wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 đến 7 TIN 10

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khi thông tin được đưa vào máy tính, nó sẽ được biến đổi thành dạng chung nào để máy tính có thể nhận biết và xử lí?

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin trong máy tính gồm những bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

1MB bằng bao nhiêu KB?

a)

1024KB.

b)

210KB.

c)

1024B.

d)

21024KB.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hóa thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là gì?

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

9.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin là gì?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

11.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau?

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8.

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong.

d)

8 bytes = 1 bit.

13.

Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì lý do nào sau đây?

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất.

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0".

d)

Dễ dùng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về cách máy tính xử lí dữ liệu?

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.

15.

Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình nào sau đây?

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

16.

Ngành tin học gắn liền với những yếu tố nào sau đây?

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

17.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

18.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực hiện công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

19.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

20.

Ngành khoa học nào nghiên cứu về các phương pháp nhập/xuất, lưu trữ, truyền, xử lí thông tin một cách tự động dựa trên máy tính điện tử và ứng dụng vào hầu hết các lĩnh vực của xã hội?

a)

Tin học

b)

Vật lý

c)

Toán học

d)

Sinh học

21.

Phát biểu nào sau đây là sai về máy tính?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

22.

Vì sao máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu trong xã hội hiện đại?

a)

Máy tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho phép truy cập Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

23.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Cả A, B, C.

24.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sản phẩm trí tuệ của con người?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

26.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

27.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

28.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

29.

Phát biểu nào chính xác nhất khi nói về biểu diễn thông tin?

a)

Biểu diễn thông tin là cách mã hóa thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin là cách mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân.

c)

Biểu diễn thông tin là cách mã hóa thông tin thành thông tin nhị phân.

d)

Biểu diễn thông tin là biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân.

30.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Khi đưa vào máy tính thông tin chuyển thành dữ liệu. B. Dữ liệu là số có thể tính toán và so sánh. C. Dữ liệu là văn bản không thể tách so sánh được. D. Biểu diễn thông tin là mã hóa thông tin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?

a)

Văn bản.

b)

Số.

c)

Logic.

d)

Bit.

32.

Tác dụng của việc phân loại dữ liệu là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.

b)

Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.

c)

Dễ gọi tên và phân biệt.

d)

Xử lí thông tin chính xác.

33.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng mã ASCII: 1) Ban đầu bảng mã ASCII thể hiện đúng 128 kí tự. 2) Bảng mã ASCII mở rộng dùng 8 bit để biểu diễn mọi kí tự. 3) Bảng mã ASCII dùng 3 byte để biểu diễn nguyên âm. 4) Mọi kí tự đều biểu diễn bằng 1 byte trong bảng mã ASCII.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

34.

Trong bảng chữ cái La tinh, kí tự nào sau đây không có?

a)

G

b)

H

c)

Đ

d)

L

35.

Năm nào Việt Nam bắt đầu sử dụng UTF-8 để biểu diễn các kí tự tiếng Việt trong máy tính?

a)

2015

b)

2016

c)

2017

d)

2018

36.

Tệp văn bản thường được lưu trữ ở bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

Cả hai bộ nhớ

d)

Không có bộ nhớ nào

37.

Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bit để biểu diễn một ký tự?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

256

38.

Lý do cần sử dụng Unicode là gì?

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia, giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.

d)

Dùng cho quốc gia sử dụng chữ tượng hình.

39.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là gì?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Biểu diễn thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Cung cấp thông tin

40.

Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

41.

Trong bảng mã Unicode tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1

b)

4

c)

8

d)

32

42.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

43.

Phương pháp nào được sử dụng để biểu diễn số trong máy tính?

a)

Dấu phẩy tĩnh.

b)

Dấu phẩy động.

c)

Không có.

d)

Cả dấu phẩy tĩnh và động.

44.

Hệ nhị phân sử dụng những chữ số nào?

a)

0 và 1.

b)

1 và 2.

c)

2 và 3.

d)

0 và -1.

45.

Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?

a)

Tương tự như hệ thập phân.

b)

Khác với hệ thập phân.

c)

Ngược với hệ thập phân.

d)

Từ trái sang phải.

46.

Kết quả của phép cộng 100002 + 1002 trong hệ nhị phân là gì?

a)

110002

b)

100102

c)

101002

d)

100002

47.

Các tính toán số học trên máy tính thường sử dụng hệ số nào?

a)

Hệ thập phân.

b)

Hệ thập lục phân.

c)

Hệ nhị phân.

d)

Cả ba hệ số trên.

48.

Kết quả của phép nhân 11012 x 1012 trong hệ nhị phân là gì?

a)

1000002

b)

10101012

c)

10101012

d)

10000012

49.

Trong hệ thập phân, mỗi số chỉ biểu diễn bằng bao nhiêu số ở hệ nhị phân?

a)

Số 0.

b)

Số 1.

c)

Số âm.

d)

Không có số nào.

50.

Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau, người ta làm như thế nào?

a)

Viết thêm chỉ số dưới.

b)

Viết thêm chỉ số trên.

c)

Mở ngoặc ở bên cạnh.

d)

Chú thích sau khi viết.

51.

Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số nào?

a)

Số 1.

b)

Số 2.

c)

Số 16.

d)

Số 10.

52.

Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần bao nhiêu byte?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

53.

Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Số 1910 được phân tích sang hệ thập phân như thế nào?

a)

1×101 + 9×100.

b)

1×21 + 9×20.

c)

9×101 + 1×100.

d)

19×101.

55.

Số 1310 phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?

a)

1×23 + 1×22 + 0×21 + 1×20.

b)

0×23 + 0×22 + 1×21 + 1×20.

c)

1×23 + 1×22 + 1×21 + 1×20.

d)

1×23 + 0×22 + 1×21 + 1×20.

56.

Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

57.

Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Phân tích số 1910 sang hệ thập phân như thế nào?

a)

1×101+ 9×100.

b)

1×21+ 9×20.

c)

9×101+ 1×100.

d)

19×101.

59.

Số 1310 phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?

a)

1×23+ 1×22+ 0×21+ 1×20.

b)

0×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.

c)

1×23+ 1×22+ 1×21+ 1×20.

d)

1×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.

60.

Mệnh đề có tính chất nào sau đây?

a)

Chỉ đúng.

b)

Chỉ sai.

c)

Đúng hoặc sai.

d)

Đúng và sai.

61.

Phép hội, hay còn gọi là phép nhân logic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

MORE

62.

Phép tuyển (phép cộng logic) của hai mệnh đề đúng sẽ cho ra giá trị nào?

a)

Không có giá trị.

b)

Đúng.

c)

Sai hoặc Đúng.

d)

Sai.

63.

Trong một biểu thức logic, phép toán nào được thực hiện trước tiên?

a)

Phép tuyển.

b)

Phép hợp.

c)

Các phép toán trong dấu ngoặc.

d)

Đồng thời tất cả.

64.

Các giá trị logic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số logic bởi số nào?

a)

0 và 1.

b)

2 và 1.

c)

1 và 0.

d)

-1 và 1.

65.

Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu logic?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

66.

Kết quả của phép hội mệnh đề p và mệnh đề phủ định của p là gì?

a)

1 hoặc 0.

b)

Không có kết quả.

c)

1.

d)

0.

67.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị đúng được thể hiện bởi:

a)

Đ.

b)

Đúng.

c)

0.

d)

Bất kì số nào khác 0.

68.

Để biểu diễn dữ liệu logic, có ngôn ngữ lập trình dùng 2 kí tự nào sau đây?

a)

Đ và S.

b)

D và S.

c)

T và F.

d)

Không sử dụng kí tự nào.

69.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 9 là số chính phương; 23 là số nguyên tố; 0 là số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số; 10 là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.

a)

9 là số chính phương.

b)

23 là số nguyên tố.

c)

0 là số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số.

d)

10 là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.

70.

Cho mệnh đề “9 là số nguyên tố”, tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên.

a)

5 là số nguyên tố.

b)

9 không phải là số tự nhiên”.

c)

9 là không là số nguyên tố”.

d)

0 là số tự nhiên”.

71.

Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Khứu giác.

b)

Thính giác.

c)

Thị giác.

d)

Xúc giác.

72.

Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Thị giác.

b)

Xúc giác.

c)

Thính giác.

d)

Không có giác quan nào.

73.

Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?

a)

Không.

b)

Có.

c)

Chỉ nhận biết dữ liệu âm thanh.

d)

Không có dữ liệu âm thanh, hình ảnh.

74.

Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh là gì?

a)

Khuếch đại mã xung.

b)

Ngắt mã xung.

c)

Truyền mã xung.

d)

Điều chế mã xung.

75.

Phương pháp điều chế mã xung được thực hiện qua mấy bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

76.

Chu kì lấy mẫu là gì?

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần điều chế mã xung.

b)

Khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mã xung.

c)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mã xung.

d)

Là thời điểm cách đều nhau.

77.

Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?

a)

Tốc độ bit.

b)

Quãng đường bit.

c)

Chiều dài bit.

d)

Tín hiệu số.

78.

Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử DAC làm gì?

a)

Dẫn truyền điện.

b)

Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe.

c)

Dẫn truyền xung âm thanh.

d)

Không có chức năng gì.

79.

Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

80.

Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là

a)

.PNG

b)

.jpg

c)

.bmp

d)

.pic

81.

Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?

a)

16.

b)

24.

c)

32.

d)

48.

82.

Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào?

a)

RBY.

b)

RGB.

c)

CMYK.

d)

Cả A, B, C.

83.

Ảnh xám thông dụng có độ sâu màu là bao nhiêu bit?

a)

4.

b)

8.

c)

32.

d)

64.

84.

Dung lượng của ảnh định dạng .jpeg có tệp dung lượng ....

a)

Khá nhỏ.

b)

Lớn.

c)

Rất lớn.

d)

Rất nhỏ.