wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part 3

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

What is the purpose of using cross-validation in machine leaming?

Mục đích của việc sử dụng kiểm tra chéo trong học máy là gi?

a)

To validate the model on unseen data (Để xác thực

mô hình trên dữ liệu chưa thấy trước)

b)

To speed up the training process (Để tăng tốc quá trình huấn luyện)

c)

To reduce bias in the model evaluation (Đê giảm thiên lệch trong đánh giá mô hình)

d)

To improve model interpretability (Để cái thiện

Khả năng giải thích mô hình)

2.

Which of the following actions are essential components of building an Al strategy within a company?

Những hành động nào sau đây là thành phần quan trọng trong việc xây dựng chiến lược Al trong công ty?

a)

Exceuting pilot projects to validate Al solutions (Thực hiện các dự án thử nghiệm để xác nhận giải pháp Al

b)

Creating an Al roadmap for long-term implementation (Tạo bàn đồ chiến lược Al cho việc triển khai lâu dài)

c)

Hiring Al talent to build internal capabilities (Thuê nhân tài AI để xảy dựng khả năng nội bộ).

d)

Conducting Al workshops for employe engagement (Tổ chức các buổi hội thao về Al dể

(hu hat nhian vicn)

3.

Select the steps typically involved in the data preprocessing stage of an Al project,

Chọn các bước thường có trong giai đoạn xứ lý dữ liệu trước khi phần tích trong một dự án AI.

a)

Clennug data (Làm sạch dữ liệu)

b)

Removing duplicates (Loại bỏ dữ liệu trùng lặp)

c)

Taiing the model (Huấn luyện mô hình)

d)

Nomalizing data ( Chuẩn hoá dữ liệu)

4.

Which of the following methods can be used to prevent overfitting in machine learning models?

Những phương phúp nảo dưới dây có thể được sử dụng đẻ ngăn ngừa overfitting trong các mở hình học máy?

a)

Regularization (Điều chuẩn hoá)

b)

Using a very complex model (Sử dụng mô hình rất phức tạp)

c)

Using more training data (Sử dụng nhiều dữ liệu

huấn luyện)

d)

Cross-validation (Kiểm tra chéo)

5.

Seleet all the evaluation metrics that are commonly used to assess the performance of classification models,

Chọn tất cả các chỉ số đánh giá thưởng được sử dụng để đánh giá hiệu suất của các mô hinhf phân loại

a)

Aceuracy (độ chinh xác)

b)

Precision (Đô chính xác)

c)

Rocall (độ nhạy

d)

Fl Score (Điểm F1

6.

Which of the following are common types of machine leaming algorithms?

Những loại thuốt toán học máy nào dưới dây là

phổ biến

a)

Linear regression (Hồi quy tuyến tính)

b)

Decision trees (Cây quyết định

c)

Convolutional neural networks ( mạng nơ-ron tich chập

d)

Boolean algebra (Đại số Boole)

7.

Select the impacts of data seience and machine leaming on job functions.

Chọn các tác động của khoa học dữ liệu và học máy đến các chức năng công việc

a)

Automation of routine tasks (Tự động hóa các công

việc lặp lại

b)

Enhanced data-driven decision making (Cải thiện

việc ra quyết định dựa trên dữ liệu)

c)

Complete removal of human workforee (Loai bỏ hoàn toàn lực lượng lao động)

d)

Improved custömer insights (Cải thiện biểu biểt về khách hàng)

8.

Which of the following tasks are typically

calegorized under the Construction stage in the PACE workllow?

những nhiem vu nào sau đây thường được phân loại vào giai đoạn Xây dựng trong quy trinh PACE?

a)

Model development (Phát triển mô hình)

b)

Data cleaning (Làm sạch dỡ liệu)

c)

Model evaluation (đánh giá mô hình

d)

Data visulization (trực quan hóa dữ liệu)

9.

Select all the major application arces and fechnqaes of Al.

Chon tất cả các lĩnh vực ứng dụng chính và kỹ thuật của AI

a)

Image classification (Phân loai hinh ảnh)

b)

Speacl recoguition (nhận dạng giong noi)

c)

CLassification (Phân loại)

d)

Sorting algoridhns (Thuật toán sắp xếp)

10.

Which of the following actions are part of designing a project plan for a data science project?

Những hành động nào sau đây là một phând của việc thiết kế hoạch dự án cho một dự án khoa học dữ liệu

a)

Deline key performance indicators (KPIs), (Xác

định chi số hiệu suất chính).

b)

Select suitable data sources, (Chọn nguồn dữ liệu

phù hợp)

c)

Analyze the data using muchine leaming

algorithms. (Phân tích dữ liệu băng thuật toản học

máy)

d)

Prepare a demiled project timeline. (Chuan bị lich

trinh dự ăn chi tiết)

11.

Which of the following strategies can be used to defend against adversarial attacks on Al systems?

Chiến lược nào dưới dảy có thể được sử dụng để

phòng thủ chống lại cac cuộc tấn công đối kháng

vào hệ thống Al?

a)

Adversarial training (Huấn luyện đối kháng)

b)

Regulurization techniques (Kỹ thuật điều chuẩn hoá

c)

Data augmentation (Tăng cường dữ liệu)

d)

Ignoring adversarial threats (bỏ qua các mỗi đe dọa đối kháng

12.

Setect all the ways effective communication impacis the RACE workllow in a project.

Chọn tất cả các cách mả giao tiếp hiệu quả tác động đến quy trình PACE trong một dự án.

a)

Facilitates collaboration (Tạo điều kiện cho sự hợp tác

b)

Improves decision-making (cải thiện việc ra quyết

định)

c)

Increases project costs. (Tăng chi phí dự án)

d)

Enables better resource allocation (Giúp phân bổ tải nguyên tối hơn)

13.

Which of the following are types of neural network architectures used in deep leaming?

Những loại kiến trúc mạng nơ-ron nào dưới đây được sử dụng trong học sâu?

a)

Convolutional neural networks (Mang no-ron tích

chập)

b)

Recurrent neural networks (Mạng nơ-ron hồi tiếp)

c)

Linear regression models (mô hình hồi quy tuyến

tinh)

d)

Generative adversarial networks (Mạng đối kháng sinh sinh)

14.

Which of the following are key concepts in data science?

Những khái niệm nào sau dây là những khải niệm

chính trong khoa học dữ liệu?

a)

Data Mining (Khai thác dỡ liệu)

b)

Neural Networks (Mang no-ron)

c)

Quantum Computing (Máy tinh lượng từ)

d)

Machine Learning (Học máy)

15.

Which roles in an Al team are typically involved in the model evaluation process?

Các vai trò trong nhóm Al nào thường tham gia vào quá trình dánh giá mô hình?

a)

Data Scientist (Nhà khoa học dỡ liệu)

b)

ML. Engineer (kĩ sư học máy)

c)

Al Ethicist (Nhà đạo đức Al)

d)

Produet Manager (quan li san pham)

16.

Which of the following are high-demand skills for data professionals across industries?

Những kỹ năng nào sau dây có nhu cầu cao đổi

voi chuyên gia du lieu trên nhiều ngành nghề

a)

Data visualization (Trực quan hóa dỡ liệu)

b)

Networking equipment management (Quan lý thiết bi mang)

c)

Machine learning (Học máy)

d)

Statistical analysis (phân tích thống kế)

17.

Which of the following are common preprocessing steps for text data in natural language processing (NLP) tasks?

Những bước tiền xử lý nào dưới đây là phồ biển đổi với dữ liệu văn bản trong các nhiệm vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP)?

a)

Tokenization (Phân đoạn)

b)

Lemmatization (Chuyển đổi từ về dangj gốc)

c)

Image resizing (Thay đổi kích thước hình ảnh)

d)

Removing stop words (Loại bỏ các từ dùng)

18.

Which of the following are ethical considerations sorrounding Al?

Những yêu tổ đạo đức nảo dưới đây liên quan đến

Al?

a)

Privady concerns (Mổi quan tâm về quyền riêng tư)

b)

Bins in AI algorithms (Thiên léch trong các thuật toán AI)

c)

Als ability to leam any human task (Khả năng của

Al học bất kỳ nhiệm vụ nảo của con người)

d)

Job displacement (Thát nghiệp do AI gây ra)

19.

What is the term for Al systems that can learn and adapt to new situations without explieit instructions?

Thuật ngữ nảo dùng dể chỉ các hệ thống AI có thể học hỏi và thích ứng với các tính huồng mới mà không cần hướng dẫn rõ ràng?

a)

autonomous ( tự trị)

b)

adaplive (thich ung)

c)

self-learning (tự học)

d)

manual (thu công)

20.

Which aetivities are essential to grasp the program plans and expectations?

Những hoạt động nào là cần thiết để hiểu được kế hoach và ký vọng của một chương trình?

a)

Reviewing the syllabus (Xem lại để cương khóa học

b)

Altending all lectures (Tham dự tắt cá các bải giảng

c)

Skipping assignments (Bó qua bài tập)

d)

Participating in group discussions (Tham gia các cuộc thảo luận nhóm)

21.

Which of the following should be considered when tailoring key findings for a specific audience?

Điều nào đưới đây cần được xem xét khi điều chỉnh các phát hiện chính cho một đối tượng cuj thể

a)

Cultural context of the audienee (Bổi cảnh văn hóa của khán giả)

b)

Preferred communication style of the audience (Phong cách giao tiếp ưa thích của khán giá)

c)

Age of the presenter (Độ tuổi của người thuyết trình

d)

Timing and length of the presentation (Thời gian và độ dải của bải thuyết trình)

22.

Which of the following strategies can help avoid pitfalls in Al implementation?

Chiến lược nảo sau đảy có thể giúp tránh những sai lầm trong triên khai Al?

a)

Defining clear project goals (Xác định mục tiêu dự

án rõ rằng)

b)

Ensuring data privacy compliance (Tuân thủ quy dịnh về quyền riêng tư dỡ liệu)

c)

Ignoring scalability issues (Bở qua vấn để khá năng mở rộng)

d)

Continuous model evaluation (Đánh giá mô hinh liên tục)

23.

Which of the following are challenges that developing economies might face when integrating AI?

Những thách thức nào mà các nền kinh tế đang phát triển có thể gặp phải khi tích hợp AI

a)

Skill gap in the workforce (Khoảng cách kỹ năng trong lực lượng lao động)

b)

High intial investment costs (kinh phí đầu tư ban đầu cao)

c)

Instant insprovement in cconomie growth (cải thiện tức thì trong tăng trưởng kinh tế)

d)

Cybersceunty threats (mối đe dọa an ninh mạng)

24.

Select the key bencfits of public-private partnerships in Al transformation.

Chọn các lợi ích chính của các quan hệ đổi tác công-tư trong chuyển đổi AI

a)

Access to diverse expertise (Truy cập vào chuyên

môn đa dạng)

b)

Increased innovation (Tăng cường đổi mới sáng

tạo

c)

Higher cost without returns (Chi phí cao mà không

co lợi nhuận

d)

Enhanced resource sharing (Chia sẻ tải nguyên tốt hơn)

25.

Which are valid considerations when conducting technical diligence on an Al project?

Những yếu tố nào là hợp lệ khí thực hiện thẩm

định kĩ thuật đối với một dự án AI?

a)

Scalability of the Al model (Khả năng mở rộng của

mo hình Al)

b)

Al model's compatibility with existing systems

(Khả năng tương thích của mô hình AI với các hệ

thống hiện có)

c)

The developers favorite programming language

(Ngôn ngữ lập trình va thích của nhà phát triển)

d)

Robustness und reliability of the Al model (Sự vững chắc và độ tin cậy của mô hình AI