Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vần IU, ƠU

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ có vần 'iu': 'mìu', 'bìu', 'hàu' hay 'cáu'?

a)

bìu

b)

cáu

c)

hàu

d)

mìu

e)

mìu

2.

Chọn từ có vần 'iu': 'chịu', 'bầu', 'cầu' hay 'mau'?

a)

chịu

b)

bầu

c)

cầu

d)

mau

3.

Tìm từ có nghĩa chứa vần 'ưu': 'ưu tiên', 'bưu điện', 'cưu mang' hay 'hưu trí'?

a)

ưu trí

b)

ưu bưu

c)

cưu điện

d)

ưu tiên

4.

Chọn từ có vần 'ưu': 'tươi', 'hưu', 'mưi' hay 'cầu'?

a)

tươi

b)

cầu

c)

hưu

d)

mưu

5.

Tìm từ có vần 'iu' trong câu: 'Con mèo ________'.

a)

mau

b)

rau

c)

lau

d)

miu

6.

Chọn từ có vần 'ay' trong câu: 'Cô giáo dạy'.

a)

dạy

b)

ngủ

c)

chơi

d)

học

7.

Tìm từ có tiếng có vần 'ưu' trong từ: 'mưu trí, câu cá'.

a)

mưu

b)

hưu

c)

điều

d)

yêu

8.

Chọn từ có vần 'ưu' trong câu: 'Tôi ________ đi học'.

a)

ưu thế

b)

ưu điểm

c)

ưu tiên

d)

ưu mầm

9.

Tìm từ có vần 'ưu': 'diu', 'bìu', 'cứu' hay 'mau'?

a)

mau

b)

cứu

c)

diu

d)

bìu

10.

Chọn từ có vần 'iu': 'kiu', 'mau', 'hàu' hay 'cầu'?

a)

kiu

b)

cầu

c)

mau

d)

hàu

11.

Tìm từ có vần 'ưu': 'hưu', 'bưu', 'cáu' hay 'mìu'?

a)

mìu

b)

báu

c)

hiệu

d)

hưu

12.

Tìm từ có vần 'iu' trong câu: 'Con chim ríu rít sau nhà'.

a)

bình

b)

hoa

c)

ríu rít

d)

trái

13.

Chọn từ có vần 'ưu' trong câu: 'mưu trí, con hươu'.

a)

làm

b)

mưu trí

c)

cùng

d)

con hươu

14.

Tìm từ có vần 'ưu' trong câu: 'Tôi ________ bạn'.

a)

mưu

b)

yêu

c)

điều

d)

hưu