrogen (khối lượng mol của khí hydrogen là 2 g/mol). Khối lượng khí hidro trong bình là bao nhiêu gam?

4 lines
59.

Người ta pha 3 kg nước nóng ở nhiệt độ 700C vào một lượng nước lạnh ở nhiệt độ 200C. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là 400C. Khối lượng nước lạnh cần pha là bao nhiêu kg? (Làm tròn số đến 1 chữ số thập phân).

4 lines
60.

Một ấm điện có công suất 1200 W chứa 500 g nước ở 250C. Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đến khi sôi và hóa hơi hoàn toàn ở áp suất tiêu chuẩn (theo đơn vị phút, làm tròn số đến phần nguyên). Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2.103 J/kg.K; nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 1000C là 2,26.106 J/kg.

4 lines
61.

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng. Nhiệt lượng mà vật trao đổi được các định bằng công thức:

a)

Q = mc(T1 - T2)

b)

Q = m(T2 - T1)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(T2 - T1)

62.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 300 J. Khí nở ra thực hiện công 150 J đẩy pit - tông lên. Khi đó độ biến thiên nội năng của khí

a)

∆U = A + Q = 150 - 300 = -150 J

b)

∆U = A + Q = 150 + 300 = 400 J

c)

∆U = A + Q = -150 - 300 = - 450 J

d)

∆U = A + Q = -150 + 300 = 150 J

63.

Vật chất ở thể lỏng

a)

rất khó nén.

b)

có thể tích và hình dạng xác định.

c)

có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

d)

thì các phân tử rất gần nhau, sắp xếp trật tự chặt chẽ tạo thành mạng tinh thể.

64.

Trong một thí nghiệm nguời ta đo được nhiệt dung riêng của sắt là 460J/kg.K, điều này cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho

a)

1kg sắt nóng lên thêm 1K là 460 J.

b)

2g sắt nóng lên thêm 1K là 460 J.

c)

10 kg sắt nóng lên thêm 1K là 460J.

d)

1g sắt nóng lên thêm 1K là 460 J.

65.

Nội năng của một vật là

a)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

b)

tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

c)

tổng động năng và thế năng của cá

66.

Một vật là

a)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

b)

tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

c)

tổng động năng và thế năng của các vật.

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.

67.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

d)

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.

68.

Hiện tượng nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thuỷ ngân?

a)

Dãn nở vì nhiệt của thuỷ ngân.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

d)

Sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

69.

Một vật có nhiệt độ theo thang Kelvin là 278,15 K. Nhiệt độ của vật theo thang nhiệt độ Celcius là bao nhiêu 0C?

a)

32 0C

b)

5 0C

c)

100 0C

d)

212 0C

70.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt đồng thời thực hiện công thì Q và A trong hệ thức của định luật I Nhiệt động lực học ∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A < 0

b)

Q < 0 và A > 0

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A > 0

71.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng kế

b)

Oát kế

c)

Thước mét

d)

Đồng hồ bấm giây

72.

Vật chất ở thể rắn

a)

có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.

b)

thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

c)

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

d)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữa các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

73.

Hình bên dưới là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là

a)

nhiệt kế điện tử.

b)

cân điện tử.

c)

biến t

74.

Hình bên dưới là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là

a)

nhiệt kế điện tử.

b)

cân điện tử.

c)

biến thế nguồn.

d)

nhiệt lượng kế.

75.

Khi cho hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau thì năng lượng nhiệt luôn truyền từ

a)

vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

b)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.

d)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

76.

Tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 0,7 kg nước đá ở nhiệt độ nóng chảy là 00C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg.

a)

17.105 J

b)

17.106 J

c)

238.105 J

d)

238.103 J

77.

Cho biết mối liên hệ giữa thang nhiệt độ Celsius và thang nhiệt độ Fahrenheit là . Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 25 0C. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là

a)

107 0F

b)

.

c)

77 0F

d)

.

78.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ T và áp suất p của vật.

b)

nhiệt độ t, áp suất p và khối lượng m của vật.

c)

nhiệt độ t, áp suất p và thể tích V của vật.

d)

nhiệt độ T và thể tích V của vật.

79.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg của chất rắn chuyển hoàn toàn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy xác định được gọi là

a)

nhiệt nóng chảy riêng.

b)

nhiệt hoá hơi.

c)

nhiệt dung riêng.

d)

nhiệt hoá hơi riêng.

80.

Trong các yếu tố sau: (1) lực liên kết giữa các phân tử; (2) khoảng cách giữa các phân tử; (3) nhiệt độ của các phân tử; (4) mật độ của các phân tử. Để phân biệt các trạng thái rắn, lỏng, khí, người ta không dựa vào yêu tố:

a)

(3)

b)

(4)

c)

(1)

d)

(2)

81.

Một lượng khí đựng trong một xi-lanh đặt nằm ngang nhận được nhiệt lượng 300 J do

4 lines
82.

Câu 1. Một lượng khí đựng trong một xi-lanh đặt nằm ngang nhận được nhiệt lượng 300 J do được đun nóng, đồng thời khí nở ra thực hiện công 100 J đẩy pit-tông lên một đoạn. Khi đó ta kết luận:

a)

a) Vì khí nhận nhiệt nên Q = 300 J

b)

b) Vì khí thực hiện công nên A= - 100 J

c)

c) Nội năng của khí thay đổi do khí nhận nhiệt và thực hiện công nên Q<0, A>0

d)

d) Nội năng của khí giảm một lượng là 200 J

83.

Câu 2. Khi cho hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau thì

a)

a) Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng nhiệt, khi đó Qtoả = Qthu

b)

b) Năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

c) Khi cho vật A ở nhiệt độ 00 C và vật B ở nhiệt độ 273,15 K tiếp xúc nhau thì vật B sẽ truyền nhiệt sang vật A.

d)

d) Quá trình truyền nhiệt sẽ kết thúc khi hai vật ở cùng nhiệt độ.

84.

Câu 3. Trong sự chuyển thể của các chất thì

a)

a) Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất.

b)

b) Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí chỉ xảy ra bên trong chất lỏng và nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất trên mặt thoáng chất lỏng.

c)

c) Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra trên bề mặt chất lỏng tại một nhiệt độ cố định không đổi.

d)

d) Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ rắn sang lỏng tại nhiệt độ nóng chảy.

85.

Câu 4. Sau các thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng ta kết luận:

a)

a) Nhiệt nóng chảy riêng được xác định bằng công thức λ = Qm và có đơn vị là J/kg

b)

b) Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất đó chuyển từ lỏng sang khí hoàn toàn tại một nhiệt độ bất kì.

86.

Viên đạn chì có khối lượng 100 gam đang bay với tốc độ 720 km/h thì xuyên qua một tấm thép, sau khi ra khỏi tấm thép tốc độ viên đạn giảm còn 360 km/h. Lượng nội năng tăng thêm của đạn và thép là bao nhiêu Jun (J) ?

4 lines
87.

Một học sinh tạo ra một nhiệt kế sử dụng một thang nhiệt độ mới cho riêng mình, gọi là thang nhiệt độ Y, có đơn vị là °Y. Trong đó, nhiệt độ của nước đá đang tan ở 1 atm là - 8°Y và nhiệt độ nước sôi ở 1 atm là 102°Y. Nếu dùng nhiệt kế mới này đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị 113°Y, nhiệt độ của vật trong thang nhiệt độ Celcius là bao nhiêu?

4 lines
88.

Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của một chất rắn như sau. Chất rắn này có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu?

4 lines
89.

Người ta thực hiện một công 80J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm. Chọn kết luận đúng.

a)

Khí nhận nhiệt từ môi trường xung quanh nhiệt lượng là 90J

b)

Khí nhận nhiệt từ môi trường xung quanh nhiệt lượng là 70J.

c)

Khí truyền ra môi

90.

rằng nội năng của khí tăng thêm . Chọn kết luận đúng.

a)

Khí nhận nhiệt từ môi trường xung quanh nhiệt lượng là 90J

b)

Khí nhận nhiệt từ môi trường xung quanh nhiệt lượng là 70J.

c)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.

d)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 70J.

91.

Điểm nóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)
b)
c)
d)
92.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Oát kế

c)

Nhiệt lượng kế

d)

Thước mét

93.

Chọn câu đúng? Cách làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công cơ học là:

a)

Bỏ miếng kim loại vào nước đá.

b)

Bỏ miếng kim loại vào nước nóng.

c)

Ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn.

d)

Hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn.

94.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng ít.

b)

Nước trong cốc càng lạnh.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng nhiều.

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác giữa các phân tử?

a)

giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.

b)

giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.

c)

giữa các phân tử chỉ có lực hút

d)

giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.

96.

Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là

a)

nhiệt dung.

b)

nhiệt lượng.

c)

nhiệt độ.

d)

năng lượng nhiệt.

97.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

d)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

98.

Điều nào sau đây đúng khi nói

4 lines
99.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).

b)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

c)

Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.

d)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

100.

Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ ta đến tb thì

a)

nhiệt độ của chất rắn giảm.

b)

chất rắn không nhận năng lượng.

c)

nhiệt độ của vật rắn tăng,

d)

chất rắn đang nóng chảy.

101.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin

a)
b)
c)
d)
102.

Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng

a)
b)
c)
d)
103.

Một miếng sắt có khối lượng 1 kg ở nhiệt độ hạ xuống còn thì tỏa ra một nhiệt lượng là . Nhiệt dung riêng của sắt là

a)
b)
c)
d)
104.

Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng của vật là c, để nhiệt độ của vật tăng từ đến thì nhiệt lượng cần cung câp được xác định theo công thức

a)
b)
c)
d)
105.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.

a)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước

d)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế

106.

Gọi t (oC) là nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius và T (oF) là nhiệt độ

4 lines
107.

Gọi t (oC) là nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius và T (oF) là nhiệt độ trong thang nhiệt độ Fahrenheit thì ta có:. Nhiệt độ của nước trong phòng là 16oC, thì trong thang Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

60,8oF.

b)

15oF.

c)

48,6oF.

d)

47oF.

108.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

b)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

109.

Nhiệt lượng cần thiết để nung nóng chảy hoàn toàn m0 (kg) vàng tại nhiệt độ nóng chảy của nó là Q. Nếu chỉ cung cấp 75% nhiệt lượng nói trên thì khối lượng vàng chưa bị nóng chảy là 10 g. Giá trị của m0 là

a)

30 g.

b)

20 g.

c)

10 g.

d)

40 g.

110.

Câu 1. Đồ thị thay đổi nhiệt độ khi đun nóng một ca nước phụ thuộc vào nhiệt lượng cung cấp cho ca nước như trên hình vẽ.

a)

Cho đến khi sôi, nước đã chênh lệch nhiệt độ 70°C

b)

Để đun sôi ca nước này (từ nhiệt độ ban đầu) thì nhiệt lượng cần cung cấp là 588kJ

c)

Dùng một bếp điện có công suất định mức là 1000 W, ở hiệu điện thế định mức để đun ca chất lỏng trên, hiệu suất bếp là 80%. Thời gian để đun sôi ca chất lỏng là 15 phút.

d)

Tại thời điểm nước trong ca có nhiệt độ 60°C thì nhiệt lượng nhiệt lượng cung cấp cho ca nước là 252kJ

111.

Câu 2. Khi tiến hành nung nóng một chất rắn kết tinh bằng một bếp có công suất không đổi. Bỏ qua sự mất mát nhiệt lượng ra môi trường. Kể từ lúc bắt đầu đun người ta ghi nhận được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ của khối chất và thời gian đun như hình bên.

4 lines
112.

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn trên là 327°C.

4 lines
113.

Nhận xét tính Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về thang đo nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C.

b)

Trong hệ SI, nhiệt độ có đơn vị là Kelvin (K).

c)

Nước sôi ở nhiệt độ 100°C.

d)

Thang đo Kelvin có giá trị âm.

114.

Một lượng khí chứa trong một xi-lanh có pit-tông di chuyển được. Ở trạng thái cân bằng, chất khí chiếm thể tích V (m3) và tác dụng lên pit-tông một áp suất 4.105 N/m2. Khối khí nhận một nhiệt lượng 1000 J giãn nở đẩy pit-tông lên làm thể tích khí tăng thêm 0,002 m3. Coi rằng áp suất chất khí không đổi.

a)

Độ biến thiên nội năng của khối khí ΔU = 200 J.

b)

Theo quy ước, khối khí nhận nhiệt và sinh công nên A > 0; Q > 0.

c)

Công mà khối khí thực hiện có độ lớn bằng 800 J.

d)

Lượng khí bên trong xi-lanh nhận nhiệt và sinh công làm biến đổi nội năng.

115.

Biết nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng là Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là bao nhiêu kJ/kg ?

4 lines

Similar Resources on Wayground