wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN TUẦN 14 LỚP 1

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tim kết quả của các phép tính sau:

5 + 3 + 2= ?

9

2 + 5 + 1 = ?

3

3 + 2 + 4 = ?

10

5 - 3 - 2 = ?

0

6 - 1 - 2= ?

8

2.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following
Khối hộp chữ nhật
Khối lập phương
Hình chữ nhật
Hình vuông
3.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

1

b)

5

c)

7

d)

9

e)

10

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Số 0 là số bé nhất có một chữ số?

a)

Đ

b)

S

5.

Số 8 là số lớn nhất có một chữ số?

a)

Đ

b)

S

6.

Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật?

(a)  

7.

Số bé nhất có hai chữ số là?

(a)  

8.

Số?

2 < ...... < 4

3

2 + 1 < ... < 5

5

6 > ..... > 4

4

6 - .... = 4

2

9.

Cho các số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

Categorize the following

0

2

4

6

8

10

1

3

5

7

9

Sỗ chẵn
Số lẻ
10.

Số bé nhất có một chữ số là (a)  

Choose from the below words
0
1
11.

Sắp xếp các số theo thứ tự lớn đến bé:

a)

10

b)

8

c)

5

d)

4

e)

0

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Số chẵn là số nào?

3, 5 , 6, 8, 9

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

13.

Có mấy khối lập phương?

(a)  

14.

Lập phép tính phù hợp với tranh vẽ:

(a)  

15.

Lập phép tính phù hợp với tranh vẽ:

(a)  

16.

Số?

5 + .... = 5

2

3 - 2 - ..... = 0

0

2 + ... = 4

1

6 + 2 - .... = 5

3

17.

Số thích hợp điền vào ô trống là số ​ ​

(a)  

18.

Hình bên có mấy hình tam giác?

(a)  

19.

Một bàn tay có (a)   ngón tay.

Choose from the below words
5
2
20.

Mỗi người có (a)   bàn tay.

Choose from the below words
2
3