WorksheetsUnit 4: ASEAN and Vietnam - Getting started
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
qualify (v)
a)
có đủ tiêu chuẩn
b)
không đủ tiêu chuẩn
c)
đủ điều kiện
d)
không đủ điều kiện
2.
community (n)
a)
cộng đồng
b)
xã hội
c)
nhóm
d)
tổ chức
3.
volunteer (v,n)
a)
tình nguyện/ tình nguyện viên
b)
người giúp đỡ
c)
người làm thuê
d)
người lãnh đạo
4.
propose (v)
a)
đề xuất
b)
chấp nhận
c)
từ chối
d)
thảo luận
5.
achieve (v)
a)
đạt được
b)
thua cuộc
c)
bỏ lỡ
d)
không đạt
6.
goal (n)
a)
mục tiêu
b)
kế hoạch
c)
chiến lược
d)
mục đích
7.
promote (v)
a)
thúc đẩy, phát triển
b)
ngăn cản, giảm thiểu
c)
làm chậm lại, trì hoãn
d)
từ chối, bác bỏ
8.
theme (n)
a)
chủ đề
b)
màu sắc
c)
hình ảnh
d)
câu chuyện
9.
cover (v)
a)
bao gồm
b)
che phủ
c)
bảo vệ
d)
đậy lại
10.
apply (v)
a)
nộp đơn (xin việc, xin học, xin một vị trí)
b)
đăng ký (tham gia một sự kiện)
c)
thực hiện (một hành động)
d)
cung cấp (thông tin)
100 %
