wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: Câu trắc nghiệm 4 phương án (Câu 1-8)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động, Công ty A quyết định lên kế hoạch mở rộng bán sản phẩm sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

2.

Bước tiếp theo trong lập kế hoạch kinh doanh sau khi đã xác định được mục tiêu kinh doanh là gì?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh.

b)

Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

c)

Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lý.

d)

Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh.

3.

Khi đánh giá sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, yếu tố nào KHÔNG cần quan tâm?

a)

Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

Điểm yếu của sản phẩm.

c)

Tính năng của sản phẩm.

d)

Điểm mạnh của sản phẩm.

4.

Việc đặt ra những nội dung và kết quả cụ thể cần đạt được trong tương lai thuộc bước nào của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Xác định đối thủ cạnh tranh.

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

5.

Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn, dài hạn trong lập kế hoạch kinh doanh được xác định thời gian lần lượt như thế nào?

a)

Từ 1 tháng đến 1 năm; Từ 2 năm đến 5 năm; Từ 5 năm trở lên.

b)

Từ 1 tháng đến 1 năm; Từ 1 năm đến 5 năm; Từ 5 năm trở lên.

c)

Từ 1 tháng đến 2 năm; Từ 2 năm đến 5 năm; Từ 5 năm trở lên.

d)

Từ 1 tháng đến 1 năm; Từ 1 năm đến 3 năm; Từ 3 năm trở lên.

6.

Bối cảnh nào sau đây có thể mang lại cơ hội kinh doanh cho người kinh doanh?

a)

Nguồn cung sản phẩm tăng lên.

b)

Mức lương tối thiểu của người lao động tăng lên.

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm tăng lên.

d)

Lãi suất cho vay đối với doanh nghiệp tăng lên.

7.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân là gì?

a)

Xóa đói giảm nghèo.

b)

Xóa bỏ nạn tham nhũng.

c)

Phòng ngừa rủi ro.

d)

Phòng ngừa thất nghiệp.

8.

Xác định các biện pháp, cách thức hoạt động, kế hoạch thực hiện nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh thuộc bước nào của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định đối thủ cạnh tranh.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

9.

Trong lập kế hoạch kinh doanh, bước nào thuộc nội dung xác định vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì và đối tượng khách hàng là ai?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định điều kiện thực hiện

10.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, chủ thể KHÔNG cần chú ý tới tiêu chí nào sau đây?

a)

Tính có thể đo lường

b)

Tính khả thi

c)

Tính vô thời hạn

d)

Tính cụ thể

11.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong khoảng thời gian nào?

a)

không xác định

b)

chưa xác định

c)

mãi mãi

d)

nhất định

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập vai trò của bảo hiểm trên khía cạnh kinh tế?

a)

Góp phần ổn định Ngân sách Nhà nước

b)

Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

c)

Là công cụ để Nhà nước điều tiết sản xuất và thị trường

d)

Là một kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

13.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

c)

Chiếm hữu tài nguyên

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất

14.

Người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nếu tham gia loại bảo hiểm nào?

a)

bảo hiểm thương mại

b)

bảo hiểm xã hội

c)

bảo hiểm y tế

d)

bảo hiểm thất nghiệp

15.

Nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho người cao tuổi không thuộc diện hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế

b)

Chính sách trợ giúp việc làm

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

16.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội KHÔNG phải chi trả loại trợ cấp nào đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

Trợ cấp tử tuất

c)

Trợ cấp lưu trú

d)

Trợ cấp tai nạn lao động

17.

Trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách đảm bảo dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách về bảo hiểm

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

18.

Quy định về học sinh Tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí phản ánh nội dung nào của chính sách an sinh xã hội?

a)

Chính sách đảm bảo dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách bảo hiểm

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

19.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung của chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ nào?

a)

việc làm tối thiểu

b)

thu nhập tối đa

c)

y tế tối thiểu

d)

bảo hiểm tối thiểu

20.

Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam hỗ trợ trẻ em mồ côi mất cha, mẹ do COVID-19 và trẻ em có sản phẩm bị nhiễm COVID-19. Thông tin này phản ánh nội dung của chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách đảm bảo dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách về bảo hiểm

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

21.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu

b)

Công tác văn hóa, thông tin

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu

22.

Người được bảo hiểm là ai theo quy định?

a)

Tổ chức, cá nhân đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Tổ chức, cá nhân bồi thường, chi trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

Tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm

d)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

23.

Tiêu chí nào sau đây KHÔNG nằm trong tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Sự tăng trưởng kinh tế

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng tích cực

d)

Công bằng xã hội

24.

Loại hình bảo hiểm được coi là sự bảo đảm chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật là gì?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

25.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau bao gồm những cấp độ nào?

a)

Đối thoại đa phương, khu vực và toàn cầu

b)

Hội nhập song phương, khu vực và toàn cầu

c)

Kết nối toàn diện, song phương và toàn cầu

d)

Cộng tác toàn diện, song phương và toàn cầu

26.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội

27.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định được gọi là gì?

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP thực tế

c)

Tổng thu ngân sách nhà nước

d)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

28.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

29.

Việc Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11/2007) biểu hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

30.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm những hình thức nào?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

31.

Đọc đoạn sau: "Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, tỉnh X thu hút nhiều dự án FDI. Doanh nghiệp FDI liên tục tuyển dụng lao động tại địa bàn, tình trạng lao động thất nghiệp giảm. Nhờ đó anh M và người dân tham gia vào các lớp dạy nghề, người dân được tuyển dụng vào làm việc với mức thu nhập khá hơn so với trước." Căn cứ thông tin, tác động nào sau đây của FDI góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế địa phương?

a)

Ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất của doanh nghiệp địa phương.

b)

Chuyển giao mô hình sản xuất giữa các địa phương.

c)

Nâng cao trình độ chuyên môn và tạo việc làm cho người lao động.

d)

Tiếp cận dịch vụ xã hội liên vùng.

32.

Theo bối cảnh tỉnh X: "Doanh nghiệp FDI tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh tại địa bàn". Hình thức hội nhập kinh tế quốc tế chủ yếu thể hiện trong trường hợp này là gì?

a)

Đầu tư quốc tế (FDI).

b)

Thương mại quốc tế hàng hóa.

c)

Dịch vụ thư ngoại tệ.

d)

Trao đổi hàng hóa lưu thông nội địa.

33.

Thông tin: "Nhờ FDI, nhu cầu tuyển dụng tăng, người dân được tuyển dụng vào làm việc với thu nhập khá hơn". Nhận định nào sau đây thể hiện kết quả dài hạn phù hợp của hội nhập kinh tế quốc tế đối với địa phương?

a)

Nâng cao thu nhập bình quân và giảm thất nghiệp.

b)

Thu hút vốn đầu tư nhưng không tạo việc làm.

c)

Tạo cơ hội việc làm tạm thời, sau đó thất nghiệp tăng mạnh.

d)

Gia tăng hàng hóa nhập khẩu làm giảm sản xuất địa phương.

34.

Đọc đoạn về ngành thủy sản: "Hội nhập mở ra cơ hội tham gia chuỗi cung ứng toàn cầu; ngành thủy sản có tiềm năng xuất khẩu lớn; sản lượng 2024 ước đạt 5,753 triệu tấn, tăng 3,7% so với 2023. Tuy nhiên, công ty X bị phát hiện xuất khẩu lô hàng có lượng kháng sinh vượt mức cho phép sang EU; đối tác yêu cầu bồi thường và thu hồi lô hàng; công ty X từ chối vì cho rằng không có điều khoản quy định trong hợp đồng." Câu hỏi: Lợi ích nổi bật của hội nhập kinh tế quốc tế đối với doanh nghiệp thủy sản Việt Nam theo đoạn trên là gì?

a)

Mở rộng thị trường xuất khẩu và tăng kim ngạch.

b)

Tăng cường bảo hộ hàng rào thuế quan.

c)

Giảm thiểu mọi rủi ro cạnh tranh.

d)

Hạn chế sự tham gia của doanh nghiệp vừa và nhỏ.

35.

Trong tình huống công ty X xuất khẩu sang EU nhưng lô hàng vi phạm mức kháng sinh cho phép, hình thức hội nhập kinh tế nào đang được đề cập?

a)

Hội nhập song phương giữa hai doanh nghiệp.

b)

Hội nhập khu vực với thị trường EU.

c)

Hội nhập toàn cầu qua tổ chức quốc tế.

d)

Đổi tác toàn diện nội khối.

36.

Khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU, doanh nghiệp cần tuân thủ hệ thống quy định nào để tránh rủi ro thu hồi hàng và bồi thường như tình huống công ty X?

a)

Pháp luật Việt Nam, EU (nước nhập khẩu) và chuẩn mực quốc tế chung liên quan.

b)

Chỉ pháp luật của EU (nước nhập khẩu).

c)

Chỉ pháp luật Việt Nam.

d)

Pháp luật Việt Nam và tiêu chuẩn nội bộ doanh nghiệp.

37.

Đọc đoạn sau: Quỹ Thiện tâm do Tập đoàn Vingroup và Chủ tịch Phạm Nhật Vượng sáng lập (2006), hoạt động bằng nguồn tài trợ từ Vingroup và các nhà hảo tâm. Ngoài học bổng, Quỹ triển khai hoạt động cộng đồng: phụng dưỡng Mẹ Việt Nam anh hùng, hỗ trợ chính sách và gia đình khó khăn, phát triển kinh tế tại địa phương nghèo, chăm lo học sinh nghèo hiếu học; Quỹ không chỉ mang lại cơ hội học tập mà còn lan tỏa giá trị tốt đẹp trong cộng đồng. Theo đoạn văn, nhận định nào dưới đây là sai về các hoạt động của Quỹ Thiện tâm?

a)

Quỹ tham gia phát triển kinh tế và hỗ trợ gia đình chính sách.

b)

Quỹ hoạt động được tài trợ từ Tập đoàn Vingroup và các nhà hảo tâm.

c)

Quỹ góp phần lan tỏa giá trị tốt đẹp trong cộng đồng.

d)

Quỹ chỉ cung cấp học bổng cho học sinh nghèo.

38.

Theo đoạn trên, nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội đối với Tập đoàn Vingroup?

a)

Tạo dựng niềm tin với công chúng.

b)

Góp phần thực hiện an sinh xã hội.

c)

Thu hút được người lao động.

d)

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

39.

Khi Tập đoàn Vingroup sử dụng lợi nhuận kinh doanh để tài trợ cho Quỹ Thiện tâm thực hiện các hoạt động nhân đạo, đây là biểu hiện của nguyên tắc nào trong việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam?

a)

Đảm bảo công bằng, bình đẳng trong thụ hưởng.

b)

Phân định rõ trách nhiệm giữa Nhà nước và doanh nghiệp.

c)

Đa dạng hóa nguồn lực, huy động sự tham gia của toàn xã hội.

d)

Phát triển hệ thống bảo hiểm xã hội toàn dân.

40.

Đọc thông tin: Cơ cấu kinh tế ngành và nội ngành chuyển biến tích cực; tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo và công nghệ cao tăng lên. Tỉ trọng lao động nông, lâm, ngư nghiệp giảm từ 48,6% (2010) xuống còn 34% (2020). Dịch vụ tăng từ 21,7% lên 30,3%; công nghiệp xây dựng từ 29,7% lên khoảng 35,7%. Nhiều giải pháp nâng cao thu nhập, chất lượng y tế, giáo dục được chú trọng; tuổi thọ trung bình tăng từ 72,9 (2010) lên 73,7 (2020). Theo thông tin, một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động chuyển dịch vào hai lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp và dịch vụ.

b)

Dịch vụ và vận tải.

c)

Vận tải và nông nghiệp.

d)

Nông nghiệp và công nghiệp.

41.

Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

c)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

d)

Gia tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

42.

Mục đích cuối cùng của phát triển kinh tế quốc gia, theo nội dung cung cấp, là gì?

a)

Hướng tới tiến bộ xã hội.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng tích cực.

c)

Tăng thu nhập bình quân đầu người.

d)

Tăng tuổi thọ trung bình.

43.

Đọc thông tin: Giai đoạn 2016-2020, Việt Nam có tốc độ tăng GDP bình quân đạt 5,99%/năm; CPI tăng 3,15%/năm; tỉ lệ hộ nghèo giảm từ 9,2% (2016) xuống 4,8% (2020). HDI 2020 là 0,702 (2016 là 0,695). Luật BHXH hiệu lực giúp triển khai chính sách tài chính cho y tế đảm bảo cơ hội tiếp cận dịch vụ. Theo thông tin, tác động tích cực của tăng trưởng kinh tế đối với phát triển bền vững được thể hiện rõ nhất ở nhận định nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

b)

Tăng trưởng kinh tế thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lí.

c)

Tăng trưởng kinh tế làm tăng năng suất lao động bình quân.

d)

Tăng trưởng kinh tế đã giải quyết triệt để vấn đề thất nghiệp.

44.

Thông tin trên đề cập đến chỉ tiêu nào sau đây của tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).

d)

Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều.

45.

Các suy nghĩ có tính sáng tạo, khả thi về cách tạo ra một sản phẩm hoặc dịch vụ nhằm thu được lợi nhuận trong quá trình kinh doanh là khái niệm nào?

a)

Môi trường kinh doanh.

b)

Chỉ tiêu kinh doanh.

c)

Cơ chế kinh doanh.

d)

Ý tưởng kinh doanh.

46.

Dựa trên thông tin: "Giai đoạn 2016-2020, Việt Nam có tốc độ tăng GDP bình quân đạt 5,99%/năm; CPI bình quân tăng 3,15%; tỉ lệ hộ nghèo giảm từ 9,2% (2016) xuống 4,8% (2020); chỉ số phát triển con người (HDI) năm 2020 là 0,702, tăng so với năm 2016". Yếu tố nào cho thấy tác động tích cực của tăng trưởng kinh tế đối với phát triển bền vững?

a)

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

b)

Tăng trưởng kinh tế thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí

c)

Tăng trưởng kinh tế làm tăng năng suất lao động bình quân

d)

Tăng trưởng kinh tế đã giải quyết triệt để vấn đề thất nghiệp

47.

Thông tin về GDP, CPI, HDI và giảm nghèo giai đoạn 2016-2020 phản ánh rõ nhất qua chỉ tiêu nào sau đây của tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều

48.

Các suy nghĩ về ý tưởng kinh doanh khả thi để tạo ra sản phẩm/dịch vụ nhằm thu lợi nhuận trong quá trình kinh doanh thuộc nhóm nào?

a)

Môi trường kinh doanh

b)

Chỉ tiêu kinh doanh

c)

Cơ chế kinh doanh

d)

Ý tưởng kinh doanh

49.

Đánh giá tình hình kinh tế-xã hội năm 2024 cho biết: tăng trưởng GDP giúp nâng quy mô, xếp hạng GDP của Việt Nam; thu nhập bình quân đầu người và năng suất lao động tăng; chỉ số hạnh phúc tăng 11 bậc; kim ngạch xuất nhập khẩu ghi nhận kỉ lục khoảng 970 tỉ USD. Khẳng định nào phù hợp nhất với thông tin này?

a)

Việt Nam không chú trọng vào tăng trưởng kinh tế mà chỉ tập trung phát triển con người

b)

Thông tin trên đề cập đầy đủ đến các chỉ tiêu phát triển kinh tế của Việt Nam

c)

Hoạt động thương mại quốc tế góp phần nâng cao thu nhập và vị thế của Việt Nam trên thị trường quốc tế

d)

Việt Nam chưa có bước tiến quan trọng trong phát triển kinh tế-xã hội, chất lượng cuộc sống người dân chưa cải thiện

50.

Theo số liệu tháng 12/2023: lượng khách du lịch nội địa đạt 108 triệu lượt; doanh thu dịch vụ lữ hành 37,8 nghìn tỉ đồng tăng 52,5% so với năm trước; tổng số lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài năm 2023 gần 160 nghìn người. Nhận định nào hợp lí nhất?

a)

Du lịch nội địa phục hồi mạnh, doanh thu lữ hành tăng là tín hiệu tích cực của ngành dịch vụ

b)

Lao động đi làm việc ở nước ngoài giảm mạnh khiến kiều hối suy giảm

c)

Du lịch nội địa tăng nhưng doanh thu lữ hành giảm do chi tiêu tiết kiệm

d)

Số liệu trên cho thấy dịch vụ lữ hành đóng góp nhỏ và không đáng kể cho nền kinh tế

51.

Về kiều hối: "Lượng kiều hối hơn 3 tỉ USD/năm; người lao động Việt Nam ở nước ngoài làm việc tại hơn 40 quốc gia, thu nhập ổn định". Hệ quả nào phù hợp nhất đối với GNI (tổng thu nhập quốc gia)?

a)

Kiều hối không tính vào GNI của Việt Nam nên không ảnh hưởng

b)

Kiều hối là một trong những nguồn thu nhập chuyển về, góp phần tăng GNI của Việt Nam

c)

Kiều hối chỉ phản ánh bằng số lượng lao động ở nước ngoài, không liên quan GNI

d)

Kiều hối làm giảm GNI do dòng tiền chảy ra khỏi Việt Nam

52.

Phát biểu nào mô tả đúng về dịch vụ thu ngoại tệ trong bối cảnh tăng lượng khách du lịch nội địa và xuất khẩu lao động?

a)

Dịch vụ thu ngoại tệ là các hình thức nhận ngoại tệ qua kiều hối và du lịch

b)

Dịch vụ thu ngoại tệ chỉ phát triển thông qua xuất khẩu hàng hóa

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ không liên quan đến kiều hối

d)

Dịch vụ thu ngoại tệ chỉ xuất hiện khi có FDI

53.

Nhờ hội nhập quốc tế, FDI vào Việt Nam tăng mạnh qua các năm; Việt Nam xếp thứ 21 về thu hút FDI toàn thế giới, đứng thứ ba trong khu vực sau Singapore, Indonesia; tổng kim ngạch xuất nhập khẩu với ASEAN tăng vượt bậc. Kết luận nào hợp lí?

a)

Việt Nam tách khỏi ASEAN nên FDI giảm

b)

Tham gia ASEAN giúp Việt Nam mở rộng thị trường, thu hút đầu tư, tiếp cận và sử dụng nguồn lực bên ngoài

c)

FDI vào Việt Nam chủ yếu đến từ vốn ODA

d)

ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn thứ tư của Việt Nam sau Trung Quốc và Hàn Quốc

54.

Thông tin: "Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam sang ASEAN đạt 57 tỉ USD; xuất khẩu đạt 24,9 tỉ USD, nhập khẩu đạt 32,09 tỉ USD". Suy luận nào chính xác nhất?

a)

Việt Nam xuất siêu sang ASEAN khoảng 7,19 tỉ USD

b)

Việt Nam nhập siêu từ ASEAN khoảng 7,19 tỉ USD

c)

Cán cân thương mại với ASEAN cân bằng

d)

Số liệu cho thấy Việt Nam không có nhu cầu nhập khẩu từ ASEAN

55.

Với vị thế: "ASEAN là đối tác xuất khẩu lớn thứ tư của Việt Nam (sau Mỹ, EU, Trung Quốc)". Đâu là hệ quả chiến lược đối với doanh nghiệp Việt Nam?

a)

Tập trung phát triển sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn đa thị trường để tận dụng cơ hội xuất khẩu sang ASEAN

b)

Giảm chất lượng sản phẩm để cạnh tranh giá rẻ trong nước

c)

Hạn chế tham gia các chuỗi cung ứng khu vực

d)

Ngừng hợp tác với đối tác ASEAN để tránh rủi ro

56.

Công ty Y hoạt động trong ngành may mặc, chú trọng nghiên cứu công nghệ tối ưu hóa sản xuất, tiết kiệm chi phí; đồng thời thực hiện công tác thiện nguyện, bảo đảm quyền lợi người lao động, gắn bó cộng đồng. Khẳng định nào phản ánh đúng trách nhiệm của doanh nghiệp?

a)

Chỉ cần tập trung chất lượng sản phẩm, không cần trách nhiệm đạo đức

b)

Vừa chú trọng chất lượng sản phẩm, vừa thực hiện trách nhiệm đạo đức và trách nhiệm nhân văn

c)

Chỉ cần thực hiện trách nhiệm nhân văn, bỏ qua trách nhiệm kinh tế

d)

Chỉ cần áp dụng công nghệ, không cần bảo đảm quyền lợi người lao động

57.

Trong bối cảnh công ty Y tài trợ giáo khoa cho học sinh, xây dựng nhà tình nghĩa, thực hiện quyền lợi lao động đầy đủ, phát biểu nào phù hợp nhất?

a)

Đó là các hoạt động thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp đối với xã hội

b)

Đó chỉ là hoạt động marketing, không liên quan trách nhiệm doanh nghiệp

c)

Các hoạt động đó không tác động đến hình ảnh công ty

d)

Các hoạt động đó làm doanh nghiệp mất lợi thế cạnh tranh

58.

Một cá nhân N sau 7 năm công tác quyết định khởi nghiệp, tận dụng cơ hội nhượng quyền thương hiệu có tiếng và hệ thống vận hành hoàn chỉnh để tiết kiệm chi phí. Lựa chọn nào thể hiện tư duy chiến lược?

a)

Tự xây dựng thương hiệu mới dù thiếu kinh nghiệm thị trường

b)

Chọn nhượng quyền thương hiệu để giảm rủi ro, tận dụng nguồn lực sẵn có

c)

Bỏ qua nghiên cứu thị trường vì đã có thương hiệu

d)

Đầu tư toàn bộ vốn vào quảng cáo ban đầu

59.

Trong đánh giá năm 2024: "Việt Nam ký kết hoặc hoàn tất nhiều thỏa thuận thương mại quốc tế". Điều này tác động thế nào đến khả năng tiếp cận thị trường?

a)

Làm giảm khả năng tiếp cận vì ràng buộc thuế quan

b)

Mở rộng khả năng tiếp cận các thị trường quốc tế và tăng kim ngạch

c)

Không có ảnh hưởng đáng kể đến thương mại

d)

Chỉ ảnh hưởng đến thị trường nội địa

60.

Số liệu: "Doanh thu dịch vụ lữ hành 2023 ước đạt 37,8 nghìn tỉ đồng, tăng 52,5% so với năm trước; lượng khách du lịch nội địa 108 triệu lượt". Phân tích nào hợp lí nhất cho doanh nghiệp dịch vụ?

a)

Tập trung nâng cao chất lượng trải nghiệm và đa dạng hóa sản phẩm để tận dụng nhu cầu tăng

b)

Cắt giảm dịch vụ vì thị trường đang suy thoái

c)

Giảm giá sâu vì doanh thu giảm

d)

Ngừng đầu tư chuyển đổi số trong lữ hành

61.

FDI tăng từ 10 tỉ USD năm 1995 lên 38 tỉ USD năm 2019; Việt Nam đứng thứ 21 thế giới về thu hút FDI. Hướng ưu tiên nào giúp tiếp tục thu hút FDI bền vững?

a)

Hạn chế hội nhập khu vực để tránh cạnh tranh

b)

Cải thiện môi trường kinh doanh, nguồn nhân lực chất lượng, hạ tầng và thực thi cam kết hội nhập

c)

Chỉ cung cấp ưu đãi thuế ngắn hạn

d)

Tập trung vào vốn ODA thay cho FDI

62.

Đọc tình huống khởi nghiệp: Anh N lựa chọn chuyển nhượng quyền chuỗi trà sữa, gà rán, hướng đến khách hàng học sinh–sinh viên–dân văn phòng; ưu tiên quán check-in an toàn thực phẩm, ngon, giá phải chăng; xác định cơ hội–rủi ro–thuận lợi–khó khăn; mục tiêu tăng lợi nhuận; ý tưởng chưa đáp ứng tiêu chí tính khả thi và lợi thế cạnh tranh; ký hợp đồng nhượng quyền giúp giảm rủi ro về nhân sự. Hỏi nhận định nào đánh giá đúng nhất năng lực quản trị rủi ro của N khi ra quyết định?

a)

N đã quản trị rủi ro tốt vì xác định đầy đủ cơ hội–rủi ro–thuận lợi–khó khăn, chọn mô hình nhượng quyền để giảm rủi ro vận hành.

b)

N quản trị rủi ro kém vì chỉ chú trọng xu hướng check-in mà bỏ qua an toàn thực phẩm và giá cả.

c)

N quản trị rủi ro chưa tốt vì ký nhượng quyền làm tăng rủi ro nhân sự so với tự mở quán.

d)

N quản trị rủi ro tốt vì ý tưởng kinh doanh của N đã đáp ứng đầy đủ tính khả thi và lợi thế cạnh tranh.

63.

Trong tình huống khởi nghiệp của N, nhận định nào sau đây là sai về mục tiêu và ý tưởng kinh doanh?

a)

Mục tiêu tăng lợi nhuận là định hướng phù hợp với doanh nghiệp nói chung.

b)

Ý tưởng chưa đáp ứng tiêu chí tính khả thi và lợi thế cạnh tranh là cảnh báo cần điều chỉnh kế hoạch.

c)

Chọn phân khúc học sinh–sinh viên–dân văn phòng là không liên quan đến cạnh tranh nên có thể bỏ qua phân tích rủi ro.

d)

Xác định cơ hội–rủi ro–thuận lợi–khó khăn giúp N có biện pháp xử lý phù hợp.

64.

Với việc tham gia nhượng quyền chuỗi đồ ăn–đồ uống, phương án nào là hợp lý nhất để N giảm rủi ro vận hành và đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Tuân thủ quy trình chuẩn của thương hiệu về kiểm soát chất lượng và đào tạo nhân sự.

b)

Tự ý thay đổi menu theo xu hướng để thu hút check-in bất chấp quy chuẩn.

c)

Cắt giảm chi phí kiểm tra chất lượng nhằm hạ giá tối đa.

d)

Không xác định phân khúc khách hàng để linh hoạt chuyển đổi.

65.

Đọc thông tin về EVFTA và Thỏa thuận xanh châu Âu: EU áp dụng thuế carbon đối với hàng hóa nhập khẩu dựa trên cường độ phát thải khí nhà kính, gồm xi măng, thép, phân bón, nhôm, điện, hydro; giai đoạn giới thiệu đến cuối 2025 và áp dụng đầy đủ vào 2026. Nhận thức này tác động đến chiến lược phát triển bền vững của doanh nghiệp Việt Nam. Tuyên bố nào là đúng nhất?

a)

EVFTA thúc đẩy hội nhập nhưng Thỏa thuận xanh yêu cầu đáp ứng tiêu chuẩn phát thải để vào thị trường EU.

b)

Thỏa thuận xanh chỉ là định hướng tự nguyện nên doanh nghiệp Việt Nam không cần điều chỉnh.

c)

Thuế carbon chỉ áp dụng cho hàng xuất khẩu từ EU, không liên quan tới Việt Nam.

d)

Chiến lược phát triển bền vững không cần gắn với lộ trình 2025–2026 vì chưa có hiệu lực.

66.

Theo lộ trình Thỏa thuận xanh châu Âu, nhận định nào sau đây giúp doanh nghiệp Việt hoạch định kế hoạch sản xuất–xuất khẩu sang EU?

a)

Từ 2026, hàng hóa nhập vào EU phải đạt tiêu chuẩn phát thải, nếu không có thể bị đánh thuế hoặc hạn chế.

b)

Doanh nghiệp có thể chờ sau 2030 mới kiểm soát phát thải vì 2026 chỉ áp dụng thử nghiệm.

c)

Thuế carbon chỉ nhắm vào sản phẩm nông nghiệp, nên ngành thép và xi măng không bị ảnh hưởng.

d)

Việc đo phát thải không liên quan tới quy trình sản xuất tại nước xuất khẩu.

67.

Một tập đoàn V nhanh chóng điều chỉnh chiến lược để phù hợp mục tiêu phát triển bền vững theo Thỏa thuận xanh. Phương án nào phản ánh đúng tư duy chiến lược?

a)

Đầu tư công nghệ giảm phát thải trong chuỗi sản xuất và minh bạch dữ liệu carbon.

b)

Tăng sản lượng bằng cách mở rộng các khâu phát thải cao để giảm giá thành.

c)

Tạm dừng xuất khẩu sang EU đến sau 2026 rồi trở lại vì tiêu chuẩn sẽ nới lỏng.

d)

Tập trung quảng cáo thương hiệu, bỏ qua tiêu chuẩn phát thải vì EVFTA đã ký.

68.

Công ty X ở quận Q áp dụng mô hình nhà máy khép kín, đầu tư công nghệ, khám sức khỏe định kỳ người lao động; năm 2022 lắp điện mặt trời giúp giảm chi phí và nâng năng suất; năm 2023 người lao động đề xuất chuyển đổi công ty thành công ty cổ phần. Phát biểu nào đúng nhất về trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (CSR) tại X?

a)

X thực hiện CSR qua chăm sóc sức khỏe người lao động và cải thiện môi trường sản xuất song song với nâng cao hiệu quả.

b)

X chỉ thực hiện nghĩa vụ pháp lý tối thiểu, chưa liên quan đến người lao động.

c)

Lắp điện mặt trời là nghĩa vụ pháp lý bắt buộc về kinh tế nên không liên quan CSR.

d)

Đề xuất của người lao động chuyển đổi loại hình doanh nghiệp chứng tỏ X né tránh trách nhiệm.

69.

Trong bối cảnh X lắp đặt hệ thống điện mặt trời trị giá 1,4 tỷ đồng để nâng cao năng suất và giảm chi phí, đánh giá nào sau đây thể hiện tư duy quản trị bền vững?

a)

Đầu tư năng lượng tái tạo để giảm chi phí, giảm phát thải, nâng sức cạnh tranh lâu dài.

b)

Cắt bỏ chương trình khám sức khỏe để bù chi phí đầu tư.

c)

Chỉ tập trung tăng ca để nâng năng suất, không cần cải thiện công nghệ.

d)

Giảm lương người lao động để tài trợ dự án năng lượng.

70.

Năm 2023, người lao động đề nghị công ty X chuyển đổi thành công ty cổ phần nhằm tăng quyền lợi. Quyết định quản trị nào cân bằng giữa lợi nhuận và trách nhiệm xã hội?

a)

Đối thoại với người lao động, đánh giá tác động pháp lý–tài chính và lộ trình chuyển đổi phù hợp.

b)

Bỏ qua đề xuất vì không ảnh hưởng đến sản xuất hiện tại.

c)

Chuyển đổi ngay lập tức mà không phân tích rủi ro.

d)

Tăng ca để bù quyền lợi thay vì thay đổi cấu trúc doanh nghiệp.

71.

Công ty M kinh doanh thời trang, diện tích kho 1000 m2; tham gia bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp; ký hợp đồng cung cấp gần 2 tỉ đồng với công ty N. Do chậm giao hàng, xảy ra cháy tại kho, hàng hóa gần như thiêu rụi, một số công nhân bị tai nạn phải điều trị; M không đóng phí bảo hiểm cháy nổ đúng hạn nên tổ chức bảo hiểm từ chối chi trả phần thiệt hại do sự cố cháy. Nhận định nào là đúng nhất về nghĩa vụ pháp lý của M?

a)

M bắt buộc phải mua bảo hiểm cháy, nổ theo quy định và tuân thủ nghĩa vụ đóng phí đúng hạn.

b)

M không cần mua bảo hiểm cháy nổ vì đã tham gia bảo hiểm xã hội cho người lao động.

c)

M có thể yêu cầu tổ chức bảo hiểm chi trả dù chưa đóng phí đúng hạn vì có hợp đồng lớn.

d)

M chỉ chịu trách nhiệm với công ty N về giao hàng, không liên quan an toàn kho.

72.

Trong sự cố trên, phương án nào thể hiện trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động về bảo hiểm?

a)

Chi trả, phối hợp cơ quan bảo hiểm để hỗ trợ thanh toán chi phí điều trị cho công nhân bị tai nạn theo quy định.

b)

Từ chối hỗ trợ vì tai nạn xảy ra trong kho hàng thuộc rủi ro cháy nổ.

c)

Chỉ hỗ trợ cho công nhân có hợp đồng dài hạn, bỏ qua người lao động thời vụ.

d)

Chuyển trách nhiệm hoàn toàn cho công ty N vì đơn hàng bị ảnh hưởng.

73.

Về hợp đồng cung cấp gần 2 tỉ đồng giữa M và N, hành động nào giúp M giảm rủi ro pháp lý sau sự cố?

a)

Thông báo chậm giao hàng kèm biện pháp khắc phục, thương lượng điều khoản bồi thường theo hợp đồng.

b)

Phủ nhận trách nhiệm và yêu cầu N tự chịu thiệt hại.

c)

Ngừng mọi liên hệ vì sự cố cháy nổ không liên quan đến hợp đồng.

d)

Chỉ xin gia hạn miệng với đại diện N, không thực hiện bằng văn bản.

74.

Xét mối liên hệ giữa bảo hiểm cháy nổ và nghĩa vụ tuân thủ pháp luật, nhận định nào sau đây hỗ trợ doanh nghiệp lập kế hoạch tuân thủ?

a)

Bảo hiểm cháy nổ ở kho hàng có diện tích lớn là nghĩa vụ pháp lý; cần theo dõi, đóng phí đúng hạn để được bảo hiểm chi trả.

b)

Bảo hiểm cháy nổ chỉ là lựa chọn tự nguyện, đóng phí muộn vẫn được bồi thường.

c)

Chỉ cần hợp đồng cung cấp hàng hóa lớn thì có thể miễn bảo hiểm cháy nổ.

d)

Tuân thủ bảo hiểm xã hội đã đủ cho mọi rủi ro của doanh nghiệp.

75.

Liên hệ EVFTA–Thỏa thuận xanh với tình huống công ty X dùng điện mặt trời: lựa chọn nào thể hiện sự chuẩn bị đáp ứng thị trường EU?

a)

Đo lường, giảm phát thải trong toàn chuỗi sản xuất, công bố dữ liệu liên quan khi xuất khẩu.

b)

Chỉ tập trung chứng nhận chất lượng sản phẩm, bỏ qua phát thải.

c)

Xuất khẩu trước 2026 để tránh tiêu chuẩn rồi ngừng hẳn.

d)

Đầu tư quảng cáo thương hiệu thay cho giảm phát thải.

76.

Liên hệ khởi nghiệp của N với CSR của X: chiến lược nào vừa tăng lợi nhuận vừa giảm rủi ro?

a)

Kết hợp định vị phân khúc rõ ràng, tuân thủ an toàn thực phẩm và đào tạo nhân sự theo chuẩn.

b)

Mở rộng nhanh mà không phân tích rủi ro.

c)

Cắt giảm kiểm soát chất lượng để hạ giá.

d)

Tập trung check-in, bỏ qua quy trình vận hành.

77.

Xét trách nhiệm pháp lý và xã hội, lựa chọn nào sau đây là nguyên tắc chung doanh nghiệp nên áp dụng?

a)

Tuân thủ luật và các chuẩn mực bắt buộc (thuế carbon, bảo hiểm cháy nổ, an toàn lao động) đồng thời chủ động CSR để tạo lợi thế cạnh tranh.

b)

Chỉ tuân thủ khi bị xử phạt, còn lại tập trung tối đa vào lợi nhuận.

c)

Ưu tiên cắt giảm chi phí pháp lý để tăng cạnh tranh ngắn hạn.

d)

Chỉ chú trọng thị trường nội địa, bỏ qua yêu cầu quốc tế.

78.

Trong trường hợp công ty M chưa đóng phí bảo hiểm cháy nổ đúng hạn, giải pháp quản trị rủi ro nào là phù hợp ngay sau sự cố?

a)

Khẩn trương rà soát tuân thủ, hoàn tất nghĩa vụ tài chính, làm việc với bảo hiểm và đối tác để giảm thiệt hại.

b)

Chờ bảo hiểm tự xử lý và tiếp tục hoạt động bình thường.

c)

Đổ lỗi cho công nhân và sa thải để giảm chi phí.

d)

Giấu sự cố để tránh ảnh hưởng hình ảnh.

79.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm

d)

Chính sách giải quyết việc làm