wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy căn cứ để phân loại công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Phân loại công nghệ dựa vào căn cứ nào sau đây?

a)

Theo lĩnh vực khoa học

b)

Theo lĩnh vực kĩ thuật

c)

Theo đối tượng áp dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Theo lĩnh vực khoa học có công nghệ nào?

a)

Công nghệ hóa học

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Theo lĩnh vực kĩ thuật có công nghệ nào?

a)

Công nghệ cơ khí

b)

Công nghệ điện

c)

Công nghệ xây dựng

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Theo đối tượng áp dụng có công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ ô tô

b)

Công nghệ vật liệu

6.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Công nghệ vận tải

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Công nghệ vận tải

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo đối tượng áp dụng?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Công nghệ vận tải

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Đặc điểm của công nghệ trong mỗi giai đoạn lịch sử là gì?

a)

Tính dẫn dắt

b)

Tính định hình

c)

Tính chi phối

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Câu 10: Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở mấy đặc điểm?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Khoa học là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

14.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?

a)

Đầu vào

b)

Bộ phận xử lí

c)

Đầu ra

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Hệ thống kĩ thuật được chia làm bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

18.

Hệ thống Kĩ thuật có loại nào sau đây?

a)

Mạch kín

b)

Mạch hở

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

19.

Khái niệm hệ thống kĩ thuật?

a)

Có các phần tử đầu vào

b)

Có các phần tử đầu ra

c)

Có bộ phận xử lí

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

20.

Đầu vào của hệ thống kĩ thuật có:

a)

Vật liệu

b)

Năng lượng

c)

Thông tin cần xử lí

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Đầu ra của hệ thống kĩ thuật có:

a)

Vật liệu

b)

Năng lượng

c)

Thông tin đã xử lí

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Đầu vào của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Đầu ra của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Bộ phận xử lí của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Đây là cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch gì?

a)

Mạch hở

b)

Mạch kín

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

28.

Đây là cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch gì?

a)

Mạch hở

b)

Mạch kín

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Bộ phận xử lí

d)

Tín hiệu phản hồi

30.

Nguyên liệu sản xuất gang là từ:

a)

Quặng sắt

b)

Gang bằng lò oxi

c)

Gang bằng lò hồ quang

d)

Cả B và C đều đúng

31.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Tiêu thụ nhiều điện

b)

Hiệu quả chiếu sáng thấp

c)

Tuổi thọ thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Động cơ điện có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Công nghệ luyện kim tập trung vào mấy loại?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

34.

Công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí gồm mấy loại?

a)

5

b)

3

35.

Bản chất của công nghệ hàn là:

a)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

b)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

d)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

36.

Bản chất của công nghệ gia công áp lực là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

37.

Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ hàn

b)

Công nghệ gia công áp lực

c)

Công nghệ đúc

d)

Công nghệ lắp ráp

38.

Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

b)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

39.

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ điện – quang

b)

Công nghệ điện – cơ

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

40.

Thép được sản xuất từ:

a)

Quặng sắt bằng lò cao luyện gang

b)

Gang bằng lò oxi

c)

Gang bằng lò hồ quang

d)

Cả B và C đều đúng

41.

Loài người biết sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống sau khi chế tạo được:

a)

Pin

b)

Ac quy

c)

Máy phát điện

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

43.

Đâu là công nghệ sản xuất điện năng phổ biến?

a)

Công nghệ nhiệt điện

b)

Công nghệ thủy điện

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

44.

Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hiệu quả chiếu sáng cao

45.

Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

46.

Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu?

a)

Lập trình

b)

Sản xuất cơ khí

c)

May mặc

d)

Đáp án khác

47.

Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?

a)

7

b)

6

48.

Công nghệ in 3D là:

a)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

b)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

49.

Quan sát hình và nêu tên của lĩnh vực sử dụng công nghệ in 3D.

a)

Lĩnh vực xây dựng

b)

Lĩnh vực y học

c)

Lĩnh vực cơ khí

d)

Đồ mỹ thuật

50.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

a)

Công nghệ thiết kế, gia công và điều khiển bằng máy tính

b)

Công nghệ sản xuất thủ công

c)

Công nghệ in ấn truyền thống

d)

Công nghệ lập trình phần mềm

51.

Công nghệ nào sau đây là công nghệ mới?

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

52.

Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới?

a)

Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng

b)

Công nghệ vật liệu nano

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

53.

Quan sát hình và nêu tên của lĩnh vực sử dụng công nghệ in 3D.

a)

Lĩnh vực xây dựng

b)

Lĩnh vực y học

c)

Lĩnh vực cơ khí.

54.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Robot thông minh

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Công nghệ nano là:

4 lines
58.

Có thể ứng dụng công nghệ in 3D trong những lĩnh vực nào?

a)

cơ khí

b)

xây dựng

c)

y học

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

59.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

60.

Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?

a)

2

b)

3

c)

4

61.

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano là?

a)

Công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

62.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ.

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

63.

Ý nào dưới đây là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

64.

Hàn MAG (Metal active gas) là phương pháp hàn gì?

a)

Hoạt động dựa trên nguyên lý hàn hồ quang tay là quá trình hàn điện nóng chảy sử dụng điện cực dưới dạng các que hàn thường có vỏ bọc và không có khí bảo vệ, trong đó tất cả các thao tác trong quá trình thực hiện thao tác hàn đều được người thợ hàn thực hiện bằng tay.

b)

Tính thẩm mỹ sản phẩm

c)

Tác động đến môi trường của sản phẩm

d)

Là phương pháp hàn sử dụng khí bảo vệ là khí “hoạt hóa”, khi hàn thép thường, thép hỗn hợp hợp kim thấp.

65.

Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Câu 6:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Tiêu chí thứ ba đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

68.

Hàn que (phương pháp hàn hồ quang tay) hoạt động dựa trên nguyên lý gì?

a)

Hàn hồ quang tay

b)

Đốt nóng

c)

Làm lạnh

d)

Dãn nở

69.

Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Cấu tạo sản phẩm

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Độ bền sản phẩm

d)

Tính thẩm mỹ sản phẩm

70.

Nguyên lý hàn hồ quang tay là:

4 lines
71.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

e)

Đánh giá sản phẩm

72.

Tiêu chí về cấu tạo của quạt cây phù hợp đối với phòng ngủ và phòng khách của gia đình là gì?

a)

Động cơ điện

b)

Cánh quạt có đường kính nhỏ

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

73.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

74.

Tiêu chí về cấu tạo của quạt trần phù hợp đối với phòng ngủ và phòng khách của gia đình là gì?

a)

Động cơ điện

b)

Cánh quạt có đường kính lớn

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

75.

Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy hơi nước của James Watt

b)

Máy dệt vải của linh mục Edmund

c)

Luyện thép của Henry Cort

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1