wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẶC ĐIỂM THƠ LỤC BÁT LỚP 6

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

2.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

3.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

4.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

5.

Dòng nào sau đây nói đúng về đặc điểm ngắt nhịp của thơ lục bát?

a)

Thường ngắt nhịp lẻ ở chữ thứ 3 và thứ 5

b)

Thường ngắt nhịp chẵn (2/2/2, 2/4/2, 4/4,...)

c)

Thường ngắt nhịp ở chữ thứ 2 hoặc thứ 4 của câu

d)

Thường ngắt nhịp 4/3

6.

Lục bát là _______

a)

thể thơ có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam

b)

một cặp lục bát lại xen một cặp song thất lục bát

c)

thể thơ dân gian gồm các cặp câu thơ kết thành một bài

d)

thể thơ truyền thống của dân tộc Việt Nam gồm các dòng thơ được sắp xếp thành từng cặp, một dòng sáu tiếng và một dòng tám tiếng

7.

Thơ lục bát có quy định về cách gieo vần nào sau đây?

a)

tiếng cuối dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó

b)

tiếng thứ tám dòng bát vần với tiếng thứ 6 dòng lục tiếp theo

c)

tiếng cuối dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó, tiếng cuối dòng bát vần với tiếng cuối dòng lục tiếp theo

d)

Trong toàn bài thơ chỉ dùng một vần duy nhất (gọi là độc vận)

8.

_______ gồm những tiếng/chữ không có dấu ( gọi là thanh ngang) và những tiếng/chữ có dấu huyền.

a)

Thanh bằng

b)

Thanh trắc

c)

Thanh huyền

d)

Thanh bằng và thanh trắc

9.

Thanh trắc được thể hiện bằng các tiếng hay chữ có các dấu gồm:_______.

a)

dấu sắc, dấu hỏi

b)

dấu ngã, dấu nặng

c)

dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng

d)

dấu huyền và không dấu

10.

"Trong dòng bát, nếu tiếng thứ 6 là thanh ngang thì tiếng thứ 8 phải là thanh huyền và ngược lại." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

_______ là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ.

a)

Lục bát

b)

ca dao

c)

lục bát biến thể

d)

thơ trữ tình

12.

Để xác định một văn bản là thơ lục bát, cần căn cứ vào những tiêu chí:

a)

Về nhân vật hiện diện bằng diện mạo, hành động.

b)

Số tiếng ở một cặp thơ, cách gieo vần, ngắt nhịp, phối thanh điệu; giãi bày cảm xúc.

c)

Gieo vần chân, nhịp chẵn.

d)

Gieo vần cách, ngắt nhịp lẻ.

13.

Thể thơ lục bát có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam, gồm mấy tiếng ở mỗi dòng?.

a)

4 và 6 tiếng

b)

5 và 7 tiếng

c)

6 và 8 tiếng

d)

7 và 9 tiếng

14.

Tiếng thứ sáu của dòng lục trong thơ lục bát gieo vần với tiếng thứ mấy của dòng bát?

a)

Tiếng thứ tư

b)

Tiếng thứ sáu

c)

Tiếng thứ tám

d)

Tiếng thứ hai

15.

Tiếng thứ tám của dòng bát trong thơ lục bát sẽ vần với tiếng thứ mấy của dòng lục tiếp theo?

a)

Tiếng thứ hai

b)

Tiếng thứ tư

c)

Tiếng thứ sáu

d)

Tiếng thứ tám

16.

Trong thơ lục bát, các tiếng ở vị trí nào có thể phối thanh (bằng/trắc) tự do?

a)

1, 3, 5, 7

b)

2, 4, 6, 8

c)

1, 2, 3, 4

d)

3, 4, 5, 6

17.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa thơ lục bát chuẩn và lục bát biến thể là gì?

a)

Lục bát biến thể không có vần

b)

Lục bát biến thể có thể thay đổi số tiếng trong mỗi dòng

c)

Lục bát biến thể không dùng thanh điệu

d)

Lục bát chuẩn luôn viết theo vần trắc

18.

“Thơ lục bát biến thể” là gì?

a)

Là thơ tự do nhưng có nhịp giống thơ lục bát

b)

Là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp

c)

Là thể thơ kết hợp giữa lục bát và song thất

d)

Là thể thơ có thêm dòng 7 tiếng ở giữa hai câu

19.

Một cặp thơ lục bát gồm có mấy dòng?

a)

1 dòng

b)

2 dòng

c)

3 dòng

d)

4 dòng

20.

Từ thứ sáu của câu lục sẽ vần với từ thứ mấy của câu bát tiếp theo?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Từ thứ tám của câu bát sẽ vần với từ thứ mấy của câu lục kế tiếp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

23.

“Trong đầm gì đẹp bằng sen

 Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng”

viết theo thể song thất lục bát biến thể đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong thể thơ lục bát, luật gieo vần là:

a)

Tiếng thứ 4 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

b)

Tiếng thứ 5 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

c)

Tiếng thứ 6 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

25.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp chẵn

(2/2/2; 2/4/2; 4/4) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta

Cấy cày vốn nghiệp nông gia

Ta đây trâu đó ai mà quản công"

a)

SO SÁNH

b)

NHÂN HÓA

c)

ẨN DỤ

d)

HOÁN DỤ

27.

Thơ lục bát thường gieo vần:

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Chỉ gieo vần chân

d)

Gieo vần chân và vần lưng

28.

Đoạn thơ sau được gieo vần nào?

" Vẫn bàn tay mẹ dịu dàng

À ơi này cái trăng vàng ngủ ngon

À ơi này cái trăng tròn

À ơi này cái trăng còn nằm nôi"

( Trích: À ơi tay mẹ, Bình Nguyên)

a)

vần lưng: dàng - vàng

b)

Vần chân: ngon -tròn

c)

vần cách

d)

Vần chân và vần lưng: dàng ( tiếng sáu câu lục) - vàng ( tiếng sáu câu bát); ngon (tiếng 8 câu bát) - tròn ( tiếng 6 câu lục) - còn ( tiếng 6 câu lục tiếp theo)