wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hệ mật mã và trao đổi khóa

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cho bản mã y=83, khoá riêng là p=7, q=23, e=35. Khi giải mã bản mã y với khoá trên theo hệ RSA ta thu được bản rõ nào sau đây?

a)

20

b)

29

c)

30

d)

23

2.

Cho bản mã y=66, khoá riêng là p=5, q=19, e=11. Khi giải mã bản mã y với khoá trên theo hệ RSA ta thu được bản rõ nào sau đây?

a)

16

b)

15

c)

21

d)

12

3.

Cho bản mã y=36, khoá riêng là p=7, q=23, e=13. Khi giải mã bản mã y với khoá trên theo hệ RSA ta thu được bản rõ nào sau đây?

a)

29

b)

19

c)

27

d)

31

4.

Sự an toàn của khoá Diffie–Hellman dựa trên?

a)

độ khó của bài toán Logarit rời rạc

b)

việc trao đổi kênh riêng của hai người sử dụng

c)

thông qua bên đối tác thứ ba đáng tin cậy

d)

độ bảo mật của khoá dùng chung cũ

5.

Trao đổi khoá Diffie–Hellman là thủ tục giữa 2 người sử dụng để

a)

trao đổi khoá mật bằng khoá công khai

b)

trao đổi khoá công khai

c)

trao đổi xác nhận khoá công khai (gồm khoá công khai và danh tính)

d)

trao đổi khoá mật mới bằng khoá mật cũ

6.

Tìm khẳng định sai về chữ ký điện tử trong các câu sau?

a)

Người nhận có thể tạo ra chữ ký điện tử của người gửi trên bản tin để so sánh.

b)

Dùng chữ ký điện tử để chống từ chối người gửi.

c)

Chữ ký điện tử xác nhận người gửi và nội dung gửi.

d)

Chữ ký điện tử phụ thuộc bản tin và người ký.

7.

Những hệ thống với khoá mở nào sau đây được sử dụng để mã hoá thông tin?

a)

RSA

b)

Diffie–Hellman

c)

EL-Gamal

d)

DSS

8.

Cho bản rõ x=65, khoá công khai n=170, e=10. Khi mã hoá bản rõ x với khoá trên theo hệ RSA ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

25

b)

30

c)

15

d)

35

9.

Cho n=p×qn=p\times qΦ(n)=(p1)×(q1)\Phi(n)=(p-1)\times(q-1) . Chọn e phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

1<e<Φ(n)1<e<\Phi(n)gcd(e,Φ(n))=1\gcd(e,\Phi(n))=1

b)

1<e<n1<e<ngcd(e,Φ(n))=1\gcd(e,\Phi(n))=1

c)

1<e<p1<e<pgcd(e,p)=1\gcd(e,p)=1

d)

1<e<q1<e<qgcd(e,q)=1\gcd(e,q)=1

10.

Giao thức bảo mật IPsec có thể sử dụng với giao thức nào?

a)

IPv6

b)

IPv4

c)

TCP/IP

d)

IP

11.

IPsec không phải là một giao thức đơn lẻ mà là một bộ giao thức cung cấp những khả năng nào?

a)

Cung cấp tính toàn vẹn dữ liệu, xác thực, quyền riêng tư

b)

Cung cấp bảo mật cho lưu lượng giao vận TCP hoặc UDP

c)

Trao đổi dữ liệu thông qua đường hầm giữa hai điểm cuối IP

d)

Cung cấp dịch vụ VPN, bảo mật cho thương mại điện tử

12.

Khái niệm trung tâm sử dụng trong IPsec là gì?

a)

Security association (SA)

b)

Certificate Authority (CA)

c)

Registration Authority (RA)

d)

Certificate Repository (CR)

13.

Trong IPsec, khái niệm Security Association (SA) là gì?

a)

SA là một điểm cuối (máy chủ IP hoặc cổng bảo mật IP) cung cấp xác thực và mã hóa lưu lượng

b)

SA là một kết nối đơn giản giữa hai điểm cuối IP cung cấp các dịch vụ bảo mật cho lưu lượng

c)

SA là một kết nối đa hướng giữa các điểm đầu cuối IP cung cấp các thủ tục IP Authentication Header (AH) hoặc IP Encapsulating Security Payload (ESP)

d)

SA là một giao thức cung cấp tính toàn vẹn của dữ liệu, xác thực, quyền riêng tư và không từ chối cho giao thức IP

14.

Trong giao thức bảo mật IPsec, việc dùng các thủ tục bảo mật AH được xác định như thế nào?

a)

Trong IP header, đặt giá trị 50 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

b)

Trong IP header, đặt giá trị 51 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

c)

Trong IP header, đặt giá trị 52 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

d)

Trong IP header, đặt giá trị 53 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

15.

Trong giao thức bảo mật IPsec, việc dùng các thủ tục bảo mật ESP được xác định như thế nào?

a)

Trong IP header, đặt giá trị 50 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

b)

Trong IP header, đặt giá trị 51 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

c)

Trong IP header, đặt giá trị 52 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

d)

Trong IP header, đặt giá trị 53 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6

16.

IPsec thiết lập và duy trì các Security Association (SA). Với kịch bản cung cấp bảo mật trong giao tiếp 02 chiều giữa 02 điểm cuối, cần thiết lập bao nhiêu SA?

a)

Không thể thiết lập SA trong kịch bản này

b)

Chỉ cần thiết lập 01 SA

c)

Cần thiết lập 01 SA cho mỗi hướng

d)

Cần thiết lập 02 SA cho mỗi hướng

17.

IPsec sử dụng thuật toán nào để cung cấp tính toàn vẹn, xác thực của dữ liệu?

a)

HMAC.

b)

DES hoặc AES ở chế độ CBC.

c)

IP Authentication Header (AH).

d)

Integrity Check Value (ICV).

18.

Hai giao thức IPsec: IP Authentication Header (AH) và IP Encapsulating Security Payload (ESP), giao thức nào cung cấp các cơ chế bảo mật?

a)

AH cung cấp xác thực nguồn, toàn vẹn dữ liệu, và bảo mật.

b)

ESP cung cấp xác thực nguồn, toàn vẹn dữ liệu, và bảo mật.

c)

AH và ESP không cung cấp các cơ chế an toàn và bảo mật.

d)

AH và ESP sử dụng mã hóa DES hoặc AES (chế độ CBC) để cung cấp bảo mật.

19.

IP Authentication Header (AH) sử dụng thuật toán nào để cung cấp cơ chế xác thực toàn vẹn dữ liệu và nguồn gốc dữ liệu cho các gói IP?

a)

MDC với MD2, MD4 hoặc MD5.

b)

SCK với MD5, SHA-1 hoặc SHA-2.

c)

HMAC với MD5, SHA-1 hoặc RIPEMD.

d)

PCK với RSA, ElGamal hoặc Diffie-Hellman.

20.

Giao thức IPsec là giao thức bảo mật ở lớp mạng, hoạt động với hai mode đó là gì?

a)

IPv4 mode và IPv6 mode.

b)

IP AH mode và IP ESP mode.

c)

Datagram mode và Payload mode.

d)

Transport mode và Tunnel mode.

21.

Các giao thức được dùng để quản lý tự động Security Association (SA)/key trong IPsec là gì?

a)

AH key, ESP key, SA key, RA key.

b)

IP AH, IP ESP và IP Key Exchange.

c)

ISAKMP, OAKLEY, IKE, Photuris.

d)

SSLv2.0, SSLv3.0, TLSv1.2, TLSv1.3.

22.

Quá trình bắt tay giao thức TLS v1.3 bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Có 03 giai đoạn: Client Hello, Server Hello, Finished.

b)

Có 03 giai đoạn: Encrypted Extensions, Certificate Request, Message Authentication.

c)

Có 03 giai đoạn: Handshake, Resuming, Finished.

d)

Có 03 giai đoạn: Key Exchange, Server Parameters, Authentication.

23.

Quá trình bắt tay giao thức TLS v1.3 bao gồm 03 giai đoạn, giai đoạn nào không được mã hóa?

a)

Giai đoạn Key Exchange.

b)

Giai đoạn Handshake.

c)

Giai đoạn Server Parameters.

d)

Giai đoạn bắt tay TCP.

24.

Quá trình bắt tay giao thức TLS v1.3 bao gồm 03 giai đoạn, các giai đoạn nào được mã hóa?

a)

Giai đoạn Key Exchange, Authentication.

b)

Giai đoạn Server Parameters, Authentication.

c)

Giai đoạn Key Exchange, Server Parameters.

d)

Giai đoạn Key Exchange, Server Parameters, Authentication.

25.

TLS v1.3 là giao thức bảo mật độc lập với ứng dụng qua Internet cho giao thức HTTPS, dữ liệu ứng dụng được trao đổi sau khi thực hiện điều gì?

a)

Bắt tay 03 bước TCP trước khi client có thể bắt đầu nhận dữ liệu.

b)

Bắt tay giao thức TLS 03 giai đoạn, sau đó là trao đổi dữ liệu thực tế.

c)

Bắt tay 03 Round-trip time (RTT) kiểm tra dữ liệu đi từ điểm yêu cầu đến điểm kết thúc.

d)

Bắt tay 01 Round-trip time (RTT) kiểm tra kết nối đã được khởi tạo hay chưa.

26.

Giao thức an toàn nào được thiết kế để hoạt động trên giao thức giao vận UDP?

a)

TLS và SSL.

b)

TLS.

c)

SSL.

d)

DTLS.

27.

Khi sử dụng giao thức Transport Layer Security (TLS v1.3), client kết nối với server với cổng mặc định là bao nhiêu?

a)

Kết nối TCP với server tại cổng 993.

b)

Kết nối TCP với server tại cổng 636.

c)

Kết nối TCP với server tại cổng 563.

d)

Kết nối TCP với server tại cổng 443.

28.

Các khóa mật mã sử dụng trong mã hóa và xác thực thông điệp cho giao thức Transport Layer Security (TLS 1.3) là gì?

a)

Hai khóa mã hóa cho dữ liệu, hai khóa MAC cho dữ liệu (client-to-server, server-to-client).

b)

Một khóa MAC cho dữ liệu client-to-server, một khóa mã hóa cho dữ liệu server-to-client.

c)

Dùng một khóa master secret (MS) cho nhiều hơn một chức năng mật mã.

d)

Dùng Key Derivation Function (KDF) để tạo khóa phiên cho mỗi lần mã hóa và xác thực.

29.

Trong giao thức Transport Layer Security (TLS 1.3) để chống tấn công trên luồng dữ liệu (re-ordering, replay) sử dụng giải pháp nào?

a)

Sử dụng giao thức giao vận khác thay vì TCP.

b)

Sử dụng TLS sequence number, sử dụng số nonce (số dùng một lần trong đời).

c)

Sử dụng MAC cho mỗi bản ghi client-to-server (ngắt luồng trong mỗi bản ghi).

d)

Sử dụng API mà TLS cung cấp, ứng dụng nào cũng có thể sử dụng.

30.

Giao thức Transport Layer Security (TLS v1.3) sử dụng bao nhiêu bộ mật mã (cipher suites)?

a)

Hỗ trợ 37 cipher suites.

b)

Hỗ trợ 319 cipher suites.

c)

Hỗ trợ 5 cipher suites.

d)

Hỗ trợ 32 cipher suites.

31.

Pretty Good Privacy (PGP) lưu chuỗi khóa công khai gồm những khóa nào?

a)

Tất cả các khóa công khai trên máy chủ khóa PGP.

b)

Các danh sách khóa công khai được người dùng bình chọn.

c)

Các khóa công khai từ những cá nhân mà người dùng biết và tin tưởng.

d)

Các khóa công khai lấy từ bên thứ ba (như các trung tâm xác thực khóa – CA).

32.

Nêu ví dụ về sự kết hợp băm (hashing), nén (compression), khóa bí mật (SKC) và khóa công khai (PKC) trong Pretty Good Privacy (PGP)?

a)

SHA hoặc MD5 để băm thông điệp; CAST, Triple-DES hoặc IDEA để mã hóa; RSA hoặc Diffie-Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

b)

HMAC hoặc MAC để băm thông điệp; SHA, IDEA hoặc MD5 để mã hóa; RSA hoặc Diffie-Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

c)

MD2, MD4, MD5 để băm thông điệp; DES, AES để mã hóa; RSA hoặc Diffie-Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

d)

MD5 để băm thông điệp, RC5 hoặc RC6 để mã hóa; tiêu chuẩn mã hóa công khai (PKCS) để trao đổi khóa và chữ ký số.

33.

Pretty Good Privacy (PGP) có sẵn như một plug-in cho các ứng dụng nào?

a)

Facebook, Linkedin, Telegram, Tictok,…

b)

Apple Mail, Gmail, Microsoft Outlook, Proton Mail,…

c)

Microsoft Office, Libre Office, Open Office, AO Office,…

d)

Google Chrome, Mozilla Firefox, Safari, Microsoft Edge,…

34.

Kerberos là một sơ đồ xác thực được sử dụng phổ biến trên Internet, nó xác thực theo cách nào?

a)

User-to-User.

b)

User-to-Server.

c)

Client-to-Server.

d)

Host-to-Host.

35.

Kerberos xác minh tính hợp lệ của người sử dụng trong hệ thống như thế nào?

a)

Người sử dụng cung cấp khóa công khai hợp lệ được Authentication Server xác minh.

b)

Người sử dụng cung cấp khóa bí mật được cấp riêng khi đăng ký vào Kerberos.

c)

Người sử dụng cung cấp khóa xác thực nhận từ Key Distribution Center (KDC).

d)

Người sử dụng cung cấp được khóa phiên TGS và phiếu cấp vé (TGT).

36.

Secure Multipurpose Internet Mail Extensions (S/MIME) là gì?

a)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng mã hóa đối xứng và xác thực nội dung e-mail.

b)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng bổ sung chữ ký số và nhận e-mail an toàn.

c)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng mã hóa dựa trên khóa công khai và ký e-mail.

d)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng cho các tin nhắn MINE và PKCS #7 của RSA.

37.

Để sử dụng chức năng S/MIME của ứng dụng e-mail client, chúng ta cần điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có phần mềm quản lý thư điện tử.

b)

Không cần điều kiện gì, nó là plug-in có sẵn.

c)

Phải có chứng chỉ S/MIME.

d)

Phải có khóa cá nhân và lưu khóa công khai của Mail Server.

38.

Secure Multipurpose Internet Mail Extensions (S/MINE) được thiết kế để mã hóa theo mô hình nào?

a)

Client-to-Client.

b)

Server-to-Server.

c)

Client-to-Server.

d)

Server-to-Client.

39.

Trong gửi e-mail an toàn sử dụng mã hóa end-to-end, kiểu mã hóa này nghĩa là gì?

a)

E-mail phải được mã hóa trước khi rời khỏi máy tính người gửi và không thể được giải mã cho đến khi e-mail đến hệ thống của người nhận.

b)

E-mail phải được mã hóa trước khi rời khỏi máy tính người gửi và được giải mã khi e-mail đến máy chủ thư của người nhận.

c)

E-mail phải được mã hóa trên máy chủ thư của người gửi và được giải mã khi e-mail đến máy chủ thư của người nhận.

d)

E-mail phải được mã hóa trước khi rời khỏi máy tính người gửi và được giải mã trên máy chủ thư, sau đó được chuyển.

40.

An toàn máy tính là gì?

a)

Là tập hợp các công cụ thiết kế để bảo vệ dữ liệu và trống Hacker

b)

Là bảo vệ máy tính khỏi mất mát dữ liệu

c)

Là bảo vệ máy tính khỏi Virus .

d)

Là những phần mềm trống Hacker.

41.

An toàn mạng là gì?

a)

Là tập hợp các công cụ thiết kế để bảo vệ dữ liệu và trống Hacker

b)

Là các phương tiện bảo vệ mạng khi truyền chúng.

c)

Là các phương tiện bảo vệ dữ liệu khi truyền chúng trên tập các mạng liên kết với nhau.

d)

Là những phần mềm trống Hacker.

42.

An toàn Internet là gì?

a)

Là các phương tiện bảo vệ dữ liệu khi truyền chúng trên tập các mạng liên kết với nhau.

b)

Là các phương tiện bảo vệ mạng khi truyền chúng.

c)

Là tập hợp các công cụ thiết kế để bảo vệ dữ liệu và trống Hacker .

d)

Là những phần mềm trống Hacker.

43.

Hiểm hoạ vô tình là gì?

a)

Là khi người dùng khởi động hệ thống ở chế độ đặc quyền, có thể tuỳ chỉnh sửa hệ thống. Sau đó không chuyển sang chế độ thông thường, vô tình kẻ xấu lợi dụng.

b)

Quên không đặt Password.

c)

Quên không tắt phần máy.

d)

Vô tình để lộ thông tin.

44.

Hiểm hoạ cố ý là gì?

a)

Cố tình gây mất mát dữ liệu.

b)

Cố tình lấy cắp dữ liệu.

c)

Cố tình để lộ thông tin.

d)

Cố tình truy nhập hệ thống trái phép.

45.

Hiểm hoạ thụ động là gì?

a)

Là việc sửa đổi thông tin, thay đổi tình trạng hoặc hoạt động của hệ thống.

b)

Cố tình truy nhập hệ thống trái phép.

c)

Là hiểm hoạ nhưng chưa hoặc không tác động trực tiếp lên hệ thống.

d)

Vô tình để lộ thông tin.

46.

Hiểm hoạ chủ động là gì?

a)

Cố tình truy nhập hệ thống trái phép.

b)

Là việc sửa đổi thông tin, thay đổi tình trạng hoặc hoạt động của hệ thống.

c)

Là hiểm hoạ nhưng chưa hoặc không tác động trực tiếp lên hệ thống.

d)

Có tình để lộ thông tin.

47.

Tấn công bị động là?

a)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin.

b)

Là thay đổi luồng dữ liệu để: giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ.

c)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin.

d)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

48.

Tấn công chủ động là?

a)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin.

b)

Là thay đổi luồng dữ liệu để: giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ.

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

d)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gay ra các tác động tiêu cực.

49.

Tấn công giả mạo là?

a)

Là quá trình do thám, theo dõi đường truyền để nhận được nội dung bản tin hoặc theo dõi luồng truyền tin.

b)

Là thay đổi luồng dữ liệu để: giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ.

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

50.

Tấn công chuyển tiếp là?

a)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

b)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gay ra các tác động tiêu cực.

c)

Là thay đổi luồng dữ liệu để: giả mạo một người nào đó, lặp lại bản tin trước, thay đổi bản tin khi truyền, từ chối dịch vụ.

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập.

51.

Tấn công sửa đổi là?

a)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gay ra các tác động tiêu cực.

b)

Là hình thức tấn công khiến một thực thể không thực hiện được chức năng của mình gây cản trở cho thực thể khác thực hiện chức năng của nó.

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

d)

Là hình thức tấn công làm nội dung của thông tin bị sửa đổi nhưng không bị phát hiện.

52.

Tấn công từ chối dịch vụ là?

a)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gay ra các tác động tiêu cực.

b)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

c)

Là hình thức tấn công khiến một thực thể không thực hiện được chức năng của mình gây cản trở cho thực thể khác thực hiện chức năng của nó.

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập.

53.

Tấn công từ bên trong hệ thống là?

a)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gay ra các tác động tiêu cực.

b)

Là khi người dùng hợp pháp vô tình hoặc cố ý can thiệp hệ thống trái phép.

c)

Là một thực thể tấn công giả danh một thực thể khác.

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập.

54.

Tấn công từ bên ngoài hệ thống là?

a)

Là hình thức tấn công khiến một thực thể không thực hiện được chức năng của mình gây cản trở cho thực thể khác thực hiện chức năng của nó.

b)

Là khi người dùng hợp pháp vô tình hoặc cố ý can thiệp hệ thống trái phép.

c)

Là phương thức tấn công làm cho thông tin được gửi đi nhiều lần, gay ra các tác động tiêu cực.

d)

Là việc nghe trộm, thu chặn, giả mạo người dùng hợp pháp vượt quyền hoặc lách qua các cơ chế kiểm soát truy cập.

55.

Kiến trúc của 1 hệ bảo mật cơ sở dữ liệu gồm các thành phần nào?

a)

Triggers, Views, Extended Stored Procedures, Database Policy Enforcing Modulo, Security Database, Security Services, Management Console.

b)

Triggers, Views, Database Policy Enforcing Modulo, Security Database, Security Services, Management Console.

c)

Triggers, Extended Stored Procedures, Database Policy Enforcing Modulo, Security Database, Security Services.

d)

Views, Extended Stored Procedures, Database Policy Enforcing Modulo, Security Services, Management Console.

56.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của 1 hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là:

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

57.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

58.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

59.

Vai trò của Triggers trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh INSERT, UPDATE (để mã hóa).

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để kích hoạt các dịch vụ được cung cấp bởi Modulo DBPEM từ trong môi trường của hệ quản trị CSDL.

d)

Được sử dụng để cung cấp các dịch vụ mã hóa/giải mã dữ liệu gửi đến từ các Extended Stored Procedures và thực hiện việc kiểm tra quyền truy xuất của người dùng (dựa trên các chính sách bảo mật được lưu trữ trong CSDL về quyền bảo mật).

60.

Vai trò của Security Database trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Được sử dụng để lưu trữ các chính sách bảo mật và các khóa giải mã.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để thực hiện việc bảo vệ các khóa giải mã được lưu trong CSDL bảo mật.

d)

Được sử dụng để cập nhật thông tin lưu trong CSDL bảo mật (chủ yếu là soạn thảo các chính sách bảo mật) và thực hiện thao tác bảo vệ một trường nào đó trong CSDL để đảm bảo tối đa tính bảo mật, thông tin được trao đổi.

61.

Vai trò của Security Services trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Được sử dụng để lưu trữ các chính sách bảo mật và các khóa giải mã.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để thực hiện việc bảo vệ các khóa giải mã được lưu trong CSDL bảo mật.

d)

Được sử dụng để cập nhật thông tin lưu trong CSDL bảo mật (chủ yếu là soạn thảo các chính sách bảo mật) và thực hiện thao tác bảo vệ một trường nào đó trong CSDL để đảm bảo tối đa tính bảo mật, thông tin được trao đổi.

62.

Vai trò của Management Console trong kiến trúc của một hệ bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Được sử dụng để lưu trữ các chính sách bảo mật và các khóa giải mã.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu đến từ các câu lệnh SELECT (để giải mã).

c)

Được sử dụng để thực hiện việc bảo vệ các khóa giải mã được lưu trong CSDL bảo mật.

d)

Được sử dụng để cập nhật thông tin lưu trong CSDL bảo mật (chủ yếu là soạn thảo các chính sách bảo mật) và thực hiện thao tác bảo vệ một trường nào đó trong CSDL để đảm bảo tối đa tính bảo mật, thông tin được trao đổi.

63.

Mật mã (Cryptography) là ngành khoa học gì?

a)

Nghiên cứu các kỹ thuật toán học nhằm cung cấp các dịch vụ bảo vệ thông tin.

b)

Nghiên cứu các phương pháp để đảm bảo an toàn thông tin mạng.

c)

Nghiên cứu các thuật toán giúp mã hóa thông tin.

d)

Nghiên cứu các phương pháp mã hóa thông tin.

64.

Bảo mật thông tin (Secrecy) là gì?

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

65.

Toàn vẹn thông tin (Integrity) là gì?

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

66.

Xác thực (Authentication) là gì?

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

67.

Chống lại sự thoái thác trách nhiệm (Non-repudiation) là gì?

a)

Đảm bảo thông tin được giữ bí mật.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông tin trong liên lạc hoặc giúp phát hiện rằng thông tin đã bị sửa đổi.

c)

Đảm bảo tính xác thực các đối tác trong liên lạc và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc.

d)

Đảm bảo một đối tác bất kỳ trong hệ thống không thể từ chối trách nhiệm về hành động mà mình đã thực hiện.

68.

Mã hóa cổ điển là gì?

a)

Là cơ sở cho việc nghiên cứu và phát triển thuật toán mã hóa đối xứng.

b)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

c)

Là cách xử lý thông tin của thuật toán mã, giải mã, tác động của khóa vào bản mã, độ dài của khóa.

d)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

69.

Mã hóa cổ điển có mấy phương pháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Đâu là phương pháp của mã hóa cổ điển?

a)

Mã hóa thay thế, mã hóa hoán vị.

b)

Mã hóa thay thế, công khai.

c)

Giải mã và mã hóa.

d)

Bản rõ và bản mã.

71.

Mã đối xứng là gì?

a)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

b)

Là cơ sở cho việc nghiên cứu và phát triển thuật toán mã hóa đối xứng.

c)

Là cách xử lý thông tin của thuật toán mã, giải mã, tác động của khóa vào bản mã, độ dài của khóa.

d)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

72.

Vì sao mọi thuật toán mã cổ điển đều là mã khóa đối xứng?

a)

Vì độ thông tin về khóa được chia sẻ giữa người gửi và người nhận, nó là kiểu duy nhất trước khi phát minh ra khóa mã công khai.

b)

Vì độ thông tin về khóa không được chia sẻ giữa người gửi và người nhận, nó là kiểu duy nhất trước khi phát minh ra khóa mã công khai.

c)

Vì độ thông tin về khóa được chia sẻ người gửi.

d)

Vì độ thông tin về khóa được chia sẻ người nhận.

73.

Đặc trưng của mã đối xứng là gì?

a)

Là cách xử lý thông tin của thuật toán mã, giải mã, tác động của khóa vào bản mã, độ dài của khóa.

b)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

c)

Là cơ sở cho việc nghiên cứu và phát triển thuật toán mã hóa đối xứng.

d)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

74.

Yêu cầu để sử dụng an toàn mã khóa đối xứng là gì?

a)

Thuật toán mã hóa mạnh, khóa mật chỉ có người gửi và người nhận biết.

b)

Thuật toán mã thường, khóa mật chỉ có người gửi biết.

c)

Thuật toán mã hóa mạnh, khóa mật chỉ có người nhận biết.

d)

Là mã một khóa hay mã khóa riêng hay mã khóa thỏa thuận.

75.

Mật mã là gì?

a)

Một phương pháp bất kỳ của người quản trị hay người dùng thực hiện với mục đích làm mã hóa văn bản.

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được.

c)

Quá trình biến đổi từ dạng đọc được sang dạng không đọc được.

d)

Bao gồm 2 quá trình mã hóa và giải mã.

76.

Mục tiêu của mật mã là gì?

a)

Bảo mật, tính toàn vẹn, tính xác thực, an toàn, kiểm soát truy cập.

b)

Bảo mật, tính xác thực, an toàn, kiểm soát truy cập.

c)

Bảo mật, tính toàn vẹn, tính xác thực.

d)

Không được bảo mật, tính toàn vẹn, tính xác thực, an toàn, kiểm soát truy cập.

77.

Nêu kiểu thao tác mã hóa được sử dụng trên bản rõ?

a)

Phép thế, hoán vị, tích.

b)

Tổng, tích, thương.

c)

Phép thế, tích.

78.

Định dạng của mật mã là?

a)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã không đối xứng, mã hóa một chiều

b)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã có đối xứng, mã hóa một chiều

c)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã không đối xứng, không mã hóa một chiều

d)

Mật mã hóa đối xứng, mật mã không đối xứng, mã hóa hai chiều

79.

Số khóa được sử dụng khi mã hóa là?

a)

Một khóa duy nhất – khóa riêng hoặc hai khóa công khai

b)

Một hoặc nhiều khóa duy nhất – khóa riêng hoặc hai khóa công khai

c)

Một khóa duy nhất – khóa riêng hoặc một khóa công khai

d)

Một hoặc nhiều khóa duy nhất – khóa riêng hoặc một khóa công khai

80.

Bản rõ là?

a)

Là bản tin gốc

b)

Là bản tin gốc được mã hóa

c)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

81.

Bản mã là?

a)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

b)

Là bản tin gốc

c)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

82.

Khóa là?

a)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa, chỉ người nhận và người gửi biết

b)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

c)

Là bản tin gốc

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

83.

Giải mã là?

a)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

b)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

c)

Là bản tin gốc

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

84.

Mật mã?

a)

Là chuyên ngành khoa học của Khoa học máy tính nghiên cứu về các nguyên lý và phương pháp mã hóa

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

85.

Kiểu thao tác mã hóa được sử dụng trên bản rõ?

a)

Phép thế, hoán vị, tích

b)

Khối, dòng

c)

Cột, dòng

d)

Phép thế, hoán vị

86.

Thám mã là gì?

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật

b)

Quá trình giải mã

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được

d)

Dò tìm thông tin có ích

87.

Tiếp cận tấn công mã đối xứng có mấy cách

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

88.

Phương pháp tiếp cận tấn công mã đối xứng là?

a)

Tấn công thám mã và tấn công duyệt toàn bộ

b)

Tấn công thám mã

c)

Tấn công duyệt toàn bộ

d)

Tấn công thám mã và không tấn công duyệt toàn bộ

89.

Tấn công thám mã dựa vào?

a)

Thuật toán và một số thông tin về các đặc trưng chung về bản rõ/bản mã

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

90.

Tấn công toàn bộ là gì?

a)

Tìm mọi cách thử tất cả các khóa trên bản mã cho đến khi nhận được bản rõ

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

91.

Các kiểu tấn công thám mã

a)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

d)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản tin

92.

Độ an toàn trong mã đối xứng là?

a)

An toàn không điều kiện, an toàn tính toán

b)

An toàn không điều kiện, không gồm an toàn tính toán

c)

An toàn không điều kiện

d)

An toàn tính toán

93.

Mã thay thế cổ điển có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Các loại mã thay thế cổ điển là?

a)

Mã thay thế và mã hoán vị

b)

Mã thay thế

c)

Mã hoán vị

d)

Tất cả đều sai

95.

Mã thay thế là?

a)

Là phương pháp mã từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản mã

b)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

c)

Là phương pháp mã từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản rõ

d)

Là phương pháp mã từng kí tự trong bản rõ được thay thế bằng một nhóm kí tự khác để tạo ra bản mã

96.

Mã hoán vị là?

a)

Các kí tự trong bản rõ được giữ nguyên, chúng chỉ được sắp xếp lại vị trí để tạo ra bản mã

b)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

c)

Là phương pháp mã từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản rõ

d)

Là phương pháp mã từng kí tự trong bản rõ được thay thế bằng một nhóm kí tự khác để tạo ra bản mã

97.

Mã Caesar được thực hiện như thế nào?

a)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ ba tiếp theo trong bảng chữ cái

b)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ hai tiếp theo trong bảng chữ cái

c)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ tư tiếp theo trong bảng chữ cái

d)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ năm tiếp theo trong bảng chữ cái

98.

Chọn phương án đúng cho mã hóa “chung tay” bằng mã Caesar (dịch mỗi chữ tiến 3 chữ cái)?

a)

FKXQJ WDB

b)

EJWP I VAX

c)

FKWQI XD A

d)

CIQNG WDZ

99.

Chọn phương án đúng cho mã hóa “thi” bằng mã Ceasar?

a)

WKL

b)

KLW

c)

LKW

d)

ZWK

100.

Mã Playfair?

a)

Mã bộ các chữ, nghĩa là mỗi chữ sẽ được mã bằng một số chữ khác nhau tùy thuộc vào các chữ mà nó đứng cạnh

b)

Mã bộ các ảnh, nghĩa là mỗi chữ sẽ được mã bằng một số chữ khác nhau tùy thuộc vào các chữ mà nó đứng cạnh

c)

Mã bộ các chữ, nghĩa là mỗi chữ sẽ không được mã bằng một số chữ khác nhau tùy thuộc vào các chữ mà nó đứng cạnh

d)

Không có đáp án đúng

101.

Mã trận Playfair là?

a)

Ma trận cỡ 5 x 5

b)

Ma trận cỡ 3 x 3

c)

Ma trận cỡ 4 x 4

d)

Ma trận cỡ 16 x 4

102.

Mã Playfair là?

a)

là một hệ mã hóa nhiều chữ, giảm bớt tương quan giữa văn bản mã hóa và nguyên bản bằng cách mã hóa đồng thời nhiều chữ cái của nguyên bản

b)

là một hệ mã hóa nhiều chữ, tăng sự tương quan giữa văn bản mã hóa và nguyên bản bằng cách mã hóa đồng thời nhiều chữ cái của nguyên bản

c)

là một hệ mã hóa nhiều chữ, tăng sự tương quan giữa văn bản mã hóa và nguyên bản bằng cách mã hóa đồng thời xóa chữ cái của nguyên bản

d)

Tất cả đều sai

103.

Câu 1: Giao thức bảo mật IPsec có thể sử dụng với giao thức nào?

a)

IPv6.

b)

IPv4.

c)

TCP/IP.

d)

IP.

104.

Câu 2: IPsec không phải là một giao thức đơn lẻ mà là một bộ giao thức cung cấp những khả năng nào?

a)

Cung cấp tính toàn vẹn dữ liệu, xác thực, quyền riêng tư.

b)

Cung cấp bảo mật cho lưu lượng giao vận TCP hoặc UDP.

c)

Trao đổi dữ liệu thông qua đường hầm giữa hai điểm cuối IP.

d)

Cung cấp dịch vụ VPN, bảo mật cho thương mại điện tử.

105.

Câu 3: Khái niệm trung tâm sử dụng trong IPsec là gì?

a)

Security association (SA).

b)

Certificate Authority (CA).

c)

Registration Authority (RA).

d)

Certificate Repository (CR).

106.

Câu 4: Trong IPsec, khái niệm Security Association (SA) là gì?

a)

SA là một điểm cuối (máy chủ IP hoặc cổng bảo mật IP) cung cấp xác thực và mã hóa lưu lượng.

b)

SA là một kết nối đơn giản giữa hai điểm cuối IP cung cấp các dịch vụ bảo mật cho lưu lượng.

c)

SA là một kết nối đa hướng giữa các điểm đầu cuối IP cung cấp các thủ tục IP Authentication Header (AH) hoặc IP Encapsulating Security Payload (ESP).

d)

SA là một giao thức cung cấp tính toàn vẹn của dữ liệu, xác thực, quyền riêng tư và không thể đổi cho giao thức IP.

107.

Câu 5: Trong giao thức bảo mật IPsec việc dùng các thủ tục bảo mật AH được xác định như thế nào?

a)

Trong IP header, đặt giá trị 50 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

b)

Trong IP header, đặt giá trị 51 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

c)

Trong IP header, đặt giá trị 52 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

d)

Trong IP header, đặt giá trị 53 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

108.

Câu 6: Trong giao thức bảo mật IPsec việc dùng các thủ tục bảo mật ESP được xác định như thế nào?

a)

Trong IP header, đặt giá trị 50 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

b)

Trong IP header, đặt giá trị 51 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

c)

Trong IP header, đặt giá trị 52 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

d)

Trong IP header, đặt giá trị 53 vào trường Protocol của IPv4 hoặc Next Header của IPv6.

109.

IPsec thiết lập và duy trì các Security Association (SA). Với kịch bản cung cấp bảo mật trong giao tiếp hai chiều giữa hai điểm cuối, cần thiết lập bao nhiêu SA?

a)

Không thể thiết lập SA trong kịch bản này.

b)

Chỉ cần thiết lập một SA.

c)

Cần thiết lập một SA cho mỗi hướng.

d)

Cần thiết lập hai SA cho mỗi hướng.

110.

IPsec sử dụng thuật toán nào để cung cấp tính toàn vẹn và xác thực của dữ liệu?

a)

HMAC.

b)

DES hoặc AES ở chế độ CBC.

c)

IP Authentication Header (AH).

d)

Integrity Check Value (ICV).

111.

Hai giao thức IPsec là IP Authentication Header (AH) và IP Encapsulating Security Payload (ESP). Giao thức nào cung cấp các cơ chế bảo mật gồm xác thực nguồn, toàn vẹn dữ liệu và bảo mật?

a)

AH cung cấp xác thực nguồn, toàn vẹn dữ liệu và bảo mật.

b)

ESP cung cấp xác thực nguồn, toàn vẹn dữ liệu và bảo mật.

c)

AH và ESP không cung cấp các cơ chế an toàn và bảo mật.

d)

AH và ESP sử dụng mã hóa DES hoặc AES (chế độ CBC) để cung cấp bảo mật.

112.

IP Authentication Header (AH) sử dụng thuật toán nào để cung cấp cơ chế xác thực toàn vẹn dữ liệu và nguồn gốc dữ liệu cho các gói IP?

a)

MDC với MD2, MD4 hoặc MD5.

b)

SCK với MD5, SHA-1 hoặc SHA-2.

c)

HMAC với MD5, SHA-1 hoặc RIPEMD.

d)

PCK với RSA, ElGamal hoặc Diffie-Hellman.

113.

Giao thức IPsec là giao thức bảo mật ở lớp mạng, hoạt động với hai chế độ nào?

a)

IPv4 mode và IPv6 mode.

b)

IP AH mode và IP ESP mode.

c)

Datagram mode và Payload mode.

d)

Transport mode và Tunnel mode.

114.

Các giao thức được dùng để quản lý tự động Security Association (SA) và khóa trong IPsec là gì?

a)

AH key, ESP key, SA key, RA key.

b)

IP AH, IP ESP và IP Key Exchange.

c)

ISAKMP, OAKLEY, IKE, Photuris.

d)

SSLv2.0, SSLv3.0, TLSv1.2, TLSv1.3.

115.

Quá trình bắt tay giao thức TLS v1.3 bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Có ba giai đoạn: Client Hello, Server Hello, Finished.

b)

Có ba giai đoạn: Encrypted Extensions, Certificate Request, Message Authentication.

c)

Có ba giai đoạn: Handshake, Resuming, Finished.

d)

Có ba giai đoạn: Key Exchange, Server Parameters, Authentication.

116.

Trong ba giai đoạn của quá trình bắt tay TLS v1.3, giai đoạn nào không được mã hóa?

a)

Giai đoạn Key Exchange.

b)

Giai đoạn Handshake.

c)

Giai đoạn Server Parameters.

d)

Giai đoạn bắt tay TCP.

117.

Trong ba giai đoạn của quá trình bắt tay TLS v1.3, những giai đoạn nào được mã hóa?

a)

Giai đoạn Key Exchange, Authentication.

b)

Giai đoạn Server Parameters, Authentication.

c)

Giai đoạn Key Exchange, Server Parameters.

d)

Giai đoạn Key Exchange, Server Parameters, Authentication.

118.

TLS v1.3 là giao thức bảo mật độc lập với ứng dụng cho HTTPS. Dữ liệu ứng dụng được trao đổi sau khi thực hiện điều gì?

a)

Bắt tay ba bước TCP trước khi client có thể bắt đầu nhận dữ liệu.

b)

Bắt tay giao thức TLS ba giai đoạn, sau đó là trao đổi dữ liệu thực tế.

c)

Bắt tay ba Round-trip time (RTT) kiểm tra dữ liệu đi từ điểm yêu cầu đến điểm kết thúc.

d)

Bắt tay một Round-trip time (RTT) kiểm tra kết nối đã được khởi tạo hay chưa.

119.

Giao thức an toàn nào được thiết kế để hoạt động trên giao thức giao vận UDP?

a)

TLS và SSL.

b)

TLS.

c)

SSL.

d)

DTLS.

120.

Khi sử dụng giao thức Transport Layer Security (TLS v1.3), client kết nối với server bằng cổng mặc định nào?

a)

443.

b)

993.

c)

465.

d)

22.

121.

Các khóa mật mã sử dụng trong mã hóa và xác thực thông điệp cho giao thức Transport Layer Security (TLS 1.3) là gì?

a)

Hai khóa mã hóa cho dữ liệu, hai khóa MAC cho dữ liệu (client-to-server, server-to-client).

b)

Một khóa MAC cho dữ liệu client-to-server, một khóa mã hóa cho dữ liệu server-to-client.

c)

Dùng một khóa master secret (MS) cho nhiều hơn một chức năng mật mã.

d)

Dùng Key Derivation Function (KDF) để tạo khóa phiên cho mỗi lần mã hóa và xác thực.

122.

Trong giao thức Transport Layer Security (TLS 1.3) để chống tấn công trên luồng dữ liệu (re-ordering, replay) sử dụng giải pháp nào?

a)

Sử dụng giao thức giao vận khác thay vì TCP.

b)

Sử dụng TLS sequence number, sử dụng số nonce (số dùng một lần trong đời).

c)

Sử dụng MAC cho mỗi bản ghi client-to-server (ngắt luồng trong mỗi bản ghi).

d)

Sử dụng API mà TLS cung cấp, ứng dụng nào cũng có thể sử dụng.

123.

Giao thức Transport Layer Security (TLS v1.3) sử dụng bao nhiêu bộ mật mã (cipher suites)?

a)

Hỗ trợ 37 cipher suites.

b)

Hỗ trợ 319 cipher suites.

c)

Hỗ trợ 5 cipher suites.

d)

Hỗ trợ 32 cipher suites.

124.

Pretty Good Privacy (PGP) lưu chuỗi khóa công khai gồm những khóa nào?

a)

Tất cả các khóa công khai trên máy chủ khóa PGP.

b)

Các danh sách khóa công khai được người dùng biện chọn.

c)

Các khóa công khai từ những cá nhân mà người dùng biết và tin tưởng.

d)

Các khóa công khai lấy từ bên thứ ba (như các trung tâm xác thực khóa – CA).

125.

Nếu ví dụ về sự kết hợp băm (hashing), nén (compression), khóa bí mật (SKC) và khóa công khai (PKC) trong Pretty Good Privacy (PGP)?

a)

SHA hoặc MD5 để băm thông điệp; CAST, Triple-DES hoặc IDEA để mã hóa; RSA hoặc Diffie-Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

b)

HMAC hoặc MAC để băm thông điệp; SHA, IDEA hoặc MD5 để mã hóa; RSA hoặc Diffie-Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.