WorksheetsBài tập PTTCDN
Total questions: 43
Worksheet time: 45mins
Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn:
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
Hệ số khả năng thanh toán nhanh
Hệ số khả năng thanh toán tức thời
Hệ số khả năng thanh toán Nợ dài hạn
Hệ số thanh toán hiện hành:
Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn
(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn
Tiền mặt/ Nợ ngắn hạn
Nợ phải trả/ Tổng TS
Hệ số thanh toán nhanh:
(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn
Tiền mặt/ Nợ ngắn hạn
TSNH/ Nợ ngắn hạn
DTT/ Nợ ngắn hạn
Hệ số thanh toán tức thời:
Tiền mặt/ Nợ ngắn hạn
(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn
TSNH/ Nợ ngắn hạn
Hàng tồn kho/ Nợ ngắn hạn
Phân tích chính sách sử dụng Vốn thông qua các chỉ tiêu Đòn bẩy Tài Chính:
R D/E
Nợ phải trả BQ
VCSH BQ
TTS BQ
R D/A
Công thức của R D/A
EBIT/TV
LNST/TV
NPT/TTS
Tiền mặt/NNH
Công thức R D/E
NPT/TTS
TSNH/NNH
DTT/TV
NPT/VCSH
Đánh giá chung hiệu quả sử dụng Tổng Vốn
DTT, Tổng Vốn, EBIT, LNST ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ tổng vốn,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROAe), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).
DTT, Tổng Vốn, EBIT, LNTT ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ tổng vốn,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROE), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).
DTT, Tổng Vốn, EBIT, LNST ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ VCSH,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROAe), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).
DT, Tổng Vốn, EBIT, LNST ,HIỆU suát sd Tổng vốn(%) , VQ HTK,Tỷ suất LNTT và lãi trên TV (ROAe), Tỷ suất LNST trên TV(ROAst).
Phân tích chính sách sử dụng Vốn thông qua các chỉ tiêu Đòn bẩy Tài chính:
Đánh giá chung hiệu quả sử dụng tổng vốn của DN:
Hiệu quả sử dụng tổng vốn %
EBIT/TV
DTT/TV
LNST/TV
NPT/TTS
Tỷ suất LNTT và lãi vay trên tổng vốn(ROAe)
TSNH/NNH
DTT/TV
360/VQHTK
EBIT/TV
Đánh giá chung tốc độ luân chuyển Hàng tồn kho và PT kinh tế tác động đến VQ HTK:
Tỷ suất LNST trên TV(ROAst)
GVHB/HTK
LNST/TV
HTK/VLD
DTT/TVbq
Đánh giá tốc độ luân chuyển HTK
VCSH, HTKbq, VQHTK, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm
GVHB, NPT, VQHTK, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm
GVHB, HTKbq, VQHTK, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm
GVHB, HTKbq, KPT, Số ngày 1 vòng quay, Số VLD tiết kiệm
Đánh giá tính cân bằng tài chính và PT kinh tế tác động đến Vốn lưu chuyển thuần:
Số VQHTKbq
HTK/VLD
GVHB/HTKbq
DTT'/GV
NPT/VCSH
Đánh giá chung tốc độ thanh toán các Khoản phải thu và PT kinh tế tác động đến Kỳ thu tiền (Số ngày 1 vòng quay các KPT):
Số ngày 1 vòng quay HTK
360/VQHTK
360/VQVCSH
360/VQGVHB
Cả A và C
Đánh giá chung tốc độ luân chuyển Vốn lưu động và PT kinh tế tác động đến VQ VLĐ:
Số VLD tiết kiệm làng phí
DTT'/NL*(N1-N0)
HTK/NL*(N1-N0)
GVHB/NL*(N1-N0)
Cả A và C
Phương pháp loại trừ phân tích trong b3
A1*B0-A0*B0;A1*B1-A1*B0
A1*B0-A0*B0;A1*B1-A1*B1
A1*B1-A0*B0;A1*B1-A1*B0
(A1-A0)
Đánh giá chung khả năng sinh lời hoạt động và PT kinh tế tác động đến ROS:
Đánh giá tính cân bằng TC
VCSH,NDH,TSDH,Tiền
VCSH,NDH,TSDH,Vốn LCT
VCSH,NNH,TSDH,Vốn LCT
VCSH,NDH,TSNH,Vốn LCT
Vốn lưu chuyển thuần
NNH+NDH-TSDH
NPT+NDH-TSDH
VCSH+NDH-TSDH
NNH+NDH-TSNH
Phương pháp cân đối VLCT
A1-A0;B1-B0;C1-C0
A1-A1;B1-B0;C1-C0
A1-A1;B1-B1;C1-C1
A1+A0;B1+B0;C1+C0
Đánh giá chung khả năng sinh lời tài chính và PT kinh tế tác động đến ROA ST:
Đánh día chung tốc độ thanh toán các khoản phải thu
DTT';KPTbq;Doanh thu thuầnbq 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT
DTT;KPTbq;Doanh thubq 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT
DTT';KPTbq;Doanh thubq 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT
DTT;KPTbq;Doanh thu 1 ngày;VQKPT;số ngày 1 vòng quay KPT
Doanh thu bq 1 ngày
DTT'/KPT
DTT'/360
GVHB/HTKbq
KPT/DTT'
Các chỉ tiêu đánh giá chung khả năng sinh lời kinh tế và PT kinh tế tác động đến chỉ tiêu tỷ suất EBIT trên TTS (ROA E)
Số vòng quay các khoản phải thu
DTT'/KPT
DTT'/360
KPT/DTT'
NPT/VCSH
Đánh giá tốc độ luân chuyển VLD gồm
Tỷ trọng HTK/VLD;Số vòng quay HTK;Số vòng quay GVHB
Tỷ trọng HTK/VLD;Số vòng quay GVHB;Số vòng quay VLD;Số ngày thực hiện 1 vòng quay;Số VLD tiết kiệm
Số vòng quay VLD;Số ngày thực hiện 1 vòng quay;Số VLD tiết kiệm
Cả A và C
Số vòng quay GVHB
DTT'/GVHB
DTT'/NL
EBIT/VCSH
LNST/VCSH
Phương trình kinh tế VLD
(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/NL)
(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/360)
(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/KPT)
(HTK/VLD)*(GVHB/HTK)*(DTT'/GVHB)
Đánh giá khả năng sinh lời hoạt động
Tỷ suất LN thuần về BH và CCDV trên DTT(ROSbh)
ROS=(EBIT/TTN)*(LNTT/EBIT)*(LNST/LNTT)
Tỷ suất LN thuần về HDKD trên DTTkd(ROSkd)
ROS=(EBIT/TTNT)*(LNTT/EBIT)*(LNST/LNTT)
Sắp xếp theo thứ tự ROSbh;ROSkd
LNTbh/DTT'bh*100;LNTkd/DTTkd*100
LNTbh/DTbh*100;LNTkd/DTTkd*100
LNTbh/DTT'bh*100;LNTkd/DTkd*100
LNT/DTT'*100;LNT/DTT*100
Đánh giá khả năng sinh lời tài chính
ROEe(EBIT/VCSH)
ROEst(LNST/VCSH)
ROEst(LNTT/VCSH)
ROSkd(LNTkd/DTTkd)
Phương trình kinh tế ROAst
LNST/TSS
LNTT/TSS
DTT/TSS*(LNST/DTTT
DTT/TSS*(LNST/DTT)
Đánh giá chung khả năng sinh lời kinh tế
ROAe;ROAst;ROAkd
ROAe;ROAst;ROSbh
ROAe;ROAst;ROSkd
ROEe;ROAst;ROAkd
Phương trình kinh tế ROAe
(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNTT)*(LNST*DTTkd)
(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTT)
(VCSH/TTS)*(DTT'/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTTkd)
Không đáp án nào đúng
Phương trình kinh tế ROAe
(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNTT)*(LNST*DTTkd)
(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNTT*DTTkd)
(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTTkd)
(VCSH/TTS)*(DTT/VCSH)*(EBIT/LNST)*(LNST*DTT)
Vòng Quay TTS
DTT/VCSH
DTT/TTS
VCSH/TTS
LNST/TTS
Vòng quay VCSH
LNST/DTT
VCSH/TTS
DTT/TTS
DTT/VCSH
