wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh - Unit 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Travel

a)

Du lịch/ Di chuyển

b)

Ở lại/ trú lại

c)

Làm việc

d)

Nhìn

2.

Dạng V2 của động từ go là?

a)

Goed

b)

Gone

c)

Goes

d)

Went

3.

Dạng V2 của find

a)

Found

b)

Founded

c)

Finded

d)

Finds

4.

Dạng V2 của Eat

a)

Ate

b)

Ated

c)

Eated

d)

Eats

5.

Dạng V2 của make

a)

Maked

b)

Make

c)

Made

d)

Makes

6.

Dạng V2 của Keep

a)

Keeped

b)

Kept

c)

Keeps

d)

Keep

7.

Dạng V2 của read

a)

Read

b)

Readed

c)

Readt

d)

Reeds

8.

Dạng V2 của Take

a)

Take

b)

Took

c)

Takes

d)

Taken

9.

Dạng V2 của Buy

a)

Brought

b)

Buys

c)

Buyed

d)

Bought

10.

Dạng V2 của động từ to be (be)

a)

Bed

b)

Was/were

c)

Be

d)

Am/is/are

11.

Công thức dạng khẳng định động từ thường của Hiện tại đơn

a)

S + Ved/V2 + 0

b)

S + Vs/es + O

c)

S + to be ( am/is/are) + O

d)

S + don'/doesn't + V

12.

Dạng khẳng định động từ thường của quá khứ đơn

a)

S + Ved/v2 + O

b)

S + am/is/are + O

c)

S + didn't + V + O

d)

S + Vs/es + O

13.

Dạng phủ định động từ tobe của Hiện tại đơn

a)

S + didn't + V + O

b)

S + Wasn't/Weren't + O

c)

S + Am/is/are not + O

d)

S + don't/ doesn't + V

14.

Dạng nghi vấn động từ thường của Quá khứ đơn

a)

Did + S + V + O ?

b)

Do/does + S + V +O ?

c)

S + Didn't+ V + O ?

d)

Was/were + S + V + O ?

15.

Dạng nghi vấn động từ thường của Quá khứ đơn

a)

Did + S + V + O ?

b)

Do/does + S + V +O ?

c)

S + Didn't+ V + O ?

d)

Was/were + S + V + O ?