Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hsk1 - Bài 8 - Ngữ pháp

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

“想” dùng để làm gì?

a)

Dùng để biểu đạt mong muốn hoặc dự định

b)

Dùng để chỉ hành động, kỹ năng do rèn luyện mà có

c)

Dùng để diễn đạt khả năng có thể xảy ra

2.

Cách dùng đúng của “想” là gì?

a)

想 + danh từ nhằm chỉ địa điểm

b)

想 + động từ để nói mong muốn làm gì

c)

想 + lượng từ để chỉ số lượng

3.

Sắp xếp thành câu đúng → 想 / 我 / 喝 / 茶

a)

我想喝茶

b)

喝想我茶

c)

想茶喝我

4.

Sắp xếp thành câu đúng → 想 / 你 / 什么 / 买

a)

什么你买想

b)

你想买什么 (Đúng)

c)

想什么你买

5.

我___吃米饭

a)

会

b)

想 (Đúng)

c)

买

6.

他___写汉字。

a)

喝

b)

会

c)

那

7.

他们今天下午___想喝茶。

a)

本

b)

想

c)

不

8.

Câu 8: 我___买杯子。

a)

想

b)

喝

c)

走

d)

看

9.

你下午___吃中国菜吗?

a)

那

b)

这

c)

想

d)

学

10.

我想喝茶。→ Dịch sang tiếng Việt.

a)

Tôi muốn uống trà.

b)

Tôi muốn ăn cơm.

c)

Tôi muốn đi ngủ.

d)

Tôi muốn học bài.

11.

他们想买米饭。→ Dịch sang tiếng Việt.

a)

Họ muốn mua gạo.

b)

Họ muốn ăn phở.

c)

Họ muốn uống nước.

d)

Họ muốn mua cơm.

12.

Dịch sang tiếng Trung. Tôi muốn ăn cơm

a)

我想说英语。

b)

我想喝水。

c)

我想吃米饭。

d)

我想看书。

13.

Cô ấy muốn mua trà. → Dịch sang tiếng Trung.

a)

她想买茶。

b)

她想喝茶。

c)

她买了茶。

d)

她喜欢茶。

14.

“多少” dùng khi nào?

a)

Để hỏi số lượng nhỏ (dưới 10) đếm được

b)

Để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá

c)

Để hỏi thời gian và địa điểm, cách thức

15.

Câu hỏi giá đúng là?

a)

这个茶多少钱?

b)

这个茶多少钱个?

c)

钱多少这个茶?

16.

Câu 16: Chọn câu đúng 茶 / 钱 / / 那 / 多少 / 杯

a)

那杯钱少多茶?

b)

那杯茶多少钱?

c)

钱多少杯茶那个?

d)

那杯钱茶少多?

17.

Chọn câu đúng → 学校 / 个 / 我们 / 有 / 学生 / 多少

a)

我们有学生学校多少个?

b)

学校学生多少个我们有?

c)

我们学校有多少学生?

18.

“Bao nhiêu tiền?” → ___ 钱?

a)

A. 多好

b)

B. 多少

c)

C. 多写

19.

这有___杯茶?

a)

几(Đúng)

b)

多少

c)

什么

20.

李月是___的朋友?

a)

几

b)

谁(Đúng)

c)

多少

21.

这个杯子___钱?

a)

很多

b)

很高

c)

很小

d)

很快

22.

李月的妹妹今年___?

a)

多少

b)

多高

c)

多远

d)

多大

23.

这杯茶多少钱?

a)

Ly trà này bao nhiêu cốc ?

b)

Ly trà này bao nhiêu tiền?

c)

Ly trà này rất ít tiền?

d)

Ly trà này của ai?

24.

他们学校有多少学生?

a)

Trường họ có rất nhiều học sinh.

b)

Trường họ có bao nhiêu giáo viên?

c)

Trường họ có bao nhiêu học sinh?

d)

Trường họ có rất ít người học?

25.

Cái này bao nhiêu tiền?

a)

这个多少钱?

b)

你叫什么名字?

c)

你多大了?

d)

你住在哪里?

26.

Câu 26: Trường bạn có bao nhiêu người?

a)

你们学校有多少人?

b)

你们学校有多少老师?

c)

你们班有多少学生?

d)

你们学校叫什么名字?

27.

“口” dùng cho gì?

a)

Đếm động vật

b)

Đếm người trong gia đình

c)

Đếm đồ uống

28.

“个” thường dùng khi nào?

a)

Khi danh từ có lượng từ riêng

b)

Khi danh từ không có lượng từ riêng

c)

Khi chi giá tiền

29.

Câu 29: → 杯子 / 四 / 个

a)

个四杯子

b)

四个杯子 (Đúng)

c)

杯子四个

30.

Câu 30: → 三 / 我家 / 人 / 有 / 口

a)

我家有三口人

b)

三口人有我家

c)

我家人有三口

d)

有三口人我家

31.

Nhà tôi có 5 người → 我家有五___人。

a)

个

b)

口 (Đúng)

c)

杯

32.

Một cái ly → 一___杯子

a)

个

b)

口

c)

块

33.

三___茶

a)

个

b)

杯 (Đúng)

c)

口

34.

Điền từ 我买了两(liǎng = hai) 个___。 (ly)

a)

本子

b)

桌子

c)

椅子

d)

杯子

35.

Điền từ 我家有四___人。

a)

口

b)

本

c)

只

d)

个

36.

Chọn đáp án đúng: "我家有五口人。" có nghĩa là gì?

a)

Nhà tôi có năm người.

b)

Nhà tôi có bốn người.

c)

Nhà tôi có sáu người.

d)

Nhà tôi có ba người.

37.

Dịch sang tiếng Trung: Tôi mua sáu cái ly.

a)

我买了六个杯子。

b)

我买了六本书。

c)

我买了六把椅子。

d)

我买了六只猫。

38.

Dịch sang tiếng Trung: Nhà tôi có ba người.

a)

我家有三口人。

b)

我家有五口人。

c)

我家有两口人。

d)

我家有四口人。