wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về quy trình nghiệp vụ và SAP ERP

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có:

a)

Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)

d)

Hoạt động sản xuất (Production)

2.

Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

3.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

Client, company code, plant, customer, vendor

b)

Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

4.

Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

5.

Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần vỏ hộp (bao bì) Y có in sẵn các nhãn hiệu. Y được một bộ phận khác của Vinamilk phụ trách sản xuất. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

6.

Qui trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

7.

Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

8.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

9.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia "tích hợp" giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

10.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Customer Inquiry

b)

Quotation

c)

Invoice

d)

Sales Order

11.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Packing list

b)

Sales Order

c)

Goods issue

d)

Picking List

12.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

Quotation, Inquiry, Invoice

b)

Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

Invoice, Goods receipt, Purchase order

13.

Thông tin thể hiện về lịch giao hàng trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Availability Check

d)

Document Flow

14.

Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:

a)

Open items list

b)

Billing due list

c)

List of invoices

d)

List of payments

15.

Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?

a)

Terms of Delivery

b)

Terms of Payment

c)

Terms of Pricing

d)

Terms of Billing

16.

Trong SAP ERP, Terms of Payment được thiết lập Net 30 có nghĩa là phải thanh toán:

a)

Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn sau khi nhận hàng 30 ngày

b)

Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn trong vòng 30 ngày

c)

30% tổng giá trị hoá đơn

d)

Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn một lần sẽ được giảm 30%

17.

Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:

a)

Picking, Packing, Invoice

b)

Picking, Packing, Post Goods Issue

c)

Picking, Packing, Loading

d)

Picking, Post Goods Issue, Invoice

18.

Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:

a)

Order combination

b)

Partial Delivery

c)

Complete Delivery

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

19.

Nhóm document nào sau đây sẽ tác động đến FI:

a)

Inquiry, Quotation, Sales order

b)

Goods Issue, Outbound delivery document, Invoice

c)

Goods issue, Invoice, Customer payment

d)

Invoice, Purchase order, customer payment

20.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:

a)

Ledger account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

21.

Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:

a)

Schedule Lines

b)

Item Condition

c)

Document Flow

d)

Purchase Order History

22.

Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các trên đều đúng

23.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

Client, company code, plant, customer, vendor

b)

Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

24.

Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

25.

Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

26.

Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

27.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

28.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

29.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Confirmation of Payment

b)

Quotation

c)

Packing List (external)

d)

Goods Issue

30.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Invoice

b)

Sales Order

c)

Goods issue

d)

Picking List

31.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

Quotation, Inquiry, Invoice

b)

Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

Invoice, Goods receipt, Purchase order

32.

Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,… thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Availability Check

d)

Document Flow

33.

Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Goods Issue

c)

Transfer order

d)

Packing List

34.

Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:

a)

Line items & Terms of payment

b)

Terms of delivery & Schedule lines

c)

Terms of pricing conditions

d)

Tất cả các câu đều đúng

35.

Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

Sales order

b)

Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

Valid from & Valid to date

36.

Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:

a)

Cleared Item

b)

Open Item

c)

Billing

d)

Tất cả các câu đều đúng

37.

Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outbound delivery document

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Invoice

38.

Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

E. Inventory, Cost of Goods Sold

b)

F. Inventory, Revenue Account

c)

G. Account Receivable, Revenue Account

d)

H. Account Receivable, Bank Account

39.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản D được gọi là:

a)

Reconciliation account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

40.

Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

I. Client, company code, plant, customer, vendor

b)

J. Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

K. Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

L. Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

42.

Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có:

a)

Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)

d)

Hoạt động sản xuất (Production)

43.

Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

44.

Qui trình bán hàng có thể bắt đầu với bước:

a)

Nhập Customer Inquiry vào hệ thống

b)

Tạo Quotation

c)

Tạo Sales Order

d)

Tất cả các câu đều đúng

45.

Qui trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

46.

Qui trình mua hàng procure-to-pay trong SAP ERP có sự tham gia "tích hợp" giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Material Management (MM), Human Capital Management (HCM), Financial Accounting (FI)

c)

Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

47.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

48.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Customer Inquiry

b)

Quotation

c)

Invoice

d)

Sales Order

49.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Packing list

b)

Sales Order

c)

Goods issue

d)

Picking List

50.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

I. Quotation, Inquiry, Invoice

b)

J. Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

K. Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

L. Invoice, Goods receipt, Purchase order

51.

Thông tin về khả năng đáp ứng một mặt hàng cho khách hàng được hiển thị ở chức năng nào trong sales order (hay standard order):

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

52.

Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Goods Issue

c)

Transfer order

d)

Packing List

53.

Thao tác pick và post các mặt hàng nằm trong document:

a)

Sales Order

b)

Outbound delivery document

c)

Goods Issue

d)

Picking List

54.

Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:

a)

Open items list

b)

Billing due list

c)

List of invoices

d)

List of payments

55.

Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?

a)

Terms of Delivery

b)

Terms of Pricing

c)

Terms of Payment

d)

Terms of Billing

56.

Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:

a)

I. Picking, Packing, Invoice

b)

J. Picking, Packing, Post Goods Issue

c)

K. Picking, Packing, Loading

d)

L. Picking, Post Goods Issue, Invoice

57.

Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

Inventory, Cost of Goods Sold

b)

Inventory, Revenue Account

c)

Account Receivable, Revenue Account

d)

Account Receivable, Bank Account

58.

Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

Sales order

b)

Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

Valid from & Valid to date

59.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:

a)

Ledger account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

60.

Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Finished goods

c)

Semi-finished goods

d)

Trading goods

61.

Vinamilk có dây chuyền sản xuất sữa hộp X loại 220 ml, với công suất 10000 hộp/ngày. Kết thúc quý I năm 2017, Vinamilk còn tồn kho 100.000 thùng sữa X. Sản phẩm X trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Finished goods

c)

Semi-finished goods

d)

Trading goods

62.

Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:

a)

M. Organization data

b)

O. Transaction data

c)

N. Master data

d)

P. Tất cả các câu trên đều đúng

63.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

M. Client, company code, plant, customer, vendor

b)

N. Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

O. Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

P. Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

64.

Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:

a)

Schedule Lines

b)

Document Flow

c)

Item Condition

d)

Purchase Order History

65.

Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Make-to-stock process

c)

Procure-to-pay process

d)

Make-to-order process

66.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

Inquiry, Sales order

b)

Inquiry, Quotation

c)

Sales order, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

67.

Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:

a)

Unrestricted use

b)

Quality inspect

c)

Schedule for delivery

d)

Sales order

68.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

69.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Confirmation of Payment

b)

Packing List

c)

Quotation

d)

Goods Issue

70.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

M. Invoice

b)

O. Goods issue

c)

N. Sales Order

d)

P. Picking List

71.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

M. Quotation, Inquiry, Invoice

b)

N. Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

72.

Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,… thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Availability Check

c)

Item Conditions

d)

Document Flow

73.

Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:

a)

M. Line items & Terms of payment

b)

N. Terms of delivery & Schedule lines

c)

O. Terms of pricing conditions

d)

P. Tất cả các câu đều đúng

74.

Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Goods Issue

c)

Transfer order

d)

Packing List

75.

Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

M. Sales order

b)

N. Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

O. Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

P. Valid from & Valid to date

76.

Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outbound delivery document

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Invoice

77.

Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:

a)

M. Cleared Item

b)

N. Open Item

c)

O. Billing

d)

P. Tất cả các câu đều đúng

78.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản D được gọi là:

a)

Reconciliation account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

79.

Khi Goods Receipt được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

M. Inventory, GR/IR Account

b)

N. Inventory, Revenue Account

c)

O. Account Payable, GR/IR Account

d)

P. Account Payable, Bank Account

80.

Câu nào sau đây mô tả đúng các bước trong quy trình bán hàng (Fulfillment Process) và các chứng từ có thể phát sinh?

a)

1. Nhận đơn đặt hàng, kiểm tra tồn kho, giao hàng, lập hóa đơn, thu tiền; các chứng từ gồm: đơn đặt hàng, phiếu xuất kho, hóa đơn bán hàng, biên nhận thanh toán.

b)

2. Kiểm tra tồn kho, lập hóa đơn, giao hàng, thu tiền; các chứng từ gồm: phiếu nhập kho, hóa đơn mua hàng, biên nhận thanh toán.

c)

3. Nhận đơn đặt hàng, giao hàng, thu tiền; các chứng từ gồm: phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, hóa đơn mua hàng.

d)

4. Nhận đơn đặt hàng, kiểm tra tồn kho, thu tiền, giao hàng; các chứng từ gồm: phiếu xuất kho, hóa đơn mua hàng, biên nhận thanh toán.

81.

Goods movement là gì và các loại Goods movement bao gồm những gì?

a)

Goods movement là việc di chuyển hàng hóa trong kho, bao gồm nhập kho, xuất kho, chuyển kho và điều chỉnh tồn kho.

b)

Goods movement là việc bán hàng cho khách hàng, bao gồm bán lẻ và bán buôn.

c)

Goods movement là việc kiểm tra chất lượng hàng hóa, bao gồm kiểm tra đầu vào và đầu ra.

d)

Goods movement là việc vận chuyển hàng hóa ra khỏi nhà máy, chỉ bao gồm xuất kho.

82.

Khái niệm FOB là gì và sự khác biệt giữa FOB shipping point và FOB destination là gì?

a)

FOB là điều kiện giao hàng, FOB shipping point chuyển giao rủi ro tại điểm xuất kho, FOB destination chuyển giao rủi ro tại điểm đến.

b)

FOB là loại thuế xuất nhập khẩu, FOB shipping point là thuế tại điểm xuất kho, FOB destination là thuế tại điểm đến.

c)

FOB là phương thức thanh toán, FOB shipping point là thanh toán tại điểm xuất kho, FOB destination là thanh toán tại điểm đến.

d)

FOB là loại hợp đồng bảo hiểm, FOB shipping point là bảo hiểm tại điểm xuất kho, FOB destination là bảo hiểm tại điểm đến.

83.

Câu nào sau đây liệt kê đúng 5 thông tin cần có trong Sale Order?

a)

Số đơn hàng, ngày đơn hàng, thông tin khách hàng, sản phẩm, số lượng

b)

Số đơn hàng, ngày đơn hàng, địa chỉ email, loại hình thanh toán, số lượng

c)

Tên khách hàng, số điện thoại, sản phẩm, giá bán, địa chỉ giao hàng

d)

Số đơn hàng, ngày đơn hàng, thông tin nhân viên bán hàng, sản phẩm, giá bán

84.

Câu 84. Quy trình mua hàng (Procurement Process) bao gồm các bước nào sau đây và các chứng từ nào có thể phát sinh trong quá trình này?

a)

Lập yêu cầu mua hàng, chọn nhà cung cấp, đặt hàng, nhận hàng, kiểm tra và thanh toán; các chứng từ: yêu cầu mua hàng, đơn đặt hàng, phiếu nhập kho, hóa đơn, biên bản giao nhận.

b)

Lập kế hoạch sản xuất, kiểm tra chất lượng, xuất kho, thanh toán; các chứng từ: phiếu xuất kho, phiếu thu, hóa đơn.

c)

Tuyển dụng nhân sự, đào tạo, đánh giá hiệu suất; các chứng từ: hợp đồng lao động, phiếu đánh giá.

d)

Thiết kế sản phẩm, quảng cáo, bán hàng; các chứng từ: hợp đồng quảng cáo, phiếu bán hàng.

85.

Sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order là gì?

a)

Make-to-stock sản xuất dựa trên dự báo, còn Make-to-order sản xuất theo đơn đặt hàng.

b)

Make-to-stock sản xuất theo đơn đặt hàng, còn Make-to-order sản xuất dựa trên dự báo.

c)

Cả hai đều sản xuất theo đơn đặt hàng.

d)

Cả hai đều sản xuất dựa trên dự báo.

86.

ATP trong SAP là gì và sự khác biệt giữa Transaction Code MMBE và MD04 là gì?

a)

ATP là Available to Promise, MMBE kiểm tra tồn kho, MD04 kiểm tra khả năng đáp ứng đơn hàng.

b)

ATP là kiểm tra tồn kho, MMBE kiểm tra đơn hàng, MD04 kiểm tra sản xuất.

c)

ATP là kiểm tra sản xuất, MMBE kiểm tra tồn kho, MD04 kiểm tra đơn hàng.

d)

ATP là kiểm tra đơn hàng, MMBE kiểm tra khả năng đáp ứng, MD04 kiểm tra tồn kho.

87.

Câu nào sau đây liệt kê đúng 5 thông tin cần có trong Sale Order?

a)

Tên khách hàng, mã sản phẩm, số lượng, giá bán, ngày giao hàng

b)

Tên khách hàng, địa chỉ email, số lượng, màu sắc sản phẩm, số điện thoại

c)

Tên khách hàng, mã sản phẩm, số lượng, địa chỉ công ty, số hợp đồng

d)

Tên khách hàng, mã sản phẩm, số lượng, phương thức thanh toán, số tài khoản ngân hàng

88.

Câu nào sau đây mô tả đúng các bước trong quy trình mua hàng (Procurement Process) và các chứng từ có thể phát sinh?

a)

Lập yêu cầu mua hàng, lựa chọn nhà cung cấp, đặt hàng, nhận hàng, kiểm tra và thanh toán; các chứng từ gồm: đơn đặt hàng, hóa đơn, phiếu nhập kho, biên bản giao nhận.

b)

Chỉ cần lựa chọn nhà cung cấp và thanh toán; các chứng từ gồm: hóa đơn và phiếu xuất kho.

c)

Lập yêu cầu mua hàng, nhận hàng, thanh toán; các chứng từ gồm: phiếu xuất kho, biên bản kiểm kê.

d)

Chỉ cần đặt hàng và nhận hàng; các chứng từ gồm: đơn đặt hàng và phiếu xuất kho.

89.

Chứng từ nào sau đây khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình bán hàng?

a)

Hóa đơn bán hàng (Billing document)

b)

Đơn đặt hàng (Sales order)

c)

Báo giá (Quotation)

d)

Yêu cầu giao hàng (Delivery request)

90.

FOB là gì và sự khác biệt giữa FOB shipping point và FOB destination là gì?

a)

FOB là điều kiện giao hàng, FOB shipping point chuyển giao rủi ro tại điểm xuất kho, FOB destination chuyển giao rủi ro tại điểm đến.

b)

FOB là loại thuế xuất nhập khẩu, FOB shipping point là thuế tại điểm xuất kho, FOB destination là thuế tại điểm đến.

c)

FOB là phương thức thanh toán, FOB shipping point là thanh toán trước, FOB destination là thanh toán sau.

d)

FOB là loại hợp đồng bảo hiểm, FOB shipping point là bảo hiểm tại kho, FOB destination là bảo hiểm tại điểm đến.

91.

Quy trình bán hàng (Fulfillment Process) bao gồm các bước nào sau đây và các chứng từ nào có thể phát sinh trong quá trình này?

a)

Tiếp nhận đơn hàng, kiểm tra tồn kho, giao hàng, xuất hóa đơn; các chứng từ: đơn đặt hàng, phiếu xuất kho, hóa đơn bán hàng.

b)

Tiếp nhận đơn hàng, kiểm tra tài chính, lập báo cáo tài chính; các chứng từ: báo cáo tài chính, phiếu thu.

c)

Tiếp nhận đơn hàng, kiểm tra chất lượng sản phẩm, lập hợp đồng lao động; các chứng từ: hợp đồng lao động, phiếu kiểm tra chất lượng.

d)

Tiếp nhận đơn hàng, kiểm tra bảo hành, lập phiếu bảo hành; các chứng từ: phiếu bảo hành, phiếu xuất kho.

92.

Sự khác biệt chính giữa Make-to-stock và Make-to-order là gì?

a)

Make-to-stock sản xuất trước theo dự báo, Make-to-order sản xuất khi có đơn đặt hàng.

b)

Make-to-stock chỉ sản xuất theo đơn đặt hàng, Make-to-order sản xuất trước theo dự báo.

c)

Cả hai đều sản xuất trước theo dự báo.

d)

Cả hai đều chỉ sản xuất khi có đơn đặt hàng.

93.

Chứng từ nào sau đây khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình mua hàng?

a)

Hóa đơn mua hàng, phiếu nhập kho, phiếu chi thanh toán

b)

Phiếu xuất kho, phiếu thu tiền bán hàng, phiếu báo nợ

c)

Phiếu thu tiền mặt, phiếu xuất kho, phiếu báo có

d)

Phiếu thu tiền mặt, phiếu xuất kho, phiếu nhập kho

94.

Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?

a)

Enterprise Resource Planning

b)

Phần mềm kế toán

c)

Phần mềm quản lý bán hàng

d)

E-commerce website

95.

Mô tả nào sau đây là SAI về Enterprise Resource Planning (ERP)?

a)

ERP chỉ hỗ trợ quản lý tài chính mà không hỗ trợ các lĩnh vực khác.

b)

ERP tích hợp các quy trình kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

ERP giúp nâng cao hiệu quả quản lý và ra quyết định.

d)

ERP cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các phòng ban trong doanh nghiệp.

96.

Lựa chọn nào mô tả ĐÚNG về khái niệm của ERP?

a)

ERP tích hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (functional and cross-functional business processes)

b)

ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức

c)

ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa

d)

ERP bao gồm Operations (Production), Human Resources, Finance and Accounting, Sales and Distribution, and Procurement

97.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data?

a)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác

b)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức

c)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material

d)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer

98.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data?

a)

Company code

b)

Material document

c)

Customer

d)

Storage location

99.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data?

4 lines
100.

Lựa chọn nào sau đây mô tả đúng về Master data?

a)

Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng

b)

Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức

c)

Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ

d)

Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng