Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra GK 1 - Khối 11 (Trắc nghiệm)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

2.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

3.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

RAM là?

a)

Bộ nhớ chỉ đọc dữ liệu

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Được lưu trữ lâu dài trên ổ cứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dụng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

8.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Đáp án khác

9.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

10.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối lên bộ nhớ

c)

Người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

13.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhu cầu để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

14.

Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?

a)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng

b)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn

c)

Tiếp cận với các rủi ro

d)

Đáp án khác

15.

Điền vào chỗ (.......) “... là trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Hệ điều hành

16.

Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính?

a)

Loa và tai nghe

b)

Chuột, bàn phím, điện thoại

c)

Màn hình, máy chiếu

d)

Nguồn điện

17.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm mã nguồn mở:

a)

Microsoft Word

b)

Python

c)

Microsoft Excel

d)

Windows

18.

Quy tắc nào dưới đây cần thực hiện khi tham gia môi trường số

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn, bảo mật thông tin

c)

Lành mạnh, trách nhiệm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple

b)

Microsoft Word

c)

Android

d)

iOS

20.

Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?

a)

Mạch logic AND.

b)

Mạch logic OR.

c)

Mạch logic phủ định NOT.

d)

Tất cả đều sai.

21.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là:

a)

10110.

b)

1000.

c)

10000.

d)

1111.

22.

Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

a)

15 GB.

b)

25 GB.

c)

1 GB.

d)

Không miễn phí dung lượng.

23.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

24.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ.

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.