Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng Unit 4 – Tiếng Anh 11

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.
goal (n)
a)
mục tiêu
b)
trao đổi văn hóa
c)
giao tiếp với
d)
người dịch
2.
aim (n)
a)
thảo luận, bàn luận
b)
trao đổi
c)
mục tiêu
d)
đại biểu
3.
theme (n)
a)
kỹ năng lãnh đạo
b)
giải pháp cho
c)
chủ đề
d)
nhiều loại
4.
community (n)
a)
chính trị gia
b)
phát đi thông báo
c)
cộng đồng
d)
giải quyết
5.
qualified (adj)
a)
đủ tư cách, đủ năng lực
b)
hòa bình
c)
đề xuất, đề nghị
d)
tổ tiên
6.
qualification (n)
a)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
b)
sắp xếp, lên kế hoạch
c)
phát trực tiếp (qua mạng)
d)
bản đề xuất, kiến nghị
7.
promote (v)
a)
bình đẳng giới
b)
thúc đẩy, khuyến khích
c)
cộng đồng
d)
sự phát triển
8.
propose (v)
a)
thảo luận, bàn luận
b)
đề xuất, đề nghị
c)
đại biểu
d)
vấn đề hiện tại
9.
proposal (n)
a)
phật giáo
b)
té (nước)
c)
bản đề xuất, kiến nghị
d)
trao đổi
10.
keen on (adj)
a)
mục tiêu
b)
say mê, đam mê về
c)
vùng, khu vực
d)
trao đổi văn hóa
11.
apply for (p.v)
a)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
b)
mối quan hệ
c)
đại diện, tượng trưng
d)
chính trị
12.
develop (v)
a)
phát triển
b)
sự tham gia, tham dự
c)
bình đẳng giới
d)
trao đổi văn hóa
13.
developing (adj)
a)
đang phát triển
b)
hội nghị, hội thảo
c)
học bổng
d)
nâng cao nhận thức về
14.
developed (adj)
a)
kéo co
b)
đã phát triển
c)
trân trọng, đánh giá cao
d)
đủ tư cách, đủ năng lực
15.
development (n)
a)
giải quyết
b)
tham gia, tham dự
c)
kéo co
d)
sự phát triển
16.
participate in (p.v)
a)
người tham gia
b)
kỹ năng thực tiễn
c)
nhiều loại
d)
tham gia, tham dự
17.
take part in (p.v)
a)
tham gia, tham dự
b)
múa sạp
c)
người tham gia
d)
vấn đề hiện tại
18.
join in (p.v)
a)
tham gia, tham dự
b)
đa dạng, nhiều loại khác nhau
c)
mục tiêu
d)
giải quyết
19.
participation (n)
a)
sự tham gia, tham dự
b)
tham gia, tham dự
c)
chủ đề
d)
kỹ năng lãnh đạo
20.
participant (n)
a)
tổ tiên
b)
trân trọng, đánh giá cao
c)
người tham gia
d)
say mê, đam mê về
21.
exchange (v)
a)
đang phát triển
b)
đi cà kheo
c)
thanh bình
d)
trao đổi
22.
cultural exchange (n)
a)
trao đổi văn hóa
b)
tham gia, tham dự
c)
vấn đề hiện tại
d)
người dịch
23.
issue = problem (n)
a)
giải pháp cho
b)
bản đề xuất, kiến nghị
c)
phát đi thông báo
d)
vấn đề
24.
current issue (n)
a)
học bổng
b)
sự phát triển
c)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
d)
vấn đề hiện tại
25.
contribute (to)
a)
chủ đề
b)
học bổng
c)
đóng góp (cho)
d)
giải quyết
26.
contribution (n)
a)
đủ tư cách, đủ năng lực
b)
sự đóng góp
c)
giải quyết
d)
đại diện, tượng trưng
27.
leadership skills (n)
a)
nhà sư
b)
dễ dàng bị lãng quên
c)
mục tiêu
d)
kỹ năng lãnh đạo
28.
communicate with (v)
a)
xua đuổi
b)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
c)
giao tiếp với
d)
phật giáo
29.
peace (n)
a)
quên
b)
kỹ năng lãnh đạo
c)
hòa bình
d)
đại diện, tượng trưng
30.
peaceful (adj)
a)
xua đuổi
b)
thanh bình
c)
thúc đẩy, khuyến khích
d)
kỹ năng giải quyết vấn đề
31.
region (n)
a)
trao đổi
b)
hòa bình
c)
vùng, khu vực
d)
sự thịnh vượng
32.
scholarship (n)
a)
không thể quên, đáng nhớ
b)
tôn vinh
c)
sự thịnh vượng
d)
học bổng
33.
translate (v)
a)
trân trọng, đánh giá cao
b)
phật giáo
c)
dịch
d)
không thể quên, đáng nhớ
34.
translation (n)
a)
phật giáo
b)
thúc đẩy, khuyến khích
c)
bản dịch
d)
kéo co
35.
translator (n)
a)
người dịch
b)
kết bạn
c)
tham gia, tham dự
d)
chủ đề
36.
conference (n)
a)
cuộc thảo luận, bàn luận
b)
hội nghị, hội thảo
c)
phát triển
d)
nhiều loại
37.
discuss (v)
a)
kỹ năng thực tiễn
b)
thảo luận, bàn luận
c)
sự đóng góp
d)
trao đổi
38.
discussion (n)
a)
trải nghiệm; kinh nghiệm
b)
cuộc thảo luận, bàn luận
c)
tổ tiên
d)
gắn kết với
39.
forget (v)
a)
kỹ năng thực tiễn
b)
quên
c)
trao đổi
d)
cộng đồng
40.
forgetful (adj)
a)
hay quên
b)
trao đổi văn hóa
c)
sắp xếp, lên kế hoạch
d)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
41.
forgettable (adj)
a)
bình đẳng giới
b)
tham gia, tham dự
c)
gắn kết với
d)
dễ dàng bị lãng quên
42.
unforgettable (adj)
a)
không thể quên, đáng nhớ
b)
trao đổi văn hóa
c)
phát triển
d)
giao tiếp với
43.
politics (n)
a)
sự tham gia, tham dự
b)
chính trị
c)
thanh bình
d)
kéo co
44.
political (adj)
a)
sắp xếp, lên kế hoạch
b)
chủ đề
c)
thuộc chính trị
d)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
45.
politician (n)
a)
tổ tiên
b)
vấn đề
c)
mục tiêu
d)
chính trị gia
46.
represent (v)
a)
đại diện, tượng trưng
b)
xảy ra, diễn ra
c)
kỹ năng lãnh đạo
d)
gắn kết với
47.
representative (n)
a)
đại biểu
b)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
c)
gắn kết với
d)
đi cà kheo
48.
raise awareness of (v.phr)
a)
kỹ năng giải quyết vấn đề
b)
người tham gia
c)
chủ đề
d)
nâng cao nhận thức về
49.
youth (n)
a)
thanh niên, tuổi trẻ
b)
người tham gia
c)
chính trị
d)
vùng, khu vực
50.
relations (n)
a)
đi cà kheo
b)
theo như
c)
mối quan hệ
d)
cộng đồng
51.
various (adj)
a)
đã phát triển
b)
đa dạng, nhiều loại khác nhau
c)
học bổng
d)
bản dịch
52.
a variety of (n.phr)
a)
nhiều loại
b)
chính trị
c)
đa dạng, nhiều loại khác nhau
d)
đi cà kheo
53.
eye-opening (adj)
a)
giải quyết
b)
gắn kết với
c)
mở mang tầm mắt
d)
nhà sư
54.
problem - solving skills (n)
a)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
b)
đủ tư cách, đủ năng lực
c)
kỹ năng thực tiễn
d)
kỹ năng giải quyết vấn đề
55.
gender equality (n)
a)
bình đẳng giới
b)
nhà sư
c)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
d)
vấn đề
56.
live-stream (v)
a)
dịch
b)
phát trực tiếp (qua mạng)
c)
giao tiếp với
d)
đa dạng, nhiều loại khác nhau
57.
take place (v.phr)
a)
xảy ra, diễn ra
b)
người dịch
c)
phát trực tiếp (qua mạng)
d)
nâng cao nhận thức về
58.
experience (n)
a)
đại biểu
b)
trải nghiệm; kinh nghiệm
c)
theo như
d)
thuộc chính trị
59.
practical skill (n)
a)
nhiều loại
b)
kỹ năng thực tiễn
c)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
d)
vùng, khu vực
60.
solve (v)
a)
đủ tư cách, đủ năng lực
b)
giải quyết
c)
người dịch
d)
đại biểu
61.
solution to (n.phr)
a)
giải pháp cho
b)
bản dịch
c)
sự phát triển
d)
chính trị
62.
make friends (v.phr)
a)
xua đuổi
b)
thảo luận, bàn luận
c)
kết bạn
d)
giải quyết
63.
put out a call (v.phr)
a)
không thể quên, đáng nhớ
b)
sự tham gia, tham dự
c)
người tham gia
d)
phát đi thông báo
64.
arrangement (n)
a)
phật tử
b)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
c)
thanh niên, tuổi trẻ
d)
sự sắp xếp, sắp đặt
65.
make an arrangement (v.phr)
a)
phát đi thông báo
b)
mục tiêu
c)
nâng cao nhận thức về
d)
sắp xếp, lên kế hoạch
66.
bamboo dancing (n)
a)
múa sạp
b)
trân trọng, đánh giá cao
c)
trao đổi
d)
đủ tư cách, đủ năng lực
67.
tug of war (n)
a)
trân trọng, đánh giá cao
b)
nhiều loại
c)
kéo co
d)
tôn vinh
68.
stilt walking (n)
a)
chủ đề
b)
hay quên
c)
đi cà kheo
d)
kết bạn
69.
bond with (v)
a)
vấn đề hiện tại
b)
gắn kết với
c)
dịch
d)
sự phát triển
70.
training (n)
a)
đại diện, tượng trưng
b)
dịch
c)
huấn luyện, đào tạo
d)
hội nghị, hội thảo
71.
appreciate (v)
a)
nhà sư
b)
kỹ năng thực tiễn
c)
trân trọng, đánh giá cao
d)
hay quên
72.
ancestor (n)
a)
sự phát triển
b)
thanh niên, tuổi trẻ
c)
nhà sư
d)
tổ tiên
73.
prosperity (n)
a)
trân trọng, đánh giá cao
b)
thúc đẩy, khuyến khích
c)
sự thịnh vượng
d)
hay quên
74.
honour (v)
a)
múa sạp
b)
cộng đồng
c)
tôn vinh
d)
vùng, khu vực
75.
honour (n)
a)
đại biểu
b)
trân trọng, đánh giá cao
c)
chính trị gia
d)
danh dự
76.
scare away (p.v)
a)
bản dịch
b)
người dịch
c)
tổ tiên
d)
xua đuổi
77.
according to (phr)
a)
bản đề xuất, kiến nghị
b)
phát trực tiếp (qua mạng)
c)
theo như
d)
kỹ năng lãnh đạo
78.
Buddhism (n)
a)
phật giáo
b)
say mê, đam mê về
c)
thúc đẩy, khuyến khích
d)
thanh niên, tuổi trẻ
79.
buddhist (adj)
a)
tổ tiên
b)
đóng góp (cho)
c)
thúc đẩy, khuyến khích
d)
thuộc về phật giáo
80.
buddhist (n)
a)
nộp đơn xin, ứng tuyển vào
b)
kỹ năng giải quyết vấn đề
c)
trải nghiệm; kinh nghiệm
d)
phật tử
81.
monk (n)
a)
trân trọng, đánh giá cao
b)
sự đóng góp
c)
nhà sư
d)
xua đuổi
82.
splash (v)
a)
đi cà kheo
b)
trao đổi
c)
đóng góp (cho)
d)
té (nước)
83.
Chọn từ đúng cho: "mục tiêu"
a)
goal (n)
b)
proposal (n)
c)
qualification (n)
d)
participant (n)
84.
Chọn từ đúng cho: "mục tiêu"
a)
aim (n)
b)
leadership skills (n)
c)
region (n)
d)
cultural exchange (n)
85.
Chọn từ đúng cho: "chủ đề"
a)
various (adj)
b)
scholarship (n)
c)
theme (n)
d)
peaceful (adj)
86.
Chọn từ đúng cho: "cộng đồng"
a)
community (n)
b)
cultural exchange (n)
c)
solve (v)
d)
join in (p.v)
87.
Chọn từ đúng cho: "đủ tư cách, đủ năng lực"
a)
tug of war (n)
b)
qualified (adj)
c)
honour (n)
d)
leadership skills (n)
88.
Chọn từ đúng cho: "bằng cấp, trình độ chuyên môn"
a)
translate (v)
b)
tug of war (n)
c)
training (n)
d)
qualification (n)
89.
Chọn từ đúng cho: "thúc đẩy, khuyến khích"
a)
communicate with (v)
b)
qualified (adj)
c)
theme (n)
d)
promote (v)
90.
Chọn từ đúng cho: "đề xuất, đề nghị"
a)
propose (v)
b)
ancestor (n)
c)
community (n)
d)
peace (n)
91.
Chọn từ đúng cho: "bản đề xuất, kiến nghị"
a)
proposal (n)
b)
issue = problem (n)
c)
training (n)
d)
community (n)
92.
Chọn từ đúng cho: "say mê, đam mê về"
a)
community (n)
b)
Buddhism (n)
c)
keen on (adj)
d)
discussion (n)
93.
Chọn từ đúng cho: "nộp đơn xin, ứng tuyển vào"
a)
apply for (p.v)
b)
discuss (v)
c)
eye-opening (adj)
d)
join in (p.v)
94.
Chọn từ đúng cho: "phát triển"
a)
developing (adj)
b)
develop (v)
c)
make an arrangement (v.phr)
d)
region (n)
95.
Chọn từ đúng cho: "đang phát triển"
a)
forgetful (adj)
b)
developing (adj)
c)
eye-opening (adj)
d)
develop (v)
96.
Chọn từ đúng cho: "đã phát triển"
a)
promote (v)
b)
developed (adj)
c)
relations (n)
d)
tug of war (n)
97.
Chọn từ đúng cho: "sự phát triển"
a)
development (n)
b)
qualification (n)
c)
ancestor (n)
d)
propose (v)
98.
Chọn từ đúng cho: "tham gia, tham dự"
a)
honour (n)
b)
solution to (n.phr)
c)
participate in (p.v)
d)
forgetful (adj)
99.
Chọn từ đúng cho: "tham gia, tham dự"
a)
ancestor (n)
b)
practical skill (n)
c)
make friends (v.phr)
d)
take part in (p.v)
100.
Chọn từ đúng cho: "tham gia, tham dự"
a)
current issue (n)
b)
theme (n)
c)
prosperity (n)
d)
join in (p.v)
101.
Chọn từ đúng cho: "sự tham gia, tham dự"
a)
participation (n)
b)
developed (adj)
c)
contribution (n)
d)
splash (v)
102.
Chọn từ đúng cho: "người tham gia"
a)
scholarship (n)
b)
theme (n)
c)
aim (n)
d)
participant (n)
103.
Chọn từ đúng cho: "trao đổi"
a)
exchange (v)
b)
prosperity (n)
c)
propose (v)
d)
participation (n)
104.
Chọn từ đúng cho: "trao đổi văn hóa"
a)
community (n)
b)
cultural exchange (n)
c)
contribution (n)
d)
splash (v)
105.
Chọn từ đúng cho: "vấn đề"
a)
issue = problem (n)
b)
discussion (n)
c)
cultural exchange (n)
d)
prosperity (n)
106.
Chọn từ đúng cho: "vấn đề hiện tại"
a)
aim (n)
b)
translate (v)
c)
current issue (n)
d)
raise awareness of (v.phr)
107.
Chọn từ đúng cho: "đóng góp (cho)"
a)
bond with (v)
b)
contribute (to)
c)
bamboo dancing (n)
d)
forget (v)
108.
Chọn từ đúng cho: "sự đóng góp"
a)
forget (v)
b)
contribution (n)
c)
current issue (n)
d)
politics (n)
109.
Chọn từ đúng cho: "kỹ năng lãnh đạo"
a)
forgetful (adj)
b)
put out a call (v.phr)
c)
problem - solving skills (n)
d)
leadership skills (n)
110.
Chọn từ đúng cho: "giao tiếp với"
a)
developed (adj)
b)
peaceful (adj)
c)
communicate with (v)
d)
develop (v)
111.
Chọn từ đúng cho: "hòa bình"
a)
discuss (v)
b)
peace (n)
c)
eye-opening (adj)
d)
promote (v)
112.
Chọn từ đúng cho: "thanh bình"
a)
prosperity (n)
b)
peaceful (adj)
c)
cultural exchange (n)
d)
a variety of (n.phr)
113.
Chọn từ đúng cho: "vùng, khu vực"
a)
stilt walking (n)
b)
region (n)
c)
discuss (v)
d)
representative (n)
114.
Chọn từ đúng cho: "học bổng"
a)
scholarship (n)
b)
ancestor (n)
c)
proposal (n)
d)
propose (v)
115.
Chọn từ đúng cho: "dịch"
a)
cultural exchange (n)
b)
problem - solving skills (n)
c)
translate (v)
d)
monk (n)
116.
Chọn từ đúng cho: "bản dịch"
a)
training (n)
b)
translation (n)
c)
tug of war (n)
d)
stilt walking (n)
117.
Chọn từ đúng cho: "người dịch"
a)
bamboo dancing (n)
b)
join in (p.v)
c)
translator (n)
d)
politician (n)
118.
Chọn từ đúng cho: "hội nghị, hội thảo"
a)
bamboo dancing (n)
b)
solution to (n.phr)
c)
conference (n)
d)
youth (n)
119.
Chọn từ đúng cho: "thảo luận, bàn luận"
a)
politician (n)
b)
honour (v)
c)
youth (n)
d)
discuss (v)
120.
Chọn từ đúng cho: "cuộc thảo luận, bàn luận"
a)
eye-opening (adj)
b)
take place (v.phr)
c)
discussion (n)
d)
practical skill (n)
121.
Chọn từ đúng cho: "quên"
a)
forget (v)
b)
unforgettable (adj)
c)
relations (n)
d)
tug of war (n)
122.
Chọn từ đúng cho: "hay quên"
a)
exchange (v)
b)
proposal (n)
c)
various (adj)
d)
forgetful (adj)
123.
Chọn từ đúng cho: "dễ dàng bị lãng quên"
a)
forgettable (adj)
b)
peace (n)
c)
leadership skills (n)
d)
according to (phr)
124.
Chọn từ đúng cho: "không thể quên, đáng nhớ"
a)
participation (n)
b)
honour (n)
c)
unforgettable (adj)
d)
develop (v)
125.
Chọn từ đúng cho: "chính trị"
a)
politics (n)
b)
Buddhism (n)
c)
gender equality (n)
d)
developing (adj)
126.
Chọn từ đúng cho: "thuộc chính trị"
a)
political (adj)
b)
translate (v)
c)
developing (adj)
d)
communicate with (v)
127.
Chọn từ đúng cho: "chính trị gia"
a)
politician (n)
b)
proposal (n)
c)
unforgettable (adj)
d)
developed (adj)
128.
Chọn từ đúng cho: "đại diện, tượng trưng"
a)
represent (v)
b)
contribute (to)
c)
training (n)
d)
participate in (p.v)
129.
Chọn từ đúng cho: "đại biểu"
a)
problem - solving skills (n)
b)
bond with (v)
c)
representative (n)
d)
Buddhism (n)
130.
Chọn từ đúng cho: "nâng cao nhận thức về"
a)
raise awareness of (v.phr)
b)
forget (v)
c)
appreciate (v)
d)
politics (n)
131.
Chọn từ đúng cho: "thanh niên, tuổi trẻ"
a)
youth (n)
b)
take place (v.phr)
c)
forgettable (adj)
d)
make an arrangement (v.phr)
132.
Chọn từ đúng cho: "mối quan hệ"
a)
developing (adj)
b)
politics (n)
c)
relations (n)
d)
leadership skills (n)
133.
Chọn từ đúng cho: "đa dạng, nhiều loại khác nhau"
a)
political (adj)
b)
aim (n)
c)
contribution (n)
d)
various (adj)
134.
Chọn từ đúng cho: "nhiều loại"
a)
splash (v)
b)
conference (n)
c)
a variety of (n.phr)
d)
qualification (n)
135.
Chọn từ đúng cho: "mở mang tầm mắt"
a)
eye-opening (adj)
b)
monk (n)
c)
various (adj)
d)
prosperity (n)
136.
Chọn từ đúng cho: "kỹ năng giải quyết vấn đề"
a)
problem - solving skills (n)
b)
honour (v)
c)
solve (v)
d)
development (n)
137.
Chọn từ đúng cho: "bình đẳng giới"
a)
contribution (n)
b)
communicate with (v)
c)
scholarship (n)
d)
gender equality (n)
138.
Chọn từ đúng cho: "phát trực tiếp (qua mạng)"
a)
live-stream (v)
b)
translator (n)
c)
development (n)
d)
solution to (n.phr)
139.
Chọn từ đúng cho: "xảy ra, diễn ra"
a)
appreciate (v)
b)
politics (n)
c)
arrangement (n)
d)
take place (v.phr)
140.
Chọn từ đúng cho: "trải nghiệm; kinh nghiệm"
a)
developed (adj)
b)
experience (n)
c)
prosperity (n)
d)
eye-opening (adj)
141.
Chọn từ đúng cho: "kỹ năng thực tiễn"
a)
participant (n)
b)
take part in (p.v)
c)
practical skill (n)
d)
peace (n)
142.
Chọn từ đúng cho: "giải quyết"
a)
buddhist (n)
b)
a variety of (n.phr)
c)
solve (v)
d)
experience (n)
143.
Chọn từ đúng cho: "giải pháp cho"
a)
buddhist (adj)
b)
participate in (p.v)
c)
solution to (n.phr)
d)
training (n)
144.
Chọn từ đúng cho: "kết bạn"
a)
forget (v)
b)
make friends (v.phr)
c)
apply for (p.v)
d)
take part in (p.v)
145.
Chọn từ đúng cho: "phát đi thông báo"
a)
a variety of (n.phr)
b)
peace (n)
c)
put out a call (v.phr)
d)
scholarship (n)
146.
Chọn từ đúng cho: "sự sắp xếp, sắp đặt"
a)
promote (v)
b)
arrangement (n)
c)
put out a call (v.phr)
d)
cultural exchange (n)
147.
Chọn từ đúng cho: "sắp xếp, lên kế hoạch"
a)
make an arrangement (v.phr)
b)
discussion (n)
c)
live-stream (v)
d)
goal (n)
148.
Chọn từ đúng cho: "múa sạp"
a)
various (adj)
b)
join in (p.v)
c)
bamboo dancing (n)
d)
participation (n)
149.
Chọn từ đúng cho: "kéo co"
a)
tug of war (n)
b)
forgetful (adj)
c)
community (n)
d)
buddhist (adj)
150.
Chọn từ đúng cho: "đi cà kheo"
a)
aim (n)
b)
put out a call (v.phr)
c)
scholarship (n)
d)
stilt walking (n)
151.
Chọn từ đúng cho: "gắn kết với"
a)
conference (n)
b)
apply for (p.v)
c)
Buddhism (n)
d)
bond with (v)
152.
Chọn từ đúng cho: "huấn luyện, đào tạo"
a)
theme (n)
b)
Buddhism (n)
c)
training (n)
d)
develop (v)
153.
Chọn từ đúng cho: "trân trọng, đánh giá cao"
a)
exchange (v)
b)
appreciate (v)
c)
translation (n)
d)
eye-opening (adj)
154.
Chọn từ đúng cho: "tổ tiên"
a)
ancestor (n)
b)
communicate with (v)
c)
participate in (p.v)
d)
current issue (n)
155.
Chọn từ đúng cho: "sự thịnh vượng"
a)
youth (n)
b)
stilt walking (n)
c)
prosperity (n)
d)
leadership skills (n)
156.
Chọn từ đúng cho: "tôn vinh"
a)
forget (v)
b)
tug of war (n)
c)
political (adj)
d)
honour (v)
157.
Chọn từ đúng cho: "danh dự"
a)
experience (n)
b)
politics (n)
c)
issue = problem (n)
d)
honour (n)
158.
Chọn từ đúng cho: "xua đuổi"
a)
scare away (p.v)
b)
politics (n)
c)
politician (n)
d)
participate in (p.v)
159.
Chọn từ đúng cho: "theo như"
a)
Buddhism (n)
b)
tug of war (n)
c)
according to (phr)
d)
make an arrangement (v.phr)
160.
Chọn từ đúng cho: "phật giáo"
a)
Buddhism (n)
b)
forget (v)
c)
honour (n)
d)
develop (v)
161.
Chọn từ đúng cho: "thuộc về phật giáo"
a)
buddhist (adj)
b)
prosperity (n)
c)
unforgettable (adj)
d)
youth (n)
162.
Chọn từ đúng cho: "phật tử"
a)
training (n)
b)
buddhist (n)
c)
peace (n)
d)
forgetful (adj)
163.
Chọn từ đúng cho: "nhà sư"
a)
monk (n)
b)
politician (n)
c)
join in (p.v)
d)
Buddhism (n)
164.
Chọn từ đúng cho: "té (nước)"
a)
buddhist (adj)
b)
splash (v)
c)
solution to (n.phr)
d)
qualified (adj)