wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về Mỹ La-tinh

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

3.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ

4.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

5.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

6.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

7.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

8.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

9.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

10.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ha-ba-na.

b)

Xan-hô-xê.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Ca-ra-cát.

11.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

12.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của k

4 lines
13.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

14.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

chì kẽm, đồng.

b)

vàng, khí đốt.

c)

than, bô-xít.

d)

khí đốt, sắt.

15.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

16.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

17.

Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Dãy An-đét.

b)

Sơn nguyên Bra-xin.

c)

Đồng bằng A-ma-dôn.

d)

Sơn nguyên Guy-an.

18.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

19.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

60.

b)

70.

c)

80.

d)

90.

20.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

21.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

4 lines
23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

24.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

25.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

26.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

27.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

28.

Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

29.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

30.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

31.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

32.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

4 lines
34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

35.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

36.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

37.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

38.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

39.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

40.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đỏ.

41.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

42.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

hộ gia đình.

b)

hợp tác xã.

c)

trang trại.

d)

du canh du cư.

43.

Sản phẩm

4 lines
44.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

hộ gia đình

b)

hợp tác xã

c)

trang trại

d)

du canh du cư

45.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực

b)

cây công nghiệp

c)

thực phẩm

d)

gia súc

46.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa

b)

cây bụi

c)

rừng rậm

d)

xavan

47.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

48.

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 xuống -6,6% do ảnh hưởng của

a)

dịch bệnh

b)

xung đột vũ trang trong khu vực

c)

thiên tai bão lũ, động đất

d)

khủng hoảng kinh tế thế giới

49.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

điện tử - tin học

d)

khai thác khoáng sản

50.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

51.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện

b)

thủy điện, đất trồng

c)

đất trồng, sinh vật

d)

sinh vật, khoáng sản

52.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn

b)

Đồng bằng Pam-pa

c)

Vùng núi An-đét

d)

Đồng bằng La Pla-ta

53.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Diện tích và trữ lượng đang bị suy giảm nhiều.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

56.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ La-tinh?

a)

Khai thác quá mức.

b)

Mở rộng trồng trọt.

c)

Du canh và du cư.

d)

Phát triển thủy điện.

57.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ La-tinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cháy rừng và khai thác quá mức.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

58.

Tôn giáo phổ biến ở Mĩ La-tinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô.

b)

Đạo Tin lành.

c)

Đạo Hồi.

d)

Đạo Phật.

59.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Quản lí tốt việc khai thác.

b)

Thường xuyên đóng cửa rừng.

c)

Phòng chống cháy rừng.

d)

Không xuất khẩu gỗ quý.

60.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Có nhiều khoáng sản kim loại màu.

d)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

62.

Đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Có nhiều khoáng sản kim loại màu.

d)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

63.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

Do cách gọi của Côlômbô.

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.

64.

Cảnh quan chính của khu vực Trung Mỹ và phía bắc lục địa Nam Mỹ là

a)

thảo nguyên.

b)

rừng cận nhiệt đới.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

xa van và rừng thưa.

65.

Phía tây của khu vực Mỹ La-tinh có địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

b)

chủ yếu là các đảo và quần đảo ven bờ.

c)

bao gồm miền núi thấp , sơn nguyên và đồng bằng.

d)

chủ yếu là các đồng bằng châu thổ và ven biển.

66.

Đường bờ biển ở khu vực Mỹ la-tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

du lịch biển.

b)

cảng biển.

c)

khai thác khoáng sản.

d)

khai thác thủy sản.

67.

Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

68.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp dược phẩm.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

69.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp.

c)

có tốc độ tăng trưởng cao.

d)

tốc độ phát triển không đều.

70.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Sơn nguyên rộng.

d)

Địa hình núi cao.

71.

thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Sơn nguyên rộng.

d)

Địa hình núi cao.

72.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?

a)

Đất đai đa dạng và màu mỡ.

b)

Khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

Nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

73.

Đặc điểm qui mô dân số khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

b)

dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

c)

dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

d)

dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

74.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

b)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

c)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

d)

tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

75.

Tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô GDP lớn, chiếm khoảng 20% của thế giới.

b)

Qui mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch.

c)

Tốc độ tăng GDP nhìn chung còn chậm và không ổn định.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp.

76.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

77.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hóa tự ph

78.

hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

79.

Kinh tế Mỹ La tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.

b)

Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường.

c)

Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia.

80.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

a)

Pam-pa.

b)

Ô-ri-nô-cô.

c)

A-ma-dôn.

d)

La-nốt.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.

b)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.

d)

Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.

82.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

d)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

83.

Tỉ lệ dân thành thị các nước Mĩ Latinh cao là do

a)

Các quốc gia này không phát triển nông nghiệp.

b)

Kinh tế phát triển cao, nhiều khu công nghiệp lớn.

c)

Đồng bằng rộng lớn, thuận tiện việc xây dựng đô thị.

d)

Dân nghèo không ruộng kéo ra thành phố tìm việc.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ?

a)

Núi cao phía tây, đồng bằng hẹp phía đông.

b)

Nhiều núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

85.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thủy n

86.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

87.

Các nước ở vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các cây trồng có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

88.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

89.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

90.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Phía đông có một số dãy núi, đất feralit màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

92.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

4 lines
93.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.

94.

Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mỹ La-tinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nền chính trị không ổn định.

b)

Tình hình kinh tế suy thoái.

c)

Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

d)

Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

95.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

96.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.

b)

tỉ lệ nợ nước ngoài cao.

c)

nguồn tài nguyên hạn chế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.

97.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

98.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ Latinh cao là do

a)

khu vực đô thị có điều kiện sống lí tưởng, thu nhập rất cao.

b)

các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư, kinh tế phát triển.

c)

người dân nông thôn tập trung vào đô thị để tìm kiếm việc làm.

d)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh, thu hút dân nông thôn.

99.

Mỹ La tinh là khu vực thu hút nhiều khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

nhiều cảnh quan du lịch, giá

100.

Mỹ La tinh là khu vực thu hút nhiều khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

nhiều cảnh quan du lịch, giá dịch vụ du lịch rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao, hạ tầng cơ sở rất tốt.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch tốt, có nhiều tài nguyên.

101.

Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

102.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

103.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.

c)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

104.

Thiên nhiên dãy núi An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

105.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

b)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

106.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

108.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.

b)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

c)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

109.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

110.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ La-tinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, thay đổi cơ cấu kinh tế, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

111.

Cho bảng số liệu sau:

4 lines
112.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ la tinh năm 2000 và 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

113.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

114.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của một số nước Mỹ La-tinh năm 2020?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

115.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?

(a)  

116.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

117.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ Latinh qua các năm?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

118.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ đô thị hóa của các châu lục, khu vực và thế giới năm 2022, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

119.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Mỹ-la-tinh năm 2000 và năm 2020?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

120.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và GDP/ người của một số quốc gia khu vực Mỹ la tinh năm 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

121.

Để thể hiện quy mô GDP và GDP/ người của một số quốc gia khu vực Mỹ la tinh năm 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

122.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

123.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ tăng dân số của khu vực Mỹ-la-tinh, giai đoạn 2000 - 2020.

a)

Số dân tăng, tỷ lệ tăng dân số giảm.

b)

Số dân tăng, tỷ lệ tăng dân số tăng.

c)

Số dân giảm, tỷ lệ tăng dân số giảm.

d)

Số dân giảm, tỷ lệ tăng dân số giảm.

124.

Theo vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 1961 - 2020, có thể vẽ được loại biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, tròn.

b)

Cột, đường.

c)

Miền, đường.

d)

Đường, tròn.

125.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ la-tinh giai đoạn 2000 - 2020, có thể vẽ được các loại biểu đồ nào sau đây?

(a)  

126.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ la-tinh giai đoạn 2000 - 2020, có thể vẽ được các loại biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, miền, tròn.

b)

Cột, miền, đường.

c)

Miền, kết hợp, cột.

d)

Đường, cột, tròn.

127.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

Qui mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

c)

Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

d)

Chuyển dịch cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

128.

Cho thông tin sau: Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng…

a)

Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.

b)

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.

c)

Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.

d)

Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc Nam.

129.

Đặc điểm về lãnh thổ tạo nên sự đa dạng về khí hậu của Mỹ La-tinh.

a)

Đặc điểm về lãnh thổ tạo nên sự đa dạng về khí hậu của Mỹ La-tinh.

b)

Phần lớn lãnh thổ Mỹ La-tinh có khí hậu ôn hoà, ẩm ướt.

c)

Khí hậu Mỹ La-tinh thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

Phía Nam Mỹ La-tinh thuận lợi để trồng các cây công nghiệp cận nhiệt đới.

130.

Chỉ số HDI của khu vực Mỹ La Tinh thuộc mức trung bình trên thế giới.

a)

Chỉ số HDI của khu vực Mỹ La Tinh thuộc mức trung bình trên thế giới.

b)

Chỉ số GNI đầu người Mỹ La Tinh thuộc nhóm thu nhập cao.

c)

Chỉ số HDI không có sự chênh lệch giữa các nước trong khu vực Mỹ La Tinh.

d)

Các chỉ xã hội khá cao phản ảnh trình độ phát triển kinh tế khu vực Mỹ La Tinh thuộc nhóm nước đang phát triển.

131.

Trong quá trình đô thị hóa mạnh mẽ, các nước Châu Mỹ Latinh đã tạo ra xu hướng tập trung dân số tại các đô thị khiến nhu cầu về nhà ở tăng lên nhanh chóng.

4 lines