wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1- Bài 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của chữ Hán: 书

a)

Sách

b)

Bút

c)

Trường học

d)

Ngày

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ: 中国菜

a)

Món ăn Nhật

b)

Món ăn Trung Quốc

c)

Thức ăn Việt Nam

d)

Mì Ý

3.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ: 明天

a)

Hôm nay

b)

Ngày mai

c)

Hôm qua

d)

Tháng sau

4.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của chữ Hán: 学校

a)

Trường học

b)

Nhà

c)

Văn phòng

d)

Siêu thị

5.

Chọn chữ Hán đúng cho âm: tiān

a)

b)

今天

c)

星期

d)

6.

Chọn chữ Hán đúng cho âm: qǐng wèn (xin hỏi)

a)

请问

b)

明天

c)

看书

d)

学校

7.

Chọn chữ Hán đúng cho âm: qù (đi)

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn chữ Hán đúng cho âm: zuótiān

a)

今天

b)

昨天

c)

明天

d)

星期

9.

Chọn từ Hán ngữ đúng cho nghĩa: Hôm nay

a)

明天

b)

昨天

c)

今天

d)

星期

10.

Chọn từ Hán ngữ đúng cho nghĩa: Tháng

a)

b)

星期

c)

d)

11.

Chọn từ Hán ngữ đúng cho nghĩa: Đi

a)

看书

b)

c)

d)

学校

12.

Chọn các từ ngữ đúng cho nghĩa: Đọc sách

a)

b)

看书

c)

中国菜

d)

读书

13.

Hoàn thành câu: 学生去——学汉语。

a)

中国菜

b)

学校

c)

看书

d)

星期

14.

Hoàn thành câu: 你不吃——吗?

a)

中国菜

b)

c)

明天

d)

学校

15.

Hoàn thành câu hỏi đúng: 今天是几——?

a)

学校

b)

c)

d)

16.

Chọn các đáp án đúng: 我学生不——。

a)

b)

吃中国菜

c)

看书

d)

学校

17.

Chọn đáp án đúng cho động từ nghĩa "đọc sách" trong tiếng Trung:

a)

看书

b)

去月

c)

学马

d)

吃星期

18.

Dịch câu hỏi sang tiếng Trung: "Hôm nay là thứ mấy?"

a)

今天星期几?

b)

今天几号?

c)

今天几点?

d)

今天是几月?

19.

Dịch câu: "Ngày mai tôi đi trường học."

a)

明天我去学校。

b)

明天我去图书馆。

c)

今天我去学校。

d)

明天你去学校。

20.

Dịch câu hỏi: "Hôm nay bạn có đến trường không?"

a)

今天你去学校吗?

b)

明天你去学校吗?

c)

今天他去学校吗?

d)

今天你在学校吗?

21.

Dịch câu hỏi: "Xin hỏi, hôm nay là ngày mấy tháng mấy?"

a)

请问,今天是几月几号?

b)

请问,今天星期几?

c)

请问,今天几点?

d)

请问,今天是哪年?

22.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi "今天是几月几号?" với cấu trúc tháng-ngày hợp lý:

a)

九月二号。

b)

九月三号星期三。

c)

星期三九月。

d)

二号九月。

23.

Chọn đáp án đúng hoàn chỉnh cho "明天是__?" theo trật tự thời gian chuẩn:

a)

九月二号星期五

b)

星期九月五号

c)

九号星期五月

d)

五月星期五号

24.

Chọn đáp án đúng cho "今天星期几?" với lựa chọn hợp lệ:

a)

星期六。

b)

六月。

c)

六号。

d)

星期月六。

25.

Cách biểu đạt thời gian đúng trong tiếng Trung là theo thứ tự:

a)

日→年→月→星期

b)

年→星期→月→日

c)

年→月→日/号→星期

d)

日→星期→月

26.

Tìm từ có cách dùng giống "号" trong biểu thị số ngày:

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "我的英语老师__。"

a)

33岁

b)

很33岁

c)

是33岁

d)

有33岁

28.

Chọn đáp án đúng cho mẫu câu thời gian: "今天__。"

a)

十一月十三号

b)

是十一月十三号的

c)

在十一月十三号2025年

d)

是十一号十二月

29.

Chọn đáp án đúng cho câu: "明天__。" (chỉ thứ trong tuần)

a)

星期三

b)

在星期三

c)

在星期三

d)

是星期三

30.

Chọn đáp án đúng: "这个月__。"

a)

八月

b)

八号

c)

星期八

d)

八天

31.

Câu "美国菜很好吃" thuộc loại câu nào?

a)

Câu động từ

b)

Câu vị ngữ danh từ

c)

Câu vị ngữ hình dung từ (tính từ)

d)

Câu cảm thán

32.

Chọn từ đúng điền vào: "我去学校__书。"

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn động từ đúng trong câu: "我们去中国饭馆儿__中国菜。"

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn đáp án đúng: "她去学校__。" (động từ chỉ hoạt động thích hợp)

a)

买菜

b)

看书

c)

做饭

d)

吃饭

35.

Xác định từ dùng để chỉ “tháng” trong tiếng Trung:

a)

b)

c)

d)