WorksheetsÔn Tập Vần IU, ƠU
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Tìm từ có vần 'iu': 'mìu', 'bìu', 'hàu' hay 'cáu'?
bìu
cáu
hàu
mìu
mìu
Chọn từ có vần 'iu': 'chịu', 'bầu', 'cầu' hay 'mau'?
chịu
bầu
cầu
mau
Tìm từ có nghĩa chứa vần 'ưu': 'ưu tiên', 'bưu điện', 'cưu mang' hay 'hưu trí'?
ưu trí
ưu bưu
cưu điện
ưu tiên
Chọn từ có vần 'ưu': 'tươi', 'hưu', 'mưi' hay 'cầu'?
tươi
cầu
hưu
mưu
Tìm từ có vần 'iu' trong câu: 'Con mèo ________'.
mau
rau
lau
miu
Chọn từ có vần 'ay' trong câu: 'Cô giáo dạy'.
dạy
ngủ
chơi
học
Tìm từ có tiếng có vần 'ưu' trong từ: 'mưu trí, câu cá'.
mưu
hưu
điều
yêu
Chọn từ có vần 'ưu' trong câu: 'Tôi ________ đi học'.
ưu thế
ưu điểm
ưu tiên
ưu mầm
Tìm từ có vần 'ưu': 'diu', 'bìu', 'cứu' hay 'mau'?
mau
cứu
diu
bìu
Chọn từ có vần 'iu': 'kiu', 'mau', 'hàu' hay 'cầu'?
kiu
cầu
mau
hàu
Tìm từ có vần 'ưu': 'hưu', 'bưu', 'cáu' hay 'mìu'?
mìu
báu
hiệu
hưu
Tìm từ có vần 'iu' trong câu: 'Con chim ríu rít sau nhà'.
bình
hoa
ríu rít
trái
Chọn từ có vần 'ưu' trong câu: 'mưu trí, con hươu'.
làm
mưu trí
cùng
con hươu
Tìm từ có vần 'ưu' trong câu: 'Tôi ________ bạn'.
mưu
yêu
điều
hưu
