wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DBCL&KTPM C7 - nvminh162

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chính của kỹ thuật kiểm thử dựa trên đặc tả (specification-based) là gì?


a. Test được tạo từ thông tin về cách phần mềm được xây dựng
b. Test được tạo từ các mô hình (chính thức hoặc phi chính thức) mô tả vấn đề cần được phần mềm giải quyết
c. Test được tạo dựa trên kỹ năng và kinh nghiệm của tester
d. Test được tạo từ mức độ bao phủ của các thành phần cấu trúc hệ thống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Một bộ kiểm thử toàn diện (exhaustive) sẽ bao gồm gì?


a. Tất cả các tổ hợp giá trị đầu vào và điều kiện tiên quyết
b. Tất cả các tổ hợp giá trị đầu vào và giá trị đầu ra
c. Tất cả các cặp giá trị đầu vào và điều kiện tiên quyết
d. Tất cả các trạng thái và chuyển trạng thái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Phát biểu nào về kiểm thử là đúng?


a. Kiểm thử được bắt đầu càng sớm càng tốt trong vòng đời phát triển
b. Kiểm thử được bắt đầu sau khi code hoàn tất để có hệ thống để làm việc
c. Kiểm thử hiệu quả nhất về chi phí khi thực hiện vào cuối vòng đời
d. Kiểm thử chỉ có thể thực hiện bởi nhóm kiểm thử độc lập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong quy trình kiểm thử cập nhật khách hàng trong cơ sở dữ liệu, hai bước nào dưới đây sẽ có ưu tiên thấp nhất nếu không đủ thời gian chạy toàn bộ?

1.     Mở database và xác nhận khách hàng tồn tại

2.     Thay đổi tình trạng hôn nhân

3.     Thay đổi tên đường

4.     Thay đổi hạn mức tín dụng

5.     Thay đổi tên khách hàng thành chính tên cũ

6.     Đóng bản ghi và đóng database

a. 1 và 4
b. 2 và 3
c. 5 và 6
d. 3 và 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Xét danh sách rủi ro sau:

I. Tính toán sai phí có thể gây thất thoát cho tổ chức
II. Nhà cung cấp có thể giao chậm một thành phần hệ thống
III. Một lỗi có thể cho phép hacker chiếm quyền admin
IV. Có thể xuất hiện thiếu hụt kỹ năng khi dùng công nghệ mới
V. Quy trình ưu tiên lỗi có thể gây quá tải cho team phát triển

Phát biểu nào đúng?
a. I là rủi ro sản phẩm; II, III, IV, V là rủi ro dự án
b. II và V là rủi ro sản phẩm; I, III, V là rủi ro dự án
c. I và III là rủi ro sản phẩm; II, IV, V là rủi ro dự án
d. III và V là rủi ro sản phẩm; I, II, IV là rủi ro dự án

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Xét các phát biểu về kiểm thử hồi quy:

I. Có thể tự động hóa nếu được thiết kế tốt
II. Giống với kiểm thử xác nhận
III. Giảm rủi ro thay đổi ảnh hưởng đến khu vực khác của hệ thống
IV. Chỉ hiệu quả nếu được tự động hóa

Cặp phát biểu đúng?
a. I và II
b. I và III
c. II và III
d. II và IV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chỉ số độ bao phủ nào dùng để đánh giá kỹ thuật kiểm thử dựa trên cấu trúc (white-box)?

V – Các kết quả quyết định
W – Các phân vùng
X – Các giá trị biên
Y – Điều kiện hoặc đa điều kiện
Z – Các câu lệnh

a. V, W hoặc Y
b. W, X hoặc Y
c. V, Y hoặc Z
d. W, X hoặc Z

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong đoạn báo cáo sự cố sau, mục quan trọng nào bị thiếu?


(Đoạn mô tả các bước thao tác giỏ hàng và lỗi xảy ra)

a. Các bước để tái hiện lỗi
b. Phần tóm tắt (summary)
c. Kiểm tra lỗi có xảy ra ngắt quãng hay không
d. Giọng văn khách quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Lợi ích và rủi ro của việc dùng công cụ hỗ trợ kiểm thử:

1.     Quá phụ thuộc vào công cụ

2.     Tính nhất quán và khả năng lặp lại cao

3.     Đánh giá khách quan

4.     Kỳ vọng phi thực tế

5.     Đánh giá thấp nỗ lực bảo trì tài sản kiểm thử

6.     Truy cập thông tin kiểm thử dễ dàng

7.     Giảm công việc lặp lại

a. Lợi ích: 3, 4, 6, 7 – Rủi ro: 1, 2, 5
b. Lợi ích: 1, 2, 3, 7 – Rủi ro: 4, 5, 6
c. Lợi ích: 2, 3, 6, 7 – Rủi ro: 1, 4, 5
d. Lợi ích: 2, 3, 5, 6 – Rủi ro: 1, 4, 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Điều gì khuyến khích kiểm thử khách quan?


a. Unit testing
b. System testing
c. Kiểm thử độc lập
d. Kiểm thử phá hủy (destructive)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phát biểu nào đúng về review tài liệu đặc tả?


a. Review thường không hiệu quả vì mất thời gian
b. Không cần chuẩn bị hoặc follow-up
c. Review phải do tác giả kiểm soát
d. Review là kiểm thử tĩnh hiệu quả và tiết kiệm chi phí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Thứ tự logic của các hoạt động trong quy trình kiểm thử:
I. Phân tích và thiết kế
II. Đóng kiểm thử
III. Đánh giá tiêu chí kết thúc và báo cáo
IV. Lập kế hoạch và kiểm soát
V. Triển khai và thực thi

a. I, II, III, IV, V
b. IV, I, V, III, II
c. IV, I, V, II, III
d. I, IV, V, III, II

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Mục tiêu kiểm thử nào mâu thuẫn với mindset tester?


a. Chỉ ra rằng hệ thống hoạt động trước khi giao hàng
b. Tìm càng nhiều lỗi càng tốt
c. Giảm rủi ro sản phẩm
d. Ngăn ngừa lỗi thông qua tham gia sớm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Các hoạt động kiểm thử nào được hỗ trợ bởi công cụ chuẩn bị dữ liệu kiểm thử?


a. Quản lý và kiểm soát
b. Đặc tả và thiết kế test
c. Thực thi và ghi log
d. Hiệu năng và giám sát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tình huống vé máy bay (giống câu chương 4).
Test nào cần thêm để đạt 100% decision coverage?


a. Gold card nhưng ở economy + Non-gold được nâng cấp
b. Cả gold và non-gold đều được nâng cấp
c. Cả gold và non-gold đều ở economy
d. Gold nâng cấp + Non-gold economy (đã chạy rồi → không đủ)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Loại công cụ nào khả năng cao nhất được lập trình viên sử dụng?
V – Test management
W – Static analysis
X – Modeling
Y – Dynamic analysis
Z – Performance testing

a. W, X và Y
b. V, Y và Z
c. V, W và Z
d. X, Y và Z

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Test condition là gì?


a. Input, expected, precondition, postcondition
b. Các bước đưa hệ thống tới trạng thái nhất định
c. Một điều có thể được kiểm thử
d. Một trạng thái cụ thể của phần mềm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Khác biệt quan trọng giữa estimation theo metric và theo chuyên gia?


a. Metrics chính xác hơn
b. Metrics dùng dữ liệu lịch sử, chuyên gia dựa vào kinh nghiệm
c. Metrics dùng để xác minh estimation của chuyên gia (không ngược lại)
d. Chuyên gia tốn thời gian hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Ngưỡng nhiệt độ bật/tắt sưởi: bật <18°C, tắt ≥21°C.
Tập giá trị tối thiểu bao phủ tất cả partition hợp lệ?


a. 15, 19, 25
b. 17, 18, 20, 21
c. 18, 20, 22
d. 16, 26

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phát biểu đúng về kiểm thử chức năng?


a. Kiểm thử cấu trúc quan trọng hơn
b. Kiểm thử chức năng dùng được xuyên suốt vòng đời và do BA, tester, dev, user thực hiện
c. Kiểm thử chức năng mạnh hơn kiểm thử tĩnh vì chạy hệ thống
d. Review là kiểm thử chức năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Mục đích của kiểm thử xác nhận (confirmation testing)?


a. Tăng sự tin tưởng của khách hàng
b. Xác nhận lỗi đã được sửa
c. Xác nhận không có lỗi mới phát sinh
d. Xác nhận logic của component khớp đặc tả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Yếu tố thành công cho việc sử dụng công cụ kiểm thử là gì?


a. Mua công cụ tốt nhất và bắt buộc tất cả tester dùng
b. Điều chỉnh quy trình phù hợp công cụ và theo dõi lợi ích
c. Đặt mục tiêu tham vọng và deadline gấp
d. Sao chép thực hành của tổ chức khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Mô tả tốt nhất về kiểm thử tích hợp?


a. Tìm lỗi trong giao diện và tương tác giữa thành phần
b. Kiểm tra thành phần đã sẵn sàng tích hợp
c. Kiểm tra môi trường kiểm thử tương thích sản phẩm
d. Tích hợp các test suite tự động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Theo ISTQB, debugging là gì?


a. Một phần của quy trình kiểm thử
b. Sửa nguyên nhân gây ra failure
c. Cố ý thêm lỗi
d. Theo các bước test procedure

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nguyên nhân gốc của lỗi lãi suất tính sai?


a. Không đủ tiền trả lãi
b. Thiếu phép tính lãi kép
c. Lập trình viên không được đào tạo đủ về lãi kép
d. Máy tính dùng để tính expected bị sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Boundary value cho mức giá cước thư nhẹ theo bảng giá đưa ra?

a. 0,9,19,49,50,74,75,99,100
b. 10,50,75,100,…
c. 0,1,10,11,50,51,75,76,100,101
d. 25,26,35,36,…

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Dựa trên bảng quyết định (decision table) → kết quả cho:
TC1: 26 tuổi, business, có vi phạm
TC2: 62 tuổi, tourist, sạch hồ sơ

a. TCI: Don't supply car; TC2: Supply car with premium charge.

b. TCI: Supply car with premium charge; TC2: Supply car with no premium charge.

c. TCI: Don't supply car; TC2: Supply car with no premium charge.

d. TCI: Supply car with premium charge; TC2: Don't supply car.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Exploratory testing là gì?


a. Đoán lỗi
b. Xác định equivalence class có hệ thống
c. Kiểm thử bởi kỹ sư chartered
d. Thiết kế – thực thi – ghi log – học
đồng thời

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

90% statement coverage nghĩa là gì?


a. 9/10 kết quả quyết định được chạy
b. 9/10 câu lệnh được chạy
c. 9/10 test được chạy
d. 9/10 yêu cầu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Test plan cho mức kiểm thử nhằm tăng sự tin tưởng hệ thống sẽ có tên là?


a. Master test plan
b. System test plan
c. Acceptance test plan
d. Project plan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Một 'Trợ lý Bưu chính' sẽ tính toán số tiền bưu phí cần thiết cho thư từ và các gói hàng nhỏ có trọng lượng lên đến 1 kg. Các thông tin đầu vào bao gồm: loại mặt hàng (thư từ, sách hoặc gói hàng khác) và trọng lượng tính bằng gam. Nội dung nào sau đây phù hợp với nội dung bắt buộc của một trường hợp kiểm thử?

a. Kiểm tra ba loại bưu phẩm cần gửi và ba trọng lượng khác nhau

b. Bài kiểm tra 1: thư, 10 gram, bưu phí 0,25 euro. Bài kiểm tra 2: sách, 500 gram, bưu phí 1,00 euro. Bài kiểm tra 3: gói hàng, 999 gram, bưu phí 2,53 euro

c. Bài kiểm tra 1: thư, 10 gram đến Bỉ. Bài kiểm tra 2: sách 500 gram đến Hoa Kỳ. Bài kiểm tra 3: gói hàng, 999 gram đến Nam Phi

d. Bài kiểm tra 1: thư 10 gram, Bỉ, bưu phí 0,25 euro. Bài kiểm tra 2: gói hàng 999 gram đến Nam Phi, bưu phí 2,53 euro

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Static analysis là gì?


a. Phân tích chương trình batch
b. Review test plan
c. Phân tích mã hoặc tài liệu
d. Black-box testing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Tester đề xuất thay đổi test effort theo nguyên tắc nào?


a. Không thể kiểm thử toàn diện
b. Kiểm thử sớm
c. Ngụy biện "không có lỗi là hệ thống đúng"
d. Lỗi thường tập trung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Xem xét các hoạt động sau đây có thể liên quan đến quản lý cấu hình (configuration management):

I. Xác định và ghi lại các đặc điểm của một hạng mục kiểm thử (test item)
II. Kiểm soát các thay đổi đối với đặc điểm của một hạng mục kiểm thử
III. Kiểm tra một hạng mục kiểm thử để tìm lỗi được tạo ra bởi một thay đổi
IV. Ghi lại và báo cáo trạng thái của các thay đổi đối với hạng mục kiểm thử
V. Xác nhận rằng các thay đổi đối với một hạng mục kiểm thử đã sửa được lỗi

Câu nào sau đây là đúng?

a. Chỉ I là nhiệm vụ của quản lý cấu hình.
b. Tất cả đều là nhiệm vụ của quản lý cấu hình.
c. I, II và III là nhiệm vụ của quản lý cấu hình.
d. I, II và IV là nhiệm vụ của quản lý cấu hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Hãy xem xét sơ đồ chuyển đổi trạng thái sau

Với sơ đồ này, trường hợp kiểm thử nào dưới đây bao gồm mọi chuyển đổi hợp lệ?

a. SS-S1-S2-S4-S1-S3-ES

b. SS-S1-S2-S3-S4-S3-S4-ES

c. SS-S1-S2-S4-S1-S3-S4-S1-S3-ES

d. SS-S1-S4-S2-S1-S3-ES

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Một kế hoạch kiểm tra bao gồm các điều khoản sau đây trong số các tiêu chí đầu ra:

+ Kiểm thử hệ thống sẽ tiếp tục cho đến khi tất cả các rủi ro sản phẩm quan trọng đã được bao phủ trong phạm vi được quy định trong tài liệu phân tích rủi ro sản phẩm.

+ Kiểm thử hệ thống sẽ tiếp tục cho đến khi không còn lỗi phải sửa nào liên quan đến bất kỳ rủi ro sản phẩm quan trọng nào được quy định trong tài liệu phân tích rủi ro sản phẩm.

Trong quá trình thực hiện kiểm thử, nhóm kiểm thử phát hiện 430 lỗi phải sửa trước khi phát hành và tất cả các lỗi phải sửa đều được giải quyết. Sau khi phát hành, khách hàng phát hiện 212 lỗi mới, không có lỗi nào được phát hiện trong quá trình kiểm thử. Điều này có nghĩa là chỉ 67% lỗi quan trọng được phát hiện trước khi phát hành, một tỷ lệ thấp hơn nhiều so với mức trung bình trong ngành của bạn. Bạn được yêu cầu tìm ra nguyên nhân gốc rễ của số lượng lỗi thực tế cao. Hãy xem xét danh sách giải thích sau:

I. Không phải tất cả các thử nghiệm được lên kế hoạch cho các rủi ro sản phẩm quan trọng đều được thực hiện.

II. Tổ chức có kỳ vọng không thực tế về tỷ lệ lỗi mà quá trình thử nghiệm có thể tìm thấy.

III. Một vấn đề về kiểm soát phiên bản đã dẫn đến việc phát hành phiên bản phần mềm đã được sử dụng trong quá trình thử nghiệm ban đầu.

IV. Phân tích rủi ro sản phẩm đã không xác định được tất cả các rủi ro quan trọng từ góc độ khách hàng.

V. Phân tích rủi ro sản phẩm đã không được cập nhật trong suốt dự án khi có thông tin mới. Câu nào sau đây chỉ ra những giải thích nào có thể là nguyên nhân gốc rễ?

 

a. II, III và IV là những giải thích có thể,

nhưng I và V thì không.

b. Cả năm giải thích đều có thể.

c. I, IV và V là những giải thích có thể,

nhưng II và III thì không.

d. Ill, IV và V là những giải thích có thể,

nhưng I và II thì không.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Yếu tố quan trọng nhất cho review thành công?


a. Người ghi chép riêng
b. Người tham gia và leader được đào tạo
c. Công cụ hỗ trợ review
d. Một test plan được review

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Hãy xem xét các phát biểu sau đây về kiểm thử bảo trì:

I Yêu cầu cả kiểm thử lại và kiểm thử hồi quy và có thể cần thêm các kiểm thử mới.

II Kiểm thử để cho thấy việc bảo trì hệ thống sẽ dễ dàng như thế nào.

III Khó xác định phạm vi và do đó cần phân tích rủi ro và tác động cẩn thận.

IV Không cần thực hiện để sửa lỗi khẩn cấp.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a. I và III

b. I và IV

c. II và III

d. II và IV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Hai kỹ thuật specification-based nào liên quan chặt nhất?


a. Bảng quyết định (Decision tables) và kiểm thử chuyển trạng thái (state transition testing)
b. Phân vùng tương đương (Equivalence partitioning) và kiểm thử chuyển trạng thái (state transition testing)
c. Bảng quyết định (Decision tables) và phân tích giá trị biên (boundary value analysis)
d. Phân vùng tương đương (Equivalence partitioning) và phân tích giá trị biên (boundary value analysis)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Ưu điểm của kiểm thử độc lập?


a. Không cần giao tiếp với team
b. Dev không phải quan tâm chất lượng
c. Tester độc lập có thể bị ép tăng tốc cuối kỳ
d. Tester độc lập đôi khi đặt câu hỏi về giả định trong yêu cầu, thiết kế, code

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D