wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trịnh Quỳnh Hoa

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

theo góc độ nghiên cứu kinh tế chính trị, hàng hóa là gì

a)

     Sản phẩm của thị trường

b)

  Sản phẩm của quá trình sản xuất

c)

Sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

2.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong điều kiện nào?

a)

a.     Mọi chế độ xã hội

b)

      

b.    Trong các chế độ có tư hữu và có có tính chất tư nhân của sản xuất

c)

Trong xã hội có PCLĐ xã hội

d)

Trong xã hội có PCLĐ xã hội và có tính chất tư nhân của sản xuất

3.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

a.     Giá trị của hàng hóa

b)

b.    Quan hệ về lượng giữa hàng hóa và tiền

c)

c.     Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

d.     Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

4.

Lượng giá trị hàng hóa không phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

a.     Sức sản xuất của lao động

b)

b.     Năng suất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Lao động cụ thể

5.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi khi nào?

a)

 

     Tỷ lệ nghịch với TGLĐXH cần thiết

b)

   Tỷ lệ thuận với TGLĐXH cần thiết

c)

    Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

  Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

6.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo thành do lao động nào dưới đây ?

a)

a.     Lao động trừu tượng

b)

b.     Lao động giản đơn

c)

c. Lao động cụ thể

d)

d.     Lao động cụ thể

7.

Giá trị hàng hóa được hình thành do lao động nào dưới đây?

a)

a.     Lao động trừu tượng

b)

a.     Lao động giản đơn

c)

a.     Lao động cụ thể

d)

a.     Lao động phức tạp

8.

Số lượng giá trị sử dụng của 1 hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

 

a.     Mỗi hàng hóa có duy nhất 1 giá trị sử dụng

b)

a.     Mỗi hàng hóa có thể có nhiều hơn 1 giá trị sử dụng

c)

a.Hàng hóa có thể không có giá trị sử dụng

d)

a.     Cả ý b và ý c đều đúng

9.

Thị trường có vai trò như thế nào ?

a)

a.      Thị trường là nơi sản xuất và cung ứng các hàng hóa, dịch vụ công cộng

b)

     

b.      Thị trường đòi hỏi các chủ thể sản xuất cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm của mình

c)

a.      Thị trường là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

10.

Lao động cụ thể là gì?

a)

a.     Lao động mà ai cũng có thể làm được

b)

a.     Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

a.     Lao động mà tập hợp của chúng tạo thành hệ thống PCLĐ xã hội

d)

a.     Tất cả các ý trên

11.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

a.     Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

a.     Lao động phức tạp của con người

c)

a.     Lao động chỉ có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

a.     Tất cả các ý trên

12.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào ?

a)

a.     Tăng khi năng suất lao động tăng

b)

a.     Tăng khi năng suất lao động giảm

c)

a.     Tăng khi trình độ lành nghề của người lao động tăng

d)

a.     Tăng khi hiệu quả sử dụng tư liệu sản xuất tăng

13.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng lên khi nào nào ?

a)

a.     Năng suất lao động tăng

b)

a.     Lao động cụ thể thay đổi

c)

a.     Cường độ lao động tăng

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

14.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa không bao gồm nội dung nào?

a)

a.     Phân công lao động xã hội

b)

a.     Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất

c)

a.     Yếu tố thị trường để tiêu thụ hàng hóa

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

15.

Lao động giản đơn là loại lao động có đặc điểm gì ?

a)

a.     Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

a.     Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

a.     Chỉ những người lao động lành nghề mới có thể thực hiện được

d)

a.     Trong một nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

16.

Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào ?

a)

a.     Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

a.     Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

a.     Có mục đích, đối tượng và phương thức và kết quả riêng

d)

a.     Hao phí lao động nói chung của người lao động

17.

Đâu là thước đo lượng giá trị hàng hóa ?

a)

a.     Thời gian lao động cá biệt

b)

a.     Năng suất lao động

c)

a.     Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

a.     Giá trị xã hội của hàng hóa

18.

Thuộc tính giá trị của hàng hóa có đặc điểm gì ?

a)

a.     Giá trị hàng hóa là phạm trù vĩnh viễn

b)

a.     Giá trị hàng hóa là phạm trù lịch sử

c)

a.     Giá trị hàng hóa do giá trị trao đổi qui định

d)

a.     Cả ý b và ý c đều đúng

19.

Câu 19: Ai là chủ thể chính tham gia thị trường ?

a)

a.     Nhà hoạch định chính sách

b)

a.     Công an kinh tế

c)

a.     Ngân hàng và các trung gian tài chính

d)

a.     Nhà sản xuất

20.

Câu 20: Hàng hóa có mấy thuộc tính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

không xác định

21.

Câu 21: Đâu là chức năng của tiền ?

a)

a.     Đánh giá mức độ giàu có

b)

a.     Thước đo mức độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia

c)

a.     Thước đo giá trị

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

22.

Câu 22: Giả có 3 cơ sở cùng sản xuất và cung ứng một loại hàng hóa X cho thị trường với thời gian lao động cá biệt (h/HH) và sản lượng hàng hóa X(HH) cung ứng như sau: Cơ sở A: 2h/HH  và cung ứng 250HH; Cơ sở B: 4h/HH và cung ứng 450HH; Cơ sở C: 1h/HH và cung ứng 100HH. TGLĐXHCT để sản xuất ra hàng hóa X là bao nhiêu ?

a)

a.     2,75 h/HH

b)

a.     3 h/HH

c)

a.     3,25 h/HH

d)

a.     3,75 h/HH

23.

Câu 23: Vì sao C.Mác nghiên cứu giá trị sử dụng của hàng hóa trước?

a)

a.     Giá trị sử dụng là cái dễ thấy nhất của hàng hóa

b)

a.     Giá trị sử dụng là biểu hiện ra ngoài của giá trị

c)

a.     Giá trị sử dụng là cơ sở của giá trị trao đổi

d)

a.     Giá trị sử dụng là cái mà cả người sản xuất và người tiêu dùng đều quan tâm

24.

Câu 24: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là các khái niệm dùng để chỉ nội dung nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

a.     Trình độ hay mức độ phức tạp của lao động sản xuất hàng hóa

b)

a.     Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

a.     Giá trị xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

d)

a.     Tính chất tư nhân hóa của lao động sản xuất hàng hóa

25.

Câu 25: Giả sử nền kinh tế có 3 doanh nghiệp sản xuất hàng hóa X. Tổng hợp theo năm cho thấy giá trị cá biệt của một đơn vị hàng hóa X (đơn vị tính: USD/sp) và sản lượng hàng hóa X được sản xuất ở từng doanh nghiệp (đơn vị tính: sp)  lần lượt như sau: Doanh nghiệp I: 6 USD/sp và 500 sp; Doanh nghiệp II: 4 USD/sp và 650 sp; Doanh nghiệp III: 10 USD/sp và 150 sp. Giá trị thị trường của 1 đơn vị hàng hóa X là bao nhiêu?

a)

a.     5 USD/sp

b)

a.     6 USD/sp

c)

a.     5,27 USD/sp

d)

a.     6,26 USD/sp

26.

Câu 26: Đâu là môt trong những đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường ?

a)

a.     Nhà nước và thị trường cùng nhau giải quyết các quan hệ, hiện tượng kinh tế nảy sinh

b)

a.     Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

a.     Động lực trực tiếp của chủ thể sản xuất kinh doanh là lợi ích kinh tế - xã hội

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

27.

Câu 27: Khuyết tật của kinh tế thị trường là thể hiện ở nội dung nào ?

a)

a.     Kinh tế thị trường là nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế

b)

a.     Nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

c)

a.     Các chủ thể trong nền kinh tế thị trường luôn cạnh tranh với nhau

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

28.

Câu 28: Nguyên tắc ngang giá đòi hỏi các sản phẩm đem ra trao đổi trên thị trường phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây ?

a)

a.     Giá cả các hàng hóa bằng nhau

b)

a.     Giá trị các hàng hóa bằng nhau

c)

a.     Giá cả hàng hóa bằng giá trị hàng hóa

d)

a.     Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội

29.

Câu 29: Quy luật giá trị có tác dụng gì ?

a)

a.     Thúc đẩy cạnh tranh phát triển

b)

a.     Thúc đẩy thị trường phát triển

c)

a.     Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

d)

a.     Kích thích sản xuất và trao đổi hàng hóa

30.

Câu 30: Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa của qui luật giá trị thể hiện như thế nào ?

a)

a.     Hàng hóa được vận chuyển từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao hơn

b)

a.     Hình thành giá cả cân bằng trên thị trường

c)

a.     Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

31.

Câu 31: Yêu cầu của quy luật cung – cầu là gì ?

a)

cung = cầu

b)

cung>cầu

c)

cung<cầu

d)

không có đáp án đúng

32.

Câu 32: Đâu là cơ chế tác động của quy luật giá trị ?

a)

a.     Khối lượng hàng hóa được giao dịch trên trị trường

b)

a.     Lượng người bán và người mua

c)

a.     Sự biến động của giá cả hàng hóa

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

33.

Câu 33: Ưu thế của kinh tế thị trường thể hiện ở nội dung nào ?

a)

a.     Minh bạch thông tin về sản phẩm

b)

a.     Phân hóa xã hội

c)

a.     Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

a.     Sự xuất hiện của độc quyền

34.

Câu 34: Các thuộc tính của hàng hóa có mối quan hệ với nhau như thế nào ?

a)

a.     Thống nhất biện chứng với nhau

b)

a.     Mâu thuẫn, bài trừ nhau

c)

a.     Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

a.     Độc lập, không có quan hệ với nhau

35.

Câu 35: Giá cả được hình thành một cách tự do là đặc trưng của cơ chế kinh tế nào ?

a)

a.     Cơ chế kế hoạch hóa tập rung

b)

a.     Cơ chế thị trường

c)

a.     Cơ chế quản lý, điều tiết của nhà nước

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

36.

Câu 36: Vai trò cơ bản của người sản xuất trong nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

a. Mua hàng hóa

b)

b. Quảng cáo sản phẩm

c)

c. Sản xuất và cung ứng hàng hóa

d)

d. Chỉ bán hàng hóa

37.

Câu 37: Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

a.     Quản lý nhà nước về kinh tế

b)

a.     Thu thuế

c)

a.     Không có vai trò gì cụ thể

d)

a.     Chỉ sản xuất các sản phẩm công ích

38.

Câu 38: Tác động điều tiết sản xuất của qui luật giá trị thể hiện ở nội dung nào ?

a)

a.     Vận chuyển hàng hóa từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao hơn

b)

a.     Thay đổi qui mô sản xuất và sản lượng hàng hóa

c)

a.     Thiết lập nên khái niệ hàng tồn kho

d)

a.     Điều chỉnh giá cả hàng hóa

39.

Câu 39: Vì sao C.Mác bắt đầu nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN từ hàng hóa?

a)

a.     Hàng hóa là tế bào của kinh tế TBCN, chứa đựng những mầm mống mâu thuẫn của phương thức sản xuất TBCN

b)

a.     Hàng hóa là hình thái biểu hiện phổ biến nhất của cải trong xã hội tư bản

c)

a.     Hàng hóa là hình thái nguyên tố của của cải, phân tích hàng hóa là phân tích giá trị

d)

a.     Tất cả các ý trên

40.

Câu 40: Thời gian lao động xã hội cần thiết không phụ thuộc vào nhân tố nào ?

a)

a.     Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Quy mô sản xuất

d)

Trình độ lao động

41.

Câu 41: Giá trị xã hội được xác định dựa trên căn cứ nào ?

a)

a.     Giá trị cá biệt cao nhất

b)

a.     Giá trị cá biệt thấp nhất

c)

a.     Giá trị trung bình được những người sản xuất hàng hóa chấp nhận

d)

a.     Không ý nào ở trên là đúng

42.

Câu 42: Đặc điểm cơ bản của thời gian lao động xã hội cần thiết là gì ?

a)

a.     Gần sát với thời gian lao động cá biệt của người cung cấp nhiều hàng hóa nhất cho thị trường

b)

a.     Là trung bình cộng của các thời gian lao động cá biệt

c)

a.     Được xác định dựa trên lượng hàng hóa trên thị trường

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

43.

Câu 43: Vai trò của quy luật lưu thông tiền tệ thể hiện ở nội dung nào?

a)

a.     Kiểm soát lạm phát

b)

a.     Điều chỉnh hành vi của người mua và người bán

c)

a.     Điều chỉnh dung lượng hàng hóa trên thị trường

d)

a.     Tất cả các đáp án trên

44.

Câu 44: Mối quan hệ giữa giá cả hàng hóa và giá trị hàng hóa là gì?

a)

a.     Giá cả quyết định giá trị

b)

a.     Giá trị quyết định giá cả

c)

a.     Độc lập với nhau

d)

a.     Giá trị quyết định giá cả nhưng giá cả có tính độc lập tương đối

45.

Câu 45: Thực chất chức năng phương tiện thanh toán của tiền là gì?

a)

a.     Tiền là trung gian cho trao đổi hàng hóa

b)

a.     Tiền tham gia trực tiếp vào giao dịch mua, bán hàng hóa

c)

a.     Tiền dùng để chi trả các giao dịch trước hoặc sau khi mua, bán

d)

a.     Tất cả các đáp án trên