wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[25-26] Ôn tập từ vựng - Adosphère 1,2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Que veut dire la maison ?

a)

Căn hộ

b)

Ngôi nhà

c)

Cửa sổ

d)

Bàn

2.

Que veut dire le canapé ?

a)

Ghế sofa

b)

Bàn

c)

Cửa

d)

Giường

3.

La cuisine signifie…

a)

Phòng tắm

b)

Phòng ăn

c)

Nhà bếp

d)

Hành lang

4.

Le jardin veut dire…

a)

Cầu thang

b)

Vườn

c)

Cửa sổ

d)

Sân chơi

5.

Que veut dire le lit ?

a)

Cái ghế

b)

Cái giường

c)

Cái tủ

d)

Cái bàn

6.

La salle de bains est…

a)

Phòng khách

b)

Phòng tắm

c)

Nhà bếp

d)

Phòng học

7.

Le bureau signifie…

a)

Bàn làm việc / văn phòng

b)

Phòng ăn

c)

Sân

d)

Nhà vệ sinh

8.

Que veut dire la fenêtre ?

a)

Cửa sổ

b)

Cửa

c)

Cầu thang

d)

Sảnh vào

9.

La porte est…

a)

Cái ghế

b)

Cái bàn

c)

Cánh cửa

d)

Tủ quần áo

10.

La terrasse veut dire…

a)

Sân thượng

b)

Phòng ngủ

c)

Hành lang

d)

Sân chơi

11.

Que veut dire la nationalité ?

a)

Tôn giáo

b)

Quốc tịch

c)

Nghề nghiệp

d)

Địa chỉ

12.

L’origine signifie…

a)

Nguồn gốc

b)

Tên

c)

Tuổi

d)

Trường học

13.

Canadien(ne) veut dire…

a)

Người Canada

b)

Người Mỹ

c)

Người Ý

d)

Người Pháp

14.

Allemand(e) est une personne de…

a)

Ý

b)

Đức

c)

Tây Ban Nha

d)

Maroc

15.

Le collégien est…

a)

Học sinh cấp 2

b)

Học sinh tiểu học

c)

Sinh viên

d)

Giáo viên

16.

La matière scolaire veut dire…

a)

Môn học

b)

Kỳ thi

c)

Lịch học

d)

Bài kiểm tra

17.

Que veut dire l’emploi du temps ?

a)

Kế hoạch học tập

b)

Đồng hồ

c)

Sổ tay

d)

Giờ ra chơi

18.

La cantine est…

a)

Thư viện

b)

Nhà ăn

19.

Que veut dire l’emploi du temps ?

a)

Kế hoạch học tập

b)

Đồng hồ

c)

Sổ tay

d)

Giờ ra chơi

20.

La cantine est…

a)

Thư viện

b)

Nhà ăn

c)

Phòng học

d)

Sân chơi

21.

La bibliothèque signifie…

a)

Thư viện

b)

Phòng thí nghiệm

c)

Sân thể thao

d)

Nhà ăn

22.

Le gymnase veut dire…

a)

Phòng ăn

b)

Phòng thể dục

c)

Căn hộ

d)

Hành lang

23.

Motivé(e) veut dire…

a)

Chán nản

b)

Có động lực

c)

Mệt mỏi

d)

Sợ hãi

24.

Stressé(e) signifie…

a)

Bình tĩnh

b)

Vui vẻ

c)

Căng thẳng

d)

Tự tin

25.

Calme est le contraire de…

a)

Bavard

b)

Gentil

c)

Sportif

d)

Motivé

26.

Bavard(e) veut dire…

a)

Hay nói

b)

Năng động

c)

Ngại ngùng

d)

Bình tĩnh

27.

Sportif / Sportive signifie…

a)

Năng động

b)

Hài hước

c)

Dễ thương

d)

Tốt bụng

28.

Gentil(le) veut dire…

a)

Dễ thương, tốt bụng

b)

Hài hước

c)

Nghiêm khắc

d)

Lười biếng

29.

Drôle est synonyme de…

a)

Nghiêm túc

b)

Buồn

c)

Hài hước

d)

Mệt mỏi

30.

Timide signifie…

a)

Nhút nhát

b)

Nhiệt tình

c)

Dễ thương

d)

Ồn ào

31.

Souvent veut dire…

a)

Thường xuyên

b)

Hiếm khi

c)

Không bao giờ

d)

Đôi khi

32.

Jamais est le contraire de…

a)

Toujours

b)

Souvent

c)

Parfois

d)

Rarement