wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn KTGK I KHTN 9 lí hóa sinh

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

2.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

3.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

4.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?

a)

Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al

c)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên

5.

Chọn các phát biểu đúng:

1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.

3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.

a)

1, 2,3.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 2.

6.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

7.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

8.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?

a)

Ba

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

9.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Mg

d)

Na

10.

Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là?

a)

calcium không phản ứng.

b)

calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra.

c)

calcium tan và có bọt khí thoát ra.

d)

calcium tan, không có bọt khí thoát ra.

11.

Khi cho thanh nhôm ngoài ánh sáng mặt trời, một thời gian thanh nhôm nóng lên chứng tỏ tính chất?

a)

Dẫn điện

b)

tính dẻo

c)

Dẫn nhiệt

d)

ánh kim

12.

Trang sức vàng, bạc được ưa chuộng do chúng có tính?

a)

tính dẻo

b)

tính ánh kim

c)

tính dẫn điện

d)

tính dẫn nhiệt

13.

nhiều dây điện có lõi bằng copper được coi là tính chất gì của kim loại?

a)

tính dẫn điện

b)

tính dẫn nhiệt

c)

tính dẻo

d)

tính ánh kim

14.

Gold có thể được dát thành những miếng được coi là tính chất gì của kim loại?

a)

tính dẻo

b)

tính dẫn điện

c)

tính dẫn nhiệt

d)

tính ánh kim

15.

Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

16.

Khi để lâu trong không khí, thép (thành phần chính là sắt) bị han gỉ trong khi vàng vẫn sáng bóng. Sắt phản ứng với oxygen trong không khí, còn vàng không phản ứng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

aFe + bH2O --> cFe3O4 + dH2 ( ở nhiệt độ nhỏ hơn 570 độ). Tỉ lệ a:c là:

a)

3:4

b)

3:1

c)

3:2

d)

3:5

18.

Khi cho một dây sắt đã được uốn hình lò xo đã đun nóng đến nóng đỏ rồi

 đưa vào nhanh bình đựng khí chlorine thì thu được iron (III) chlorine màu?

a)

vàng

b)

da cam

c)

nâu đỏ

d)

xanh lục

19.

Cây đinh sắt nào trong các trường hợp dưới đây bị gỉ sét nhiều hơn?

a)

Nơi ẩm ướt

b)

Ngâm trong nhớt máy

c)

Ngâm trong dung dịch nước muối

d)

Ngâm trong dầu ăn

20.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)

a)

Zn

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

21.

 Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

a)

A. Đồng

b)

B. Bạc.

c)

C. Sắt.

d)

D. Sắt tây.

22.

 Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

A. W

b)

B. Cr.

c)

C. Hg.

d)

D. Pb.

23.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

  

a)

  A. Fe.                      

b)

B. Ba.                          

c)

C. Cu.    

d)

D. Mg.

24.

Câu 10. Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu hoạt động hóa học mạnh nhất? 

a)

A. Fe.                            

b)

    B. Ag.                              

c)

C. Al.                           

d)

D. Cu.

25.

Câu 11. Trong quá trình viết báo cáo khoa học, mục “Phương pháp” mô tả điều gì?

a)

A. Tóm tắt nội dung nghiên cứu.                

b)

B. Ket quả thu được của thí nghiệm.

c)

C. Phân tích và giải thích kết quả.              

d)

D. Quá trình thực hiện thí nghiệm.

26.

Bài báo cáo một vận đề khoa học gồm: (1) Tóm tắt; (2) Giới thiệu; (3) Tiêu đề; (4) Kết luận; (5) Tài liệu tham khảo; (6) Kết quả; (7) Phương pháp; (8) Thảo luận, sắp xếp theo cấu trúc của bài báo cáo.

a)

A. (3); (1); (2); (7); (6); (8); (4); (5).           

b)

B. (2); (1); (3); (7); (6); (4); (8); (5)..

c)

C. (1); (2); (3); (4); (6); (8); (7); (5).         

d)

   D. (2); (1); (3); (7); (6); (8); (4); (5)..

27.

Câu 13: Tính trạng là gì?

a)

A. Những đặc điểm cụ thể về sinh hóa, sinh sản của một cơ thể.

b)

B. Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.

c)

C. Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể.

d)

D. Những biểu hiện về hình thái của cơ thể.

28.

Câu 14: Ai là người đặt nền móng cho di truyền học?

a)

A. Charles Darwin.                              

b)

   B. Barbara McClintock.

c)

C. Wilmut và Campbell.                      

d)

   D. Gregor Johann Mendel.

29.

Câu 15: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

A. AA × AA.                                                  

b)

  B. Aa × aa.   

c)

C. AA × Aa.                                                    

d)

 D. Aa × Aa.

30.

Câu 16: Khi lai cặp bố mẹ có tính trạng thuần chủng tương phản, thế hệ đời con thứ hai có kết quả như thế nào?

a)

A. Kiểu hình phân tính với tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.

b)

B. Kiểu hình phân tính với tỉ lệ 1 trội : 1 lặn.

c)

C. Đều có kiểu hình giống mẹ.

d)

D. Đều có kiểu hình giống bố.

31.

Câu 1: Năng lượng mà vật có được do chuyển động được gọi là gì?

a)

A. Động năng.

b)

B. Cơ năng.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

D. Thế năng.

32.

Câu 2: Cơ năng là gì?

  

a)

A. Năng lượng của vật khi nó chuyển động.

  

b)

B. Tổng động năng và thế năng của vật.

  

c)

C. Tổng năng lượng của vật.

 

d)

  D. Năng lượng của vật khi nó có vị trí cao so với mặt đất.

33.

Câu 3: Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

B. Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng.

34.

Câu 4: Trong trường hợp nào dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

  

a)

A. Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang bỏ qua ma sát.

  

b)

B. Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

  

c)

C. Một người đang kéo vật chuyển động.

  

d)

D. Máy xúc đất đang làm việc.

35.

Câu 5: Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là gì?

a)

A. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút.

b)

B. Công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.

c)

C. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.

d)

D. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày.

36.

Câu 6: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

A. Bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

B. Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.