wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Microsoft Word 2010

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Page → Layout → Page setup

b)

Vào File → Page setup

c)

Vào Home → Page setup

d)

Vào View → Page setup

2.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản bạn muốn xóa, vào Home → Styles → Clear All

b)

Chọn văn bản bạn muốn xóa, vào Home → Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, vào Home → Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, nhấn phím Backspace

3.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout → Magins

b)

Vào Page Layout → Paragraph → Indents and spacing

c)

Vào Page Layout → Orientatione Portrait

d)

Vào Review → Track Changes → Change tracking Options...

4.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, sau khi bôi đen dòng đó, người ta thực hiện:

a)

Vào Home → Copy

b)

Vào Home → Format Painter

c)

Vào Home → Paste

d)

Vào Home → Cut

5.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi từ kiểu chữ thường sang toàn bộ chữ in hoa, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Change Case -> UPPERCASE

b)

Vào Home -> Change Case -> Lowercase

c)

Vào Home -> Change Case -> Capitalize Each Word

d)

Vào Home -> Change Case -> Sentence case

6.

Trong Microsoft Word 2010, trong trường hợp chưa đến lề phải nhưng muốn xuống dòng, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shifi → Enter

b)

Tab → Enter

c)

Ctrl → Enter

d)

Alt → Enter

7.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl +O

b)

Ctrl +P

c)

Ctrl +N

d)

Ctrl + S

8.

Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, muốn tạo một hồ sơ mới, người ta thực hiện:

a)

Insert - New

b)

View - New

c)

File - New

d)

Edit - New

9.

Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được:

a)

Định dạng đĩa mềm

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản

d)

Đánh số trang tự động cho văn bản

10.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được:

a)

Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của bảng

b)

Phóng to rồi thu nhỏ 1 ảnh bitmap

c)

thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét( hay còn gọi là đường nét rời)

d)

Định dạng đĩa cứng

11.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Home → New

b)

Vào File → New

c)

Vào View → New

d)

Vào Insert → New

12.

phần mềm Microsoft Word 2010 là một phần mềm gì:

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm quản lý

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm hệ thống

13.

Trong Microsoft Word 2010, có mấy cách tạo mới một văn bản:

a)
2 cách
b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

14.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert → Object → Text from File

b)

Vào Insert → Text Box

c)

Vào Insert → Quick Parts → Field

d)

Vào Insert → Symbol

15.

Trong Microsoft Word 2010, cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian, người ta thực hiện:

a)

A. Vào File → Option Save

b)

B. Vào File → Option General

c)

C. Vào File → Save As

d)

D. Vào File → Save

16.

Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho văn bản đang soạn, người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout → Page Setup → Orientation

b)

Vào Page Layout → Page Setup → Margin

c)

Vào Page Layout → Page Setup → Columns

d)

Vào Page Layout → Page Setup → Size

17.

CÂU 017: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để đóng tài liệu đang mở?

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + P

18.

Câu hỏi:

a)

Ctrl+ 0

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + W

19.

Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, để thao tác với tập tin văn bản, standard là gì?

a)

A. Thanh công cụ

b)

B. Menu

c)

C. Hộp thoại

d)

D. Trang giấy

20.

Trong Microsoft Word 2010, thay đổi màu nền cho trang, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert → Change Color

b)

Vào View → Page Color

c)

Vào Page Layout → Page Color

d)

Vào Design → Watermark

21.

Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, để đóng một hồ sơ đang mở, người ta thực hiện:

a)

Vào File → Close

b)

Vào File → Exit

c)

Vào File → New

d)

Vào File → Save

22.

A. View → Exit B. Edit → Exit C. Window → Exit D. File → Exit

a)

A. View → Exit

b)

B. Edit → Exit

c)

C. Window → Exit

d)

D. File → Exit

23.

Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, thành công cụ có chứa các hình: tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in, ..., được gọi là:

a)

Thanh công cụ định dạng

b)

Thanh công cụ chuẩn

c)

Thanh công cụ vẽ

d)

Thanh công cụ bảng và đường viền

24.

Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên một màn hình, người ta thực hiện:

a)

Vào View → Two Pages

b)

Vào View → Arrange All

c)

Vào View → Split

d)

Vào View → Switch Windows

25.

Trong Microsoft Word 2010, muốn nhìn thấy nhiều tài liệu đang mở trên cùng một màn hình, người ta thực hiện:

a)

Vào View → Arrange All

b)

Vào View → Two Pages

c)

Vào View → Split

d)

Vào View → Switch Windows

26.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề đầu trang, người ta thực hiện:

a)

A. Vào Insert -> Cover Page

b)

B. Vào Insert -> Footer

c)

C. Vào Insert -> Text Box

d)

D. Vào Insert -> Header

27.

Trong Microsoft Word 2010, muốn điều mục lục các trang của tài liệu bằng tự động, người ta thực hiện:

a)

Vào Reference → Mark Citation

b)

Vào Reference → Insert Caption

c)

Vào Reference → Table of Contents

d)

Vào Referred → Insen Footote

28.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang, người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout → Page Setup

b)

Vào Home Page → Setup

c)

Vào File Page → Setup

d)

Vào View Page → Setup

29.

Trong Microsoft Word 2010, muốn mở một file văn bản đã có sẵn, người ta thực hiện:

a)

Vào File → New

b)

Vào View → Open

c)

Vào File → Open

d)

Vào Home → Open

30.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi đơn vị đo của thước kẻ (Ruler), người ta thực hiện:

a)

A. Vào File → Option → Advanced

b)

B. Vào Page Layout → Option → Advanced

c)

C. Vào View → Option → Advanced

d)

D. Vào Home → Option → Advanced

31.

Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản như, lợn, paragraph, copy, Paste, bullet and numbering... nằm ở thanh thực đơn nào:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

References

32.

Trong Microsoft Word 2010, để bật chức năng thanh thước kẻ (Ruler), người ta thực hiện:

a)

Vào References → Check vào mục Ruler

b)

Vào View → Check vào mục Ruler

c)

Vào Review → Check vào mục Ruler

d)

Vào Home → Check vào mục Ruler

33.

Trong Microsoft Word 2010, để kết thúc phiên làm việc, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + S

34.

Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Khi soạn thảo, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d)

Mặc định mỗi khi khởi động, đã có một văn bản trống

35.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:

a)

Vào File → Save As

b)

Vào File → Save

c)

Vào File → Open

d)

Vào File → Close

36.

Khi gõ tiếng Việt thì sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ a sẽ cho chữ â, hay chữ c sẽ cho chữ ê:

a)

Telex

b)

Select

c)

VNI

d)

Latex

37.

Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, người ta sử dụng phím:

a)

Insert

b)

Caps Lock

c)

Backspase

d)

End

38.

Trong khi soạn thảo văn bản, để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang kích hoạt, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Ctrl + C

39.

Trong Microsoft Word 2010, khi muốn đặt chế độ lưu văn bản tự động sau một thời gian nhất định, người ta thực hiện trong thư mục:

a)

Vào File → Option → Save

b)

Vào Home → Option → Save

c)

Vào View → Option → Save

d)

Vào Review → Option → Save

40.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng tổ hợp phím Ctrl + O trong soạn thảo là:

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Đóng hồ sơ đang mở

c)

Mở một hồ sơ đã có

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

41.

Trong Microsoft Word 2010, để mở một tài liệu đã được soạn thảo, người ta thực hiện:

a)

Vào File → Open

b)

Vào Home → Save

c)

Vào Home→ Open

d)

Vào File→ Save

42.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo là:

a)

Xóa tập tin văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tập tin văn bản vào đĩa

d)

Tạo tập tin văn bản mới

43.

Trong Microsoft Word 2010, hỗ trợ việc sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào:

a)

*.doc, *.txt, *.exe

b)

*.doc, *.htm, *zip

c)

*doc, *.dot, *.htm, *.txt

d)

*doc, *avi, *mpeg, *.dat

44.

Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O người ta thực hiện:

a)

Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Lưu một tài liệu

d)

Đóng chương trình Microsoft Word

45.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác vào File → Open, người ta thực hiện:

a)

Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Lưu một tài liệu

46.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu tập tin đang làm việc thành tập tin khác, người ta sử dụng phím tổ hợp:

a)

Ctrl +F, gõ A

b)

Alt +F, gõ S

c)

Alt + F, gõ A

d)

Ctrl +F, gõ S

47.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl +O

b)

Ctrl +U

c)

Ctrl +S

d)

Ctrl+N

48.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành:

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

End

d)

Ctrl+Page Up

49.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+U

b)

Ctrl+Page Down

c)

Ctrl +M

d)

Ctrl +End

50.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì điều gì sau xảy ra:

a)

Khối văn bản đó biến mất

b)

Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1

c)

Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn

d)

Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn

51.

Trong Microsoft Word 2010, để bật hội thoại tìm kiếm, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + Ctrl + F

b)

Alt + F

c)

Shift + F

d)

Ctrl + F

52.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Shift + Home

53.

Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+ W

b)

Ctrl+ V

c)

Alt + W

54.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ:

a)

Page Down

b)

Delete

c)

Page Up

d)

Backspace

55.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert → Symbol

b)

Vào Insert → Shapes

c)

Vào Insert → Picture

d)

Vào Insert → Equation

56.

Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm trong văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

57.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi sử dụng chức năng undo (Ctrl+Z) để quay lại trước khi nhấn Undo, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + J

58.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa một comment trong văn bản, người ta thực hiện:

a)

A. Chọn comment cần xóa, vào View → Accept

b)

B. Chọn comment cần xóa, vào View → Delete

c)

C. Chọn comment cần xóa, vào Review → Accept

d)

D. Chọn comment cần xóa, vào Review → Delete

59.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F trong soạn thảo là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Lưu tập tin văn bản vào đĩa

c)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

d)

Định dạng trang

60.

Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

A. Vào View → Symbol

b)

B. Vào Home → Symbol

c)

C. Vào File → Symbol

d)

D. Vào Inser → Symbol

61.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới, người ta thực hiện:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl +Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bâm tô hợp phim Shift +Enter

d)

Bẩm tổ hợp phím Alt +Enter

62.

Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thanh công cụ Home có chức năng nào:

a)

Đánh dấu văn bản

b)

Sao chép định dạng kí tự

c)

Thay đổi nền văn bản

d)

In đậm kí tự

63.

Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl +V thường được sử dụng để thực hiện:

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

64.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ nhập về cuối dòng hiện tại, người ta nhấn phím:

a)

Enter

b)

End

c)

Home

d)

Ctrl +End

65.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các kí tự đặc biệt như €, %, ®,... người ta thực hiện:

a)

Vào Insert→ Picture

b)

Vào Insert→ Symbol

c)

Vào Insert→ Object

d)

Vào Insert→ Chart

66.

Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Alt +Z

c)

Shift +Z

d)

Ctrl + Alt + Z

67.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H khi đang soạn thảo văn bản là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tập tin văn bản vào đĩa

68.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, sau khi đánh dấu đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Copy

b)

Vào Home -> Copy

c)

Vào View -> Copy

d)

Vào Insert -Copy

69.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

70.

Để chọn toàn bộ văn bản trong Microsoft Word 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Alt +Shift + F

b)

Shift +A

c)

Ctrl +A

d)

Alt+ A

71.

Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + Home

b)

Alt +Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

72.

Trong Microsoft Word 2010, muốn cắt một khối văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Home → Copy

b)

Vào Home → Replace

c)

Vào Home → Paste

d)

Vào Home → Cut

73.

Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng:

a)

Xóa ký tự phía sau con trỏ

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

74.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện:

a)

Vào Home → Go To

b)

Vào Home → Replace

c)

Vào Home → Cut

d)

Vào Home → Copy

75.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế một từ hoặc cụm từ, người ta thực hiện:

a)

A. Vào Home → Copy

b)

B. Vào Home → Find

c)

C. Vào Home → Paste

d)

D. Vào Home → Replace

76.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Y thực hiện việc nào:

a)

Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

b)

Hủy bỏ thao tác vừa xóa

c)

Thực hiện lại thao tác vừa thực hiện

d)

Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ

77.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta dùng 4 phím mũi tên và phím:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Không sử dụng bàn phím để chọn được

78.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì:

a)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại

b)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại

c)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại

d)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản

79.

Trong Microsoft Word 2010, để vào AutoCorrect Options, người ta thực hiện thao tác nào?

a)

Vào File → Options → Proofing → AutoCorrect Options

b)

Vào Home → Options- Proofing → AutoCorrect Options

c)

Vào View → Options → Proofing → AutoCorrect Options

d)

Vào Review → Options → Proofing → AutoCorrect Options

80.

Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl +Shift +D

b)

B. Ctrl +Shift +U

c)

C. Ctrl + U

d)

D. Ctrl +Shift +A

81.

Trong Microsoft Word 2010, để gạch dưới một từ hay cụm từ, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl +I

b)

Ctrl +U

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl +E

82.

Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ cho nội dung văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + ]

b)

Cul + [

c)

Ctl + ]

d)

Shift + [

83.

Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đơn, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl +U

b)

Shift +Alt + U

c)

Shift + U

d)

Alt +U

84.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

A. Vào Insert -> Picture

b)

B. Vào Insert -> Clip Art

c)

C. Vào Insert -> WordArt

d)

D. Vào Insert -> Equation

85.

Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (Dropcap) đã tạo của đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

A. Vào Home → Cropcap → None

b)

B. Vào Insert → Dropcap- None

c)

C. Vào Insert → Dropcap → Dropped

d)

D. Vào Home → Dropcap → Dropped

86.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu chữ đang bôi đen, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Font Color

b)

Vào File -> Font Color

c)

Vào View -> Font Color

d)

Vào Insert -> Font Color

87.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:

a)

A. Vào Insert-> Dropcap

b)

B. Vào Home ->Dropcap

c)

C. Vào View ->Dropcap

d)

D. Vào File ->Dropcap

88.

Trong Microsoft Word 2010, khi lựa chọn gõ tiếng Việt với font Unicode, những font chữ nào sau đây có thể hiển thị tiếng Việt:

a)

.Vn Times, Vn Arial, Vn Courier

b)

.Vn Tines, Times New Roman, Arial

c)

VNI Times, Arial, .VnAvant

d)

Tahoma, Verdana, Times New Roman

89.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:

a)

A. Vào Insert → Picture...

b)

B. Vào Insert → Dropcap...

c)

C. Vào Insert → SmartArt...

d)

D. Vào Insert → TextBox...

90.

Trong Microsoft Word 2010, người ta vào Home > Font để thực hiện:

a)

Tạo bảng

b)

Định dạng kí tự

c)

Chèn hình ảnh

d)

Chia cột

91.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kiểu font trong soạn thảo văn bản, người ta thực hiện:

a)

Ctrl + Shift + U

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + F

d)

Ctrl + Shift + M

92.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng chữ đậm, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

93.

Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản; sau khi chọn đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout → Columns

b)

Vào Home → Coumns

c)

Vào View → Columns

d)

Vào File → Colums

94.

Trong Microsoft Word 2010, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn:

a)

Format Painter

b)

Line and Paragraph spacing

c)

Change Style

d)

Columns

95.

Trong Microsoft Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl +0

b)

Ctrl +P

c)

Ctrl +N

d)

Ctrl + E

96.

Trong Microsoft Word 2010, để canh thẳng lề phải cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + E

97.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), người ta thực hiện:

a)

Insert -> Column

b)

View -> Column

c)

Format > Column

d)

Table -> Column

98.

Trong Microsoft Word 2010, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải,... người ta có thể khai báo đơn vị đo:

a)

Centimeters

b)

Đơn vị do bắt buộc là Inches

c)

Đơn vị do bắt buộc là Points

d)

Đơn vị do bắt buộc là Picas

99.

Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng Tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

100.

Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng Tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Chuyển con trở xuống phía dưới 1 trang

101.

Trong Microsoft Word 2010, Paragraph có chức năng gì:

a)

Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng

b)

Mở hộp thoại định dạng Font chữ

c)

Điều chinh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản

d)

Gạch chân dưới chân các ký tự

102.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + L thực hiện điều gì:

a)

Căn đều hai bên

b)

Căn lê giữa

c)

Căn lễ trái

d)

Căn lễ phải

103.

Trong Micresoft Word 2010, để chèn ký tự đặc biệt (Symbols) vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào View→ Symbols→ Chọn biểu tượng cần chèn→ Chọn Insert→ Close

b)

Vảo View- Symbols→ Chọn biểu tượng cần chèn- Chọn Insert-Open

c)

Vào Insert→ Symbols→ Chọn biểu tượng cần chèn→ Chọn Insert→ Close

d)

Vào Insert→ Symbols→ Chọn biểu tượng cần chèn- Chọn Insert→ Open

104.

Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại Paragraph có thông báo Indentation Left:3cm, điều này có ý nghĩa:

a)

Tất cà các đồng trong đoạn thụt vào 3cm

b)

Dong da tien cia doan thu vao 3cm

c)

Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3cm

d)

Lề giấy đã chừa là 3cm

105.

: Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lại cho ký tự, người ta thực hiện:

a)

Vào Home→ Paragraph

b)

Vào Home→ Style

c)

Vào Forma→t Auto Format

d)

Vào Format→ Font

106.

Trong Microsoft Word 2010, trong table (bing) để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì người ta vào thanh công cụ layout rồi chọn nút lệnh nào:

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Rows Below

d)

Insert Right

107.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đem toàn bộ bảng, nếu nhấn phím delete thi dieu gi xay ra:

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toản bộ nội dung và bảng biểu

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

108.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tỏ hợp phím:

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl +Space

109.

Trong Microsoft Word 2010, muốn tách báng, người ta thực hiện:

a)

Vào Layout→ Split Cells

b)

Vào Layout → Split Table

c)

Vão Layout→ Merge Cells

d)

Vảo Layout→ Insert Below

110.

Trong Microsoft Word 2010, muốn tách các dòng trong bảng, người ta thực hiện:

a)

Vào Layout- Split Cells

b)

Vào Layout→ Split Table

c)

Vào Layout → Merge Cells

d)

Vào Layout→ Insert Below