wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các bài toán trắc địa

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các bài toán trắc địa được tính trên mặt nào?

a)

Mặt thủy chuẩn quả đất

b)

Mặt thủy chuẩn giả định

c)

Mặt Ellipsoid

d)

Mặt Geoid

2.

Bản đồ có tỷ lệ 1:500 là bản đồ loại gì?

a)

phương án khác

b)

bản đồ tỉ lệ nhỏ

c)

bản đồ tỉ lệ trung bình

d)

bản đồ tỉ lệ lớn

3.

Hệ tọa độ quốc gia Việt Nam VN-2000 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng Ellipsoid WGS-84, phép chiếu Gauss-Krüger

b)

Phương án khác

c)

Sử dụng Ellipsoid Kraxopski, phép chiếu Gauss-Krüger

d)

Sử dụng Ellipsoid WGS-84, phép chiếu UTM

4.

Trong định nghĩa về góc định hướng (góc phương vị tọa độ), hướng gốc là hướng nào?

a)

Hướng Bắc của hình chiếu kinh tuyến trục trong phép chiếu Gauss hoặc UTC đi qua điểm xét

b)

Hướng Bắc của đường kinh tuyến từ đi qua điểm xét

c)

Hướng Bắc của đường kinh tuyến thực đi qua điểm xét

d)

Hướng Bắc hoặc hướng Nam của hình chiếu kinh tuyến trục trong phép chiếu Gauss hoặc UTC đi qua điểm xét

5.

Mốc độ cao tuyệt đối “0” của Việt Nam đặt tại đâu?

a)

Mũi Né - Phan Thiết

b)

Mũi Nai - Hà Tiên

c)

Hòn Dấu - Hải Phòng

d)

Viện nghiên cứu địa chính - Hà Nội

6.

Trong phép chiếu UTM, các múi được chia như thế nào?

a)

6 độ hoặc 9 độ

b)

3 độ hoặc 6 độ

c)

1 độ hoặc 3 độ

d)

Tất cả các đáp án

7.

Trong phép chiếu UTM, nhận định nào đúng?

a)

Cả kinh tuyến biên và kinh tuyến trục đều bị biến dạng

b)

Kinh tuyến biên không bị biến dạng

c)

Kinh tuyến trục không bị biến dạng

d)

Cả kinh tuyến biên và kinh tuyến trục không bị biến dạng

8.

Ellipsoid mà Việt Nam đang sử dụng làm cơ sở cho hệ tọa độ VN-2000 là Ellipsoid nào?

a)

KraXovski

b)

WGS-84

c)

UTM

d)

Everest

9.

Vĩ độ trắc địa của một điểm là gì?

a)

Góc nhị diện tạo bởi mặt phẳng kinh tuyến gốc và mặt phẳng kinh tuyến đi qua điểm đó

b)

Khoảng cách theo phương pháp tuyến từ điểm đó tới mặt Ellipsoid

c)

Góc nhọn tạo bởi pháp tuyến n của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

d)

Góc nhọn tạo bởi phương dây dọi g của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

10.

Trục X trong hệ tọa độ vuông góc phẳng UTM ứng dụng tại Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Phương án khác

b)

Dịch chuyển về phía Tây 500 km

c)

Dịch chuyển về phía Tây 100 km

d)

Là hình chiếu của kinh tuyến trục

11.

Mặt thủy chuẩn quả đất là gì?

a)

Mặt cầu

b)

Mặt Geoid

c)

Mặt phẳng

d)

Mặt Ellipsoid

12.

Trong phép chiếu UTM, hệ số biến dạng của kinh tuyến trục múi 3 độ bằng bao nhiêu?

a)

k = 0,9996

b)

k = 0

c)

k = 1

d)

k = 0,9999

13.

Hoàn thành định nghĩa: Góc định hướng của đường thẳng trên mặt phẳng là góc bằng được tính từ hướng Bắc…

a)

Kinh tuyến trục của một múi hay đường thẳng song song với nó theo thuận chiều kim đồng hồ đến hướng đường thẳng

b)

Đường kinh tuyến địa lý theo thuận chiều kim đồng hồ đến hướng đường thẳng

c)

Hay hướng nam của đường kinh tuyến theo thuận chiều kim đồng hồ đến hướng đường thẳng

d)

Góc nhọn tạo bởi pháp tuyến n của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

14.

Kinh độ trắc địa của một điểm là gì?

a)

Góc nhọn tạo bởi phương dây dọi g của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

b)

Góc nhọn tạo bởi pháp tuyến n của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

c)

Góc nhọn tạo bởi mặt phẳng kinh tuyến trục của điểm đó với mặt phẳng kinh tuyến gốc

d)

Góc nhị diện tạo bởi mặt phẳng kinh tuyến gốc và mặt phẳng kinh tuyến đi qua điểm đó

15.

Phép đo trực tiếp được hiểu là gì?

a)

Là phép đo mà giá trị của một đại lượng cần tìm được xác định thông qua hàm số của các kết quả đo trực tiếp các đại lượng khác

b)

So sánh trực tiếp đại lượng cần xác định với một đại lượng được chọn làm đơn vị

c)

Là phép đo mà giá trị của một đại lượng cần tìm được xác định ngay trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất

16.

Phép đo gián tiếp được hiểu là gì?

a)

Là phép đo mà giá trị của một đại lượng cần tìm được xác định ngay trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất

b)

Là phép đo mà giá trị của một đại lượng cần tìm được xác định thông qua hàm số của các kết quả đo trực tiếp các đại lượng khác

c)

So sánh đại lượng cần xác định với một đại lượng được chọn làm đơn vị

17.

Đo cùng độ chính xác là gì?

a)

Các phép đo sử dụng cùng một loại thiết bị đo, thực hiện trong cùng một thời điểm

b)

Các phép đo cho giá trị đo bằng nhau

c)

Các phép đo thực hiện trong cùng điều kiện như nhau (cùng người đo, thiết bị đo, phương pháp tiến hành và cùng một điều kiện ngoại cảnh như nhau)

18.

Khái niệm sai số đo là gì?

a)

Là độ chênh lệch giữa giá trị trung bình cộng của các giá trị đo và giá trị thực của nó

b)

Là giá trị trung bình cộng của các giá trị độ lệch

c)

Là độ chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị thực của nó

d)

Là giá trị tuyệt đối hiệu số độ lệch giữa giá trị đo và giá trị thực của nó

19.

Nguyên nhân gây ra sai số đo gồm những gì?

a)

Do máy móc, dụng cụ sử dụng trong đo đạc

b)

Do điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng đến kết quả đo

c)

Do người đo chủ quan và khả năng của con người là có hạn

d)

Tất cả các phương án

20.

Theo tính chất, sai số đo được chia thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

6 loại

c)

5 loại

d)

3 loại

21.

Sai số thô được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Sai số do một nguyên nhân nào đó gây ra và thể hiện rõ rệt tính chất quy luật hàm số của nó

b)

Sai số mang tính ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân gây nên

c)

Sai số do nhầm lẫn trong khi đo hoặc tính toán do con người thiếu cẩn thận như ngắm sai, đọc sai, tính toán sai

d)

Sai số do sai sót chế tạo của thiết bị

22.

Sai số hệ thống được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Sai số do một nguyên nhân nào đó gây ra và thể hiện rõ rệt tính chất quy luật hàm số của nó

b)

Sai số mang tính ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân gây nên, không có tính quy luật xuất hiện

c)

Sai số do nhầm lẫn trong khi đo hoặc tính toán do con người thiếu cẩn thận như ngắm sai, đọc sai, tính toán sai

23.

Sai số ngẫu nhiên được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Sai số mang tính ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân gây nên, có nghĩa là những sai số này ảnh hưởng đến kết quả không rõ ràng và ta không thể biết trước trị số và dấu của nó

b)

Sai số do một nguyên nhân nào đó gây ra và thể hiện rõ rệt tính chất quy luật hàm số của nó

c)

Sai số do nhầm lẫn trong khi đo hoặc tính toán do con người thiếu cẩn thận như ngắm sai, đọc sai, tính toán sai

24.

Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính của sai số ngẫu nhiên?

a)

Những sai số ngẫu nhiên có giá trị tuyệt đối nhỏ do khả năng xuất hiện nhiều hơn những sai số ngẫu nhiên có giá trị tuyệt đối lớn

b)

Trị số tuyệt đối của các sai số ngẫu nhiên không vượt qua một giới hạn nhất định, trị số giới hạn này phụ thuộc vào điều kiện đo

c)

Khi số lần đo tăng lên vô hạn thì giá trị trung bình cộng các sai số ngẫu nhiên tiến đến vô cùng

25.

Miền giá trị của góc định hướng của một đường thẳng là gì?

a)

Từ 0° đến 180°

b)

Từ 0° đến 90°

c)

Từ 0° đến 270°

d)

Từ 0° đến 360°

26.

Góc định hướng thuận và nghịch của một đường thẳng chênh nhau bao nhiêu?

a)

180°

b)

360°

c)

d)

90°

27.

Khái niệm đúng về góc bằng giữa hai hướng ngắm là gì?

a)

Góc hợp bởi hình chiếu của hai hướng trên mặt phẳng thẳng đứng

b)

Góc hợp bởi tia ngắm và mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm ngắm

c)

Góc hợp bởi hình chiếu của hai hướng trên mặt phẳng nằm ngang

d)

Góc hợp bởi tia ngắm và đường dọi đi qua điểm ngắm

28.

Góc đứng của một hướng ngắm được xác định bởi hướng ngắm và yếu tố nào sau đây?

a)

Mặt phẳng thẳng đứng đi qua tia ngắm

b)

Phương của đường dây dọi đi qua điểm ngắm

c)

Hình chiếu vuông góc của hướng ngắm lên mặt phẳng nằm ngang

d)

Hướng thiên đỉnh của phương dây dọi đi qua điểm đứng ngắm

29.

Cho góc đứng V và góc thiên đỉnh Z của cùng một hướng ngắm. Mối quan hệ chuẩn giữa V và Z là:

a)

V + Z = 270°

b)

V − Z = 360°

c)

V + Z = 180°

d)

Z + V = 90°

30.

Phát biểu nào sau đây là SAI về góc đứng?

a)

Góc đứng có thể âm hoặc dương

b)

Góc bằng và góc đứng xác định trong hai mặt phẳng khác nhau

c)

Tổng góc đứng và góc thiên đỉnh bằng 90°

d)

Góc đứng là góc luôn dương

31.

Chức năng chính của máy kinh vĩ là:

a)

Đo khoảng cách giữa hai điểm

b)

Đo độ cao của một điểm

c)

Đo góc

d)

Tất cả các phương án

32.

Đo góc bằng theo phương pháp đo góc đơn thường áp dụng

a)

Góc tạo bởi hai hướng là góc nhỏ

b)

Tại điểm trạm đo có nhiều hơn hai hướng đo

c)

Tất cả các phương án

d)

Tại điểm trạm đo có hai hướng đo

33.

Trong công thức |Δβ|≤2t, đại lượng Δβ biểu thị:

a)

Sai số trung phương đo góc

b)

Giá trị góc một lần đo

c)

Độ chênh lệch giữa hai nửa lần đo góc

d)

Sai số cho phép khi đo góc

34.

Trong phương pháp đo góc đơn, giá trị một lần đo của góc bằng:

a)

Tất cả các phương án

b)

Giá trị trung bình cộng của hai nửa lần đo

c)

Giá trị góc nửa lần đo phải kính

d)

Giá trị góc nửa lần đo thuận kính

35.

Trong công thức |Δβ|≤2t, t là:

a)

Sai số khép cho phép

b)

Sai số cho phép khi đo một góc bất kỳ

c)

Sai số cho phép giữa hai nửa lần đo

d)

Độ chính xác đo góc của máy đo

36.

Nguồn sai số khi đo góc bằng có thể đến từ:

a)

Sai số do máy

b)

Sai số do người đo

c)

Sai số do điều kiện ngoại cảnh

d)

Tất cả các phương án

37.

Thiết bị sử dụng trong đo khoảng cách gồm những loại nào?

a)

Máy toàn đạc điện tử

b)

GPS

c)

Máy kinh vĩ + mia đứng

d)

Tất cả các phương án

38.

Một tính năng của máy toàn đạc điện tử là:

a)

Đo khoảng cách

b)

Đo cao

c)

Tất cả các phương án

d)

Đo góc

39.

Biết khoảng cách nghiêng AB theo mặt đất D = 250.00 m, góc đứng của AB là 4°30′30″. Khoảng cách nằm ngang SAB gần nhất là:

a)

248.787 m

b)

250.378 m

c)

251.370 m

d)

249.226 m

40.

Khi đo bằng máy kinh vĩ và mia đứng, hệ số máy K = 100, khoảng cách giữa hai chỉ trên mia n = 1500 mm, góc đứng V = 4°30′30″. Khoảng cách nằm ngang S giữa hai điểm xấp xỉ bằng:

a)

148.072

b)

149.073

c)

151.378

d)

150.

41.

Trong phép đo khoảng cách bằng mia đứng và máy kinh vĩ, yếu tố nào sau đây làm tăng sai số hệ thống nếu không hiệu chỉnh?

a)

Sử dụng hệ số máy K không đúng chuẩn

b)

Giữ góc đứng V gần 0°

c)

Đọc n trên mia với độ phân giải cao

d)

Đặt mia vuông góc mặt đất

42.

Nguyên lý của phương pháp đo cao hình học đựa vào ...

a)

Tia ngắm nghiêng của máy kinh vĩ

b)

Tia ngắm nằm nghiêng của máy thủy bình

c)

Tia ngắm nằm ngang của máy thủy bình

d)

Tia ngắm nằm ngang của máy kinh vĩ

43.

Khi đo hiệu độ cao bằng phương pháp đo cao hình học trên khoảng cách lớn hoặc chênh cao lớn, chọn phương án nào để đảm bảo độ chính xác?

a)

Chia đoạn đo thành từng đoạn và sử dụng phương pháp đo cao từ giữa

b)

Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình

c)

Sử dụng máy kinh vĩ + mia đứng

d)

Tất cả các phương án

44.

Để giảm ảnh hưởng độ cong quả đất trong đo cao hình học, cách xử lý phù hợp là gì?

a)

Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình

b)

Đo cao phía trước

c)

Giảm khoảng cách từ máy đến mia và áp dụng phương pháp đo cao từ giữa

d)

Phương án khác

45.

Sai số do tia ngắm không nằm ngang trong đo cao hình học được khắc phục tốt nhất bằng cách nào?

a)

Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình

b)

Sử dụng phương pháp đo cao từ giữa

c)

Kết hợp nhiều phương pháp đo cao

d)

Sử dụng phương pháp đo cao phía trước

46.

Thiết bị dùng trong đo cao hình học gồm những gì?

a)

Máy thủy bình + cọc tiêu

b)

Máy thủy bình + thước dây

c)

Máy thủy bình + mia đứng

d)

Máy thủy bình + mia ngang

47.

Thiết bị sử dụng trong đo cao lượng giác là bộ nào?

a)

Máy kinh vĩ + cọc tiêu

b)

Máy kinh vĩ + máy thủy bình + mia ngang

c)

Máy kinh vĩ + mia đứng

d)

Máy kinh vĩ + mia ngang

48.

Ưu điểm nổi bật của phương pháp đo cao lượng giác so với đo cao hình học là gì?

a)

Độ chính xác cao hơn

b)

Đo được chênh cao lớn và độ chính xác cao

c)

Đo được chênh cao lớn

d)

Tất cả các phương án

49.

Chọn công thức tính hiệu độ cao trong đo cao lượng giác phía trước.

a)

h = (½).K.n.sinV + i - l

b)

h = (½).K.n.cosV + i - l

c)

h = (½).K.n.sin2V + i - l

d)

h = (½).K.n.cos2V + i - l

50.

Trong hệ thống lưới khống chế trắc địa ở Việt Nam, phân loại nào là đúng theo phạm vi quản lý?

a)

Lưới khống chế Nhà nước

b)

Lưới khống chế đo vẽ

c)

Lưới khống chế khu vực

d)

Tất cả các phương án

51.

Hệ thống lưới mặt bằng Nhà nước hiện nay trong hệ tọa độ VN-2000 được chia thành các bậc nào?

a)

Lưới cấp 0, hạng I, II, III và IV

b)

Lưới cấp 0, hạng I, II và III

c)

Lưới hạng I, II, III và IV

d)

Tất cả các phương án

52.

Hệ thống lưới độ cao Nhà nước hiện nay được chia thành các hạng nào?

a)

Lưới cấp 0, hạng I, II và III

b)

Lưới cấp 0, hạng I, II và IV

c)

Lưới hạng I, II, III và IV

d)

Tất cả các phương án

53.

Mục đích chính của hệ thống lưới khống chế trắc địa là gì?

a)

Làm cơ sở phát triển các bậc lưới cho công tác đo vẽ bản đồ

b)

Làm cơ sở cho công tác trắc địa trong xây dựng công trình

c)

Làm cơ sở cho các nghiên cứu khoa học

d)

Tất cả các phương án

54.

Mục đích thành lập lưới khống chế đo vẽ là gì?

a)

Xác định tọa độ các điểm chi tiết trong đo vẽ bản đồ

b)

Xác định độ cao các điểm chi tiết trong đo vẽ bản đồ

c)

Dùng làm cơ sở cho công tác đo vẽ bản đồ

d)

Tất cả các phương án

55.

Nguyên tắc chung khi xây dựng hệ thống lưới khống chế trắc địa là gì?

a)

Từ tổng thể đến cục bộ

b)

Phương án khác

c)

Từ tổng thể đến cục bộ, từ độ chính xác cao đến độ chính xác thấp

d)

Từ độ chính xác cao đến độ chính xác thấp

56.

Trình tự các bước thành lập lưới khống chế đo vẽ bao gồm những công việc nào?

a)

Chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa, công tác đo đạc, xử lý số liệu

b)

Tất cả các phương án

c)

Chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa, xử lý số liệu, công tác đo đạc

d)

Công tác đo đạc, xử lý số liệu, chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa

57.

Độ chính xác của lưới khống chế đo vẽ phụ thuộc yếu tố nào nhiều nhất?

a)

Điều kiện địa hình

b)

Yêu cầu của chủ đầu tư

c)

Tỷ lệ bản đồ cần thành lập

d)

Tất cả các phương án

58.

Các dạng sơ đồ cơ bản của một đường chuyền kinh vĩ gồm những dạng nào?

a)

Đường chuyền phù hợp, Đường chuyền treo, Đường chuyền khép kín

b)

Đường chuyền phù hợp, Đường chuyền khép kín

c)

Đường chuyền phù hợp, Đường chuyền treo

d)

Đường chuyền khép kín, Đường chuyền treo

59.

Kết quả của bước thiết kế đường chuyền kinh vĩ là gì?

a)

Một lưới đường chuyền được đánh dấu (vẽ) trên bản đồ thiết kế hoặc vị trí các điểm được chọn trực tiếp trên thực địa với khu vực đo vẽ nhỏ

b)

Một lưới khống chế đã được chôn mốc, đo các số liệu góc - cạnh của lưới

c)

Một lưới đường chuyền được đánh dấu, chôn mốc trên thực địa

d)

Vị trí các điểm được lựa chọn trực tiếp trên thực địa

60.

Bản đồ địa hình được định nghĩa như thế nào?

a)

Hình ảnh thu nhỏ một phần bề mặt đất theo phép chiếu bản đồ và được biên tập khoa học

b)

Tất cả các phương án

c)

Ảnh chụp của bề mặt trái đất

d)

Bản vẽ bề mặt trái đất

61.

Để vẽ một điểm trên bản đồ cần biết yếu tố nào?

a)

Góc phương vị và góc bằng

b)

Chiều dài và độ dốc

c)

Khoảng cách từ điểm đó đến điểm mốc lưới khống chế

d)

tọa độ

62.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia. Khoảng cách từ máy đến điểm chi tiết đo tính theo công thức nào?

a)

K.n.cos2(V)K.n.{cos}^2(V)

b)

S=K.n.cos(V)

c)

S=K.n

63.

Trình tự các bước thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc là?

a)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ; xử lý số liệu đo điểm chi tiết; đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ

b)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ; đo điểm chi tiết; xử lý số liệu đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ

c)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ; đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ; xử lý số liệu đo điểm chi tiết

64.

Trình tự các bước đo điểm chi tiết sử dụng máy kinh vĩ và mia là?

a)

Đo chiều cao máy; đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; định hướng góc về một điểm khống chế đo vẽ khác; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết

b)

Đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; đo chiều cao máy; định hướng góc về một điểm khống chế đo vẽ khác; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết

c)

Đo chiều cao máy; đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết; định hướng góc về một điểm khống chế đo vẽ khác

65.

Số liệu đo trực tiếp tại điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc (sử dụng máy kinh vĩ) gồm những gì?

a)

Khoảng cách, hiệu độ cao

b)

Tọa độ, độ cao

c)

Góc đứng, khoảng cách, độ cao

d)

Số đọc trên bàn độ ngang, bàn độ đứng, số đọc trên mia

66.

Trên bản đồ địa hình thể hiện yếu tố gì?

a)

Đáp án khác

b)

Các yếu tố địa hình và địa vật

c)

Địa hình (Độ cao thấp của khu vực)

d)

Địa vật cố định (Những điểm đặc biệt, cố định)

67.

Kết quả cuối cùng của công tác xử lý số liệu đo điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc là gì?

a)

Góc đứng, khoảng cách, độ cao

b)

Tọa độ, độ cao

c)

Số đọc trên bàn độ ngang, bàn độ đứng, số đọc trên mia

d)

Khoảng cách, hiệu độ cao

68.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia, biết: chiều cao máy i = 1.45 m, khoảng cách giữa điểm đặt máy và điểm đặt mia S = 59.612 m, góc đứng V = 10°12′44″, số đọc trên mia: Dây trên = 1500, Dây dưới = 0902. Tính hiệu độ cao giữa điểm đặt máy và điểm chi tiết đó?

a)

-1.150 m

b)

-1.510 m

c)

1.150 m

d)

1.510 m

69.

đo trên thực địa được thực hiện bằng cách nào?

a)

Sử dụng thiết bị đo tọa độ (VD: Máy GPS cầm tay)

b)

Dùng địa vật cố định có trên bản đồ hoặc dùng la bàn

c)

Sử dụng các máy kinh vĩ, toàn đạc điện tử, thủy bình

d)

Đối chiếu địa vật cố định trên bản đồ và ngoài thực địa

70.

Cách xác định khoảng cách ngang giữa hai điểm trên bản đồ địa hình là gì?

a)

Dùng câu lệnh trên bản đồ số, hoặc dùng thước đo trên bản đồ giấy rồi tính theo tỷ lệ bản đồ

b)

Dựa vào đường đồng mức để nội suy

c)

Phương án khác

d)

Xác định độ dốc của địa hình để nội suy

71.

Cách xác định tọa độ vuông góc của một điểm trên bản đồ?

a)

Sử dụng thước đo độ

b)

Sử dụng câu lệnh trên phần mềm thể hiện bản đồ số

c)

Dựa vào lưới tọa độ và tỷ lệ bản đồ trên bản đồ giấy

d)

Dựa vào lưới tọa độ và tỷ lệ bản đồ hoặc sử dụng câu lệnh trên bản đồ số

72.

Thửa đất hình chữ nhật trên bản đồ tỷ lệ 1:5000 có chiều dài các cạnh là 30 mm và 50 mm. Diện tích thực tế của thửa đất đó là bao nhiêu?

a)

57300 m²

b)

37500 m²

c)

35700 m²

d)

53700 m²

73.

Xác định độ dốc trên bản đồ địa hình theo công thức nào?

a)

i = (h/S).tanV

b)

Phương án khác

c)

i = h.tanV/S

d)

i = tanV

74.

Biết h = -1.125 m; S = 23.006 m. Tính độ dốc địa hình i?

a)

-4.89%

b)

0.23%

c)

4.89%

d)

-0.23%

75.

Biết V = 30°15′30″. Tính độ dốc địa hình (theo phần trăm) gần đúng nhất?

a)

0.569%

b)

Phương án khác

c)

5.69%

d)

6.59%

76.

Để vẽ mặt cắt theo một hướng trên bản đồ địa hình cần xác định 2 yếu tố gì trên bản đồ?

a)

Điểm đặt, phương hướng và chiều dài

b)

Phương hướng và chiều dài

c)

Khoảng cách và Độ cao

d)

Điểm đặt và phương hướng

77.

Vẽ mặt cắt theo một hướng cho trước trên bản đồ địa hình, tỷ lệ dài của mặt cắt có đặc điểm gì?

a)

Có tỷ lệ lớn hơn tỷ lệ của bản đồ

b)

Vẽ theo một tỷ lệ tùy chọn

c)

Phương án khác

d)

Thông thường bằng tỷ lệ của bản đồ

78.

Công tác đo chiều dài chi tiết tuyến đường là gì?

a)

Đo khoảng cách lệ giữa các cọc chi tiết trên đường thẳng, trên đường cong lấy từ kết quả bố trí đường cong, do 01 lần

b)

Đo khoảng cách từ đỉnh tuyến đến cọc chi tiết, do 01 lần

c)

Đo khoảng cách giữa hai đỉnh tuyến đường, do 01 lần

d)

Đo khoảng cách giữa các cọc H, do 02 lần

79.

Các vị trí cần đo trên hướng mặt cắt ngang?

a)

Vị trí thiết kế mặt đường

b)

Vị trí đào, đắp nền đường

c)

Tuyến đường chuyển hướng

d)

Có sự thay đổi địa hình, địa vật

80.

Mục đích đo cao chi tiết tuyến đường là gì?

a)

Xác định độ cao của các điểm mốc lưới khống chế đo vẽ

b)

Xác định độ cao của các điểm trên các mặt cắt ngang tuyến đường

c)

Xác định độ cao của các đỉnh tuyến đường sau khi bố trí ra thực địa

d)

Xác định độ cao của các cọc trên tim tuyến đường

81.

Mục đích đo cao tổng quát tuyến đường là gì?

a)

Xác định độ cao của các cọc trên tim tuyến đường

b)

Xác định độ cao của các đỉnh tuyến đường sau khi bố trí ra thực địa

c)

Xác định độ cao của các điểm mốc

d)

Xác định độ cao của các điểm trên các mặt cắt ngang tuyến đường

82.

Sử dụng thiết bị nào để đo cao chi tiết tuyến đường?

a)

Máy kinh vĩ và mia đứng

b)

Máy thủy bình và mia đứng

c)

Máy đo cao

d)

Máy bàn đạc

83.

Công thức kiểm tra kết quả đo cao chi tiết tuyến đường là gì (dạng bất đẳng thức)?

a)

f_hdo ≤ 30mm

b)

f_hdo ≤ 50mm

c)

|f_hdo| ≤ |f_hCP|

d)

|f_hdo| ≥ |f_hCP|

84.

Biết chiều dài tuyến đo cao là 1440 m, sai số đo cao cho phép trên 1 km chiều dài tuyến đo là ±50 mm/km. Tính sai số đo cao cho phép trên tuyến?

a)

f_hCP = ±55 mm

b)

f_hCP = ±60 mm

c)

f_hCP = 55 mm

d)

f_hCP = 60 mm

85.

Sử dụng thiết bị nào để đo cao tổng quát tuyến đường?

a)

Máy kinh vĩ và mia đứng

b)

Máy bàn đạc

c)

Máy đo tọa độ

d)

Máy thủy bình và mia đứng

86.

Cọc chi tiết trên đường thẳng được bố trí tại vị trí nào?

a)

Vị trí tuyến đường đào sâu, đắp cao

b)

Có thay đổi địa hình, địa vật

c)

Vị trí thiết kế đường cong đứng

d)

Vị trí tuyến đường chuyển hướng

87.

Để vẽ mặt cắt dọc tuyến đường, cần những số liệu gì?

a)

Bình đồ khu vực, số liệu tính toán các yếu tố chủ yếu của đường cong.

b)

Kết quả tính toán điểm chủ yếu, điểm chi tiết của đường cong, bình đồ khu vực.

c)

Kết quả bố trí đường cong, số đo dài, số đo cao.

d)

Bình đồ khu vực, số đo dài, số đo cao.

88.

Bản đồ tỷ lệ nhỏ có mức độ thể hiện trên bản đồ như thế nào?

a)

Thể hiện khái quát khu vực trong phạm vi rộng lớn

b)

Phản ánh chi tiết địa hình từng điểm nhỏ

c)

Cho phép đo trực tiếp khoảng cách chính xác

d)

Thể hiện mọi địa vật nhỏ như cọc chi tiết