wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 -75

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Đèn báo lỗi động cơ.

b)

Đèn báo mực nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo mực nước làm mát thấp.

d)

Đèn báo mực dầu thắng thấp

2.

Câu 2: Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Đèn báo mực nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo mực nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo sấy nóng bugi.

d)

Đèn báo mực dầu thắng thấp.

3.

Câu 3: Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Đèn báo mức nhớt động cơ.

b)

Đèn báo áp suất dầu bôi trơn

c)

Đèn báo áp suất dầu bôi trơn

d)

Đèn báo nhiệt độ nước làm mát

4.

Câu 4: Độ sụt áp tối đa trên dây dẫn trong hệ thống khởi động(12v) là:

a)

1,9v

b)

1,5v

c)

. 2v

d)

. 2,3v

5.

Câu 5: Độ sụt áp tối đa trên dây dẫn trong hệ thống đánh lửa(12v) là:

a)

0,7v

b)

0,4v

c)

0,8v

d)

1,1v

6.

Câu 6: Ký hiệu đầu dây 87 trong hệ thống điện Châu Âu ý nghĩa là:

a)

Tiếp điểm rơ le

b)

Điều khiển đề

c)

Dương ắc qui

d)

Dương công tắc máy

7.

CÂU HỎI MỨC KHÓ 2: Câu 7: Trong mạch nối tiếp, tổng điện trở trong mạch được tính như thế nào?

a)

Là tổng điện trở của các phần tử trong mạch

b)

Tích số giữa tổng điện áp và tổng dòng điện trong mạch

c)

Thương số giữa tổng điện trở và tổng điện áp trong mạch

d)

Tích số giữa điện trở trên một phần tử và dòng điện trong mạch

8.

Câu 8: Mạng CAN trên ô tô truyền dẫn thông tin sử dụng mấy dây dẫn điện?

a)

. 2 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

b)

4 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

c)

3 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

d)

5 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

9.

Câu 9: Khi kiểm tra mạch điện có được kết quả như hình vẽ là do:

a)

Tiếp điểm của rờ le kém

b)

Cầu chì tiếp xúc kém

c)

Tiếp mát kém.

d)

Dây dẫn kém

10.

Câu 10: Tác dụng của điện trở mắc song song trong cuộn dây của rờ le như hình vẽ là gì?

a)

. Dập xung cuộn dây

b)

Tăng điện áp cấp cho cuộn dây

c)

Tiếp mát kém

d)

Dây dẫn kém.

11.

Câu 11: Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Rờ le khởi động.

b)

. Rờ le nguồn

c)

. Rờ le đèn đầu.

d)

Rờ hệ thống âm thanh

12.

CÂU HỎI MỨC KHÓ 3 Câu 12: Nếu tăng điện trở cầu dưới trong cầu phân áp?

a)

Các cuộn dây rờ le, bô bin đánh lửa

b)

Ắc quy

c)

Hộp ECU

d)

. Bộ đo gió

13.

Câu 14: Rờ le có điện trở cuộn dây nhỏ phải mắc song song với diode có tác dụng gì?

a)

. Dập xung

b)

Tăng lực từ rờ le

c)

Tăng độ nhạy của rờ le

d)

Tránh đấu nhầm cực rờ le

14.

Câu 15: Nếu tăng điện áp làm việc của hệ thống điện ô tô có tác dụng gì?

a)

Tiết kiệm nhiên liệu

b)

Động cơ hoạt động ổn định hơn

c)

Giảm số lượng dây điện

d)

Giảm số lượng cảm biến

15.

Câu 16: Thực hiện kiểm tra một relay bốn chân, thường mở với ohm kế, khi đo hai cực của relay có điện trở từ 40 Ω đến 120Ω thì hai cực còn lại sẽ?

a)

Hở mạch

b)

Khoảng 1kΩ

c)

Thông mạch

d)

Điện trở khoảng 40Ω đến 120Ω

16.

Câu 17: Kết quả đo điện áp như trên hình là?

a)

Điện áp của ắc quy

b)

. 12v

c)

0v

d)

6v

17.

CÂU HỎI MỨC KHÓ 1: Câu 18:Ắc quy được sử dụng trên ôtô thì được gọi là Ắc quy khởi động là vì:

a)

. Dùng để khởi động

b)

. Không dùng để khởi động

c)

Để phân biệt vơí Ắc quy sử dụng trong những lĩnh vực khác

d)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô

18.

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô

a)

Axít

b)

Kiềm

c)

Khởi động

d)

. Khô

19.

Câu 20: Ắc quy khởi động là một thiết bị:

a)

Chuyển hoá năng thành điện năng

b)

. Chuyển cơ năng thành điện năng

c)

. Chuyển cơ năng thành hoá năng

d)

Chuyển điện năng thành cơ năng

20.

Câu 21:Trong khoảng thời gian…………ắc quy khởi động có thể tạo ra dòng có cường độ lớn.

a)

(5÷10) giây

b)

3 phút

c)

1 giây

d)

. 1 phút

21.

Câu 22:Trong khoảng thời gian ngắn ắc quy khởi động có thể cấp dòng có cường độ lớn từ…………mà độ sụt thế nhỏ.

a)

200÷800A

b)

150÷180A

c)

700 ÷ 800 A

d)

1000÷2000A

22.

Câu 23:Điện áp ắc quy thường là:

a)

6V, 12V, hoặc 24V

b)

Chỉ có 12V

c)

20V

d)

25V

23.

Câu 24: Điện áp Ắc quy khởi động thường là…………đối với xe du lịch và là…………đối với xe tải

a)

12 ÷ 24V

b)

20 ÷24V

c)

6 ÷ 12V

d)

14 ÷ 28 V

24.

Câu 25: Các tấm bản cực âm và dương trên Ắc quy khởi động được sắp xếp:

a)

Song song và xen kẽ

b)

Xen kẽ

c)

Nối tiếp

d)

. Song song

25.

Câu 26: Dung dịch điện phân trên bình Ắc quy axít là:

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

KOH

d)

NaCl

26.

CÂU HỎI MỨC KHÓ 2: Câu 27: Dung dịch chứa trong các ngăn không ngập các bản cực quá :

a)

10÷15mm

b)

2÷5mm

c)

. 25÷30mm

d)

20÷25mm

27.

Câu 28: Tấm ngăn giữa hai bản cực của ắc quy khởi động được làm bằng:

a)

Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh

b)

Cao su cứng

c)

Nhựa ebonit

d)

Sợi đay

28.

Câu 29: Các tấm ngăn giữa các bản cực của ắc quy khởi động được dùng để:

a)

Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua

b)

. Ngăn dung dịch điện phân

c)

Làm mát bản cực

d)

Cách điện

29.

Câu 30: Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho Ắc quy khởi động:

a)

Điện thế ắc quy giảm

b)

Rụng bản cực

c)

Bản cực bị sunfat hoá

d)

Giảm tuổi thọ

30.

Câu 31: Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của Ắc quy khởi động từ PbO2 vàPb biến thành?

a)

PbSO4

b)

PbHSO4

c)

PbSO3

d)

Pb

31.

Câu 32: Trong quá trình phóng điện của Ắc quy axít thì nồng độ dung dịch H2SO4

a)

Giảm

b)

Giảm nhanh rồi tăng

c)

Tăng

d)

Tăng nhanh rồi giảm

32.

Câu 33: Khi tháo Ắc quy khởi động ta phải:

a)

Tháo cực âm trước

b)

Tháo cực dương trước

c)

Tháo hai cực một lúc

d)

Cho tắt công tắc máy rồi mới tháo

33.

Câu 34: Khi pha dung dich H2SO4 cho ắc quy khởi động bước nào sau đây đúng:

a)

Đổ axít vào nước

b)

Đổ nước vào axít

c)

Đổ axít và nước vào cùng một lúc

d)

.kiểm tra nước và axít

34.

Câu 35: Khi nạp điện cho ắc quy khởi động thì nồng độ dung dịch H2SO4

a)

Tăng

b)

Giảm nhanh rồi tăng

c)

Giảm

d)

Giảm

35.

Câu 36: Trong quá trình phóng và nạp, dấu hiệu để xác định mức phóng điện của ắc quy khởi động là:

a)

Cường độ dòng phóng

b)

Nhiệt độ dung dịch

c)

Nồng độ dung dịch

d)

. Mức dung dịch

36.

Câu 37: Khi không có dòng điện ngoài, sức điện động của Ắc quy phụ thuộc vào

a)

. Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực

b)

Nồng độ dung dịch

c)

Tiết diện của hai bản cực

d)

Bề dày tấm bản cực

37.

CÂU HỎI MỨC KHÓI 3: Câu 38: Hiệu điện thế của Ắc quy khởi động khi phóng điện:

a)

Up=Ea-RaIp

b)

Up=RaIp+Ep

c)

Up=Ea± RaIp

d)

Up=Ea± RaIp

38.

Câu 39: Hiệu điện thế của Ắc quy khởi động khi nạp:

a)

Un=Ea-RaIn

b)

Un=Ea+RaIp

c)

Un=Ea-RaIp

d)

Un=Ea± RaIp

39.

Câu 40: Điện trở trong của Ắc quy khởi động không phụ thuộc vào?

a)

Kiểu ắc quy

b)

Dung dịch

c)

Điện cực và dung dịch

d)

Điện cực

40.

Câu 41: Điện trở trong của Ắc quy khi phóng :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

. Không tăng không giảm

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

41.

Câu 42: Công suất của ắc quy khởi động được tính bằng công thức:

a)

Pa = I E

b)

Pa = I(IU+IRa)

c)

Pa = IR + I2Ra

d)

. Pa =I2 E

42.

Câu 43: Ắc quy trên ôtô được nạp theo phương pháp:

a)

Song song

b)

Nối tiếp

c)

Song song hoặc nối tiếp

d)

Lúc đầu song song sau nối tiếp

43.

Câu 45: Nạp theo phương pháp dòng không đổi, các Ắc quy được mắc :

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Vừa song song vừa nối tiếp

d)

Tất cả đều sai

44.

Câu 46: Phương pháp nạp hai nấc đảm bảo cho Ắc quy

a)

Không bị nóng

b)

No hơn và không bị nóng

c)

No hơn và không bị nóng

d)

Thời gian nạp nhanh

45.

Câu 47: Ý nghĩa của ký hiệu CCA trên ắc quy là gì?

a)

Dòng khởi động lạnh

b)

Điện áp sạc

c)

Điện trở trong ắc quy

d)

Vật liệu chế tạo

46.

Câu 48: Tại sao bản cực dương mau hư hơn bản cục âm?

a)

. Khi quá nạp O2- tích tụ bản cực dương làm oxy hóa khung bản cực

b)

Khi quá nạp H2SO4 tích tụ bản cực dương làm oxy hóa khung bản cực

c)

Khi quá nạp SO4-- tích tụ bản cực âm làm oxy hóa khung bản cực

d)

Khi quá nạp SO4-- tích tụ bản cực dương làm oxy hóa khung bản cực

47.

Câu 49: Ắc quy mau hư khi làm việc ở?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

. Nhiệt độ cao

c)

Nhiệt độ từ thấp lên cao

d)

Nhiệt độ trung bình

48.

u 50: Vì sao khi không sử dụng accu trong một thời gian accu sẽ tự hết điện?

a)

Hiện tượng tự phóng điện

b)

Hiện tượng bay hơi

c)

Hiện tượng thăng hoa axít

d)

Hiện tượng sunfat hóa

49.

Câu 51: Điện trở trong của ắc quy tăng khi nhiệt độ môi trường:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Tăng nhanh

50.

Câu 52: Dòng phóng điện ắc quy tuân theo định luật nào?

a)

Peukert

b)

Volt-Ampere

c)

Lenz

d)

. Gauss

51.

Câu 53: Ắc quy sắt – niken sử dụng dung dịch điện phân là?

a)

KOH và LiOH

b)

KOH

c)

LiOH

d)

H2SO4

52.

Câu 54: Về mặt lý thuyết năng lượng dự trữ trong một accu 12V – 70 Ah có thể đề được bao nhiêu lần nếu máy khởi động có công suất 2kW và mỗi lần đề trong thời gian 10s?

a)

216

b)

210

c)

30

d)

108

53.

CHƯƠNG 3: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ CÂU HỎI MỨC KHÓ 1: Câu 55: Máy khởi động có nhiệm vụ gì ?

a)

Quay động cơ ở tốc độ tối thiểu

b)

Quay động cơ ở tốc độ tối thiểu

c)

Làm quay máy phát

d)

Nạp điện cho Ắc quy

54.

Câu 56: Máy khởi động là thiết bị:

a)

Biến điện năng thành cơ năng

b)

Biến cơ năng thành điện năng

c)

Biến hoá năng thành cơ năng

d)

Biến điện năng thành nhiệt năng

55.

Câu 57: Có mấy loại hệ thống xông máy?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

56.

âu 58: Bougie xông máy có mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5

57.

Câu 59: Trong hệ thống xông nóng khí nạp:

a)

Dùng điện trở đặt tại ống góp hút sau lọc gió

b)

Dùng bougie xông máy đạt trước đường ống nạp

c)

Dùng bougie xông máy đạt sau đường ống nạp

d)

Dùng bougie xông máy đạt trong buồng đốt

58.

Câu 60: Bougie xông máy được nung nóng đến nhiệt độ khoảng:

a)

800÷ 10000c

b)

. 60÷ 1200c

c)

80÷ 1000c

d)

100÷ 2000c

59.

u 61: Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do nguyên nhân gì?

a)

Cuộn giữ bị hở mạch

b)

Ắc quy yếu

c)

Đĩa đồng không tiếp xúc

d)

Đứt mạch cuộn cảm

60.

Câu 62: Thời gian nghĩ giữa 2 lần khởi động:

a)

10÷30 giây

b)

3÷5 phút

c)

1 phút

d)

. 20÷30 phút

61.

Câu 63: Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ là gì?

a)

Ắc quy

b)

Bô bin

c)

Máy sạc

d)

Cả ắc quy và máy sạc

62.

Câu 64: Khớp truyền động sử dụng ly hợp một chiều có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ động cơ máy khởi động

b)

Giúp máy khởi động quay nhanh hơn

c)

Giúp máy khởi động tiêu thụ dòng thấp hơn

63.

âu 65: Công tắc an toàn khi khởi động trong hộp số cơ khí( hộp số sàn) được bố trí ở đâu?

a)

Bàn đạp ly hợp

b)

Bàn đạp phanh

c)

Bàn đạp ga

d)

Tay số

64.

Câu 66: Đối với xe sử dụng hộp số tự động, chỉ khởi động được động cơ khi tay số ở vị trí :

a)

P, N

b)

D

c)

L

d)

R

65.

âu 67: Ở chế độ tải nhỏ, dòng diện qua máy khởi động:

a)

. Dòng diện qua máy khởi động nhỏ và từ thông của cuộn kích phụ thuộc tuyến tính vào cường độ dòng điện.

b)

Dòng qua máy khởi động lớn và mạch từ bị bão hòa

c)

Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất

d)

Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất

66.

Câu 68:Tỉ số truyền từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn :

a)

9÷18

b)

22÷50

c)

7÷ 8

d)

10÷12

67.

Chiều dài dây dẩn từ Ắc quy đến động cơ phải nằm trong giới hạn

a)

< 1m

b)

> 2m

c)

> 5m

d)

≤ 0.2m

68.

Câu 70: Máy khởi đông phân loại theo:

a)

Kiểu đấu dây và cách truyền động

b)

Phần truyền động

c)

Đời máy

d)

Môtơ điện

69.

Câu 71: Phân loại máy khởi động theo cách đấu dây cuộn cảm như sau, ngoại trừ :

a)

Theo hình tam giác

b)

.Song song

c)

.Hỗn hợp

d)

. Nối tiếp

70.

Câu 72: Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách :

a)

Truyền trực tiếp với bánh đà

b)

Truyền qua hộp giảm tốc

c)

Truyền qua dây đai

d)

Truyền động tổ hợp

71.

Câu 73: Số vòng của cuộn hút và cuộn giữ trong rờ le gài khớp :

a)

Bằng nhau

b)

Cuộn hút lơn hơn

c)

Cuộn giữ lớn hơn

d)

Tuỳ loại

72.

Câu 74: Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong rờ le gài khớp:

a)

Cuộn hút lớn hơn

b)

Cuộn giữ lớn gấp đôi

c)

Cuộn giữ lớn hơn

73.

Câu 75: Cơ cấu khởi động trên ôtô hiên nay là khởi động bằng động cơ điện:

a)

1 chiều

b)

. 3 chiều

c)

.2 chiều

d)

Xoay chiều