wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu trắc nghiệm môn Kỹ thuật lập trình và ứng dụng

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu dữ liệu nào bất biến (immutable)?

a)

List

b)

Dict

c)

Tuple

d)

Set

2.

Cấu trúc điều kiện đúng trong Python là:

a)

if (x > 0)

b)

if x > 0:

c)

if x > 0 then:

d)

if x > 0 {}

3.

Ngôn ngữ lập trình được chia thành mấy cấp:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

4.

Lập trình Python được sử dụng:

a)

Dùng để viết ứng dụng trong kỹ thuật

b)

Dùng để viết ứng dụng trên website

c)

Dùng để viết ứng dụng Facebook

d)

Dùng để phát triển website và nhiều ứng dụng khác nhau

5.

Lập trình Python có thể viết ở đâu:

a)

colab.research.google.com

b)

jupyter notebook

c)

Visual Studio Code

d)

Tất cả câu đều đúng

6.

Ghi chú trên 1 dòng:

a)

Viết trên 1 dòng code

b)

Trước khi viết phải có kí hiệu #

c)

Đổi sang Macro trên jupyter notebook

d)

Cả B, C đều đúng

7.

Cách lưu trữ chính xác cho các tệp Python là gì?

a)

.pp

b)

.pt

c)

.py

d)

.pn

8.

Trong số những người sau đây, ai là người phát triển lập trình Python:

a)

Guido van Rossum

b)

Denis Ritchie

c)

Y.C. Khenderakar

d)

Tất cả đều sai

9.

Python hỗ trợ loại lập trình nào:

a)

Lập trình hướng đối tượng

b)

Lập trình có cấu trúc

c)

Lập trình chức năng

d)

Tất cả những điều được đề cập

10.

Python có phân biệt chữ hoa chữ thường khi xử lý định danh không:

a)

b)

Không

c)

Phụ thuộc vào máy

d)

Không có đáp án nào được đề cập

11.

Ký tự nào được sử dụng để định nghĩa chú thích Python:

a)

"

b)

//

c)

#

d)

/*

12.

Độ dài tối đa có thể có của một mã định danh là bao nhiêu:

a)

31 ký tự

b)

63 ký tự

c)

79 ký tự

d)

Không có ký tự tối đa được đề cập

13.

Để cung cấp một dấu phân cách khác nhau với đối số in được sử dụng:

a)

sep

b)

separator

c)

end

d)

tab

14.

Để chú thích cho dòng lệnh trong Python được viết bằng một ký tự đặc biệt, đó là ký tự nào:

a)

#

b)

. “

c)

‘‘,’’

d)

//

15.

Làm thế nào để xuất chuỗi “Chào mừng bạn đã đến với Python” bằng Python:

a)

print("Chào mừng bạn đã đến với Python")

b)

echo("Chào mừng bạn đã đến với Python")

c)

System.out("Chào mừng bạn đã đến với Python")

d)

printf("Chào mừng bạn đã đến với Python")

16.

Cú pháp lệnh sau: print("Xin", "Chào", end=":"); print("sinh viên ngành Điện - Điện tử") in ra:

a)

Xin Chào:

b)

Xin Chào: sinh viên ngành Điện - Điện tử

c)

Xin Chào: Sinh viên ngành Điện - Điện tử

d)

Xin chào: sinh viên ngành Điện - Điện tử

17.

Cú pháp lệnh sau: print("Tên={0}, Họ={1}".format("Nam","Nguyễn")) in ra:

a)

Tên=Nam,Họ=Nguyễn

b)

Tên={0},Họ={1}

c)

Tên=Nam, Họ=Nguyễn

d)

Nam, Nguyễn

18.

Để nhập giá trị số thực cho biến a ta dùng lệnh?

a)

a = float(input("Nhap so thuc: "))

b)

input("Nhap so thuc: ")

c)

a = int(input("Nhap so thuc: "))

d)

a = input(float("Nhap so thuc: "))

19.

Output của lệnh là: print(3>=3)

a)

3>=3

b)

True

c)

False

d)

None

20.

Muốn viết các câu lệnh trên một dòng lệnh phải sử dụng:

a)

(/)

b)

(/)

c)

(;)

d)

(*)

21.

Output của lệnh sau là: print(1+2+3)

a)

(1+2+3)

b)

6

c)

1+2+3

d)

7

22.

Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?

a)

cin

b)

scanf()

c)

input()

d)

<>

23.

Với dòng lệnh print('Tôi','là','An',sep = '&&&'). Kết quả là:

a)

Tôi&&&&la&&&&An

b)

Tôi&&&la&&&An

c)

Tôi la An

d)

Tôi&&&&la&&&&An&&&

24.

Với câu lệnh print('Hello'*5)

a)

Hello Hello Hello Hello Hello

b)

HelloHelloHelloHelloHello

c)

HelloHelloHello

d)

Hello Hello Hello

25.

Với các dòng lệnh sau: print('*'*5); print('*'*2); print('*'*5); print('*'*2); print('*'*2) Kết quả ra chữ gì

a)

A

b)

F

c)

D

d)

T

26.

Đầu ra của đoạn code sau là gì? num1 = "5" num2 = 3 result = num1 * num2 print(result)

a)

15

b)

'555'

c)

8

d)

'333'

27.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì? value = 2 + 3 * 4 / 2 print(value)

a)

4.5

b)

10.0

c)

8.0

d)

12.0

28.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì? x = "5" y = "2" print(x + y)

a)

7

b)

52

c)

10

d)

3

29.

Cách nào sau đây là đúng để lấy dữ liệu đầu vào của người dùng trong Python?

a)

input()

b)

get_input()

c)

user_input()

d)

read_input()

30.

Cú pháp lệnh nào để chuyển đổi kiểu số thực sang số nguyên trong Python?

a)

int(float_num)

b)

integer(float_num)

c)

float_to_int(float_num)

d)

convert_int(float_num)

31.

input() trả về kiểu giá trị nào?

a)

Boolean

b)

String

c)

Int

d)

Float

32.

Giá trị result trong đoạn mã sau là gì? num = "8" result = int(num) + 5 print(result)

a)

13

b)

"85"

c)

58

d)

"13"

33.

Đâu là qui tắc đặt tên biến trong Python

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_".

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %...

34.

Khoanh tròn vào các đặt tên biến đúng:

a)

in_so_bien

b)

@ so_bien

c)

So_bien

d)

1_bien

35.

Tạo một biến có tên là Loaixe và gắn giá trị Toyota cho biến đó.

a)

Loai-xe = Toyota

b)

_ Loai xe = Toyota

c)

Loaixe = Toyota

d)

Loaixe = "Toyota"

36.

Tên biến nào KHÔNG phải là tên biến hợp lệ?

a)

bien-so = 50

b)

bien_so = 50

c)

Bienso = 50

d)

_bienso = 50

37.

Cách khai báo biến Python đúng là gì?

a)

var x = 4

b)

#x = 4

c)

$x = 4

d)

x = 5

38.

Trong Python, để gắn cho biến x giá trị 1, câu lệnh nào sau đây:

a)

1 = x

b)

x = 1

c)

x := 1

d)

1 =: x

39.

Làm cách nào để tạo một biến trong Python có giá trị 22,6?

a)

int a = 22,6

b)

a = 22,6

c)

Số nguyên a = 22,6

d)

Tất cả đều sai

40.

Câu nào sau đây là đúng về biến Python?

a)

Biến phải được khai báo trước khi sử dụng.

b)

Biến chỉ có thể chứa các chữ cái.

c)

Biến Python phân biệt chữ hoa chữ thường.

d)

Biến Python không thể được gán lại.

41.

Kiểu dữ liệu của biến trong đoạn mã dưới đây sẽ là gì? var = 10 print(type(var)) var = "Hello" print(type(var))

a)

str và int

b)

int và int

c)

str và str

d)

int và str

42.

Tên biến nào sau đây không hợp lệ?

a)

my_variable

b)

123_variable

c)

_my_variable

d)

MY_VARIABLE

43.

Biến là gì?

a)

Một đối tượng giữ giá trị True theo mặc định

b)

Một giá trị được lưu trữ trong một vị trí bộ nhớ

c)

Một vị trí được đặt tên trong bộ nhớ lưu trữ một giá trị

d)

Một phương thức được gọi ngầm định khi truy cập các thuộc tính của một đối tượng

44.

Kiểu dữ liệu nào được gán cho biến chứa chuỗi?

a)

byte

b)

char

c)

str

d)

text

45.

Điều gì xảy ra khi bạn gán một giá trị mới cho một biến hiện có?

a)

Giá trị cũ được thay thế bằng giá trị mới trong cùng một vị trí bộ nhớ.

b)

Biến được gán vào một vị trí bộ nhớ mới chứa giá trị mới.

c)

Biến có thể sử dụng hoặc không sử dụng cùng vị trí bộ nhớ chứa giá trị mới.

d)

Python trả về thông báo lỗi và dừng chạy mã.

46.

Giá trị của x là bao nhiêu sau khi thực thi đoạn mã sau? x = 5 x = "IndiaBIX"

a)

5

b)

"IndiaBIX"

c)

"5"

d)

An error is raised

47.

Cách nào sau đây là hợp lệ để nối hai chuỗi?

a)

str1 . str2

b)

str1 + str2

c)

str1 * str2

d)

str1 | str2

48.

Giá trị của x là bao nhiêu sau khi thực thi đoạn mã sau? x = [1, 2, 3] y = x x[0] = 4 print(y)

a)

[4, 2, 3]

b)

[1, 2, 3]

c)

[4, 2, 2]

d)

Lỗi câu lệnh

49.

Giá trị của x là bao nhiêu sau khi thực thi đoạn mã sau: x = 10 x += 5 x *= 2 print(x)

a)

15

b)

25

c)

30

d)

125

50.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: x = "Hello" y = "IndiaBIX" print(y + x)

a)

IndiaBIXHello

b)

IndiaBIX Hello

c)

HelloIndiaBIX

d)

Hello IndiaBIX

51.

Giá trị của y là bao nhiêu sau khi thực thi đoạn mã sau: x = [1, 2, 3] y = x x = [4, 5, 6] print(y)

a)

[4, 5, 6]

b)

[1, 2, 3]

c)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

d)

Lỗi

52.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để kiểm tra xem một giá trị có nằm trong danh sách có tên là my_list không?

a)

if my_value in my_list

b)

if my_list[ my_value ]

c)

if my_value in my_list == True

d)

Tất cả các câu trên

53.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: my_list = [1, 2, 3] my_list[1] = 4 print(my_list)

a)

[1, 2, 3]

b)

[1, 4, 3]

c)

[4, 2, 3]

d)

Lỗi

54.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: my_string = "hello" my_string[1] = "a" print(my_string)

a)

hello

b)

hallo

c)

Lỗi được phát hiện

d)

Không có câu trả lời nào ở trên

55.

Câu nào sau đây về biến Python là đúng?

a)

Python là ngôn ngữ kiểu tĩnh.

b)

Một biến phải được khai báo với một kiểu dữ liệu trước khi có thể được sử dụng.

c)

Python cho phép gán nhiều lần trên một dòng.

d)

Phạm vi của một biến được xác định bởi kiểu dữ liệu mà nó lưu trữ.

56.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: x = 10 y = 5 x, y = y, x print(x, y)

a)

5 10

b)

10 5

c)

Lỗi

d)

Không có câu trả lời

57.

Cách nào sau đây là hợp lệ để chuyển đổi chuỗi '10' thành số nguyên?

a)

int('10')

b)

'10'.toint()

c)

integer('10', base=10)

d)

Tất cả các câu trên

58.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: my_list = [1, 2, 3, 4] my_list[1:3] = [5, 6] print(my_list)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[1, 5, 6, 4]

c)

[1, 2, 5, 6, 4]

d)

An error is raised

59.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: x = 5 y = x x = 10 print(y)

a)

5

b)

10

c)

Lỗi

d)

Không có câu trả lời

60.

Đầu ra của đoạn mã sau là gì: my_string = "hello world" print(my_string[1:8:2])

a)

eoo

b)

el o

c)

elwrd

d)

hlowr

61.

Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khoá nào?

a)

uses

b)

import

c)

inchude

d)

attach

62.

Trong số các kiểu dữ liệu sau đây, kiểu dữ liệu nào là kiểu số

a)

int

b)

float

c)

complex

d)

Tất cả các câu trên

63.

Trong Python, kiểu nào là kiểu dữ liệu nguyên

a)

int

b)

bool

c)

float

d)

string

64.

Trong Phython, kiểu nào là kiểu dữ liệu số thực

a)

float

b)

booleans

c)

number

d)

string

65.

Trong Python, kiểu nào là kiểu dữ liệu số phức

a)

complex

b)

booleans

c)

number

d)

string

66.

Cú pháp nào sau đây dùng để tính trị tuyệt đối:

a)

abs()

b)

abs

c)

numpy

d)

tan()

67.

Cú pháp lệnh sau: abs(-2) sẽ kết quả:

a)

-2

b)

(-2)

c)

2

d)

(2)

68.

Cú pháp lệnh 2*3 sẽ trả kết quả:

a)

6

b)

(6)

c)

-6

d)

(-6)

69.

Cú pháp lệnh 2*-12 sẽ trả kết quả:

a)

-24

b)

24

c)

Cú pháp lệnh sai.

d)

-10

70.

Cú pháp lệnh 2-5 sẽ trả kết quả

a)

8

b)

-3

c)

3

d)

1

71.

Trong Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:

a)

div

b)

mod

c)

//

d)

%

72.

Cú pháp lệnh: print(9//2). Kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0.5

73.

Trong Python, phép toán chia lấy phần dư là:

a)

div

b)

mod

c)

//

d)

%

74.

Cú pháp: print(10%3). Kết quả là:

a)

1

b)

0,33

c)

3

d)

2

75.

Trong Python, biểu thức 1+x31 + x^3 được viết là:

a)

1 + x**3

b)

1+x31+x^3

c)

1+x*3

d)

1+x31+x^{3}

76.

Trong Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào?

a)

== (bằng); != (khác)

b)

= (bằng); =! (khác)

c)

== (bằng); <> (khác)

d)

= (bằng); <> (khác)

77.

Giá trị của biểu thức: 4+3%5, trong Python bằng bao nhiêu

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

78.

Cú pháp lệnh sau: import math; fabs(-2) sẽ kết quả:

a)

-2

b)

(-2)

c)

2

d)

(2)

79.

Cú pháp lệnh print(2*3) sẽ trả kết quả:

a)

6

b)

(6)

c)

-6

d)

(-6)

80.

Cú pháp lệnh 2*-12 sẽ trả kết quả:

a)

-24

b)

24

c)

Cú pháp lệnh sai

d)

-10

81.

Phép toán a % b trong python dùng để làm gì:

a)

Chia hai số a, b

b)

Chia hai số a, b lấy phần dư

c)

Phép toán chia

d)

Phép toán lũy thừa

82.

Phép toán căn bậc hai trong python có cú pháp:

a)

Math.sqrt()

b)

Math.sprt()

83.

Với dòng lệnh như sau, kết quả là: a = 2 b = 3 tinh = a**b print(tinh)

a)

8

b)

6

c)

9

d)

5

84.

Với dòng lệnh như sau: a = float(input("Nhập số: ")). Ý nghĩa là:

a)

Nhập một số thực

b)

Nhập một số nguyên

c)

Nhập một số phức

d)

Nhập một số không âm

85.

Với câu lệnh như sau, kết quả là: x = 1 print(int(x+1))

a)

1

b)

x+1

c)

X+1

d)

2

86.

Cú pháp nào sau đây dùng để tính trị tuyệt đối trong math:

a)

fabs()

b)

abs()

c)

numpy

d)

tan()

87.

Kết quả của biểu thức sau trong Python là gì: 5+235 + 2 * 3

a)

21

b)

10

c)

11

d)

30

88.

Đoạn code sau sẽ cho kết quả gì? a = 5 b = 2 print(a // b)

a)

2.5

b)

2

c)

2.0

d)

2.00

89.

Trong Python, cách nào sau đây là đúng để làm tròn:

a)

round_up()

b)

ceil()

c)

round()

d)

floor()

90.

Hàm nào sau đây chuyển đổi chuỗi x thành số thực trong Python?

a)

int(x [,base])

b)

long(x [,base])

c)

float(x)

d)

str(x)

91.

In ra số 108 bằng cách sử dụng phép tính số học trên các số 9 và 12.

a)

print(12+9)

b)

print(12*9)

c)

print(12x9)

d)

print(12/9)

92.

Làm thế nào để in "5 5"?

a)

print(5,5)

b)

print(5 5)

c)

print(5," ",5)

d)

print(5); print(5);

93.

Đoạn mã sau ý nghĩa là gì? print(8) print(13, end=" ") print(21)

a)

In ba số trên các dòng riêng biệt

b)

In ba số trên cùng một dòng

c)

In một số trên dòng đầu tiên, hai số trên dòng tiếp theo

d)

Gửi lỗi biên dịch

94.

Vai trò của "\n" trong đoạn mã dưới đây là gì? print(7, "\n", 5)

a)

Phép trừ

b)

Phép cộng

c)

Phép chia

d)

Không có đáp án nào ở trên

95.

Để in "Python" và "Programming" trên cùng một dòng với khoảng trắng ở giữa, viết như sau:

a)

print("PythonProgramming")

b)

print("Python ", "Programming")

c)

print("Python","Programming")

d)

print("Python")\nprint("Programming")

96.

Đoạn mã sau sẽ cho kết quả gì? print("Hello", "World", 5, "endl", 2)

a)

Hello World 5 endl 2

b)

Hello World5 2

c)

Hello World 5 2

d)

Hello World5 endl 2

97.

Kiểu nào là kiểu dữ liệu chuỗi (string)?

a)

“ Hello, Python”

b)

Hello, Python

c)

(Hello, Python)

d)

[Hello, Python]

98.

Ngõ ra của câu lệnh sau: print('Hello, world!'); print("H")

a)

Hello world!

b)

H

c)

Hello world! H (H xuống dòng mới)

d)

Lỗi

99.

Đoạn code sau, kết quả là: x = “Hello World” ; print (len(x))

a)

4

b)

8

c)

11

d)

7

100.

n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào? n = ‘5’

a)

interger

b)

string

c)

tuple

d)

operator

101.

Kết quả trả về của đoạn code dưới đây là: numbers = [2,3,4] ; print(numbers)

a)

2,3,4

b)

2 3 4

c)

[2,3,4]

d)

[2 3 4]

102.

Với dòng lệnh như sau, kết quả là: ho_ten = "Tran Van A" ; print(ho_ten)

a)

Tran van a

b)

Tran van A

c)

Tran Van A

d)

Trần Văn A

103.

Chuỗi s = “ Hà nội mùa Thu”. In hoa các kí tự đầu:

a)

print(s.upper())

b)

print(s.lower())

c)

print(s.title())

d)

print(s.capitalize())

104.

Chuỗi s = “ Hà nội mùa Thu”. In hoa kí tự đầu tiên:

a)

print(s.upper())

b)

print(s.lower())

c)

print(s.title())

d)

print(s.capitalize())

105.

Chuỗi s = “ Hà nội mùa Thu”. In thường các kí tự:

a)

print(s.upper())

b)

print(s.lower())

c)

print(s.title())

d)

print(s.capitalize())

106.

Chuỗi s = “ Hà nội mùa Thu”. In hoa các kí tự:

a)

print(s.upper())

b)

print(s.lower())

c)

print(s.title())

d)

print(s.capitalize())

107.

Chuỗi s = “ Hà nội mùa Thu”. In hoa các kí tự:

a)

print(s.upper())

b)

print(s.lower())

c)

print(s.title())

d)

print(s.capitalize())

108.

Với cú pháp lệnh như sau: s = 'Hà nỘI Mùa thU'; print(s.swapcase()). Kết quả là:

a)

'Hà nội Mùa thU'

b)

hÀ NỘI mỦA THu

c)

Hà Nội Mùa Thu

d)

Hà Nội Mùa Thu

109.

Chuỗi s = 'Chào mừng ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử'. Kết quả in ra: [ự]. Câu lệnh nào sau đây đúng

a)

print(s[6])

b)

print(s[7:])

c)

print(s[:6])

d)

print(s)

110.

Chuỗi s = 'Chào mừng ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử'. Kết quả in ra: [Chào m]. Câu lệnh nào sau đây đúng

a)

print(s[6])

b)

print(s[7:])

c)

print(s[0:6])

d)

print(s)

111.

Chuỗi s = 'Chào mừng ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử'. Kết quả in ra: [Chào m]. Câu lệnh nào sau đây đúng

a)

print(s[6])

b)

print(s[7:])

c)

print(s[0:6])

d)

print(s)

112.

Chuỗi s = 'Chào mừng ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử '. Kết quả in ra: [ mừng ]. Câu lệnh nào sau đây đúng

a)

print(s[6])

b)

print(s[7:])

113.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Chào mừng ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử - Khoa Kỹ Thuật'; print(s.count('k')). Kết quả là gì?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

114.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Chào Mừng Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử - Khoa Kỹ Thuật'; print(s.count('k')). Kết quả là gì?

a)

3

b)

0

c)

1

d)

4

115.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Chào Mừng Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử - Khoa Kỹ Thuật'; print(s.count('K')). Kết quả là gì?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

3

116.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Chào mừng khoá K15 - Khoa Kỹ Thuật'; print(s.count('K')). Kết quả là gì?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

117.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Con ngựa đá, đá con ngựa đá'; print(s.count('đ',0,16)). Kết quả là gì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Con ngựa đá, đá con ngựa đá'; print(s.[8,12]). Kết quả là gì?

a)

Sai cú pháp lệnh

b)

đá,

c)

đá ,

d)

đá

119.

Với dòng lệnh như sau: s = 'Con ngựa đá, đá con ngựa đá'; print(s[8:]). Kết quả in ra là gì?

a)

'Con ngựa đá, đá con ngựa đá'

b)

'gựa đá, đá con ngựa đá'

c)

đá con ngựa đá

d)

đá, đá con ngựa đá

120.

Với dòng lệnh như sau, cho kết quả: chuoi = 'Xin chào mừng khoá K14 - Học lập trình Python'; print(chuoi[6]). Ký tự được in ra là gì?

a)

a

b)

à

c)

o

d)

m

121.

Làm thế nào để nối hai chuỗi trong Python?

a)

str1 . str2

b)

str1 + str2

c)

str1 , str2

d)

concat(str1, str2)

122.

Đầu ra của đoạn mã Python sau đây sẽ là gì? i = 1; while True:; if i%3 == 0:; break; print(i)

a)

1 2 3

b)

Vòng lặp vô tận

c)

1 2

d)

Tất cả đều sai

123.

Cú pháp lệnh như sau: if 5 > 2:; print("Five is greater than two!") Kết quả in ra là gì?

a)

("Five is greater than two!")

b)

Five is greater than two!

c)

5 > 2

d)

Báo lỗi cú pháp

124.

Cú pháp lệnh như sau: if 5 > 2:; print("Five is greater than two!") Kết quả in ra là gì?

a)

("Five is greater than two!")

b)

Five is greater than two!

c)

5 > 2

d)

Báo lỗi cú pháp

125.

Cú pháp lỗi sau: if 5 > 2:; print("Five is greater than two!"); print("Five is greater than two!") Python sẽ báo lỗi ở dòng nào?

a)

Dòng 1

b)

Dòng 2

c)

Dòng 3

d)

Tất cả đều lỗi

126.

Câu lệnh if: a = 33; b = 200; if b > a:; print("b is greater than a") Kết quả in ra là gì?

a)

"b is greater than a"

b)

200 > 33

c)

b is greater than a

d)

b > a

127.

Với đoạn lệnh sau, đầu ra là gì? a = 33 b = 200 if b > a: print("b is greater than a")

a)

200 > 30

b)

b is greater than a

c)

Báo lỗi dòng 4

d)

b > a

128.

Cho đoạn code, đầu ra là gì? a = 33 b = 33 if b > a: print("b is greater than a") elif a == b: print("a and b are equal")

a)

b is greater than a

b)

a and b are equal

c)

Đoạn code sai

d)

b is greater than a và a and b are equal

129.

Output của đoạn mã Python sau đây là gì? x = 'abcd' for i in x: print(i.upper(), end="")

a)

ABCD

b)

a b c d

c)

error

d)

aBCD

130.

Đầu ra của đoạn mã Python sau đây sẽ là gì? for i in [1, 2, 3, 4]: print(i, end=' ')

a)

4 3 2 1

b)

error

c)

1 2 3 4

d)

Tất cả các câu đều sai

131.

Đầu ra của đoạn mã Python sau đây sẽ là gì? for i in [1, 2, 3, 4][::-1]: print(i, end=' ')

a)

4 3 2 1

b)

error

c)

1 2 3 4

d)

Tất cả các câu đều sai

132.

Trong đoạn code sau, cần dùng dạng vòng lặp nào để hoàn thiện và in từng phần tử? fruits = ['apple', 'banana', 'chery'] ▢ x ▢ fruits ▢ print(x)

a)

for … in … :

b)

while … in … :

c)

if … else … :

d)

Tất cả các câu trên

133.

Với đoạn lệnh: diem_TB = int(input("Nhập điểm trung bình: ")) if diem_TB >= 5: print("Đậu") Khẳng định nào đúng về đầu ra khi nhập giá trị?

a)

Nếu diem_TB = 4, chương trình in "Đậu"

b)

Nếu diem_TB = 5, chương trình in "Đậu"

c)

Nếu diem_TB <= 7.8, chương trình in "Đậu"

d)

Nếu diem_TB = 3, chương trình in "Rớt"

134.

Với đoạn lệnh sau, dòng nào sẽ được in? words = ["apple", "banana", "car", "dolphin"] for word in words: if word == ("car"): print(word)

a)

apple

b)

banana

c)

car

d)

dolphin

135.

Với câu lệnh sau, đầu ra là gì? if 5 > 2: print("YES")

a)

Sai cú pháp

b)

NO

c)

Yes

d)

YES

136.

Kết quả của đoạn lệnh sau sẽ là gì? x = 5 y = 8 if x > y: print('Hello') else: print('Welcome')

a)

Hello

b)

Welcome

c)

True

d)

Sai cú pháp lệnh

137.

Để in ra "Xin chào sinh viên K14", cần thêm lệnh nào vào vị trí trống? a = 50 b = 10 ▢ a ▢ b ▢ … print("Xin chào sinh viên K14")

a)

if a > b:

b)

while a > b:

c)

if a < b:

d)

while a < b:

138.

Trong vòng lặp, khi giá trị mục là "banana", hãy nhảy trực tiếp đến mục tiếp theo. fruits = ["apple", "banana", "cherry"] for x in fruits: if x == "banana": ▢ print(x) Cần điền từ khóa nào?

a)

continue

b)

break

c)

pass

d)

Không cần dùng

139.

Sử dụng hàm nào để lặp qua một tập lệnh đúng 6 lần trong Python?

a)

range(6)

b)

len(6)

c)

loop(6)

d)

repeat(6)

140.

Cho đoạn mã: for x in ◻: print(x) Chọn tùy chọn phù hợp để câu lệnh for in in ra các số liên tiếp bắt đầu từ 0.

a)

range(0:5)

b)

range(6)

c)

range(5)

d)

range(:6)

141.

Kết quả của chương trình Python sau đây sẽ là gì? i = 0 while i<5: print(i) i+=1 if i == 3: break else: print(0)

a)

Lỗi

b)

0 1 2 0

c)

0 1 2

d)

Tất cả các câu trên đều sai

142.

Câu lệnh nào sau đây có cú pháp dùng để thoát khỏi vòng lặp?

a)

end

b)

return

c)

break

d)

pass

143.

Kết quả của chương trình Python sau đây sẽ là gì? i = 0 while i<5: print(i) i+=1 if i == 3: break else: print(0)

a)

Lỗi

b)

0 1 2 0

c)

0 1 2

d)

Tất cả các câu trên đều sai

144.

Đoạn mã sau sẽ cho ra kết quả gì? for char in 'hello': if char == 'l': break print(char, end=' ')

a)

h e

b)

h e l

c)

h e l l

d)

h e l l o

145.

Đoạn mã sau sẽ cho ra kết quả gì? number = 15 result = "Even" if number % 2 == 0 else "Odd" print(result)

a)

Even

b)

Odd

c)

Lỗi

d)

Không in ra

146.

Mục đích của câu lệnh if là gì?

a)

Khai báo một biến

b)

Định nghĩa một hàm

c)

Điều khiển luồng chương trình dựa trên một điều kiện

d)

Tạo một vòng lặp

147.

Đầu ra của đoạn mã sau sẽ là gì? x = 10 y = 5 if x > y: print("x is greater") else: print("y is greater")

a)

x is greater

b)

y is greater

c)

Không in ra

d)

Lỗi cú pháp

148.

Điều gì sẽ xảy ra nếu đoạn mã sau được thực thi? temperature = 25 if temperature > 30: print("It's hot!") elif temperature > 20: print("It's warm.") else: print("It's cool.")

a)

"It's hot!"

b)

"It's warm."

c)

"It's cool."

d)

Không in ra gì cả

149.

Toán tử logic nào được sử dụng để kết hợp nhiều điều kiện trong câu lệnh if?

a)

&&

b)

||

c)

and

d)

in