wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập PTTCDN

Total questions: 43

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn:

a)

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

b)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh

c)

Hệ số khả năng thanh toán tức thời

d)

Hệ số khả năng thanh toán Nợ dài hạn

2.

Hệ số thanh toán hiện hành:

a)

Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn

b)

(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn

c)

Tiền mặt/ Nợ ngắn hạn

d)

Nợ phải trả/ Tổng TS

3.

Hệ số thanh toán nhanh:

a)

(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn

b)

Tiền mặt/ Nợ ngắn hạn

c)

TSNH/ Nợ ngắn hạn

d)

DTT/ Nợ ngắn hạn

4.

Hệ số thanh toán tức thời:

a)

Tiền mặt/ Nợ ngắn hạn

b)

(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn

c)

TSNH/ Nợ ngắn hạn

d)

Hàng tồn kho/ Nợ ngắn hạn

5.

Phân tích chính sách sử dụng Vốn thông qua các chỉ tiêu Đòn bẩy Tài Chính:

a)

R D/E

b)

Nợ phải trả BQ

c)

VCSH BQ

d)

TTS BQ

e)

R D/A

6.

Công thức của R D/A

a)

EBIT/TV

b)

LNST/TV

c)

NPT/TTS

d)

Tiền mặt/NNH

7.

Công thức R D/E

a)

NPT/TTS

b)

TSNH/NNH

c)

DTT/TV

d)

NPT/VCSH

8.

Đánh giá chung hiệu quả sử dụng Tổng Vốn

a)

DTT, Tổng Vốn, EBIT, LNST ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ tổng vốn,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROAe), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).

b)

DTT, Tổng Vốn, EBIT, LNTT ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ tổng vốn,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROE), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).

c)

DTT, Tổng Vốn, EBIT, LNST ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ VCSH,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROAe), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).

d)

DT, Tổng Vốn, EBIT, LNST ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ HTK,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROAe), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).

9.

Phân tích chính sách sử dụng Vốn thông qua các chỉ tiêu Đòn bẩy Tài chính:

4 lines
10.

Đánh giá chung hiệu quả sử dụng tổng vốn của DN:

4 lines
11.

Hiệu quả sử dụng tổng vốn %

a)

EBIT/TV

b)

DTT/TV

c)

LNST/TV

d)

NPT/TTS

12.

Tỷ suất LNTT và lãi vay trên tổng vốn(ROAe)

a)

TSNH/NNH

b)

DTT/TV

c)

360/VQHTK

d)

EBIT/TV

13.

Đánh giá chung tốc độ luân chuyển Hàng tồn kho và PT kinh tế tác động đến VQ HTK:

4 lines
14.

Tỷ suất LNST trên TV(ROAst)

a)

GVHB/HTK

b)

LNST/TV

c)

HTK/VLD

d)

DTT/TVbq

15.

Đánh giá tốc độ luân chuyển HTK

a)

VCSH, HTKbq, VQHTK, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm

b)

GVHB, NPT, VQHTK, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm

c)

GVHB, HTKbq, VQHTK, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm

d)

GVHB, HTKbq, KPT, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm

16.

Đánh giá tính cân bằng tài chính và PT kinh tế tác động đến Vốn lưu chuyển thuần:

4 lines
17.

Số VQHTKbq

a)

HTK/VLD

b)

GVHB/HTKbq

c)

DTT'/GV

d)

NPT/VCSH

18.

Đánh giá chung tốc độ thanh toán các Khoản phải thu và PT kinh tế tác động đến Kỳ thu tiền (Số ngày 1 vòng quay các KPT):

4 lines
19.

Số ngày 1 vòng quay HTK

a)

360/VQHTK

b)

360/VQVCSH

c)

360/VQGVHB

d)

Cả A và C

20.

Đánh giá chung tốc độ luân chuyển Vốn lưu động và PT kinh tế tác động đến VQ VLĐ:

4 lines
21.

Số VLD tiết kiệm làng phí

a)

DTT'/NL*(N1-N0)

b)

HTK/NL*(N1-N0)

c)

GVHB/NL*(N1-N0)

d)

Cả A và C

22.

Phương pháp loại trừ phân tích trong b3

a)

A1*B0-A0*B0;A1*B1-A1*B0

b)

A1*B0-A0*B0;A1*B1-A1*B1

c)

A1*B1-A0*B0;A1*B1-A1*B0

d)

(A1-A0)

23.

Đánh giá chung khả năng sinh lời hoạt động và PT kinh tế tác động đến ROS:

4 lines
24.

Đánh giá tính cân bằng TC

a)

VCSH,NDH,TSDH,Tiền

b)

VCSH,NDH,TSDH,Vốn LCT

c)

VCSH,NNH,TSDH,Vốn LCT

d)

VCSH,NDH,TSNH,Vốn LCT

25.

Vốn lưu chuyển thuần

a)

NNH+NDH-TSDH

b)

NPT+NDH-TSDH

c)

VCSH+NDH-TSDH

d)

NNH+NDH-TSNH

26.

Phương pháp cân đối VLCT

a)

A1-A0;B1-B0;C1-C0

b)

A1-A1;B1-B0;C1-C0

c)

A1-A1;B1-B1;C1-C1

d)

A1+A0;B1+B0;C1+C0

27.

Đánh giá chung khả năng sinh lời tài chính và PT kinh tế tác động đến ROA ST:

4 lines
28.

Đánh día chung tốc độ thanh toán các khoản phải thu

a)

DTT';KPTbq;Doanh thu thuầnbq 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT

b)

DTT;KPTbq;Doanh thubq 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT

c)

DTT';KPTbq;Doanh thubq 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT

d)

DTT;KPTbq;Doanh thu 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT

29.

Doanh thu bq 1 ngày

a)

DTT'/KPT

b)

DTT'/360

c)

GVHB/HTKbq

d)

KPT/DTT'

30.

Các chỉ tiêu đánh giá chung khả năng sinh lời kinh tế và PT kinh tế tác động đến chỉ tiêu tỷ suất EBIT trên TTS (ROA E)

4 lines
31.

Số vòng quay các khoản phải thu

a)

DTT'/KPT

b)

DTT'/360

c)

KPT/DTT'

d)

NPT/VCSH

32.

Đánh giá tốc độ luân chuyển VLD gồm

a)

Tỷ trọng HTK/VLD;Số vòng quay HTK;Số vòng quay GVHB

b)

Tỷ trọng HTK/VLD;Số vòng quay GVHB;Số vòng quay VLD;Số ngày thực hiện 1 vòng quay;Số VLD tiết kiệm

c)

Số vòng quay VLD;Số ngày thực hiện 1 vòng quay;Số VLD tiết kiệm

d)

Cả A và C

33.

Số vòng quay GVHB

a)

DTT'/GVHB

b)

DTT'/NL

c)

EBIT/VCSH

d)

LNST/VCSH

34.

Phương trình kinh tế VLD

a)

(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/NL)

b)

(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/360)

c)

(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/KPT)

d)

(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/GVHB)

35.

Đánh giá khả năng sinh lời hoạt động

a)

Tỷ suất LN thuần về BH và CCDV trên DTT(ROSbh)

b)

ROS=(EBIT/TTN)*(LNTT/EBIT)*(LNST/LNTT)

c)

Tỷ suất LN thuần về HDKD trên DTTkd(ROSkd)

d)

ROS=(EBIT/TTNT)*(LNTT/EBIT)*(LNST/LNTT)

36.

Sắp xếp theo thứ tự ROSbh;ROSkd

a)

LNTbh/DTT'bh*100;LNTkd/DTTkd*100

b)

LNTbh/DTbh*100;LNTkd/DTTkd*100

c)

LNTbh/DTT'bh*100;LNTkd/DTkd*100

d)

LNT/DTT'*100;LNT/DTT*100

37.

Đánh giá khả năng sinh lời tài chính

a)

ROEe(EBIT/VCSH)

b)

ROEst(LNST/VCSH)

c)

ROEst(LNTT/VCSH)

d)

ROSkd(LNTkd/DTTkd)

38.

Phương trình kinh tế ROAst

a)

LNST/TSS

b)

LNTT/TSS

c)

DTT/TSS*(LNST/DTTT

d)

DTT/TSS*(LNST/DTT)

39.

Đánh giá chung khả năng sinh lời kinh tế

a)

ROAe;ROAst;ROAkd

b)

ROAe;ROAst;ROSbh

c)

ROAe;ROAst;ROSkd

d)

ROEe;ROAst;ROAkd

40.

Phương trình kinh tế ROAe

a)

(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNTT)*(LNST*DTTkd)

b)

(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTT)

c)

(VCSH/TTS)*(DTT'/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTTkd)

d)

Không đáp án nào đúng

41.

Phương trình kinh tế ROAe

a)

(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNTT)*(LNST*DTTkd)

b)

(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNTT*DTTkd)

c)

(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTTkd)

d)

(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTT)

42.

Vòng Quay TTS

a)

DTT/VCSH

b)

DTT/TTS

c)

VCSH/TTS

d)

LNST/TTS

43.

Vòng quay VCSH

a)

LNST/DTT

b)

VCSH/TTS

c)

DTT/TTS

d)

DTT/VCSH