Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm TMĐT

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thế hệ thứ nhất của thương mại điện tử chủ yếu tập trung vào:

a)

Thanh toán điện tử hoàn toàn

b)

Quảng bá, giới thiệu sản phẩm trên website tĩnh

c)

Ứng dụng mạng xã hội trong kinh doanh

d)

Giao dịch qua di động

2.

TMĐT thế hệ thứ hai xuất hiện khi nào?

a)

Đầu những năm 1990

b)

Sau khi Internet phát triển phổ biến

c)

Khi có điện thoại thông minh

d)

Sau khi xuất hiện Blockchain

3.

Đặc trưng nổi bật của TMĐT thế hệ thứ hai là:

a)

Giao dịch tự động bằng AI

b)

Website có chức năng tương tác và thanh toán trực tuyến

c)

Mạng xã hội hỗ trợ quảng cáo

d)

Thanh toán bằng tiền điện tử

4.

Thương mại điện tử thế hệ thứ ba chú trọng:

a)

Giao dịch B2B giữa doanh nghiệp lớn

b)

Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng qua mạng xã hội và di động

c)

Chỉ cung cấp thông tin sản phẩm

d)

Giảm số lượng người dùng Internet

5.

Theo dự báo, TMĐT được xem là:

a)

Một xu hướng ngắn hạn

b)

Động lực tăng trưởng của nền kinh tế số

c)

Hình thức kinh doanh truyền thống

d)

Hạn chế trong thương mại quốc tế

6.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển TMĐT là:

a)

Giảm giá sản phẩm

b)

Phát triển công nghệ thông tin và Internet

c)

Chính sách bảo hộ hàng hóa

d)

Tăng giá vận chuyển

7.

Trong xu hướng toàn cầu hóa, TMĐT góp phần:

a)

Tăng rào cản thương mại

b)

Thu hẹp phạm vi thị trường

c)

Xóa bỏ biên giới quốc gia trong giao dịch

d)

Giảm tốc độ giao dịch

8.

Một trong những lợi thế lớn của TMĐT so với

4 lines
9.

Một trong những lợi thế lớn của TMĐT so với thương mại truyền thống là:

a)

Phải gặp mặt trực tiếp

b)

Tiết kiệm chi phí và thời gian giao dịch

c)

Không có yếu tố bảo mật

d)

Phụ thuộc vào vị trí địa lý

10.

TMĐT được dự báo sẽ phát triển mạnh nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Giải trí, du lịch, dịch vụ tài chính

c)

Cơ khí chế tạo

d)

Khai khoáng

11.

Một trong những rào cản khiến nhiều doanh nghiệp chậm triển khai TMĐT là:

a)

Thiếu nhận thức và nguồn nhân lực công nghệ

b)

Không có nhu cầu khách hàng

c)

Không thể truy cập Internet

d)

Hàng hóa không thể vận chuyển

12.

TMĐT bắt đầu phát triển mạnh mẽ trên thế giới vào giai đoạn:

a)

1950–1970

b)

1990–2000

c)

2005–2010

d)

Sau 2015

13.

Hai khu vực có tốc độ phát triển TMĐT nhanh nhất là:

a)

Châu Phi và Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ và Châu Á – Thái Bình Dương

c)

Châu Âu và Trung Đông

d)

Trung Á và Đông Âu

14.

Các nước phát triển đẩy mạnh TMĐT nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng công nghệ và pháp lý hoàn thiện

b)

Nhiều chợ truyền thống

c)

Lao động giá rẻ

d)

Tỷ lệ dân số thấp

15.

Kinh nghiệm của các nước phát triển cho thấy, yếu tố niềm tin người tiêu dùng trong TMĐT phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Quảng cáo nhiều

b)

Chính sách bảo mật và thanh toán an toàn

c)

Giá sản phẩm rẻ

d)

Tốc độ Internet

16.

i tiêu dùng trong TMĐT phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Quảng cáo nhiều

b)

Chính sách bảo mật và thanh toán an toàn

c)

Giá sản phẩm rẻ

d)

Tốc độ Internet

17.

Ở một số nước đang phát triển, TMĐT gặp khó khăn do:

a)

Thiếu cơ sở hạ tầng công nghệ và thanh toán

b)

Dư thừa nhân lực CNTT

c)

Hệ thống pháp lý quá phức tạp

d)

Mức sống quá cao

18.

TMĐT ở Việt Nam bắt đầu phổ biến mạnh từ khoảng:

a)

1990

b)

1997

c)

2005

d)

2010

19.

Một trong những lĩnh vực tiên phong ứng dụng TMĐT ở Việt Nam là:

a)

Giáo dục đại học

b)

Dịch vụ công trực tuyến và ngân hàng

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch sinh thái

20.

Giao dịch B2B (doanh nghiệp với doanh nghiệp) phát triển nhanh ở Việt Nam do:

a)

Có nhiều sàn thương mại điện tử và doanh nghiệp xuất nhập khẩu

b)

Người tiêu dùng mua sắm nhiều

c)

Không cần thanh toán online

d)

Nhà nước trợ giá

21.

Một trong những hạn chế hiện nay của TMĐT Việt Nam là:

a)

Thiếu hệ thống pháp lý và nhân lực chất lượng cao

b)

Không có người sử dụng Internet

c)

Mạng Internet chậm

d)

Không có doanh nghiệp trong nước tham gia

22.

Triển vọng phát triển TMĐT ở Việt Nam trong tương lai được đánh giá là:

a)

Kém bền vững

b)

Ổn định nhưng chậm

c)

Rất khả quan nhờ chuyển đổi số và hội nhập quốc tế

d)

Bị thay thế hoàn toàn bởi thương mại truyền thống