Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Tập KTGKI Địa Lí

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng

với lớp vỏ Trái Đất?

a)

A. Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương

khoảng 5 km.

b)

B. Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

C. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là

đá trầm tích.

d)

D. Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch

quyển.

2.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp

vỏ Trái Đất và

a)

A. Phần trên của lớp Man-ti.

b)

B. Phần dưới của lớp Man-ti.

c)

C. Nhân ngoài của Trái Đất.

d)

D. Nhân trong của Trái Đất.

3.

Trên hình 2. vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu E

dùng để chỉ

a)

A. Tầng đá trầm tích.

b)

B. Tầng đá badan.

c)

C. Tầng đá granit.

d)

D. Phần trên của lớp Man-ti.

4.

Mảng kiến tạo không phải là

a)

A. Bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.

b)

B. Những bộ phận lớn của đáy đại dương.

c)

C. Luôn luôn đứng yên không di chuyển.

d)

D. Chìm sâu mà nổi ở trên phần lớp Man-ti

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các

mảng kiến tạo?

a)

A. Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

B. Các mảng nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

C. Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

D. Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

6.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

B. Là những vùng ổn định của vỏ trái đất

c)

C. Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

D. Có những sống núi ngầm ở đại dương.

7.

Trên trái đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

A. Trái đất hình khối cầu tự quay quanh trục và mặt trời chiếu sáng.

b)

B. Trái đất hình khối cầu quay quanh mặt trời và được mặt trời chiếu sáng.

c)

C. Trái đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

D. Trái đất được mặt trời chiếu sáng và luôn tự quay quanh mặt trời.

8.

Câu 8: Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng:

a)

A. Sự luân phiên ngày và đêm trên Trái Đất.

b)

B. Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày.

c)

C. Lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

D. Khác nhau giữa các trong mùa một năm.

9.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

A. Vĩ tuyến

b)

B. Kinh tuyến

c)

C. Lục địa

d)

D. Đại dương

10.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

A. Mặt trời

b)

B. Khu vực

c)

C. Múi

d)

D. GMT

11.

Mỗi múi giờ rộng

a)

A. 11 độ kinh tuyến

b)

B. 13 độ kinh tuyến

c)

C. 15 độ kinh tuyến

d)

D. 18 độ kinh tuyến

12.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội về mặt trái đất được chia ra thành

a)

A. 21 múi giờ

b)

B. 22 múi giờ

c)

C. 23 múi giờ

d)

D. 24 múi giờ

13.

Các múi giờ trên trái đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

A. 0 đến 23

b)

B. 1 đến 24

c)

C. 24 đến 1

d)

D. 23 đến 0

14.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

A. 90°

b)

B. 120°

c)

C. 150°

d)

D. 180°

15.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

A. Tăng thêm một ngày lịch

b)

B. Lùi đi một ngày lịch

c)

C. Giữ nguyên lịch ngày đi

d)

D. Giữ nguyên lịch ngày đến

16.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

A. Tăng thêm một ngày lịch

b)

B. Lùi đi một ngày lịch

c)

C. Giữ nguyên lịch ngày đi

d)

D. Giữ nguyên lịch ngày đến

17.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

18.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

19.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

20.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

21.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

22.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

23.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

24.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

A. Ngày dài hơn đêm

b)

B. Đêm dài hơn ngày

c)

C. Ngày đêm bằng nhau

d)

D. Toàn ngày hoặc đêm

25.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

A. Ngày dài hơn đêm

b)

B. Đêm dài hơn ngày

c)

C. Ngày đêm bằng nhau

d)

D. Toàn ngày hoặc đêm

26.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ

a)

A. Xích đạo

b)

B. Chí tuyến Bắc

c)

C. Chí tuyến Nam

d)

D. Vòng cực

27.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

A. Xích đạo

b)

B. Chí tuyến Bắc

c)

C. Chí tuyến Nam

d)

D. Vòng cực

28.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

A. Xích đạo

b)

B. Chí tuyến

c)

C. Cực

d)

D. Vòng cực

29.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

A. Xích đạo

b)

B. Chí tuyến

c)

C. Cực

d)

D. Vòng cực

30.

Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên trái đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

A. 21/3 và 23/9

b)

B. 23/9 và 22/6

c)

C. 22/6 và 21/3

d)

D. 21/3 và 22/12

31.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

32.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

33.

Ngày nào sau đây ở bán cầu bắc có thời gian ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

A. 21/3

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

34.

Thạch quyển gồm

a)

A. Vỏ trái đất và phần trên cùng của lớp Man-ti

b)

B. Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

C. Đá badan và phần trên cùng của lớp Man-ti

d)

D. Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

35.

Thạch quyển

a)

A. Là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

B. Là nơi hình thành các địa hình khác nhau

c)

C. Di chuyển trên quyển mềm của bao man-ti

d)

D. Đứng yên trên quyển mềm của bao man-ti

36.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

A. Bên trong trái đất

b)

B. Bên ngoài trái đất

c)

C. Bức xạ của mặt trời

d)

D. Nhân của trái đất

37.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

A. Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

B. Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

C. Các phản ứng hóa học khác nhau

d)

D. Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

38.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

A. Hai mảng kiến tạo tách xa nhau

b)

B. Xảy ra động đất có cường độ cao

c)

C. Sự phân hủy các chất phóng xạ

d)

D. Có vận động nâng lên hạ xuống

39.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

A. Bên trong trái đất

b)

B. Lực hút của trái đất

c)

C. Bức xạ của mặt trời

d)

D. Nhân của trái đất

40.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

A. Phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

B. Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

C.Phong Hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

D.Phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

41.

Quá trình phong hóa xảy ra do tác động của sự thay đổi

a)

A. Nhiệt độ, nước, sinh vật

b)

B. Sinh vật, nhiệt độ, đất

c)

C. Đất, nhiệt độ, địa hình

d)

D. Địa hình, nước, khí hậu

42.

Phong hóa lí học là

a)

A. Sự phá hủy đá thành các khối vụn: làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

B. Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

C. Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

D. Sự phá hủy đá thành câc khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học

43.

Phong hóa hóa học là

a)

A. Sự phá hủy đá thành các khối vụn : làm biến đổi màu sắc ,thành phần hóa học

b)

B. Quá trình phá hủy đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

C. Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

D. Sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

44.

Phong hóa sinh học là

a)

A. Sự phá hủy đá thành các khối vụn : làm biến đổi màu sắc ,thành phần hóa học

b)

B. Quá trình phá hủy đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

C. Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

D. Sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

45.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hóa lý học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm cao

b)

B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn

c)

C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ

d)

D. Thảm thực vật rất nghèo nàn

46.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lý học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu lạnh

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm thấp

b)

B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn

c)

C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ

d)

D. Nước thường hay bị đóng băng

47.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hóa lí học là chủ yếu?

a)

A. Bậc thềm sóng vỗ

b)

B. Bán hoang mạc

c)

C. Hang động đá vôi

d)

D. Địa hình phi-o

48.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hóa vật lí?

a)

A. Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

B. Hòa tan đá vôi do nước để tạo ra hang động

c)

C. Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt ,đổi màu

d)

D. Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

49.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hóa sinh học?

a)

A. Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

B. Hòa tan đá vôi do nước để tạo ra hang động

c)

C. Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt ,đổi màu

d)

D. Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

50.

Bóc mòn là quá trình

a)

A. Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

B. Di chuyển các vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

C. Tích tụ ( tích lũy ) vật liệu đã bị phá hủy

d)

D. Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

51.

Vận chuyển là quá trình

a)

A. Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

B. Di chuyển các vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

C. Tích tụ ( tích lũy ) vật liệu đã bị phá hủy

d)

D. Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

52.

Bồi tụ là quá trình

a)

A. Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

B. Di chuyển các vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

C. Tích tụ ( tích lũy ) vật liệu đã bị phá hủy

d)

D. Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

53.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên

a)

A. Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn

b)

B. Khi rãnh xói mòn, thung lũng sông

c)

C. Thung lũng sông, thung lũng suối

d)

D. Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn

54.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên

a)

A. Hố trũng xói mòn

b)

B. Bề mặt đá rỗ tổ ong

c)

C. Ngọn đá sót hình nấm

d)

D. Cao nguyên băng hà

55.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

A. Phong hóa

b)

B. Vận chuyển

c)

C. Bồi tụ

d)

D. Bóc mòn