wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5-8

Total questions: 198

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

gật đầu

(a)  

2.

nháy mắt

(a)  

3.

vui vẻ, hài lòng

(a)  

4.

lườm

(a)  

5.

nhìn chằm chằm

(a)  

6.

sign up for sth

(a)  

7.

dừng lại, nghỉ

(a)  

8.

thành lập

(a)  

9.

sự khăng khít, sự hài hòa trong mối quan hệ

(a)  

10.

tối thượng, sau cùng

(a)  

11.

đồng cảm

(a)  

12.

tiền hoàn lại

(a)  

13.

hàng trả lại

(a)  

14.

sâu sắc

(a)  

15.

điều quan trọng nhất

(a)  

16.

phù hợp

(a)  

17.

làm rõ

(a)  

18.

cơ bản

(a)  

19.

khẩu vị (ý thích) - mùi vị Taste of music: khẩu vị âm nhạc = các loại nhạc mình thích

(a)  

20.

trân trọng - tôn trọng

(a)  

21.

xuất phát - bắt nguồn từ cái gì

(a)  

22.

sự lên tiếng

(a)  

23.

niềm tin - quan niệm

(a)  

24.

duy nhất và chỉ một

(a)  

25.

không phản hồi - không lắng nghe chuyện gì (coi như bị điếc = deaf)

(a)  

26.

soạn (nhạc, email, bài viết)

(a)  

27.

nhìn thấy rõ ràng

(a)  

28.

kết quả nghiên cứu

(a)  

29.

cội nguồn - gốc rễ

(a)  

30.

sự tiến hóa

(a)  

31.

tổ tiên

(a)  

32.

Sự đe dọa

(a)  

33.

Trạng thái cảm xúc

(a)  

34.

thông tin & hiểu biết sâu sắc - có giá trị

(a)  

35.

cao độ âm thanh

(a)  

36.

điều chỉnh cho phú hợp với cái gì

(a)  

37.

ám chỉ

(a)  

38.

sự cảnh giác

(a)  

39.

diễn giải

(a)  

40.

truyền tải (thông điệp - thông tin)

(a)  

41.

khơi gợi - kích thích

(a)  

42.

mang tính cách tân - đổi mới

(a)  

43.

tạo ra, sinh, đẻ ra

(a)  

44.

đồng sự - cộng sự

(a)  

45.

người có chuyên môn cao (được nhiều người biết tới)

(a)  

46.

giao diện người dùng

(a)  

47.

thị trường đại chúng

(a)  

48.

bổ sung

(a)  

49.

không làm phiền

(a)  

50.

tiềm năng

(a)  

51.

kiểu mẫu, khuôn mẫu

(a)  

52.

bị hấp dẫn, hứng thú

(a)  

53.

bạn bè đồng trang lứa

(a)  

54.

đột phá

(a)  

55.

tự ý thức

(a)  

56.

có tri giác

(a)  

57.

máy tạo giọng nói bằng cách tổng hợp âm

(a)  

58.

kĩ năng liên quan đến nhận thức

(a)  

59.

rào cản

(a)  

60.

trừu tượng

(a)  

61.
thuộc âm thanh, thuộc thính giác
a)
Autistic
b)
Autisstic
c)
Aucoustic
d)
Acoustic
62.
cơ học, cơ chế
a)
Body
b)
Mechan
c)
Mechanical
d)
Mechanic
63.
động vật học
a)
Zoology
b)
Ecology
c)
Geology
d)
Meteorology
64.
thực vật học, quần thực vật
a)
Ecology
b)
Botany
c)
Meteorology
d)
Cartography
65.
môn nghiên cứu bản đồ
a)
Botany
b)
Ecology
c)
Geology
d)
Cartography
66.
sinh thái học
a)
Botany
b)
Meteorology
c)
Ecology
d)
Cartography
67.
khí tượng học
a)
Meteorology
b)
Ecology
c)
Geology
d)
Cartography
68.
địa chất học
a)
Botany
b)
Meteorology
c)
Geology
69.
phân tử
a)
Molecule
b)
Molecular
c)
Melocule
d)
Molelecu
70.
hiện đại
a)
State-of-the-Art
b)
the-Art-of-State
c)
State of Art
71.
bệnh sâu răng
a)
Tooth Paste
b)
Tooth Decay
c)
Teeth Decay
d)
Teeth Dacey
72.
trị liệu
a)
Therapy
b)
Treatment
c)
Tharepy
d)
Tharapy
73.

sáng dạ - thông minh

(a)  

74.

đạo đức

(a)  

75.
MRI là gì?
a)
Chụp ảnh cafe
b)
Máy chụp X-quang
c)
Chụp cộng hưởng từ
d)
Chụp siêu âm
76.
loài linh trưởng (như khỉ, vượn,...)
a)
Monkey
b)
Mate
c)
Primate
d)
Prime mate
77.
sâu sắc, sâu rộng
a)
Profound
b)
Prounfoud
c)
Profile
d)
Profoud
78.
sự ám chỉ, hàm ý
a)
Implicate
b)
Implication
c)
Implicateion
d)
Impilation
79.
ý thức về bản thân
a)
Sense of self
b)
Self of sense
c)
Sense of myself
d)
Myself of sense
80.
học hỏi, thu nhận được gì (không phải ở trường lớp)
a)
Learn from sth
b)
Pick up sth
c)
Pick sth up
d)
Sth pick up
81.
Moral standing là gì
a)
Lập trường đạo đức
b)
Về mặt đạo đức
c)
Đạo đức ngay thẳng
d)
Tiêu chuẩn đạo đức
82.
bao hàm, toàn diện, nhanh hiểu, sáng dạ
a)
Comprehensive
b)
Comperhensive
c)
Compprehensive
d)
Comprensive
83.
hiện đại, tân thời
a)
Contemrary
b)
Comtempory
c)
Comtemporary
d)
Contemporary
84.
bẩm sinh
a)
Inate
b)
Innate
c)
Inatte
d)
Innatte
85.
hung hăng
a)
Agreesive
b)
Agressive
c)
Aggressive
d)
Agressive
86.
Conquer là gì
a)
khăng khăng
b)
chinh phục, xâm chiếm
c)
điều hướng
d)
sở hữu
87.
sự khăng khăng, nài nỉ
a)
Inssist
b)
Insistence
c)
Insisstence
d)
Insist
88.
mở đường cho chuyện gì - cho ai đó (phát kiến-phương hướng mới)
a)
Open the road for sb
b)
Pave the way for sth
c)
Pave way for sb
d)
Pave the way for sb
89.
triều đại
a)
Dynamite
b)
Dynamic
c)
Dynasty
d)
Dynastic
90.
Undaunted là gì
a)
dũng cảm
b)
quyết tâm
c)
ưu việt
d)
không đoàn kết
91.
năng khiếu
a)
Apptitude
b)
Apttitude
c)
Aptittude
d)
Aptitude
92.
ưu việt
a)
Prominent
b)
Promenint
c)
Proumenent
d)
Promenent
93.
phát triển mạnh, hưng thịnh
a)
Florish
b)
Flouris
c)
Flourish
d)
Flourishe
94.
giẫm lên
a)
Tread
b)
Tred
c)
Align
d)
Aline
95.
Waste Treatment là gì
a)
Xử lí rác thải
b)
Xả rác
c)
Mức khí thải xử lí
d)
Phí khí thải
96.
ngoài tầm với
a)
Out of reach
b)
Out of reach for sb
c)
Out of reach to sb
d)
Out of reach to sth
97.
Emission standards là gì?
a)
Mức phí khải tiêu chuẩn
b)
Mức khí ga tiêu chuẩn
c)
Mức khí thải công nghiệp
d)
Mức khí thải tiêu dùng
98.
khu vực (n)
a)
Local
b)
Localities
c)
Localics
d)
Localties
99.
xếp cho thẳng hàng, hợp, tương đồng
a)
Aline
b)
Align
c)
Aligne
d)
Aling
100.

dịch vụ cung cấp đồ ăn hoặc giải trí

(a)  

101.

bán lẻ

(a)  

102.

ngành dịch vụ du lịch, nhà hàng, ăn uống

(a)  

103.

hoạt động buôn bán - bán sản phẩm

(a)  

104.

bất động sản

(a)  

105.

dịch vụ tư vấn

(a)  

106.

đặc quyền - ưu tiên

(a)  

107.

thuyết phục

(a)  

108.

mở rộng

(a)  

109.

không thể định lượng/ đong đếm được

(a)  

110.

lớn, rộng lớn

(a)  

111.

đối tượng tương ứng // người đồng cấp

(a)  

112.

suy thoái (kinh tế)

(a)  

113.

khoảng trống

(a)  

114.

nấc thang sự nghiệp

(a)  

115.

Công Đoàn (mục đích bảo vệ lợi ích cho người lao động về lương, giờ làm (a)   )

116.

thừa thải, bị sa thải

(a)  

117.

liên quan đến băng đá

(a)  

118.

dòng tiền mặt (nguồn tiền ra vào)

(a)  

119.

nghỉ thai sản

(a)  

120.

bị sa thải

(a)  

121.

cứu thương

(a)  

122.

người hộ sinh

(a)  

123.

bác sỹ thú y

(a)  

124.

ngành phát thanh - phát sóng (TV, radio, truyền hình cáp)

(a)  

125.

điều kiện làm việc

(a)  

126.

lương hưu

(a)  

127.

tiền lương (trả theo giờ)

(a)  

128.

tiền lương (trả theo tháng)

(a)  

129.

nhân viên cổ cồn xanh (lao động chân tay)

(a)  

130.

nhân viên cổ cồn trắng (lao động trí óc)

(a)  

131.

tối đa hóa

(a)  

132.

thúc đẩy chuyện gì

(a)  

133.

suy giảm

(a)  

134.

bổ sung

(a)  

135.

chi phí sinh hoạt

(a)  

136.

nhóm, đội (chỉ tổ hợp người có điểm chung nào đó)

(a)  

137.

người tiền nhiệm

(a)  

138.

tổ chức, học viện

(a)  

139.

cung cấp

(a)  

140.

lọc

(a)  

141.

hoạt động tự doanh (làm tự do)

(a)  

142.

ca đêm

(a)  

143.

nghe lời, tuân theo

(a)  

144.

cho quyền làm gì

(a)  

145.

cố định, vĩnh viễn

(a)  

146.

có trách nhiệm pháp lý phải làm gì

(a)  

147.

trái ngược với cái gì

(a)  

148.

thất thường

(a)  

149.

kết quả dự định

(a)  

150.

đột ngột

(a)  

151.

đang giảm mạnh

(a)  

152.

hậu suy thoái

(a)  

153.

người tìm việc

(a)  

154.

định vị

(a)  

155.

mê cung

(a)  

156.

có thẩm quyền

(a)  

157.

đầu vào (của trường học, công ty v.v...)

(a)  

158.

Công nhân lành nghề và có trình độ

(a)  

159.

Lưới an toàn (trợ cấp - hỗ trợ khi thất nghiệp hoặc hệ thống vay mượn tiền)

(a)  

160.

Yếu tố hàng đầu

(a)  

161.

giữ chân nhân viên

(a)  

162.

tập đoàn đa ngành nghề

(a)  

163.

thiếu hụt nhân công

(a)  

164.

tự động hóa sản xuất

(a)  

165.

số hóa dữ liệu

(a)  

166.

điều kiện thuận lợi

(a)  

167.

trường dạy nghề

(a)  

168.

sự khuyến khích - thúc đẩy - động cơ

(a)  

169.

chọn làm điều gì đó

(a)  

170.

Bất ổn kinh tế

(a)  

171.
nhà tranh
a)
Cottage
b)
Appetite
c)
Catering
d)
Supplementary
172.
khách sạn dành cho người trẻ với mức giá rẻ
a)
Youth Hostel
b)
Setback
c)
Retail
d)
Living Expense
173.
một phần đường đặc biệt dành cho người đạp xe đạp
a)
Bicycle Lane
b)
Low-cost Airlines
c)
Hospitality
d)
Cohort
174.
nhu cầu chung
a)
Public Demand
b)
Prospect
c)
Merchandising
d)
Predecessor
175.
tương tác, kết giao
a)
Interact
b)
Refurbishment
c)
Real Estate
d)
Institution
176.
giao thông tắc nghẽn
a)
Congested traffic
b)
Lifeline
c)
Consultancy
d)
Cater
177.
bảo trì kém
a)
Poor Maintenance
b)
Encompass
c)
Privilege
d)
Filter
178.
biện pháp
a)
Measure
b)
Field Practice
c)
Persuade
d)
Self-employment
179.
thi hành (một đạo luật,..)
a)
Enforce
b)
Heavily-funded
c)
Expand
d)
Night Shift
180.
khách hàng
a)
Client
b)
Self-employment
c)
Unquantifiable
d)
Conglomerate
181.
di chuyển (khoảng cách ngắn - trên đường)
a)
Commute
b)
Night Shift
c)
Setback
d)
Worker Deficit
182.
du lịch nước ngoài
a)
Outbound Travel
b)
Obey
c)
Low-cost Airlines
d)
Automation of Production
183.
đơn giản hoá
a)
Simplification
b)
Entitle
c)
Prospect
d)
Digitization of Data
184.
Thứ tự quan trọng
a)
Order of Importance
b)
Permanent
c)
Refurbishment
d)
Favorable Condition
185.
du khách
a)
Holidaymaker
b)
Liable for sth
c)
Lifeline
d)
Vocational School
186.
Thuế quan (thuế áp lên hàng hoá khi ra khỏi hoặc vào một đất nước khác)
a)
Tariff
b)
Contrary to sth
c)
Encompass
d)
Incentive
187.
ngang bằng
a)
Equivalent
b)
Erratic
c)
Field Practice
d)
Privilege
188.
làm dịu đi/ trạng thái bình tâm
a)
Ease
b)
Intended Result
c)
Heavily-funded
d)
Persuade
189.
khẩu vị
a)
Appetite
b)
Self-employment
c)
Supplementary
d)
Expand
190.
sự thụt lùi, khó khăn
a)
Setback
b)
Night Shift
c)
Living Expense
d)
Unquantifiable
191.
hãng hàng không giá rẻ
a)
Low-cost Airlines
b)
Obey
c)
Cohort
d)
Conglomerate
192.
Tiềm năng phát triển trong tương lai
a)
Prospect
b)
Entitle
c)
Predecessor
d)
Worker Deficit
193.
Nâng cấp
a)
Refurbishment
b)
Permanent
c)
Institution
d)
Automation of Production
194.
đường sống
a)
Lifeline
b)
Liable for sth
c)
Cater
d)
Digitization of Data
195.
bao gồm
a)
Encompass
b)
Contrary to sth
c)
Filter
d)
Favorable Condition
196.
Thực hành tại thực địa
a)
Field Practice
b)
Erratic
c)
Self-employment
d)
Vocational School
197.
được tài trợ nhiều, có nhiều vốn
a)
Heavily-funded
b)
Intended Result
c)
Night Shift
d)
Incentive
198.

Gật đầu

(a)