wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học lớp 4 - 1,2,3,4

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chỉ ra các loại thông tin trên trang web ở Hình 2a

a)

Trang web có các loại thông tin dạng: chữ, siêu liên kết, hình ảnh.

b)

Trang web có các loại thông tin dạng: chữ, hình ảnh.

c)

Trang web có các loại thông tin dạng: chữ, âm thanh, hình ảnh.

d)

Trang web có các loại thông tin dạng: chữ, văn bản, hình ảnh.

2.

Em hãy nêu tên các loại thông tin chính trên trang web

a)

Các loại thông tin chính trên trang web bao gồm: văn bản, âm thanh và siêu liên kết

b)

Các loại thông tin chính trên trang web bao gồm: văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Các loại thông tin chính trên trang web bao gồm: văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết

d)

Các loại thông tin chính trên trang web bao gồm: hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết

3.

Truy cập xem thông tin không phù hợp trên trang web có thể bị những tác hại nào dưới đây?

A. Ám ảnh, sợ hãi.

B. Nhiễm thói hư, tật xấu.

C. Đe dọa, bắt nạt, dụ dỗ, lừa đảo.

D. Lấy cắp thông tin, mất dữ liệu.

E. Hư hỏng phần mềm, phần cứng máy tính.

a)

Đáp án đúng là: A, B, C, D

b)

Đáp án đúng là: A, B, C, E

c)

Đáp án đúng là: A, B, D, E

d)

Đáp án đúng là: A, B, C, D, E

4.

Đặc điểm của thông tin dạng

- Văn bản

- Hình ảnh

- Âm thanh

- Video

là gì?

a)

- Văn bản: có thể đọc được.

- Hình ảnh: có thể nhìn thấy.

- Âm thanh: có thể nghe được.

- Video: Có thể nhìn thấy.

b)

- Văn bản: có thể nhìn được.

- Hình ảnh: có thể nhìn thấy.

- Âm thanh: có thể nghe được.

- Video: Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

c)

- Văn bản: có thể đọc được.

- Hình ảnh: có thể nhìn thấy.

- Âm thanh: có thể nghe được.

- Video: Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

d)

- Văn bản: có thể đọc được.

- Hình ảnh: có thể nhìn thấy.

- Âm thanh: có thể nhìn được.

- Video: Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

5.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để sử dụng máy tìm kiếm google tìm thông tin bằng từ khóa.

A. Mở trình duyệt web

B. Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi gõ phím enter

C. Nhập địa chỉ google.com.vn

a)

A, B, C

b)

A, C, B

c)

B, C, A

d)

C, A, B

6.

Từ khóa nào sau đây phù hợp nhất khi muốn tìm thông tin về Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ?

A. Bảo tàng

B. Bảo tàng phụ nữ

C. Bảo tàng Nam Bộ

D. Bảo tàng phụ nữ Nam Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách là gì?

a)

Hạn chế đau, mỏi cổ tay, Hạn chế gây hỏng phím, kẹt phím.

b)

Tăng tốc độ gõ bàn phím

c)

Tăng khả năng học ngoại ngữ

d)

Hạn chế gây hỏng phím, kẹt phím

8.

Những thiết bị phần cứng trong máy tính là:

a)

Windows 10, bàn phím, chuột, RapidTyping, màn hình, thân máy

b)

Bàn phím, thân máy, chuột, màn hình, loa

c)

RapidTyping, Windows 10, PowerPoint, Google Chrome, Paint

9.

Hậu quả có thể xảy ra khi thực hiện mỗi thao tác không đúng làm gây lỗi phần mềm là?

a)

Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện đột ngột.

b)

Va đập mạnh

c)

Dùng vải thô ráp lau hay để vật sắc, nhọn tác động vào màn hình.

d)

Lắc mạnh khi tháo, lắp thẻ nhớ USB, bàn phím, chuột.

e)

Để máy tính bị ẩm ướt, bụi, bẩn.

10.

Chỉ ra việc em nên làm?

a)

Thoát khỏi các phần mềm đã được kích hoạt rồi tắt máy tính bằng nút lệnh Shut down.

b)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

c)

Để máy tính ở nơi khô ráo, thông thoáng.

d)

Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

e)

Thao tác với chuột nhẹ nhàng, dứt khoát.

11.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)

Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng.

b)

Phần cứng được chế tạo bằng kim loại, phần mềm được làm từ chất dẻo.

c)

Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tồn tại thời gian ngắn.

d)

Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm không đáng tin cậy.

12.

Thao tác nào đúng để đảm bảo an toàn cho máy tính?

a)

Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện

b)

Dùng vải mềm khô để lau màn hình

c)

Để máy tính va đập mạnh

d)

Lắc mạnh khi tháo, lắp thẻ nhớ, USB

13.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)
  • G và H

b)
  • A và L

c)
  • D và H

d)
  • F và J

14.
 Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím trên
b)
Hàng phím dưới
c)
Hàng phím số
d)
Hàng phím cơ sở
15.
Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím số
c)
Hàng phím trên
d)
Hàng phím cơ sở
16.
Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?
a)
Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ
b)
Hai ngón cái đặt vào phím cách
c)
Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
17.
Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím số
c)
Hàng phím trên
d)
Hàng phím cơ sở
18.
 Em đặt ngón tay như thế nào khi gõ xong một phím trên hàng phím số?
a)
Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
b)
Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
c)
Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
19.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về hàng phím trên
b)
Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
c)
Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
20.
Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?
a)
Tiết kiệm thời gian và công sức
b)
Bảo vệ sức khỏe
c)
Cả 2 ý đều đúng
d)
Cả 2 ý đều sai