wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 MY FRIENDS

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn từ khác loại trong nhóm từ.

a)

yellow

b)

green

c)

color

d)

pink

2.

Khoanh tròn từ khác loại trong nhóm từ.

a)

blue

b)

two

c)

five

d)

six

3.

Khoanh tròn từ khác loại trong nhóm từ.

a)

open

b)

close

c)

teacher

d)

stand

4.

Khoanh tròn từ khác loại trong nhóm từ.

a)

Italy

b)

India

c)

Japan

d)

Alfie

5.

Khoanh tròn từ khác loại trong nhóm từ.

a)

Tom

b)

Lucy

c)

Nick

d)

Alpha

6.

Chọn đáp án đúng: _____ color is it? – It’s black.

a)

Are

b)

When

c)

What

d)

How

7.

Chọn đáp án đúng: Where _______ you from?

a)

is

b)

are

c)

am

d)

your

8.

Chọn đáp án đúng: She ___________ from Vietnam.

a)

are

b)

does

c)

do

d)

is

9.

Chọn đáp án đúng: Do your friends like _________? – Yes. They like drawing.

a)

draws

b)

drawing

c)

singing

d)

sings

10.

Chọn đáp án đúng: What __________ your name? – My name is Lam.

a)

are

b)

is

c)

he

d)

am

11.

Nối câu hỏi với câu trả lời đúng. Chọn một đáp án: What’s your name?

a)

It’s red.

b)

I’m nine.

c)

Yes, they do.

d)

Yes, teacher.

e)

My name’s Nga.

12.

Nối câu hỏi với câu trả lời đúng. Chọn một đáp án: Stand up, class.

a)

It’s red.

b)

I’m nine.

c)

Yes, they do.

d)

Yes, teacher.

e)

My name’s Nga.

13.

Nối câu hỏi với câu trả lời đúng. Chọn một đáp án: What color is it?

a)

It’s red.

b)

I’m nine.

c)

Yes, they do.

d)

Yes, teacher.

e)

My name’s Nga.

14.

Nối câu hỏi với câu trả lời đúng. Chọn một đáp án: How old are you?

a)

It’s red.

b)

I’m nine.

c)

Yes, they do.

d)

Yes, teacher.

e)

My name’s Nga.

15.

Nối câu hỏi với câu trả lời đúng. Chọn một đáp án: Do your friends like singing?

a)

It’s red.

b)

I’m nine.

c)

Yes, they do.

d)

Yes, teacher.

e)

My name’s Nga.

16.

Hoàn thành câu với am / is / are: My name ___ Nam.

a)

am

b)

is

c)

are

17.

Hoàn thành câu với am / is / are: She ___ my friends.

a)

am

b)

is

c)

are

18.

Hoàn thành câu với am / is / are: Where ___ you from?

a)

am

b)

is

c)

are

19.

Hoàn thành câu với am / is / are: I ___ from Italy.

a)

am

b)

is

c)

are

20.

Hoàn thành câu với am / is / are: What ___ your name?

a)

am

b)

is

c)

are

21.

Hoàn thành câu với am / is / are: How old ___ you?

a)

am

b)

is

c)

are

22.

Hoàn thành câu với am / is / are: Where ___ he from?

a)

am

b)

is

c)

are

23.

Hoàn thành câu với am / is / are: He ___ from the USA.

a)

am

b)

is

c)

are

24.

Hoàn thành câu với am / is / are: They ___ from the UK.

a)

am

b)

is

c)

are

25.

Hoàn thành câu với am / is / are: This ___ my father.

a)

am

b)

is

c)

are

26.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: /is / What / your / name ?

a)

What is your name?

b)

Your name what is?

c)

Is what your name?

d)

Name your what is?

27.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / are / How / old / you / ? /

a)

How old are you?

b)

You are how old?

c)

Are how old you?

d)

How you are old?

28.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / book / Close / your / , please. /

a)

Close your book, please.

b)

Your book close please,

c)

Please close book your,

d)

Close the your book please,

29.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / spell / How / “Nick”? / do / you /

a)

How do you spell “Nick”?

b)

Do you spell how “Nick”?

c)

How you do spell “Nick”?

d)

Spell you how “Nick”?

30.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / from / Where / you / are / ?

a)

Where are you from?

b)

You are where from?

c)

From you are where?

d)

Where from are you?

31.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / color / is / What / it? /

a)

What color is it?

b)

What is color it?

c)

Color what is it?

d)

It is what color?

32.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: , please. / Hands / down / - / teacher / Yes, /

a)

Yes, teacher. Hands down, please.

b)

Teacher, yes. Please hands down,

c)

Hands down please, teacher yes.

d)

Yes, hands down, teacher please.

33.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / book / Open / your / , please. /

a)

Open your book, please.

b)

Your book open, please.

c)

Please open book your,

d)

Open the your book, please.

34.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / dancing / Do / like / your / friends / ? /

a)

Do your friends like dancing?

b)

Your friends do like dancing?

c)

Do like your friends dancing?

d)

Friends your do dancing like?

35.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / nice to / It’s / , too. / meet you /

a)

It’s nice to meet you, too.

b)

It’s meet you nice, too.

c)

Nice it’s to meet you, too.

d)

To meet you, it’s nice too.

36.

Nhìn lá cờ và chọn tên nước đúng: lá cờ gồm 13 sọc đỏ trắng và góc trái có hình 50 sao trắng trên nền xanh.

a)

Hoa Kỳ (Mỹ)

b)

Nhật Bản

c)

Ấn Độ

d)

Ý

37.

Nhìn lá cờ và chọn tên nước đúng: lá cờ có nền trắng với vòng tròn đỏ ở giữa.

a)

Nhật Bản

b)

Ấn Độ

c)

Ý

d)

Hoa Kỳ (Mỹ)

38.

Nhìn lá cờ và chọn tên nước đúng: lá cờ ba màu nằm ngang cam, trắng, xanh lá, giữa có bánh xe xanh.

a)

Ấn Độ

b)

Ý

c)

Hoa Kỳ (Mỹ)

d)

Nhật Bản

39.

Nhìn lá cờ và chọn tên nước đúng: lá cờ ba màu thẳng đứng xanh lá, trắng, đỏ.

a)

Ý

b)

Hoa Kỳ (Mỹ)

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

40.

Nhìn hình số và chọn số đúng: hình nhân vật số màu be giơ tay tạo dáng.

a)

88

b)

77

c)

33

d)

99

41.

Nhìn hình số và chọn số đúng: hình nhân vật số màu xanh tím than có sọc đỏ trắng như cờ Mỹ.

a)

77

b)

88

c)

33

d)

99

42.

Nhìn hình số và chọn số đúng: hình nhân vật số màu xanh lá cây.

a)

33

b)

88

c)

77

d)

99

43.

Nhìn hình số và chọn số đúng: hình nhân vật số màu đỏ.

a)

99

b)

88

c)

77

d)

33

44.

Khoanh tròn từ khác nhóm.

a)

color

b)

pink

c)

green

d)

red

45.

Khoanh tròn từ khác nhóm.

a)

white

b)

Sunday

c)

yellow

d)

purple

46.

Khoanh tròn từ khác nhóm.

a)

art

b)

music

c)

Math

d)

favorite

47.

Khoanh tròn từ khác nhóm.

a)

paint

b)

draw

c)

make

d)

like

48.

Khoanh tròn từ khác nhóm.

a)

Friday

b)

Saturday

c)

Sunday

d)

speak

49.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I can make orange ____ yellow and red.

a)

in

b)

and

c)

by

d)

with

50.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: What’s your _____ color? My favorite color is pink.

a)

favorite

b)

love

c)

like

d)

from

51.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She can _____ green with yellow and blue.

a)

making

b)

make

c)

do

d)

is

52.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ a yellow pencil case and a yellow notebook.

a)

have

b)

make

c)

has

d)

makes

53.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: _____ this your orange notebook? Yes, it is.

a)

Does

b)

Can

c)

Do

d)

Is

54.

Nhìn và đọc, sau đó chọn câu trả lời phù hợp: Do you like painting?

a)

orange and red.

b)

I have Music on Tuesdays.

c)

Yes, I do.

d)

Yes, it is.

e)

It’s blue.

55.

Nhìn và đọc, sau đó chọn câu trả lời phù hợp: What’s your favorite color?

a)

orange and red.

b)

I have Music on Tuesdays.

c)

Yes, I do.

d)

Yes, it is.

e)

It’s blue.

56.

Nhìn và đọc, sau đó chọn câu trả lời phù hợp: Is this your green ruler?

a)

orange and red.

b)

I have Music on Tuesdays.

c)

Yes, I do.

d)

Yes, it is.

e)

It’s blue.

57.

Nhìn và đọc, sau đó chọn câu trả lời phù hợp: When do you have music?

a)

orange and red.

b)

I have Music on Tuesdays.

c)

Yes, I do.

d)

Yes, it is.

e)

It’s blue.

58.

Nhìn và đọc, sau đó chọn câu trả lời phù hợp: What can Minh make yellow with?

a)

orange and red.

b)

I have Music on Tuesdays.

c)

Yes, I do.

d)

Yes, it is.

e)

It’s blue.

59.

Đọc và hoàn thành: Chọn phương án hoàn chỉnh câu sau. My _____ color is blue.

a)

favorite

b)

love

c)

like

d)

from

60.

Đọc và hoàn thành: Chọn phương án hoàn chỉnh câu sau. I _____ paint a fish with blue _____ yellow.

a)

can … and

b)

is … and

c)

can … with

d)

do … by

61.

Đọc và hoàn thành: Chọn phương án hoàn chỉnh câu sau. She _____ a green notebook and _____ black bag.

a)

has … a

b)

have … the

c)

is … an

d)

makes … a

62.

Đọc và hoàn thành: Chọn phương án hoàn chỉnh câu sau. Do you like _____? Yes, I _____ painting.

a)

painting … like

b)

to paint … am

c)

music … do

d)

drawing … does

63.

Đọc và hoàn thành: Chọn phương án hoàn chỉnh câu sau. With red, yellow, blue, black and white, you can _____ all favorite _____.

a)

make … colors

b)

do … color

c)

paint … books

d)

has … colors

64.

Sắp xếp từ thành câu đúng: your /Are/ these /white /notebooks/?

a)

Are these your white notebooks?

b)

These your notebooks are white?

c)

Are your notebooks these white?

d)

Your white notebooks are these?

65.

Sắp xếp từ thành câu đúng: make /I /can /green /and /blue /with/ yellow/.

a)

I can make green with yellow and blue.

b)

I make can green and blue with yellow.

c)

With yellow and blue I can make green.

d)

Green I can make with yellow and blue.

66.

Sắp xếp từ thành câu đúng: green /sister /My /has/ a/ ruler/.

a)

My sister has a green ruler.

b)

A green ruler my sister has.

c)

My sister have a green ruler.

d)

My sister has green a ruler.

67.

Sắp xếp từ thành câu đúng: orange/ and/ make/ Tom/ can /yellow /with /red/.

a)

Tom can make orange with red and yellow.

b)

Tom make can orange and yellow with red.

c)

Tom can make yellow with red and orange.

d)

Tom can red and yellow make orange.

68.

Sắp xếp từ thành câu đúng: gray/ favorite/ My/ color/ is/.

a)

My favorite color is gray.

b)

Gray is my favorite color.

c)

My color favorite is gray.

d)

My favorite is color gray.

69.

Đọc và chọn đúng theo hình: Hình 1 cho thấy một phòng khách có ghế sofa và thảm. Chọn tên đúng của căn phòng.

a)

Bathroom

b)

Living room

70.

Đọc và chọn đúng theo hình: Hình 2 có biểu tượng trái tim và biểu tượng thích. Chọn từ phù hợp.

a)

Favorite

b)

Stop

71.

Đọc và chọn đúng theo hình: Hình 3 cho thấy căn bếp với tủ và bồn rửa. Chọn tên đúng của căn phòng.

a)

Kitchen

b)

Yard

72.

Đọc và chọn đúng theo hình: Hình 4 cho thấy chiếc giường trong phòng ngủ. Chọn tên đúng của căn phòng.

a)

Bedroom

b)

Bathroom

73.

Đọc và chọn đúng theo hình: Hình 5 có bồn tắm và bồn rửa. Chọn tên đúng của căn phòng.

a)

Dining room

b)

Bathroom

74.

Đọc và chọn đúng theo hình: Hình 6 cho thấy sân có hàng rào. Chọn tên đúng của khu vực.

a)

Yard

b)

Pond

75.

Task 2 Read and number: Quan sát tranh và chọn tên đúng cho căn phòng. Bức tranh cho thấy căn phòng nào?

a)

Phòng tắm

b)

Phòng khách

c)

Sân

d)

Phòng ngủ

76.

Task 2 Read and number: Quan sát tranh và chọn tên đúng cho căn phòng. Bức tranh cho thấy căn phòng nào?

a)

Phòng tắm

b)

Phòng khách

c)

Sân

d)

Phòng ngủ

77.

Task 2 Read and number: Quan sát tranh và chọn tên đúng cho nơi ở. Bức tranh cho thấy nơi nào?

a)

Phòng tắm

b)

Phòng khách

c)

Sân

d)

Phòng ngủ

78.

Task 2 Read and number: Quan sát tranh và chọn tên đúng cho căn phòng. Bức tranh cho thấy căn phòng nào?

a)

Phòng tắm

b)

Phòng khách

c)

Sân

d)

Phòng ngủ

79.

Task 3 Read and complete: ______ is Fluffy? She’s ______ Daddy.

a)

Where — with

b)

What — in

c)

How — on

d)

Where — in

80.

Task 3 Read and complete: Ben is in ______ living room.

a)

the

b)

a

c)

an

81.

Task 3 Read and complete: Grandma is having a bath. She’s in the ______.

a)

phòng tắm

b)

phòng ngủ

c)

sân

82.

Task 3 Read and complete: ______ do you have Music. I ______ it on Mondays.

a)

When — have

b)

Where — has

c)

What — do

d)

How — have

83.

Task 3 Read and complete: ______ Tom here? I think he is here.

a)

Is

b)

Are

c)

Does

84.

Task 4 Choose the correct answer: ______ is Diana? She is in the kitchen.

a)

How

b)

Where

c)

What

85.

Task 4 Choose the correct answer: She is ______ Alfie.

a)

on

b)

in

c)

with

86.

Task 4 Choose the correct answer: She is _____ the bathroom.

a)

on

b)

with

c)

in

87.

Task 4 Choose the correct answer: Do you like ______?

a)

watch

b)

dance

c)

singing

88.

Task 4 Choose the correct answer: Minh has _____ blue eraser.

a)

a

b)

an

c)

two

89.

Task 4 Choose the correct answer: Her _____ color is red.

a)

favorite

b)

love

c)

liking

90.

Task 4 Choose the correct answer: Where is grandfather? _____ is in the kitchen.

a)

she

b)

he

c)

I

91.

Task 5 Read, complete and circle: Dựa vào đoạn văn, chọn đáp án đúng. Today is Sunday/ Friday.

a)

Sunday

b)

Friday

92.

Task 5 Read, complete and circle: Dựa vào đoạn văn, chọn đáp án đúng. Grandfather is in the living room/ garden.

a)

living room

b)

garden

93.

Task 5 Read, complete and circle: Dựa vào đoạn văn, chọn đáp án đúng. Grandfather is playing with a dog/ cleaning the room.

a)

playing with a dog

b)

cleaning the room

94.

Task 5 Read, complete and circle: Dựa vào đoạn văn, chọn đáp án đúng. Mother is in the living room/ kitchen.

a)

living room

b)

kitchen

95.

Task 5 Read, complete and circle: Dựa vào đoạn văn, chọn đáp án đúng. Hoa is the bedroom/ yard.

a)

bedroom

b)

yard

96.

Task 6 Look and write: Where’s she? She’s ______.

a)

in the living room

b)

in the bathroom

c)

in the yard

d)

in the bedroom

97.

Task 6 Look and write: Where’s Dad? He’s ______.

a)

in the living room

b)

in the bathroom

c)

in the yard

d)

in the bedroom

98.

Task 6 Look and write: Where’s Fluffy? He’s ______.

a)

in the kitchen

b)

in the bathroom

c)

in the yard

d)

in the bedroom

99.

Task 6 Look and write: Where’s Grandma? ______.

a)

She’s in the living room

b)

She’s in the bathroom

c)

She’s in the yard

d)

She’s in the bedroom

100.

Task 6 Look and write: Where’s Mai? ______.

a)

She’s in the living room

b)

She’s in the bathroom

c)

She’s in the yard

d)

She’s in the bedroom

101.

Task 6 Look and write: When do you have art? ______.

a)

On Monday

b)

On Tuesday

c)

On Friday

d)

On Sunday

102.

Task 7 Choose the correct answer: ______ is your grandma? She is in the kitchen.

a)

my

b)

Where

c)

What

103.

Task 7 Choose the correct answer: She is ______ in the kitchen.

a)

cooks

b)

cook

c)

cooking

104.

Task 7 Choose the correct answer: What is she _____? She is sleeping.

a)

doing

b)

do

c)

does

105.

Task 7 Choose the correct answer: I think he’s ______ the yard.

a)

above

b)

in

c)

on

106.

Task 7 Choose the correct answer: Where’s Tom? I _____ know.

a)

is not

b)

am not

c)

don’t

107.

Điền từ đúng vào câu: What’s Sam doing? ____ is cooking.

a)

Me

b)

He

108.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu: She is ____ Alfie ____ the living room.

a)

with / in

b)

with / on

109.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Do you ______ a pet? Yes, I have ______ bird. His ______ is Tommy.

a)

have / a / name

b)

has / an / names

110.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Charlie is five ______ old.

a)

year

b)

years

111.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: I ______ with my father in the USA.

a)

live

b)

am

112.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Is the picture _____ the living room? Yes, it is.

a)

in

b)

from

c)

of

d)

to

113.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: _____ I help you? Yes, please.

a)

Does

b)

Are

c)

Am

d)

Can

114.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Is the picture in the bedroom? _____ it isn’t.

a)

No

b)

Yes

c)

Picture

d)

It

115.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: There is a little cat in the box _____ you.

a)

by

b)

of

c)

from

d)

for

116.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Can you help me _____ some things? Sure, Daddy.

a)

finding

b)

find

c)

findding

d)

finds

117.

Chọn câu trả lời đúng: "Is the sofa in the living room?" ghép với câu nào ở cột B?

a)

I’m good. And you?

b)

Yes, I do.

c)

Yes, it is.

d)

She’s cleaning.

e)

No, it isn’t. The cat is in the kitchen.

118.

Chọn câu trả lời đúng: "Is the cat in the yard?" ghép với câu nào ở cột B?

a)

I’m good. And you?

b)

Yes, I do.

c)

Yes, it is.

d)

She’s cleaning.

e)

No, it isn’t. The cat is in the kitchen.

119.

Chọn câu trả lời đúng: "Do you see a box" ghép với câu nào ở cột B?

a)

I’m good. And you?

b)

Yes, I do.

c)

Yes, it is.

d)

She’s cleaning.

e)

No, it isn’t. The cat is in the kitchen.

120.

Chọn câu trả lời đúng: "How are you?" ghép với câu nào ở cột B?

a)

I’m good. And you?

b)

Yes, I do.

c)

Yes, it is.

d)

She’s cleaning.

e)

No, it isn’t. The cat is in the kitchen.

121.

Chọn câu trả lời đúng: "What’s she doing?" ghép với câu nào ở cột B?

a)

I’m good. And you?

b)

Yes, I do.

c)

Yes, it is.

d)

She’s cleaning.

e)

No, it isn’t. The cat is in the kitchen.

122.

Dựa vào hình, chọn đáp án đúng: Có phải chiếc ghế ở trong phòng ngủ không?

a)

Đúng, nó ở phòng ngủ.

b)

Không, nó ở phòng khách.

c)

Không, nó ở phòng tắm.

d)

Không, nó ở ngoài sân.

123.

Dựa vào hình, chọn đáp án đúng: Bức tranh ở phòng khách phải không?

a)

Đúng, nó ở đó.

b)

Không, nó không ở đó.

c)

Đúng, chúng ở đó.

d)

Không, chúng không ở đó.

124.

Dựa vào hình, chọn đáp án đúng: Có phải chiếc ghế sofa ở trong phòng tắm không?

a)

Đúng, nó ở phòng tắm.

b)

Không, nó ở phòng khách.

c)

Không, nó ở phòng ngủ.

d)

Không, nó ở nhà bếp.

125.

Dựa vào hình, chọn đáp án đúng: Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

Bạn nhỏ đang ngủ.

b)

Bạn nhỏ đang ăn.

c)

Bạn nhỏ đang học.

d)

Bạn nhỏ đang dọn dẹp.

126.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: _____ the picture in the living room?

a)

Is

b)

Are

c)

Do

d)

Does

127.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Is the mirror in the kitchen? Yes, it is. _____ you are.

a)

Here

b)

There

c)

In

d)

At

128.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Look _____ the box.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

under

129.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Welcome _____ our new house.

a)

to

b)

in

c)

on

d)

at

130.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: _____ you see a mirror? Yes, I _____ .

a)

Can – do

b)

Do – am

c)

Are – do

d)

Can – am

131.

Sắp xếp các từ thành câu đúng: Is / in / the / the / table / bathroom/?

a)

Is the table in the bathroom?

b)

The table is in the bathroom?

c)

Is in the bathroom the table?

d)

Bathroom in the table is?

132.

Sắp xếp các từ thành câu đúng: in/ the/ The/ box/ is/ kitchen/.

a)

The box is in the kitchen.

b)

In the kitchen is the box.

c)

The kitchen is in the box.

d)

The box in the kitchen is.

133.

Sắp xếp các từ thành câu đúng: the/ cat/ in/ Is/ the/ bedroom/?

a)

Is the cat in the bedroom?

b)

The cat is in the bedroom?

c)

Is in the bedroom the cat?

d)

Cat in the bedroom is?

134.

Sắp xếp các từ thành câu đúng: picture/ find/ a/ We/ can/ nice/.

a)

We can find a nice picture.

b)

We can a nice picture find.

c)

Can we find picture a nice?

d)

We find can a nice picture.

135.

Sắp xếp các từ thành câu đúng: The/ dog/ is/ the/ box/ in/.

a)

The dog is in the box.

b)

The box is in the dog.

c)

In the box is the dog.

d)

The dog in the box is.

136.

Sắp xếp các từ thành câu đúng: help/ Can/ some/ things/ you/ me/ find/?

a)

Can you help me find some things?

b)

You can help me find some things?

c)

Can help you me find some things?

d)

Find some things can you help me?

137.

Dựa vào hình, chọn câu mô tả đúng: Phòng khách của tôi có một TV hay một cái bàn?

a)

Phòng khách của tôi có một TV.

b)

Phòng khách của tôi có một cái bàn.

138.

Dựa vào hình, chọn câu mô tả đúng: Phòng ngủ của tôi có ghế hay có tủ quần áo?

a)

Phòng ngủ của tôi có một chiếc ghế.

b)

Phòng ngủ của tôi có một cái tủ quần áo.

139.

Chọn câu đúng về giới từ chỉ đường:

a)

I live on La Thanh street.

b)

I live at La Thanh street.

140.

Dựa vào hình, chọn câu mô tả đúng: Nó có bàn và TV hay bàn và ghế?

a)

Nó có một cái bàn và một TV.

b)

Nó có một cái bàn và một chiếc ghế.

141.

Dựa vào hình, chọn câu mô tả đúng: Phòng ngủ của tôi có tranh hay có một chiếc giường?

a)

Phòng ngủ của tôi có một bức tranh.

b)

Phòng ngủ của tôi có một chiếc giường.

142.

Dựa vào hình, chọn câu mô tả đúng: Bên trong có TV hay có ghế sofa?

a)

Bên trong có một chiếc TV.

b)

Bên trong có một chiếc ghế sofa.

143.

Khoanh tròn từ khác loại:

a)

table

b)

sofa

c)

chair

d)

eating

144.

Chọn từ không cùng nhóm nghĩa.

a)

picture

b)

like

c)

do

d)

spell

145.

Chọn từ không cùng nhóm nghĩa.

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

mirror

d)

kitchen

146.

Chọn từ không cùng nhóm nghĩa.

a)

closet

b)

street

c)

desk

d)

bed

147.

Chọn từ không cùng nhóm nghĩa.

a)

street

b)

ward

c)

district

d)

eight

148.

Task 4. Chọn đáp án đúng nhất: I live _____ Nguyen Van Troi street.

a)

is

b)

on

c)

of

d)

at

149.

Task 4. Chọn đáp án đúng nhất: She lives on a _______ in England.

a)

housing boat

b)

house boat

c)

houseboat

d)

houses

150.

Chọn đáp án đúng: What is your favorite subject?

a)

My name’s Nga.

b)

It’s red.

c)

I like math.

d)

Yes, they do.

151.

Hoàn thành câu với am / is / are: They ___ happy.

a)

are

b)

am

c)

is

152.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: / you / like / What / to / do / ?

a)

What do you like to?

b)

What you like to do?

c)

Do you like what to?

d)

What do you like?