wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm Cơ

Total questions: 110

Worksheet time: 55hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động của viên đạn bắn ra khỏi nòng súng tới mục tiêu, trường hợp nào viên đạn KHÔNG được coi là chất điểm:

a)

Khi viên đạn chuyển động trong nòng súng.

b)

Khi viên đạn bay trong không khí.

c)

Khi viên đạn va chạm với mục tiêu.

d)

Viên đạn luôn được coi là chất điểm

2.

Trong một toa tàu đang chuyển động thẳng đều, nếu ta buông một vật rơi tự do thì quỹ đạo của vật đối với hệ quy chiếu mặt đường là:

a)

Một đường thẳng.

b)

Một đường parabol.

c)

Một đường hyperbol.

d)

Một đường elip.

3.

Theo quan sát của anh phi công quỹ đạo của bó hoa là:

a)

Cung tròn.

b)

Đoạn parabol.

c)

Đoạn hyperbol.

d)

Đoạn thẳng đứng.

4.

Điền vào chỗ trống: “Hệ tọa độ dùng để mô tả ___, còn hệ quy chiếu dùng để mô tả ___.”

a)

Vị trí – Chuyển động

b)

Chuyển động – Vị trí

c)

Vật lý – Toán học

d)

Thời gian – Không gian

5.

Sự khác nhau cơ bản giữa phương trình quỹ đạo và phương trình chuyển động là:

a)

A. Quỹ đạo là hàm theo thời gian, còn chuyển động không phụ thuộc thời gian.

b)

B. Quỹ đạo chỉ có trong hệ quy chiếu quán tính, còn chuyển động trong mọi hệ.

c)

C. Quỹ đạo gắn với hệ tọa độ, còn chuyển động gắn với hệ quy chiếu.

d)

D. Không có sự khác biệt, hai khái niệm đồng nghĩa

6.

Phương trình quỹ đạo của chất điểm trong hệ quy chiếu xác định.

a)

Biểu diễn vị trí chất điểm theo thời gian.

b)

Mô tả hình dạng của chuyển động

c)

Mô tả vị trí của chất điểm tại mọi thời điểm.

d)

Liên hệ giữa các toạ độ không gian và thời gian.

e)

Liên hệ giữa quãng đường, vận tốc và gia tốc

7.

Hãy chọn mô tả ĐÚNG về vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc trung bình bằng đạo hàm của bán kính véc tơ đối với thời gian

b)

Vận tốc trung bình bằng đạo hàm của hoành độ cong đối với thời gian

c)

Vận tốc trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

d)

Vận tốc trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định.

8.

Hãy chọn mô tả SAI về vận tốc tức thời:

a)

Vận tốc tức thời bằng giới hạn của vận tốc trung bình khi ∆t→0

b)

Vận tốc tức thời bằng đạo hàm của hoành độ cong đối với thời gian

c)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định.

d)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm

9.

Nếu biết vận tốc 𝑣 của một chất điểm theo thời gian t, thì quãng đường s mà chất điểm đó đã đi trong khoảng thời gian ∆t = 𝑡2 − 𝑡1 sẽ được tính theo công thức nào sau đây:

a)

A. s = v. ∆t

b)

B. s = v𝑡𝑏. ∆t

c)

C. s = ∫ vd 𝑡2 𝑡1 t

d)

D. s = ∫ v𝑡𝑏d 𝑡2 𝑡1 t

10.

Công thức nào sau ĐÚNG về véc tơ vận tốc trong hệ tọa độ Đề các:

a)

|푣|⃗⃗⃗⃗⃗⃗=√(푑푥/푑푡)+(푑푦/푑푡)+(푑푧/푑푡)

b)

|푣|⃗=√((푑푥/푑푡)²+(푑푦/푑푡)²+(푑푧/푑푡)²)

c)

|푣|⃗=√(푑²푥/푑푡²+푑²푦/푑푡²+푑²푧/푑푡²)

d)

|푣|⃗⃗⃗⃗⃗⃗=√((푑²푥/푑푡²)²+(푑²푦/푑푡²)²+(푑²푧/푑푡²)²)

11.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau:

a)

Trong chuyển động thẳng đều thì véc tơ vận tốc có phương là phương chuyển động.

b)

Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn không đổi.

c)

Véc tơ vận tốc luôn ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

Chiều của véc tơ vận tốc là ngược chiều với chiều chuyển động.

12.

Hãy chọn đáp án SAI trong các đáp án sau:

a)

Trong chuyển động thẳng đều thì véc tơ vận tốc có phương là phương chuyển động.

b)

Độ lớn vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn không đổi.

c)

Véc tơ vận tốc luôn cùng phương ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

Véc tơ vận tốc luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại vị trí chất điểm.

13.

Hãy chọn phương án ĐÚNG trong các phương án sau: Véc tơ gia tốc tiếp tuyến là đại lượng:

a)

A. Đặc trưng cho sự biến thiên véc tơ vận tốc của chất điểm.

b)

B. Có phương theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động của chất điểm

c)

C. Có phương và chiều luôn cùng với phương và chiều của chuyển động.

d)

D. Bằng đạo hàm của vận tốc theo thời gian.

14.

Hãy chọn phương án ĐÚNG trong các phương án sau: Véc tơ gia tốc pháp tuyến là đại lượng:

a)

A. Có độ lớn tỷ lệ thuận với vận tốc của chất điểm.

b)

B. Có phương theo phương chuyển động và ngược chiều với chiều chuyển động của chất điểm.

c)

C. Đặc trưng cho tốc độ thay đổi hướng chuyển động của chất điểm.

d)

D. Đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động.

15.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG về véc tơ gia tốc: Khi một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo cong thì véc tơ gia tốc a⃗⃗ sẽ:

a)

Luôn luôn vuông góc với véc tơ vận tốc v⃗⃗

b)

Luôn luôn cùng phương với véc tơ vận tốc v⃗⃗

c)

Luôn luôn hướng vào trong bề lõm của quỹ đạo

d)

Luôn luôn hướng ra ngoài bề lõm của quỹ đạo

16.

Hãy chọn mô tả ĐÚNG về vận tốc góc. Vận tốc góc là:

a)

Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển động tròn.

b)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thay đổi hướng chuyển động của chất điểm.

c)

Đại lượng có độ lớn bằng góc quay trong khoảng thời gian Δt.

d)

D. Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên góc quay trong khoảng thời gian Δt.

17.

Phương án nào sau đây là phương án ĐÚNG? Gia tốc góc là đại lượng:

a)

Đặc trưng cho sự biến đổi góc quay

b)

Đặc trưng cho tốc độ chuyển động tròn.

c)

Đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ góc trong chuyển động tròn.

d)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động tròn.

18.

Giữa vận tốc góc và vận tốc dài liên hệ với nhau theo công thức nào sau đây?

a)

A. 𝑣 = 𝜔/𝑅

b)

B. 𝑣 = 𝑅. 𝜔

c)

C. 𝑣⃗ = 𝑅⃗⃗ ∧ 𝜔⃗⃗

d)

D. 𝑣 = 𝑅. 𝜔 2

19.

Chuyển động cong là chuyển động bắt buộc phải có:

a)

Vận tốc tức thời luôn thay đổi hướng và độ lớn.

b)

Gia tốc luôn thay đổi về độ lớn và hướng.

c)

Vận tốc tức thời luôn thay về độ lớn.

d)

Vận tốc tức thời luôn thay đổi hướng.

e)

Gia tốc tức thời có giá trị bằng gia tốc pháp tuyến.

20.

Chất điểm được ném theo phương ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu 𝑣⃗0 . Sau khoảng thời gian 𝑡 vật có véc tơ vận tốc 𝑣⃗. Khi đó:

a)

A. 𝑣⃗ thay đổi phương, độ lớn không đổi so với 𝑣⃗0

b)

B. 𝑣⃗ không đổi phương, thay đổi độ lớn so với 𝑣⃗0

c)

C. 𝑣⃗ thay đổi phương, thay đổi độ lớn so với 𝑣⃗0

d)

D. 𝑣⃗ = 𝑣⃗0 + 𝑔⃗

e)

E. 𝑣 = √𝑣0 2 − 𝑔2 𝑡 2

21.

Ở cùng một thời điểm, từ một độ cao ℎ = 5𝑚 so với mặt đất có hai quả bóng A, B được ném đi theo phương nằm ngang với vận tốc 𝑣𝐴 = 20𝑚/𝑠 và 𝑣𝐵 = 5𝑚/𝑠 (lấy= 10𝑚/𝑠 2 ). Tìm kết luận ĐÚNG trong các kết luận dưới đây:

a)

A. Bóng A chạm đất sau khi bóng B chạm đất 1s.

b)

B. Vận tốc khi chạm đất của bóng A gấp 2 lần vận tốc khi chạm đất của bóng B.

c)

C. Bóng B chạm đất ở gần hơn bóng A một khoảng bằng 10 m.

d)

D. Bóng B chạm đất ở xa hơn bóng A một khoảng bằng 10 m.

e)

E. Độ dài quỹ đạo của bóng B gấp hai lần độ dài quỹ đạo của bóng A (tính theo phương ngang).

22.

Một vật được thả rơi từ một khí cầu đang bay ngang với 𝑣 = 5𝑚/𝑠 ở độ cao 300 m thì vật rơi tới mặt đất sau thời gian (Lấy 𝑔 = 9,8𝑚/𝑠 2 ).

a)

8,35 s

b)

7,82 s

c)

7,33 s

d)

7,47 s

e)

8,19 s

23.

Hãy chọn đáp án SAI. Trong chuyển động vật bị ném xiên thì

a)

A. 𝑣⃗ = 𝑣⃗⃗⃗𝑥⃗ + 𝑣⃗ 𝑦⃗

b)

B. |𝑣⃗| = √ 𝑑2𝑥 𝑑𝑡 2 + 𝑑2�

c)

C. Theo phương ngang vật luôn chuyển động đều

d)

D. Theo phương thẳng đứng vật luôn rơi tự do.

24.

Một viên đạn được bắn lên theo phương tạo với phương ngang một góc 𝛼 với vận tốc ban đầu 𝑣⃗0 trong hệ toạ độ xOy như hình vẽ. Khi đó vùng an toàn của chất điểm M (vùng mà tại đó viên đạn không thể bắn trúng M với bất kỳ góc 𝛼 nào) là vùng:

a)

A. Nằm trên một parabol.

b)

B. Nằm trong một parabol.

c)

C. Nằm ngoài một parabol.

d)

D. Nằm trong một hình nón.

e)

E. Không nằm trong vùng nào.

25.

Một vật ném từ một điểm ở mặt đất với vận tốc 𝑣, và nghiêng góc 𝛼. Bỏ qua mọi lực cản. Vật rơi cách chỗ ném xa nhất khi góc 𝛼 có giá trị:

a)

b)

30°

c)

45°

d)

60°

e)

90°

26.

Đại lượng nào dưới đây KHÔNG THỂ đặc trưng cho tương tác cơ học giữa các vật:

a)

A. Khối lượng của vật.

b)

B. Độ biến dạng của vật.

c)

C. Lực cơ học.

d)

D. Trường mà vật đặt vào.

e)

E. Gia tốc của vật.

27.

Một máy bay phản lực đang bay thẳng đều ở một độ cao không đổi khi các động cơ máy bay liên tục hoạt động để tạo ra lực đẩy máy bay tiến về phía trước. Lúc đó có thể coi máy bay:

a)

A. Đang ở trạng thái cân bằng. Ngoài lực đẩy của động cơ, máy bay còn chịu tác dụng của nhiều lực khác cân bằng nhau.

b)

B. Đang ở trạng thái cân bằng. Lực đẩy của các động cơ cân bằng lực cản của không khí

c)

C. Đang ở trang thái cân bằng. Lực đẩy cân bằng với trọng lượng của máy bay

d)

D. Đang ở trạng thái không cân bằng. Máy bay luôn chịu tác dụng của các lực cản theo các hướng khác nhau.

28.

Theo định luật I Newton, hãy chỉ ra các kết luận ĐÚNG trong các kết luận sau:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật chuyển động thẳng đều nếu lực tác dụng lên nó không đổi.

c)

Khi hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Khi hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái chuyển động của nó.

29.

Cách phát biểu nào dưới đây CHÍNH XÁC với định luật II Newton:

a)

Đạo hàm bậc nhất của động lượng theo thời gian đúng bằng lực tác dụng lên chất điểm.

b)

Trong hệ quy chiếu quán tính, đạo hàm của động lượng chất điểm theo thời gian tỷ lệ với lực tác dụng.

c)

Độ biến thiên động lượng của chất điểm trong một đơn vị thời gian có giá trị bằng lực tác dụng lên chất điểm trong khoảng thời gian đó.

d)

Trong hệ quy chiếu quán tính, chuyển động của một chất điểm chịu tác dụng của lực tổng hợp khác không là chuyển động có gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng và tỉ lệ nghịch với khối lượng chất điểm.

e)

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng giữ nguyên gia tốc của vật.

30.

Trong những khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG với định luật II Newton:

a)

Khi một vật chịu tác dụng của một vật khác thì nó cũng tác dụng lên vật khác đó một phản lực trực đối.

b)

Khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính.

c)

Khi chịu tác dụng một lực không đổi thì vật chuyển động với vận tốc không đổi.

d)

Gia tốc của một vật tỉ lệ với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

e)

Gia tốc của một vật là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng của ngoại lực vào vật đó

31.

Ta có thể COI định luật II Newton như là:

a)

Cách xác định khối lượng của vật chuyển động

b)

Cách xác định lực.

c)

Một định luật thể hiện tính nhân quả trong tương tác.

d)

Cách xác định gia tốc.

e)

Một định luật về quan hệ giữa lực và phản lực trong tương tác.

32.

Dạng phương trình nào dưới đây TƯƠNG ĐƯƠNG với định luật II Newton (𝑝⃗ là véc tơ động lượng):

a)

A. 𝑑𝑝⃗ 𝑑𝑡 = F

b)

B. Δ𝑝⃗ = 𝑝⃗2 − 𝑝⃗1 = ∫ 𝐹⃗𝑑𝑡

c)

C. Δ𝑝⃗ Δ𝑡 = F

d)

D. Δ𝑝⃗ = 𝐹⃗Δ𝑡

e)

E. Δ𝑝⃗ = 𝑚Δv

33.

Khi ô tô đột ngột tăng tốc, hành khách cảm thấy bị ngả về phía sau. Nguyên nhân là do:

a)

Có lực ma sát đẩy người về phía sau.

b)

Có lực quán tính hướng về phía sau tác dụng lên người.

c)

Quán tính của người làm người muốn giữ nguyên trạng thái đứng yên.

d)

Cả B và C đều đúng.

34.

Lực quán tính xuất hiện khi vật được quan sát trong:

a)

Hệ quy chiếu quán tính.

b)

Hệ quy chiếu đứng yên.

c)

Hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều.

d)

Hệ quy chiếu có gia tốc (phi quán tính).

35.

Một vật có khối lượng 𝑚 nằm trong hệ quy chiếu phi quán tính có gia tốc a⃗⃗0 . Lực quán tính tác dụng lên vật có biểu thức là:

a)

A. 𝐹⃗ 𝑞𝑡 = 𝑚𝑎⃗0

b)

B. 𝐹⃗ 𝑞𝑡 = −𝑚𝑎⃗0

c)

C. 𝐹⃗ 𝑞𝑡 = 0⃗⃗

d)

D. 𝐹⃗ 𝑞𝑡 = 𝑚𝑣⃗0

36.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT về lực quán tính?

a)

Là lực do các vật khác tác dụng lên vật.

b)

Là lực có thật, đo được bằng lực kế.

c)

Là lực “ảo”, chỉ xuất hiện khi xét chuyển động trong hệ phi quán tính.

d)

Là lực gây ra gia tốc cho vật.

37.

Một người đứng trong thang máy đang đi lên chậm dần đều. Lực quán tính tác dụng lên người đó có hướng:

a)

Hướng lên trên.

b)

Hướng xuống dưới.

c)

Không có vì người đứng yên so với thang.

d)

Hướng ngang.

38.

Một vật nằm trên bàn quay tròn đều quanh trục thẳng đứng. Khi tốc độ quay tăng dần, vật bị văng ra khỏi bàn là vì:

a)

Lực ly tâm lớn hơn lực ma sát giữ vật.

b)

Lực quán tính ly tâm lớn hơn lực hướng tâm giữ vật.

c)

Lực ma sát nhỏ hơn trọng lực.

d)

Do trọng lực không cân bằng.

39.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau (với 𝑝⃗ = 𝑚. 𝑣⃗ là véc tơ động lượng của chất điểm; 𝐹⃗: là tổng ngoại lực tác dụng lên chất điểm):

a)

A. 𝐹. 𝑑𝑝 = 𝑑𝑡

b)

B. 𝑑𝑝⃗ 𝑑𝑡 = F

c)

C. 𝐹⃗. 𝑑𝑝⃗ = 𝑑t

d)

D. 𝑑𝑝 = 𝛥𝑡

40.

Hãy chọn đáp án SAI trong các đáp án sau (với 𝑝⃗ = 𝑚. 𝑣⃗ là véc tơ động lượng của chất điểm; 𝐹⃗: là tổng ngoại lực tác dụng lên chất điểm):

a)

A. ∆𝑝⃗ 𝛥𝑡 = F

b)

F⃗.∆p⃗=∆t

c)

C. ∆𝑝⃗ = ∫ 𝐹⃗ 𝑡2 𝑡1 . 𝑑𝑡

d)

D. 𝑑𝑝⃗ 𝑑𝑡 = F

41.

Hãy chọn phương án ĐÚNG khi nói về động lượng. Động lượng là :

a)

Đại lượng vô hướng.

b)

Đại lượng có đơn vị kg.m/s².

c)

Đại lượng luôn cùng phương với gia tốc của chất điểm.

d)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động.

42.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.

a)

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

b)

Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học.

c)

Động lượng là đại lượng dùng trong các bài toán về va chạm.

d)

Xung lượng không phụ thuộc vào thời gian tác dụng lực.

43.

Hãy chọn đáp án SAI. Động lượng là:

a)

Đại lượng véc tơ.

b)

Đại lượng có đơn vị N.s.

c)

Đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học.

d)

Đại lượng không dùng trong các bài toán về va chạm.

44.

Mô tả nào sau đây ĐÚNG khi nói về xung lượng?

a)

Xung lượng của lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực trong một khoảng thời gian.

b)

Đơn vị của xung lượng khác đơn vị của động lượng.

c)

Xung lượng là đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động học.

d)

Xung lượng là đại lượng vô hướng.

45.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG về định lý động lượng?

a)

Độ biến thiên động lượng của chất điểm bằng xung lượng của mômen lực tác dụng lên chất điểm.

b)

Độ biến thiên động lượng của chất điểm trong 1 khoảng thời gian nào đó có giá trị bằng xung lượng của lực hoặc tổng hợp lực tác dụng lên chất điêm trong khoảng thời gian đó.

c)

Độ biến thiên động lượng của chất điểm trên 1 quãng đường nào đó có giá trị bằng lực hoặc tổng hợp lực tác dụng lên chất điểm trên quãng đường đó.

d)

Độ biến thiên động lượng của chất điểm trên 1 quãng đường nào đó có giá trị bằng mômen của lực hoặc tổng hợp lực tác dụng lên chất điêm trên khoảng thời gian đó.

46.

Một vật khối lượng 𝑚 chuyển động trên mặt bàn nhẵn với vận tốc 𝑣0 . Sau đó, vật chịu tác dụng của lực hãm không đổi 𝐹 theo hướng ngược chuyển động. Tốc độ của vật tại thời điểm 𝑡 là:

a)

A. 𝑣 = 𝑣0 − 𝐹𝑡/𝑚

b)

B. 𝑣 = 𝐹𝑡/𝑚

c)

C. 𝑣 = 𝑣0 + 𝐹𝑡/𝑚

d)

D. 𝑣 = 𝑣0 − 𝐹/m

47.

Một quả cầu nhỏ khối lượng 𝑚 = 1 kg rơi thẳng đứng từ độ cao ℎ = 2 m xuống đất (coi va chạm hoàn toàn đàn hồi). Độ biến thiên động lượng của quả cầu trong va chạm là:

a)

A. 0

b)

B. 4 √2𝑔ℎ

c)

C. 2𝑚√2𝑔ℎ

d)

D. 𝑚𝑔ℎ

48.

Ý nghĩa của phương trình: 𝑑𝐿⃗⃗ 𝑑𝑡 = 0⃗⃗ (𝐿⃗⃗ là véc tơ mômen động lượng):

a)

Mômen động lượng được bảo toàn.

b)

Chất điểm chuyển động theo quĩ đạo tròn xung quanh trục quay.

c)

Quỹ đạo chuyển động chất điểm là mặt phẳng vuông góc với trục quay.

d)

Mômen lực tác dụng lên chất điểm có giá trị không đổi.

49.

Véc tơ mômen động lượng 𝐿⃗⃗ = 𝑟⃗ × 𝑝⃗ là véc tơ:

a)

A. Vuông góc với mặt phẳng chứa 𝑟⃗, 𝑝⃗ và có chiều tuỳ ý.

b)

B. Vuông góc với 𝑟⃗ và song song với 𝑝⃗

c)

C. Vuông góc với 𝑝⃗ và song song với 𝑟⃗.

d)

D. Vuông góc với 𝑟⃗, 𝑝⃗ và tạo với 𝑟⃗ và 𝑝 một tam điện thuận.

50.

Mômen động lượng của 1 chất điểm có biểu thức là:

a)

A. 𝑀⃗⃗ = 𝑟⃗ ˄p

b)

B. 𝐿⃗⃗ = 𝑝⃗ ˄r

c)

C. 𝑀⃗⃗ = 𝑝⃗ ˄r

d)

D. 𝐿⃗⃗ = 𝑟⃗ ˄p

51.

Theo nội dung Định lý về mômen động lượng của 1 chất điểm, phương án nào sau đây ĐÚNG:

a)

Đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng đối với O của một chất điểm chuyển động bằng tổng mômen đối với O của các lực tác dụng trên chất điểm.

b)

∆𝑝⃗/ 𝛥𝑡 = 𝐹⃗

c)

Đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng đối với O của một chất điểm chuyển động bằng tổng các lực tác dụng trên chất điểm.

d)

∆𝐿⃗⃗. 𝛥𝑡 = 𝑀⃗⃗

52.

Một vật đứng yên trên mặt đất được quan sát từ một hệ quy chiếu đang chuyển động thẳng đều. Theo người quan sát trong hệ chuyển động, vật đó:

a)

Đứng yên.

b)

Chuyển động thẳng đều.

c)

Chuyển động biến đổi đều.

d)

Không chuyển động.

53.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về tính tương đối của chuyển động?

a)

Chuyển động hay đứng yên của một vật phụ thuộc vào người quan sát.

b)

Một vật đứng yên trong mọi hệ quy chiếu.

c)

Nếu hai vật chuyển động thì vận tốc của chúng trong mọi hệ quy chiếu là như nhau.

d)

Vận tốc của một vật là đại lượng tuyệt đối.

54.

Một vật được treo vào trần một thang máy. Trong các trường hợp sau trường hợp nào sức căng dây treo NHỎ NHẤT:

a)

Thang máy đi lên đều.

b)

Thang máy đứng yên.

c)

Thang máy đi xuống với tốc độ giảm.

d)

Thang máy đi lên với tốc độ giảm.

e)

Thang máy đi lên với tốc độ tǎng.

55.

Các đại lượng nào sau đây BẤT BIẾN đối với phép biến đổi Galile:

a)

Không gian.

b)

Vận tốc.

c)

Gia tốc.

d)

Độ dài.

56.

Các đại lượng nào sau đây KHÔNG BẤT BIẾN đối với phép biến đổi Galile:

a)

Khoảng không gian.

b)

Khoảng thời gian.

c)

Khối lượng.

d)

Thời gian.

e)

Không gian.

57.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về không gian và thời gian trong cơ học cổ điển?

a)

Không gian có tính tuyệt đối, thời gian có tính tương đối.

b)

Không gian và thời gian có tính tuyệt đối.

c)

Không gian và khoảng không gian có tính tương đối, thời gian có tính tuyệt đối.

d)

Không gian có tính tương đối, khoảng không gian và thời gian có tính tuyệt đối.

58.

Cách phát biểu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG với nguyên lý tương đối Galile:

a)

Các phương trình cơ học bất biến với phép biến đổi Galile.

b)

Các phương trình động lực học trong các hệ quy chiếu quán tính có dạng như nhau.

c)

Các hiện tượng và quá trình cơ học trong các hệ quy chiếu quán tính đều xảy ra giống nhau.

d)

Các hiện tượng vật lý xảy ra như nhau trong các hệ quy chiếu quán tính.

59.

Trong Hệ quy chiếu nào dưới đây KHÔNG THỂ COI là hệ quy chiếu quán tính:

a)

Tâm mặt trời (hệ quy chiếu Copecnic).

b)

Hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều với hệ quy chiếu Copecnic.

c)

Là hệ quy chiếu trong đó một vật không chịu tác dụng của ngoại lực sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

d)

Hệ quy chiếu trái đất không quay.

e)

Hệ quy chiếu phòng thí nghiệm đặt trong tàu vũ trũ chuyển động có gia tốc.

60.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Mọi hệ quy chiếu đứng yên đều là hệ quy chiếu quán tính

b)

Mọi hệ quy chiếu đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều so với hệ qui chiếu quán tính đều là hệ quy chiếu quán tính.

c)

Mọi hệ quy chiếu đứng yên hoặc chuyển động có gia tốc không đổi với hệ quy chiếu quán tính đều là hệ quy chiếu quán tính.

d)

Mọi hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều so với hệ quy chiếu quán tính đều là hệ quy chiếu quán tính.

61.

Chọn phương án SAI trong các phương án sau đây:

a)

Lực quán tính luôn cùng phương và ngược chiều với gia tốc chuyển động của hệ quy chiếu phi quán tính.

b)

Lực quán tính chỉ xuất hiện trong hệ quy chiếu phi quán tính.

c)

Lực quán tính luôn cùng phương và ngược chiều với gia tốc chuyển động chất điểm.

d)

Lực quán tính không có phản lực.

62.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG đối với hệ cô lập:

a)

Hệ cô lập là hệ chỉ gồm các vật tương tác với nhau.

b)

Mọi vật trong hệ cô lập không tương tác với vật ở ngoài hệ.

c)

Mọi lực tương tác trong hệ cô lập đều là nội lực.

d)

Mọi lực tương tác trong hệ cô lập (bao gồm nội lực và ngoại lực) có giá trị khác không.

e)

Hệ cô lập là hệ không tương tác với môi trường xung quanh.

63.

Xét hệ vật gồm một đầu máy xe lửa nối với một toa xe. Trong trường hợp nào sau có thể coi hệ trên là hệ cô lập?

a)

Động cơ của đầu máy không hoạt động mà đầu máy cùng toa xe đang chuyển động nhanh dần xuống dốc.

b)

Động cơ của đầu máy không hoạt động mà đầu máy cùng toa xe đang chuyển động chậm dần lên dốc.

c)

Động cơ của đầu máy không hoạt động mà đầu máy cùng toa xe đang chuyển động chậm dần đều trên đường thẳng nằm ngang.

d)

Động cơ của đầu máy không hoạt động mà đầu máy cùng toa xe đang chuyển động thẳng đều trên đoạn đường nằm ngang.

e)

Động cơ của đầu máy kéo, đầu máy và toa xe chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đoạn đường nằm ngang.

64.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về chuyển động của khối tâm?

a)

Khối tâm của hệ luôn chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động của khối tâm tuân theo định luật II Newton đối với tổng ngoại lực tác dụng lên hệ.

c)

Khối tâm luôn nằm ở vị trí hình học trung tâm của vật.

d)

Chuyển động của khối tâm chỉ phụ thuộc vào lực nội.

65.

Nếu tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0, thì:

a)

Khối tâm không đứng yên.

b)

Khối tâm chuyển động tròn đều.

c)

Khối tâm chuyển động thẳng đều.

d)

Các chất điểm đứng yên tương đối với nhau.

66.

Một vật rắn quay quanh một trục cố định. Khối tâm của vật:

a)

Luôn nằm trên trục quay.

b)

Có thể nằm ngoài trục quay.

c)

Không tồn tại trong vật.

d)

Luôn ở gốc tọa độ.

67.

Khối tâm của hệ hai vật có khối lượng 𝑚1 , 𝑚2 và vị trí tương ứng 𝑥1 , 𝑥2 nằm trên trục 𝑂𝑥 được xác định bởi:

a)

A. 𝑥𝐶 = 𝑥1 + 𝑥2 / 2

b)

B. 𝑥𝐶 = 𝑚1 + 𝑚2 / 𝑥1 + 𝑥2

c)

C. 𝑥𝐶 = 𝑚1𝑥1 + 𝑚2𝑥2/ 𝑚1 + 𝑚2

d)

D. 𝑥𝐶 = 𝑚1𝑥1 + 𝑚2𝑥2

68.

Hãy chọn phương án SAI trong các phát biểu sau:

a)

Tổng động lượng của hệ chất điểm phụ thuộc vào vận tốc của các chất điểm trong hệ.

b)

Tổng động lượng của hệ chất điểm tỷ lệ thuận với khối lượng của các chất điểm trong hệ.

c)

Tổng động lượng của hệ chất điểm tỷ lệ nghịch với khối lượng của các chất điểm trong hệ.

d)

Tổng động lượng của hệ chất điểm là một đại lượng có hướng.

69.

Độ lớn của động lượng vật A là 𝑝𝐴 = 1𝑘𝑔. 𝑚/𝑠, vật B là 𝑝𝐵 = 2𝑘𝑔. 𝑚/𝑠. Động lượng toàn phần của hai vật trên có độ lớn (kg.m/s) bằng:

a)

Có thể có mọi giá trị từ 1 đến 3.

b)

1

c)

3

d)

2

e)

2,24

70.

Phương án nào sau đây mô tả về sự bảo toàn động lượng của hệ chất điểm?

a)

Hệ chất điểm chỉ khi không chịu tác dụng của bất kỳ lực nào thì tổng động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Tổng động lượng của một hệ chất điểm cô lập được bảo toàn.

c)

Hệ chất điểm chỉ khi chịu tác dụng của ngoại lực cân bằng thì tổng động lượng được bảo toàn.

d)

Hệ chất điểm chuyển động trong trường hấp dẫn, tổng động lượng luôn được bảo toàn.

71.

Nếu tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0, ta có:

a)

Động lượng từng phần tử bảo toàn.

b)

Tổng động lượng của hệ không đổi.

c)

Tổng cơ năng của hệ bảo toàn.

d)

Tổng động năng của hệ không đổi.

72.

Một tên lửa phụt khí theo phương ngược lại với chuyển động của nó. Khi khối lượng tên lửa giảm, vận tốc tăng vì:

a)

Tổng động lượng của hệ không bảo toàn.

b)

Lực đẩy khí tăng dần.

c)

Tổng động lượng của hệ (tên lửa + khí) được bảo toàn.

d)

Lực ma sát với không khí tăng.

73.

Một vệ tinh khối lượng 𝑚 chuyển động quanh Trái Đất khối lượng 𝑀 theo quỹ đạo elip (bỏ qua lực khác ngoài lực hấp dẫn). Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về mômen động lượng của vệ tinh đối với tâm Trái Đất?

a)

A. Không đổi vì lực hấp dẫn là hướng tâm.

b)

B. Thay đổi theo thời gian do vận tốc biến đổi về độ lớn.

c)

C. Dao động tuần hoàn theo chu kỳ quỹ đạo.

d)

D. Không đổi chỉ khi quỹ đạo là tròn.

74.

Mômen động lượng của một hệ chất điểm đối với điểm 𝑂 được xác định bằng:

a)

A. 𝐿⃗⃗ 𝑂 = ∑ 𝑚𝑖𝑣⃗𝑖 × 𝑟⃗

b)

B. 𝐿⃗⃗ 𝑂 = ∑ 𝑟⃗𝑖 × 𝑚𝑖𝑣⃗ 𝑖 �

c)

C. 𝐿⃗⃗ 𝑂 = ∑ 𝑟⃗𝑖 ⋅ 𝑚𝑖𝑣⃗ 𝑖 �

d)

D. 𝐿⃗⃗ 𝑂 = ∑ 𝑚𝑖(𝑟⃗𝑖 × 𝑎⃗𝑖)

75.

Đại lượng nào sau đây bảo toàn khi tổng mômen ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0?

a)

A. Tổng động lượng của hệ

b)

B. Tổng năng lượng của hệ

c)

C. Mômen động lượng của hệ đối với điểm đó

d)

D. Công suất của ngoại lực

76.

Mômen động lượng của hệ chất điểm đối với khối tâm CÓ THỂ THAY ĐỔI khi:

a)

A. Có mômen ngoại lực đối với khối tâm khác 0

b)

B. Có ngoại lực nhưng tổng mômen ngoại lực bằng 0

c)

C. Hệ cô lập

d)

D. Các nội lực thay đổi theo thời gian

77.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vật rắn?

a)

A. Vật rắn là vật có khối lượng lớn.

b)

B. Vật rắn là vật có thể biến dạng.

c)

C. Vật rắn là vật mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ trong vật không thay đổi khi vật chuyển động.

d)

D. Vật rắn là vật chỉ có thể chuyển động tịnh tiến.

78.

Khi nghiên cứu chuyển động của vật rắn, ta thường bỏ qua:

a)

A. Khối lượng của vật.

b)

B. Lực tác dụng lên vật

c)

C. Sự biến dạng của vật.

d)

D. Kích thước của vật.

79.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về mômen quán tính của vật rắn?

a)

A. Mômen quán tính I đặc trưng cho quán tính của vật trong chuyển động quay

b)

B. Mômen quán tính tỷ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

C. Mômen quán tính không phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của vật.

d)

D. Mômen quán tính phụ thuộc vào khối lượng và sự phân bố khối lượng của vật.

80.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về mô men quán tính của vật rắn?

a)

A. Mômen quán tính của vật rắn tỷ lệ thuận với khoảng cách từ chất điểm tới trục quay.

b)

B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào trục quay.

c)

C. Mômen quán tính của vật rắn tỷ lệ thuận với vận góc.

d)

D. Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay đi qua khối tâm luôn bằng 0.

81.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về định lý Huyghen–Steiner?

a)

A. Mômen quán tính của vật rắn chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

B. Mômen quán tính của vật đối với một trục song song bằng mômen quán tính đối với trục qua khối tâm cộng với 𝑚𝑑 2 , trong đó 𝑑 là khoảng cách giữa hai trục.

c)

C. Mômen quán tính của vật rắn không đổi khi đổi trục quay.

d)

D. Định lý chỉ đúng với vật có khối lượng phân bố đều.

82.

Định lý Huyghen–Steiner KHÔNG THỂ áp dụng được trong trường hợp nào sau đây

a)

A. Khi các trục song song nhau.

b)

B. Khi các trục cắt nhau.

c)

C. Khi biết mômen quán tính qua khối tâm.

d)

D. Khi biết khối lượng và khoảng cách giữa hai trục song song.

83.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với vật rắn:

a)

A. Các chất điểm trên vật rắn quay xung quanh trục quay với cùng vận tốc góc

b)

B. Trong chuyển động tịnh tiến, các chất điểm của vật rắn chuyển động theo những quỹ đạo như nhau.

c)

C. Trong chuyển động phẳng mọi điểm của vật rắn đều nằm trong những mặt phẳng song song với mặt phẳng cố định.

d)

D. Vật rắn chịu tác dụng của lực bất kỳ thì khối tâm của nó sẽ chuyển động quay.

e)

E. Vật rắn chịu tác dụng của lực tiếp tuyến với quỹ đạo thì điểm đặt lực trên vật rắn sẽ chuyển động quay.

84.

Trong các phát biểu sau về tính chất của vật rắn quay, hãy chỉ ra phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vật rắn là hệ chất điểm mà khoảng cách giữa các chất điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

B. Các chất điểm trên vật rắn quay xung quanh trục quay với cùng vận tốc dài.

c)

C. Các chất điểm trên vật rắn quay xung quanh trục quay với cùng gia tốc góc.

d)

D. Các chất điểm trên vật rắn quay xung quanh trục quay với cùng gia tốc tiếp tuyến.

e)

E. Vật rắn chịu tác dụng của lực bất kỳ thì khối tâm của nó luôn chuyển động tịnh tiến.

85.

Trong những yếu tố sau đây yếu tố nào ảnh hưởng tới trạng thái chuyển động quay của vật rắn:

a)

A. Lực đồng phẳng với trục quay.

b)

B. Lực song song với trục quay.

c)

C. Lực tiếp tuyến với quỹ đạo của điểm đặt lực

d)

D. Lực hướng tâm.

e)

E. Điểm đặt của lực dịch chuyển dọc theo phương tác dụng của lực đó.

86.

Trong những yếu tố sau đây yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng tới trạng thái chuyển động quay của vật rắn quanh một trục:

a)

A. Sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay

b)

B. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay

c)

C. Mômen quán tính của vật.

d)

D. Ngoại lực song song với trục quay.

87.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào cho phép một vật rắn ở trạng thái cân bằng (một vật rắn ở trạng thái cân bằng khi mọi chất điểm của nó đều có toạ độ không đổi theo thời gian):

a)

A. Vật luôn đứng yên so với bất kỳ vật nào khác.

b)

B. Tổng các mômen lực đối với một trục quay làm vật quay theo chiểu kim đồng hồ bằng tổng các mômen lực làm vật đó quay ngược chiều kim đồng hồ.

c)

C. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đó bằng không

d)

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không và tổng đại số các mômen lực tác dụng lên vật với bất kì trục quay nào cũng bằng không.

e)

E. Tổng các mômen động lượng của vật với trục quay bất kỳ bằng không.

88.

Xét vật rắn quay xung quanh trục cố định. Mômen lực M luôn luôn cùng phương, cùng chiều với:

a)

A. Véc tơ vận tốc góc 𝜔⃗⃗.

b)

B. Véc tơ gia tốc góc 𝛾⃗.

c)

C. Ngoại lực đồng phẳng với trục quay.

d)

D. Vật rắn quay không đều.

89.

Phương trình mô tả chuyển động quay của vật rắn quanh 1 trục cố định, công thức nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. 𝐼𝛾 = F

b)

B. 𝐼𝛾⃗ = 𝑀⃗⃗

c)

C. 𝑟⃗⋀𝐹⃗ = 𝑀⃗⃗

d)

D. 𝑑𝐿⃗⃗ 𝑑𝑡 = M

90.

Đại lượng gây ra chuyển động quay của vật rắn có biểu thức nào sau đây?

a)

A. 𝑚. 𝑎𝑡 = 𝐹

b)

B. 𝐼𝛾⃗ = 𝐿⃗⃗

c)

C. 𝑟⃗⋀𝐹⃗ = 𝑀⃗⃗

d)

D. 𝑑𝑝⃗ /𝑑𝑡 = M

91.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi mô tả chuyển động quay của vật rắn quay quanh trục Δ cố định?

a)

A. Các chất điểm trên vật rắn vạch ra các quỹ đạo có hình dạng hình tròn.

b)

B. Chất điểm càng xa trục quay thì vận tốc càng lớn.

c)

C. Chất điểm càng xa trục quay thì gia tốc góc càng lớn.

d)

D. Tất cả các chất điểm thuộc vật rắn đều có vận tốc góc bằng nhau.

92.

Khi vật rắn quay quanh trục Δ cố định với vận tốc góc ω thì các điểm trên vật rắn sẽ vạch ra:

a)

A. Các đường tròn đồng tâm với cùng vận tốc góc ω.

b)

B. Các đường tròn đồng trục Δ với cùng vận tốc góc ω.

c)

C. Các dạng quỹ đạo có trục quay khác nhau.

d)

D. Các đường tròn đồng trục Δ với các vận tốc góc khác nhau.

93.

Thành phần lực gây ra chuyển động quay của vật rắn có đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Luôn song song với trục quay.

b)

B. Luôn vuông góc với trục quay, có phương đi qua trục quay và chiều hướng từ ngoài vào trong.

c)

C. Luôn vuông góc với trục quay, có phương đi qua trục quay và chiều hướng từ trong ra ngoài.

d)

D. Luôn vuông góc với trục quay và tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo chuyển động của chất điểm.

94.

Khi nói về khái niệm công, phương án nào sau đây ĐÚNG.

a)

A. Công là đại lượng đặc trưng cho sức mạnh của lực

b)

B. Công là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng của lực làm cho vật dịch chuyển.

c)

C. Công là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.

d)

D. Công là đại lượng đặc trưng cho mức độ biến đổi vận tốc của vật.

95.

Một lực không đổi 𝐹⃗ tạo góc 𝛼 với hướng chuyển động của vật. Công của lực khi vật dịch chuyển đoạn 𝑠 là:

a)

A. 𝐴 = 𝐹. 𝑠

b)

B. 𝐴 = 𝐹. 𝑠. sin a

c)

C. 𝐴 = 𝐹. 𝑠. cos a

d)

D. 𝐴 = 𝐹𝑠/cos a

96.

Một búa máy rơi tự do từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua lực cản không khí. Công thực hiện bởi trọng lực:

a)

A. Không phụ thuộc vào t

b)

B. Tăng tuyến tính theo t

c)

C. Tăng theo bậc hai của t

d)

D. Giảm tuyến tính theo t.

e)

E. Giảm tỉ lệ nghịch theo t.

97.

Một hạt khối lượng 𝑚 chịu tác dụng của lực 𝐹⃗ = −𝑘𝑥 𝑒⃗𝑥. Công của lực đàn hồi khi hạt di chuyển từ 𝑥1 đến 𝑥2 là:

a)

A. 1/2 𝑘(𝑥2 2 − 𝑥1 2 )

b)

B. − 1/2 𝑘(𝑥2 2 − 𝑥1 2 )

c)

C. 𝑘(𝑥2 − 𝑥1)

d)

D. −𝑘(𝑥2 − 𝑥1)

98.

Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án sau:

a)

A. Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực.

b)

B. Công của lực phát động có giá trị dương, công của lực cản có giá trị âm

c)

C. Nếu lực tác dụng theo phương vuông góc với phương dịch chuyển thì công của lực bằng 0.

d)

D. Công suất là đại lượng có giá trị bằng tích của lực tác dụng lên chất điểm và quãng đường dịch chuyển của chất điểm đó.

99.

Cho P là công suất. Hãy lựa chọn công thức ĐÚNG trong các công thức sau.

a)

A. 𝑃 = 𝐹⃗. 𝑣⃗

b)

B. 𝑃 = 𝐹⃗. w

c)

C. 𝑃 = 𝐹⃗. a

d)

D. 𝑃 = 𝐼. w

100.

Hãy chọn công thức SAI trong các công thức sau? Với A và P và công và công suất, 𝐹⃗ là lực tác dụng lên chất điểm, M là mômen lực, 𝑠⃗ và 𝑣⃗ là véc tơ độ dịch chuyển và véc tơ vận tốc của chất điểm, I và ω là mômen quán tính và vận tốc góc của chất điểm.

a)

A. 𝐴 = 𝐹⃗. s

b)

B. 𝑃 = 𝐹⃗. v

c)

C. 𝑃 = 𝐼. w

d)

D. 𝑃 = 𝑀. w

101.

Giả thiết lực cản khí động học tỷ lệ với bình phương của tốc độ. Khi đó công suất cho máy bay bay theo đường nằm ngang với tốc độ 𝑣 không đổi tỷ lệ với:

a)

A. 𝑣

b)

B.𝑣 2

c)

C.𝑣 3

d)

D.𝑣 4

e)

E.𝑣 5

102.

Một máy bay đang bay với vận tốc 𝑣 đối với mặt đất bắn ra một viên đạn có khối lượng 𝑚 và vận tốc 𝑣′ cùng chiều đối với máy bay đó. Công thức nào dưới đây có thể dùng để tính động năng của đạn đối với mặt đất:

a)

A. 𝑊𝑑 = 1/2 𝑚𝑣 ′2

b)

B. 𝑊𝑑 = 1/2 𝑚(𝑣 + 𝑣 ′ ) 2

c)

C. 𝑊𝑑 = 1/2 𝑚𝑣 2 + 1/2 𝑚𝑣 ′2

d)

D. 𝑊𝑑 = 1/2 𝑚𝑣 2 − 1/2 𝑚𝑣 ′2

e)

E. 𝑊𝑑 = 1/2 𝑚(𝑣 − 𝑣 ′ ) 2

103.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về định lý động năng trong chuyển động tịnh tiến?

a)

A. Độ biến thiên động năng của một chất điểm trong một quãng đường nào đó có giá trị bằng công mà ngoại lực nhận vào trong quãng đường đó.

b)

B. Độ biến thiên động năng của một chất điểm trong một quãng đường nào đó có giá trị bằng công của ngoại lực tác dụng lên chất điểm sinh ra trong quãng đường đó.

c)

C. Độ biến thiên động năng của một chất điểm trong một khoảng thời gian nào đó có giá trị bằng năng lượng do chất điểm sinh ra trong khoảng thời gian đó.

d)

D. Độ biến thiên động năng của một chất điểm trong một khoảng thời gian nào đó có giá trị bằng năng lượng do chất điểm nhận vào trong khoảng thời gian đó.

104.

Hãy chọn công thức động năng của chất điểm trong chuyển động quay?

a)

A. Wđ = Iω2 / 2

b)

B. Wđ = I𝛽 2 / 2

c)

C. 𝑊đ = mω2 / 2

d)

D. 𝑊đ = mβ 2 / 2

105.

Hãy chọn phương án SAI trong các phương án sau:

a)

A. Khi chất điểm tham gia chuyển động thì động năng của nó bằng tổng động năng quay và động năng tịnh tiến.

b)

B. Khi chất điểm chuyển động rơi tự do thì cơ năng của nó bằng thế năng cực đại

c)

C. Chỉ khi chất điểm tham gia chuyển động tịnh tiến thì nó mới có động năng.

d)

D. Khi chất điểm chuyển động trong trọng trường và không chịu tác dụng của ngoại lực thì cơ năng của nó luôn là hằng số

106.

Hãy chọn phương án phát biểu ĐÚNG trong các phương án sau:

a)

A. Thế năng của chất điểm trong trường lực thế chỉ phụ thuộc vào vận tốc của chất điểm.

b)

B. Trường lực thế là trường lực mà thế năng của chất điểm chỉ phụ thuộc vào vị trí của chất điểm

c)

C. Trường lực thế là trường lực mà công của trường lực luôn dương.

d)

D. Thế năng của chất điểm là đại lượng đặc trưng cho chuyển động của chất điểm trong trường lực

107.

Một lực được gọi là lực thế khi nào?

a)

A. Công của lực luôn dương.

b)

B. Công của lực không phụ thuộc vào độ lớn của lực.

c)

C. Công của lực chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối của quỹ đạo.

d)

D. Công của lực luôn bằng không trên mọi quỹ đạo.

108.

Trong trường lực thế, công của lực thế bằng:

a)

A. Biến thiên động năng của chất điểm.

b)

B. Biến thiên thế năng của chất điểm.

c)

C. Độ giảm thế năng của chất điểm.

d)

D. Tổng thế năng và động năng của chất điểm.

109.

Một vật có khối lượng 𝑚 di chuyển trong trọng trường đều theo phương thẳng đứng. Khi vật hạ thấp độ cao một đoạn ℎ, thì thế năng của vật:

a)

A. Tăng 𝑚𝑔ℎ

b)

B. Giảm 𝑚𝑔ℎ

c)

C. Không đổi

d)

D. Có thể tăng hoặc giảm tùy gốc tính thế năng

110.

Phát biểu nào sau đây SAI về thế năng trọng trường?

a)

A. Thế năng phụ thuộc vào vị trí chọn làm mốc.

b)

B. Thế năng có thể nhận giá trị âm.

c)

C. Thế năng có giá trị tuyệt đối xác định.

d)

D. Độ biến thiên thế năng giữa hai điểm là đại lượng xác định không phụ thuộc vào mốc tính thế năng