Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: Tổng quan về tài chính tiền tệ

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Để một vật trở thành tiền, vật đó phải

a)

được đảm bảo bằng vàng

b)

do chính phủ sản xuất ra

c)

được chấp nhận chung trong thanh toán

d)

tất cả đều đúng

2.

Loại tiền tệ nào sau đây của Việt Nam thuộc hình thái tiền tệ tín tệ

a)

tiền gửi thanh toán

b)

tiền gửi trong thẻ ATM

c)

tiền polymer 10,00010{,}000 đồng

d)

tất cả đều đúng

3.

Tiền giấy được lưu hành ở Việt Nam ngày nay

a)

có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó

b)

vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng Nhà nước

c)

là một hình thức của hoá tệ

d)

có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó và vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng Nhà nước

4.

Trong nền kinh tế hiện vật (hàng đổi hàng), 1 con heo/lợn có giá bằng 15 bịch sữa, 1 ổ bánh mì có giá bằng 15\frac{1}{5} bịch sữa. Vậy giá của con heo tính bằng hàng hoá khác là

a)

75 ổ bánh mì

b)

15 ổ bánh mì

c)

25 ổ bánh mì

d)

60 ổ bánh mì

5.

Chức năng nào của tiền tệ giúp khắc phục hạn chế của trao đổi trực tiếp

a)

thước đo giá trị

b)

cất giữ giá trị

c)

phương tiện trao đổi

d)

thước đo giá trị và cất giữ giá trị

6.

Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt có thuộc tính nào sau đây

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị kinh tế

d)

giá trị và giá trị sử dụng

7.

Chức năng nào của tiền tệ có thể giúp việc đọc, niêm yết giá thuận lợi hơn

a)

phương tiện trao đổi

b)

thước đo giá trị

c)

cất giữ giá trị

d)

phương tiện trao đổi và thước đo giá trị

8.

Thuộc tính nào của tiền tệ phản ánh khả năng thoả mãn nhu cầu xã hội của tiền tệ

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị sử dụng

d)

giá trị và giá trị sử dụng

9.

Khối tiền tệ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất

a)

M0

b)

M2

c)

M3

d)

vàng và ngoại tệ mạnh

10.

Chức năng nào sau đây là chức năng của tài chính

a)

phân phối và giám đốc

b)

đo lường và trao đổi

c)

cất giữ giá trị

d)

thước đo giá trị

11.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi

a)

chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường

d)

chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

12.

Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mì, một bình sữa thì có giá bằng 5 ổ bánh mì. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là

a)

12\frac{1}{2} con gà

b)

1 con gà

c)

15\frac{1}{5} con gà

d)

2 con gà

13.

Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt cũ; (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự xếp sắp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản đó là

a)

1-4-3-2

b)

4-3-1-2

c)

2-1-4-3

d)

tất cả đều sai

14.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

vàng và ngoại tệ mạnh

15.

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm

a)

thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng hoá và dễ dàng trong việc xác định giá trị

b)

được chấp nhận rộng rãi

c)

có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng

d)

tất cả các dựa đưa ra đều đúng

16.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây

a)

giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được

b)

lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

17.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất

a)

phương tiện trao đổi

b)

phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị

c)

phương tiện lưu giữ giá trị

d)

phương tiện thanh toán quốc tế

18.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (Hàng đổi Hàng) được tính dựa trên cơ sở

a)

theo cung cầu hàng hoá

b)

theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

c)

một cách ngẫu nhiên

d)

theo giá cả của thị trường quốc tế

19.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là

a)

một loại tiền tệ

b)

tiền được làm bằng giấy

c)

tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

20.

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng

a)

nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

tiền giấy có thể đổi ra vàng với một tỷ lệ cố định

c)

ngân hàng trung ương phát hành tiền không dựa vào trữ lượng vàng

d)

vàng được dùng làm tiêu chuẩn giá trị

21.

Tiền giấy ngày nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

c)

Cả hai nhận định đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

22.

Tín dụng thuộc loại:

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

d)

Tất cả đều sai

23.

Bảo hiểm thuộc loại:

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

d)

Quan hệ tài chính không hoàn trả

24.

Tài chính doanh nghiệp thuộc loại:

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

d)

Quan hệ tài chính không hoàn trả

25.

Chức năng phân phối của Tài chính là

a)

diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

liên quan đến việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

bao gồm phân phối lần đầu và phân phối lại

d)

tất cả đúng

26.

Chi phí môi giới để giao dịch bất động sản lớn hơn nhiều so với giao dịch xe máy cũ, có thể hiểu là:

a)

Xe máy cũ kém thanh khoản hơn

b)

Bất động sản có tính thanh khoản cao hơn

c)

Bất động sản kém thanh khoản hơn

d)

Tất cả sai

27.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng

a)

Giá trị của tiền được biểu hiện bằng lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát không ảnh hưởng đến giá trị của tiền

c)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền

d)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền

28.

Các chức năng chính của tiền tệ bao gồm:

a)

Trung gian trao đổi, thanh toán trả chậm, và cất trữ giá trị

b)

Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, và thanh toán trả chậm

c)

Trung gian trao đổi, thước đo giá trị, cất trữ giá trị

d)

Không đáp án nào đúng

29.

Theo phương diện quản lý nhà nước, tiền được hiểu là:

a)

Là phương tiện thanh toán pháp quy mà người dân phải chấp nhận sử dụng trong thanh toán

b)

Bất cứ thứ gì được xã hội chấp nhận rộng rãi trong thanh toán

30.

Tiền pháp định hiện nay là loại tiền:

a)

Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định

b)

Có giá trị thực

c)

Có thể mang tới NHTW (ngân hàng trung ương) để đổi ra vàng

d)

Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định và Có thể mang tới NHTW (ngân hàng trung ương) để đổi ra vàng

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với khối tiền M1:

a)

M1 chỉ bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

b)

M1 chỉ bao gồm tiền gửi không kì hạn tại hệ thống ngân hàng

c)

M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kì hạn tại các ngân hàng

d)

Không có phát biểu nào đúng

32.

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, nếu có 800 loại hàng hóa khác nhau thì số cặp cần biết để có thể tiến hành trao đổi giữa các hàng hóa với nhau sẽ là:

a)

319.600 cặp giá cả

b)

63.920 cặp giá cả

c)

799.200 cặp giá cả

d)

800 cặp giá cả

33.

Chức năng nào của tiền giúp cho nền KT giảm được số lượng lớn các loại giá niêm yết nếu so với các giao dịch trao đổi hàng hóa trực tiếp:

a)

Đo lường giá trị

b)

Thanh toán trả chậm

c)

Cất trữ giá trị

d)

Trung gian trao đổi

34.

Tính lỏng của tài sản là:

a)

khả năng có được thu nhập từ lãi suất phát sinh từ tài sản

b)

khả năng chuyển đổi sang tiền mặt của tài sản

c)

khả năng chuyển sang cổ phiếu thông thường

d)

khả năng có thể bán với giá chiết khấu hoặc ưu đãi

35.

Tiền cho phép người nắm giữ duy trì được sức mua ổn định từ khi có thu nhập đến khi chi tiêu.

a)

Đúng, lượng tiền bạn nắm giữ sẽ không thay đổi về mặt lượng dù thời gian có trôi qua

b)

Sai, sức mua của tiền sẽ giảm dần do tác động của yếu tố lạm phát

36.

Bản chất của tín dụng là hình thức quan hệ tài chính không hoàn trả.

a)

Đúng, việc hoàn trả hoàn toàn hay không do chủ thể kinh tế quyết định

b)

Sai, đây là mối quan hệ có hoàn trả

37.

Chức năng phương tiện thước đo giá trị là chức năng cơ bản và quan trọng nhất của tiền tệ.

a)

Đúng, nhờ có chức năng này mà số lượng giá cả cần niêm yết giảm đi rất nhiều, nên nó là quan trọng nhất

b)

Sai, phương tiện trao đổi mới là chức năng quan trọng nhất

38.

Tiền mặt luôn là nơi cất giữ giá trị an toàn và hiệu quả nhất, kể cả trong tình huống nền kinh tế đang ở trong giai đoạn lạm phát cao.

a)

Đúng, dù có lạm phát cao thế nào thì lượng tiền mặt vẫn không thay đổi

b)

Sai, lạm phát sẽ làm cho sức mua của tiền bị suy giảm nhanh chóng, nên không hề an toàn và hiệu quả về mặt giá trị

39.

Giá trị tinh tế là một thuộc tính của Tiền tệ.

a)

Đúng, tiền tệ được sử dụng trong hoạt động kinh tế nên tiền phải có giá trị kinh tế

b)

Sai, thuộc tính của tiền tệ là giá trị và giá trị sử dụng

40.

Sự vận động của tiền không phải là bản chất của tài chính.

a)

Đúng, tài chính không liên quan đến việc tiền vận động giữa các quỹ tiền tệ

b)

Sai, tiền phải được vận động mới hình thành mối quan hệ giữa các chủ thể kinh tế nhằm tạo lập, phân phối các quỹ tiền tệ. Đó là bản chất của tài chính.

41.

So với tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ có:

a)

Mức lãi suất phi rủi ro bằng nhau

b)

Kỳ vọng lợi nhuận cao hơn

c)

Rủi ro thanh khoản thấp hơn

d)

Rủi ro biến động giá thấp hơn

42.

Theo Luật Chứng Khoán 2019, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu Việt Nam là (chọn một đáp án):

a)

10.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

1.000.000 đồng

d)

Đáp án nào cũng đúng

43.

Tài sản tài chính nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường nợ:

a)

trái phiếu chính phủ

b)

tín phiếu kho bạc

c)

cổ phiếu

d)

trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc

44.

Loại chứng khoán nào sau đây thuộc loại chứng khoán vốn cổ phần:

a)

trái phiếu chuyển đổi

b)

trái phiếu doanh nghiệp

c)

cổ phiếu

d)

tất cả đều đúng

45.

Tài sản tài chính nào sau đây có thể mua bán trên thị trường tiền tệ:

a)

tín phiếu kho bạc

b)

trái phiếu chính phủ

c)

cổ phiếu

46.

Nếu phân loại thị trường tài chính theo tiêu chí tính chất hoàn trả thì thị trường tài chính bao gồm

a)

thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

thị trường thứ cấp và thị trường sơ cấp

c)

thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

thị trường mở và thị trường vốn cổ phần

47.

Tín phiếu ngân hàng trung ương là công cụ của thị trường nào sau đây

a)

thị trường tiền tệ

b)

thị trường vốn cổ phần

c)

thị trường vay lãi cao

d)

thị trường vốn

48.

Một kỳ phiếu có kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 8%/năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2023 bây giờ sẽ được giao dịch ở

a)

thị trường tiền tệ

b)

thị trường tiền tệ sơ cấp

c)

thị trường vốn thứ cấp

d)

không có câu nào đúng

49.

Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) là một ví dụ về

a)

thị trường ngoại hối

b)

thị trường tập trung

c)

thị trường phi tập trung

d)

thị trường phi chính thức

50.

Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) là một ví dụ về

a)

thị trường ngoại hối

b)

thị trường tập trung

c)

thị trường phi tập trung

d)

thị trường phi chính thức

51.

Sắp xếp nào sau đây là đúng khi căn cứ vào thứ tự rủi ro phá sản tăng dần của một số công cụ tài chính

a)

Trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu công ty

b)

Trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

c)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

d)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu

52.

Thị trường tài chính gián tiếp là

a)

vốn được dẫn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn thông qua các trung gian tài chính

b)

người thừa vốn và người thiếu vốn trực tiếp gặp mặt nhau để trao đổi và thương lượng giá cả

c)

người thiếu vốn trực tiếp huy động vốn từ người thừa vốn bằng cách bán các công cụ tài chính

d)

Tất cả đều sai

53.

Công ty cấp thoát nước đã phát hành thành công trái phiếu kì hạn 10 năm vào năm 2020, bây giờ (năm 2023), trái phiếu đang được giao dịch ở thị trường nào

a)

Thị trường vốn sơ cấp

b)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

c)

Thị trường vốn thứ cấp

d)

Thị trường tiền tệ thứ cấp

54.

So với trái phiếu DN, cổ phiếu thường

a)

Có mức rủi ro thấp hơn trái phiếu

b)

Có tính thanh khoản cao hơn trái phiếu

c)

Có mức thu nhập không chắc chắn

d)

Có rủi ro biến động giá thấp hơn

55.

Các công cụ nào sau đây nằm trên thị trường vốn

a)

Tín phiếu kho bạc và tín phiếu công ty

b)

Trái phiếu chính phủ và trái phiếu DN

c)

Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng

d)

Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng

56.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với thị trường thứ cấp

a)

Là thị trường tạo ra hàng hoá giao dịch cho thị trường sơ cấp

b)

Là thị trường tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính đã được phát hành trên thị trường sơ cấp

c)

Là thị trường tham chiếu cho giá phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp

d)

Là thị trường hoạt động liên tục

57.

Các công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường vốn bao gồm

a)

công cụ nợ ngắn hạn (công cụ tài chính ngắn hạn)

b)

công cụ nợ dài hạn và cổ phiếu (công cụ tài chính trung và dài hạn)

c)

chứng chỉ tiền gửi

d)

tín phiếu kho bạc

58.

Vai trò của thị trường thứ cấp được thể hiện ở điểm

a)

Tạo ra thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp

b)

Thực hiện phát hành lần đầu các chứng khoán cho doanh nghiệp

c)

Thu tiền huy động vốn trực tiếp cho đơn vị phát hành

d)

Chỉ giao dịch các công cụ nợ ngắn hạn

59.

Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập đến Trái phiếu

a)

Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức phát hành

b)

Khi đáo hạn, người sở hữu sẽ được trả lại tiền gốc bằng mệnh giá của trái phiếu

c)

Kỳ hạn của trái phiếu luôn là ngắn hạn (dưới 1 năm)

d)

Tất cả đều sai

60.

Thị trường thứ cấp là nơi:

a)

Cung cấp thanh khoản cho thị trường OTC

b)

Giao dịch các công cụ tài chính đã phát hành lần đầu

c)

Cung cấp thanh khoản cho thị trường giao dịch tập trung

d)

Tất cả đều sai

61.

Công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường tiền tệ là

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Tất cả đều đúng

62.

Một cổ phiếu được niêm yết và giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam sẽ có mệnh giá

a)

Tùy thuộc vào công ty phát hành quyết định

b)

10,000 đồng (mười nghìn đồng)

c)

100,000 đồng (một trăm nghìn đồng)

d)

1,000,000 đồng (một triệu đồng)

63.

Công cụ tài chính có tính lỏng và tính an toàn cao nhất là

a)

Hợp đồng mua lại

b)

Thương phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu chính quyền địa phương kỳ hạn 5 năm

64.

Khi cổ đông A bán cổ phiếu của thép Hòa Phát (mã HPG) cho cổ đông B ở thị trường thứ cấp, Hòa Phát sẽ có lợi ích là:

a)

Nhận được hầu hết số tiền đó, trừ hoa hồng giao dịch

b)

Không nhận được gì cả

c)

Chỉ nhận tiền hoa hồng từ việc bán cổ phiếu

65.

Chức năng cơ bản của thị trường tài chính là gì?

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

Hình thành giá cả cho các loại tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Tất cả đều đúng

66.

Trái phiếu có đặc điểm nào đúng?

a)

Người nắm giữ được trả lại mệnh giá (tiền gốc) khi trái phiếu đáo hạn

b)

Kì hạn của trái phiếu bắt buộc là dưới 52 tuần

c)

Lợi tức từ trái phiếu phụ thuộc hoàn toàn vào kết quả kinh doanh của tổ chức phát hành

d)

Trong trường hợp tổ chức phát hành phá sản, người nắm giữ trái phiếu chỉ được thanh toán phần còn lại sau khi tổ chức thực hiện các nghĩa vụ nợ khác

67.

Tín phiếu kho bạc có thời gian đáo hạn như thế nào?

a)

Nhỏ hơn 60 tháng

b)

Nhỏ hơn 12 tháng

c)

Lớn hơn 12 tháng

d)

Tùy theo thỏa thuận giữa chính phủ và người mua

68.

Công cụ nợ nào được bán dưới hình thức chiết khấu khi phát hành?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Thỏa thuận mua lại

69.

Nếu phân loại thị trường tài chính theo thời hạn luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm những gì?

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

c)

Thị trường tập trung và thị trường OTC

d)

Thị trường phi tập trung và thị trường chính thức

70.

Chức năng đặc trưng nhất của thị trường tài chính là gì?

a)

Xác định giá cả chứng khoán/công cụ tài chính

b)

Giảm thiểu chi phí giao dịch

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán/công cụ tài chính

d)

Luân chuyển vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

71.

Đặc trưng nào khiến cho Thị trường Chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

a)

Rủi ro cao và tất cả người tham gia đều giàu lên một cách rất nhanh chóng.

b)

Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối.

c)

Rất nhộn nhịp và hấp dẫn, thích hợp với người ưa thích mạo hiểm và phải có rất nhiều tiền.

d)

Nếu có vốn lớn và bản lĩnh thì sẽ đảm bảo thắng lợi.

72.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại.

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường.

d)

Tín phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu.

73.

Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.

b)

Tổ chức các hoạt động tài chính.

c)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm.

d)

Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế.

74.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới (kì hạn 5 năm) sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………., thị trường ……………..

a)

thứ cấp, tiền tệ

b)

thứ cấp, vốn

c)

sơ cấp, vốn

75.

Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là:

a)

Đều không được nhận cổ tức

b)

Đều có quyền sở hữu tài sản của công ty

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

76.

Công cụ nợ nào sau đây không cần phải có tài sản thế chấp/đảm bảo khi phát hành:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu chính phủ

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Tất cả đều đúng

77.

Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là:

a)

Nơi mua bán các loại giấy tờ có giá dài hạn như cổ phiếu và trái phiếu.

b)

Nơi gửi tiền tiết kiệm cho ngân hàng.

c)

Chợ nông sản dành cho hàng hóa thiết yếu.

d)

Điểm vui chơi giải trí giống “sòng bạc”.

78.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Thời hạn chuyển giao vốn.

b)

Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.

c)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.

d)

Các chủ thể tham gia và lãi suất.

79.

Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản:

a)

Cổ phiếu thông thường.

b)

Bất động sản.

c)

Vàng SJC và ngoại tệ mạnh.

d)

Trái phiếu Chính phủ.

80.

Theo Luật Chứng khoán 2019, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu Việt Nam là 1,000,000 đồng.

a)

Đúng, mệnh giá của trái phiếu Việt Nam tối thiểu là 1,000,000 đồng và bội số của nó.

b)

Sai, mệnh giá của trái phiếu Việt Nam tối thiểu là 100,000 đồng và bội số của nó.

81.

Do công ty không tăng thêm bất kỳ đồng vốn nào trên thị trường thứ cấp nên thị trường này ít quan trọng hơn thị trường sơ cấp.

a)

Đúng, thị trường sơ cấp là quan trọng hơn vì tạo ra vốn cho các công ty để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

Sai, thị trường thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính của thị trường sơ cấp.

82.

Tiêu chí để phân loại thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn là căn cứ vào tính chất hoàn trả.

a)

Đúng, thị trường tiền tệ gồm công cụ tài chính có thời hạn hoàn trả dưới 1 năm, thị trường vốn gồm công cụ tài chính có thời hạn hoàn trả trên 1 năm.

b)

Sai, tính chất hoàn trả ở đây có nghĩa là có hoàn trả hay không hoàn trả. Thị trường sẽ được chia thành thị trường nợ và thị trường cổ phần.

83.

Thị trường sơ cấp là thị trường giúp tạo ra thanh khoản và có vai trò quan trọng hơn thị trường thứ cấp.

a)

Đúng, thị trường sơ cấp không những đem lại nguồn vốn cho tổ chức phát hành mà còn nơi các công cụ tài chính được bán ra.

b)

Sai, thị trường sơ cấp không tạo ra tính thanh khoản vì chỉ có quan hệ giữa nhà phát hành và người mua đầu tiên. Sau đó, thị trường thứ cấp tạo tính thanh khoản cho công cụ tài chính bằng cách giúp cho công cụ được trao đổi qua lại đem lại lợi ích cho các người mua người bán khác.

84.

Trái phiếu chính phủ thường sẽ có lãi suất cao hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

85.

Căn cứ vào mục đích hoạt động, thị trường tài chính được chia làm thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi dự kiến lạm phát có thể sẽ tăng lên, chọn nhận định đúng.

a)

lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên

b)

lãi suất thực sẽ giảm đi

c)

lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi

d)

cả a và b

87.

Khi nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, lãi suất áp dụng là kiểu nào?

a)

kép và danh nghĩa

b)

kép và thực

c)

đơn và danh nghĩa

d)

đơn và thực

88.

Khi có lạm phát xảy ra, ai được lợi?

a)

người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

b)

người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

c)

người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

89.

Khi tỷ suất coupon của trái phiếu nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn (YTM) thì điều gì xảy ra với giá trái phiếu?

a)

Trái phiếu được bán giá cao hơn mệnh giá

b)

Trái phiếu có tỷ suất sinh lời âm

c)

Trái phiếu được bán thấp hơn mệnh giá

d)

không có câu nào đúng

90.

Phát biểu nào sau đây được xem là đúng: Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Chọn phát biểu đúng về lãi suất trên thị trường.

a)

Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau

b)

Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

c)

Tất cả đều đúng

92.

Khi tỷ suất coupon của trái phiếu lớn hơn lãi suất hoàn vốn (YTM) thì

a)

Trái phiếu được bán giá cao hơn mệnh giá

b)

Trái phiếu có tỷ suất sinh lợi âm

c)

Trái phiếu được bán thấp hơn mệnh giá

d)

Không có câu nào đúng

93.

Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ giảm xuống khi

a)

Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính tăng

b)

Lạm phát dự tính tăng lên

c)

Hai ý đưa ra đều sai

d)

Hai ý đưa ra đều đúng

94.

Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

95.

Khi thời gian đáo hạn càng dài, các công cụ tài chính có độ rủi

a)

Không thay đổi

b)

Lúc cao lúc thấp

c)

Càng cao

96.

Lãi suất thực có nghĩa là

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn

b)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR…

97.

So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của ngân hàng

a)

Luôn nhỏ hơn

b)

Luôn lớn hơn

c)

Lớn hơn hoặc bằng

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

98.

Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế?

a)

Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế cộng tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất thực tế bằng tỷ lệ lạm phát trừ lãi suất danh nghĩa

99.

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố

a)

lạm phát

b)

hao hụt

c)

thâm hụt ngân sách

d)

tất cả các ý đều đúng

100.

Lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại đối với các khoản vay khác nhau phụ thuộc vào

a)

mức độ rủi ro của khoản vay

b)

thời hạn của khoản vay (ngắn, trung, dài hạn)

c)

khách hàng vay vốn thuộc đối tượng khác nhau

d)

tất cả các ý đều đúng

101.

Trái phiếu coupon có mệnh giá 2,000 USD, lãi suất 10%/năm, kì hạn 5 năm. Một nhà đầu tư mua trái phiếu với giá là 1,800 USD, nắm giữ trong 1 năm và bán lại với giá là 2,100 USD. Tỷ suất lợi tức mà nhà đầu tư này thực hưởng sẽ là

a)

27.78%

b)

11.11%

c)

16.67%

d)

10%

102.

Trong điều kiện nào sau đây việc đi vay là có lợi

a)

lãi suất là 20% và lạm phát dự kiến là 15%

b)

lãi suất là 10% và lạm phát dự kiến là 5%

c)

lãi suất là 12% và lạm phát dự kiến là 10%

d)

lãi suất là 4% và lạm phát dự kiến là 1%

103.

Khi lãi suất liên ngân hàng tăng lên

a)

lãi suất cho vay ngắn hạn trong nền kinh tế có thể giảm

b)

lãi suất cho vay dài hạn trong nền kinh tế chắc chắn giảm

c)

lãi suất cho vay dài hạn trong nền kinh tế chắc chắn tăng

d)

lãi suất cho vay dài hạn trong nền kinh tế có thể tăng

104.

Tính lỏng/tính thanh khoản của tài sản là

a)

khả năng chuyển tài sản thành tiền mặt nhanh với chi phí thấp

b)

khả năng có được thu nhập từ lãi suất phát sinh từ tài sản

c)

khả năng làm tăng giá trị tài sản theo thời gian

d)

khả năng được nhà nước bảo hộ

105.

Người cho vay (cung vốn) chủ yếu trên thị trường tài chính là

a)

chính phủ

b)

doanh nghiệp

c)

người nước ngoài

d)

hộ gia đình/cá nhân

106.

Công cụ tín dụng quy định người đi vay phải trả những khoản tiền cố định theo từng kỳ hạn thanh toán cho đến khi đáo hạn được gọi là

a)

vay hoàn trả cố định/vay trả góp

b)

vay đơn

c)

trái phiếu coupon

d)

trái phiếu chiết khấu

107.

Trong thị trường tài chính, nhà nước xuất hiện với tư cách

a)

người môi giới

b)

người đi vay

c)

người cho vay

d)

có thể là người cho vay, có thể là người đi vay

108.

Một phát minh mới về sản phẩm tài chính làm cho mọi người có xu hướng chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn. Khối tiền tệ M1 sẽ… và khối tiền tệ M2…?

a)

Giảm, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, giảm

d)

giảm, không đổi

109.

Lãi suất

a)

phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

cả hai ý đưa ra đều đúng

110.

Giá trị thời gian của tiền thể hiện rằng

a)

một đồng ở hiện tại có cơ hội để tạo ra giá trị lớn hơn 1 đồng trong tương lai

b)

một đồng ở hiện tại có giá trị khác với 1 đồng trong tương lai

c)

một đồng ở hiện tại chắc chắn sẽ nhỏ hơn 2 đồng trong tương lai

111.

Lạm phát có thể được hiểu là

a)

mức giá chung của nền kinh tế tăng lên

b)

mức giá của một số mặt hàng chủ yếu tăng lên

c)

đồng tiền tăng giá so với hàng hoá

d)

đồng tiền nội tệ tăng giá so với ngoại tệ

112.

Đối với người đi vay lãi suất được coi là

a)

một phần chi phí vốn vay

b)

yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

c)

sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

một phần lợi nhuận của khoản vay

113.

Ngày 30/4/2023, một khách hàng đem 2525 triệu đồng gửi kỳ hạn 44 năm, lãi suất là 5.6%5.6\% /năm, lãi được tính 66 tháng một lần và nhập gốc. Tổng số tiền thu được gần đúng khi đến hạn sẽ là

a)

31.18 triệu đồng

b)

28.81 triệu đồng

c)

8.81 triệu đồng

d)

13.1 triệu đồng

114.

Ngày 30/4/2023, một khách hàng đem 2525 triệu đồng gửi kỳ hạn 44 năm, lãi suất là 5.6%5.6\% /năm, lãi được tính 66 tháng một lần và nhập gốc. Tổng số tiền thu được gần đúng khi đến hạn sẽ là

a)

31.18 triệu đồng

b)

28.81 triệu đồng

c)

8.81 triệu đồng

d)

13.1 triệu đồng

115.

Lãi suất tái chiết khấu được áp dụng trong trường hợp

a)

ngân hàng trung ương cho vay ngân hàng thương mại dưới hình thức tái chiết khấu giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán

b)

các ngân hàng thương mại cho vay lẫn nhau

c)

các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau

d)

các ngân hàng thương mại cho vay khách hàng

116.

So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của ngân hàng luôn nhỏ hơn

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Nếu kì hạn thanh toán của một khoản thu nhập được kéo dài hơn thì giá trị hiện tại của khoản thu nhập đó sẽ như thế nào?

a)

giảm

b)

tăng

c)

không bị ảnh hưởng

d)

không có cơ sở để xác định

118.

Lãi suất cho vay sẽ như thế nào khi thời hạn cho vay càng dài?

a)

càng dài càng cao

b)

càng dài càng thấp

c)

không thay đổi

d)

không có đáp án nào đúng

119.

Bà Ngân mua 1 trái phiếu chính phủ kì hạn 3 năm, mệnh giá 100 triệu đồng, lãi suất 10%/năm. Số tiền bà Ngân sẽ nhận được gần đúng khi trái phiếu đến hạn thanh toán là bao nhiêu, biết lãi được tính 6 tháng 1 lần và nhập gốc?

a)

34 triệu đồng

b)

134 triệu đồng

c)

33.1 triệu đồng

d)

133.1 triệu đồng

120.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

lãi suất coupon của trái phiếu thường cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu

b)

tỷ suất lợi nhuận do trái phiếu mang lại luôn luôn cố định

c)

tỷ suất coupon của trái phiếu bằng mệnh giá trái phiếu

d)

tất cả đều đúng

121.

Bạn sẽ muốn đi vay tiền trong trường hợp nào sau đây?

a)

lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát 25%

b)

lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 16%

c)

lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%

d)

lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%

122.

Ngày 1/1/2023, chị Hà dự tính gửi các khoản tiền vào ngân hàng liên tục trong 5 năm: 30 triệu (gửi ngay lập tức), 35 triệu, 33 triệu, 30 triệu và 50 triệu. Nếu chị Hà phải rút toàn bộ tiền ngay sau lần gửi thứ năm, với lãi suất 10%/năm, chị Hà sẽ rút được khoảng bao nhiêu tiền?

a)

230 triệu đồng

b)

235 triệu đồng

c)

245 triệu đồng

d)

220 triệu đồng

123.

Khi lãi suất (…) giảm thì nhu cầu (…) tăng và nhu cầu (…) giảm

a)

danh nghĩa, cho vay, vay

b)

danh nghĩa, vay, cho vay

c)

thực, vay, cho vay

d)

thực, cho vay, vay

124.

Trái phiếu có mệnh giá (F) là 1000,la~isua^ˊt51000, lãi suất 5%/năm, thời gian đáo hạn là 4 năm. Nếu bạn mua trái phiếu với giá 970, nắm giữ 1 năm rồi bán với giá $1050. Tỷ suất lợi tức của bạn sẽ là:

a)

5%

b)

8.25%

c)

13.4%

d)

5.5%

125.

Hãy tính lãi suất thực trả mà bạn sẽ nhận được nếu bạn gửi 1 tỷ đồng vào ngân hàng trong thời gian 3 năm. Biết lãi suất trên hợp đồng là 9%/năm, ngân hàng áp dụng tính lãi 1 tháng 1 lần, lãi nhập gốc

a)

9.33%

b)

9.83%

c)

9.08%

d)

9.38%

126.

Lãi suất được ghi trên hợp đồng tài chính là 10%, với thời hạn là 1 năm. Giả sử tỷ lệ lạm phát trong năm đó là 3.5% thì lãi suất thực là:

a)

6.5%

b)

6%, trừ thêm 0.5% sai số nữa

c)

10%

d)

13.5%

127.

Thông tin một tín phiếu kho bạc như sau: kì hạn 1 năm, mệnh giá $100. Tín phiếu này đang được bán trên thị trường với tỷ suất lợi tức là 15%/năm. Giá bán của tín phiếu đó gần đúng là:

a)

86.67 USD

b)

86.96 USD

c)

81.26 USD

d)

86.12 USD

128.

Trong điều kiện lãi suất có xu hướng giảm thấp, trường hợp sau đây có thể xảy ra:

a)

Tiền gửi tăng, tiền vay giảm

b)

Tiền gửi tăng, tiền vay tăng

c)

Tiền gửi giảm, tiền vay giảm

d)

Tiền gửi giảm, tiền vay tăng

129.

Lạm phát bằng 0% được duy trì trong dài hạn là mục tiêu của việc kiểm soát và ổn định lạm phát.

a)

Sai, lạm phát ở mức thấp, hợp lý có tác dụng kích thích nền kinh tế.

b)

Đúng, lạm phát ở mức 0% là hợp lý có tác dụng kích thích nền kinh tế.

130.

Lãi suất cao sẽ khuyến khích mọi người đi vay nhiều hơn.

a)

Sai, lãi suất cao sẽ khuyến khích người cho vay nhiều hơn.

b)

Đúng, lãi suất cao sẽ đem lại nhiều lợi tức hơn khi đi vay.

131.

Giá giao dịch của trái phiếu trên thị trường luôn luôn bằng mệnh giá của nó.

a)

Sai, giá giao dịch trên thị trường của trái phiếu còn tùy thuộc vào yếu tố cung cầu và các yếu tố khác của tình hình kinh tế.

b)

Đúng, trái phiếu luôn được bán với giá bằng mệnh giá để được hưởng lãi suất ghi trên trái phiếu.

132.

Lãi suất danh nghĩa là lãi suất đã được loại trừ tỷ lệ lạm phát.

a)

Sai, lãi suất danh nghĩa chưa loại trừ yếu tố lạm phát.

b)

Đúng, lãi suất danh nghĩa được công bố là mức lãi suất đã được xem xét kỹ càng và loại bỏ yếu tố lạm phát nhằm đem lại lợi tức thực sự cho nhà đầu tư.

133.

Lợi tức có được từ lãi kép luôn lớn hơn lợi tức có được từ lãi đơn, nếu không tính năm đầu tiên (năm 1).

a)

Sai, tùy trường hợp lợi tức có thể bằng nhau.

b)

Đúng, từ năm thứ 2 trở đi lãi kép sẽ đem lại lợi tức nhiều hơn.

134.

Hãy cho biết bạn sẽ tăng hay giảm ý muốn mua một ngôi nhà nếu Bạn vừa được thừa kế 2 tỷ

a)

Tăng

b)

Giảm

135.

Bạn đem 100 triệu đi gửi ngân hàng, thời hạn 12 tháng. Bạn sẽ chọn hình thức trả lãi suất nào sau đây

a)

Trả lãi trước 10%/năm

b)

Trả lãi sau 10%/năm

c)

Trả lãi 5% sau mỗi 6 tháng

d)

Trả lãi trước 5% sau đó 5% ở cuối năm

136.

Khi lãi suất trên thị trường giảm, giả định các yếu tố khác không thay đổi, giá trái phiếu sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không có cơ sở xác định

137.

Hãy cho biết bạn sẽ tăng hay giảm ý muốn mua một ngôi nhà nếu Phí môi giới bất động sản giảm từ 6% xuống còn 5

a)

Tăng

b)

Giảm

138.

Hãy cho biết bạn sẽ tăng hay giảm ý muốn mua một ngôi nhà nếu Dự đoán giá cổ phiếu VNM sẽ tăng gấp đôi vào năm tới

a)

Tăng

b)

Giảm

139.

Hãy cho biết bạn sẽ tăng hay giảm ý muốn mua một ngôi nhà nếu Giá cả của các cổ phiếu trên thị trường có phiếu biến động mạnh

a)

Tăng

b)

Giảm

140.

Hãy cho biết bạn sẽ tăng hay giảm ý muốn mua một ngôi nhà nếu Dự đoán giá nhà giảm

a)

Tăng

b)

Giảm

141.

Một sự tăng bất ngờ trong biến động giá vàng có thể tác động như thế nào đến lãi suất?

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất không đổi

d)

Không thể xác định