wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiện tại hoàn thành

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

1. There is no more cheese. I (eat)……………………… it all, I’m afraid.

a)

have eaten

b)

ate

c)

has ate

d)

have eat

2.

The Sound of Music (become) …………………………a timeless film classic.

a)

has becoming

b)

has became

c)

have became

d)

have became

3.

He has watched television ………..three hours.

a)

for

b)

since

4.

My family has owned this farm……….1990.

a)

since

b)

for

5.

I have wanted that book ………..months.

a)

for

b)

since

6.

………..has never been this city before

a)

They

b)

He

c)

We

d)

you

7.

He ………back this morning. Now I am going to visit him

a)

Has come

b)

came

c)

comes

d)

is coming

8.

His parents ……….last month by an accident and now he …….with his uncle

a)

Have died/lives

b)

died/ is living

c)

have died/ lived

d)

died/ has lived

9.

I (be / not) ………………………………….. to Australia yet.

a)

have not been

b)

have been not

c)

has not been

d)

have been not to

10.

You (come) …………………………. home from school two hours ago!

a)

came have

b)

have came

c)

coming

d)

came

11.

I (spend) ……………………………….. my summer holiday in Australia last year.

a)

spends

b)

have spend

c)

spent

d)

spending

12.

John went out to visit his friend………

a)

for 3 hours

b)

since 3 hours

c)

after 3 hours

d)

3 hours ago

13.

Joseph often goes to library to borrow books and documents……….Sunday

a)

Last

b)

Since

c)

Every

d)

For

14.

This morning at 6:am, I ……………..a funny game show and I got a present

a)

Have taken part in

b)

Have taken part in

c)

take part in

d)

is taking part in

15.

We …………(not have) fish for dinner ………….two weeks.

a)

have not had - for

b)

has not had - for

c)

have not have - since

d)

have not had - since

16.

Two days ago, I (watch) ……………………………… a Madonna concert on TV.

a)

watched

b)

waching

c)

have watched

d)

has watched

17.

I (be / not) ………………………………….. to Australia yet.

a)

have not been

b)

has been

c)

am not

d)

is not

18.

We (study)______________ a very hard lesson the day before yesterday.

a)

studying

b)

has studied

c)

studied

d)

study

19.

I (read)______________ that novel by Hemingway several times before.

a)

read

b)

have read

c)

reading

20.

Steven (live)_________________ in London since 1990.

a)

has live

b)

has lived

c)

lived

21.

We (leave)_______________ Singapore six months ago.

a)

leaving

b)

left

c)

has left

22.

I never (eat)____________________ snake meat.

a)

have never eaten

b)

ate

23.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

24.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

25.

My father ......... coffee for breakfast everyday.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

have had

26.

He ......... that novel many times before.

a)

reads

b)

is reading

c)

has read

d)

is read

27.

How long ......... each other?

a)

do you know

b)

are you knowing

c)

have you known

d)

are you know

28.

What are you now? I .......... for you for so long.

a)

wait

b)

am waiting

c)

has been waiting

d)

have been waiting

29.

We ............ that TV programme.

a)

are never watch

b)

are never watching

c)

have never watched

d)

have never been watching

30.

Chuyển câu sau sang thể nghi vấn

They are doing this exercise at the moment.

(a)  

31.

Chuyển câu sau sang thể phủ định

I have bought a new carpet.

(a)  

32.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

33.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

34.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

35.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

36.

Viết tắt của has là?

(a)  

37.

Viết tắt của have là?

(a)  

38.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

39.

Viết tắt của HAS NOT là?

(a)  

40.

Someone (a)   (break) a window in our classroom.

( chia thì HTHT)

41.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

42.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

43.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

44.

Mr Anh Kiet.............learnt English for many years

a)

have

b)

has

c)

will

d)

is

45.

It's the second time Mr Hien ........the football game.

a)

has won

b)

wins

c)

win

d)

have won

46.

How long ....... you been here in Ha Noi?

a)

is

b)

are

c)

have

d)

has

47.

Where .........you................lately?

a)

have/been

b)

do/go

c)

have/go

d)

has/been

48.

Everyone has.................out for a walk.

a)

go

b)

goes

c)

gone

d)

went

49.

They ___________(go) to the Indian restaurant for a long time

a)

Have go

b)

Had gone

c)

Have gone

d)

Have went

50.

what is the past participate form of "See" ?

a)

Seen

b)

Saw

c)

See

d)

Seed

51.

He looks very sporty and healthy.He _________(play) sports for 10 years

a)

Has plaied

b)

Has play

c)

Had played

d)

Has played

52.

Which school ___________(build) in 2000?

a)

Has build

b)

Has been built

c)

Had be built

d)

Has was built

53.

Karen (study) ________ Italian for three years now and is still studying.

a)

has studied

b)

has been studied

c)

studied

d)

has studies

54.

The teacher (already, tell) (a)   us to be quiet.

55.

Mr Donald Trump ............. me here since you came.

a)

doesn't call

b)

don't call

c)

haven't called

d)

hasn't called

56.

I ........ met my classmates ........

a)

don't/ for weeks

b)

haven't / weeks ago

c)

haven't/for weeks

d)

hasn't/ since weeks

57.

It's the second time Mr Hien ........the football game.

a)

has won

b)

wins

c)

win

d)

have won

58.

We haven't been to the city centre.............

a)

last month

b)

recently

c)

tomorrow

d)

now

59.

Where .........you................lately?

a)

have/been

b)

do/go

c)

have/go

d)

has/been

60.

Everyone has.................out for a walk.

a)

go

b)

goes

c)

gone

d)

went

61.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

see

(a)  

62.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

break

(a)  

63.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

go

(a)  

64.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

spend

(a)  

65.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

teach

(a)  

66.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

lose

(a)  

67.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

keep

(a)  

68.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

know

(a)  

69.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

hear

(a)  

70.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

give

(a)  

71.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

feel

(a)  

72.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

come

(a)  

73.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

read

(a)  

74.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

buy

(a)  

75.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

cut

(a)  

76.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

eat

(a)  

77.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

pay

(a)  

78.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

run

(a)  

79.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

sit

(a)  

80.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

wear

(a)  

81.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

swim

(a)  

82.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

83.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

84.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

85.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

86.

V3 của TEACH LÀ GÌ?

(a)  

87.

V3 của STOP là gì?

(a)  

88.

V3 của FIND là gì?

(a)  

89.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

90.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

91.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

92.

already có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

93.

Yet có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

94.

Ever có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

95.

Never có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

96.
I have studied English ......... 9 years.
a)
for
b)
since
97.
I have been in this school ........... 2010
a)
since
b)
for
98.
My friend ......................... to London.
a)
have been
b)
has been
c)
has ben
99.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

100.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

101.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

102.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

103.

I …………….. three books by the same author since the last month.

a)

has read

b)

have read

c)

read

d)

red

104.

_______________ he (call) _______________________ María?

a)

Have he called María?

b)

Has he called María?

c)

Have he call María?

d)

Have he calling María?

105.

How long .......... in the USA?

a)

have Tom lived

b)

Tom have lived

c)

has Tom lived

d)

Tom has lived

106.
We (not watch) _______  this video yet.
a)
hasn't watched
b)
haven't watched
c)
didn't watch
d)
didn't watched
107.
He has ______ a novel
a)
write
b)
wrote
c)
written
108.

Mark ___________ ill lately

a)

has been

b)

have been

c)

was

109.
It's a great movie. I have ... that movie many times.
a)
saw
b)
seen
c)
see
110.

I …………….. a cold for two weeks.

a)

has had

b)

have had

c)

had

d)

have been had