wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TIN HỌC 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

2.

Phiên bản đầu tiên của Windows được Microsoft ra mắt vào năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1985

d)

1995

3.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

a)

Phần mềm máy tính

b)

Phần cứng của máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ

4.

Phần mềm nào dưới đây là PMST văn bản trong bộ Office của Microsoft?

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office PowerPoint

c)

Microsoft Office Excel

d)

Microsoft Office Access

5.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần mềm ứng dụng là môi trường để hệ điều hành khai thác phần cứng.

c)

Phần mềm ứng dụng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.

d)

Phần cứng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

6.

Phát biểu nào ĐÚNG khi một máy tính không có hệ điều hành?

a)

Các phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường trên máy tính đó.

b)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

c)

Các phần mềm U.D và lệnh của người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Người dùng vẫn có thể cài đặt các phần mềm ứng dụng vào máy tính đó.

7.

IOS là hệ điều hành dành cho thiết bị di động:

a)

Iphone

b)

Samsung

c)

Oppo

d)

Huawei

8.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về phần mềm?

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

c)

PM TM đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm PM.

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

9.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs

b)

Facebook

c)

File Explorer

d)

Zoom

10.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm ứng dụng.

11.

Ứng dụng nào dưới đây là PM thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

B612

d)

Adobe Audition

12.

Nếu bạn viết 1 CT áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cần đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu?

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

Cả 3 phương pháp trên đều đúng

13.

Phiên bản mới nhất hiện nay của giấy phép GNU GPL là phiên bản nào dưới đây?

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0

14.

Đơn vị đo tốc độ tính toán của máy tính là gì?

a)

B (Byte)

b)

Hz (Hertz)

c)

Bit

d)

Flop

15.

Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

RAM, CPU, ổ cứng, bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, bus liên kết, ROM, bàn phím

c)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

d)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, hệ thống ra vào, bus liên kết

16.

Câu 16(NB) Các chức năng cơ bản của máy tính bao gồm:

a)

Lưu trữ, xử lý và truyền thông tin

b)

Chỉ dùng để chơi game

c)

Chỉ dùng để xem phim

d)

Chỉ dùng để nghe nhạc

17.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Tất cả đều đúng

18.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

19.

Theo em hệ điều hành nào đang được sử dụng nhiều nhất ở VN?

a)

UNIX

b)

LINUX

c)

WINDOWS

d)

MS-DOS

20.

Hệ điều hành mạng là

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Hệ điều hành có thêm chức năng phục vụ việc quản lý mạng, kết nối mạng toàn cầu Internet.

c)

Dễ sử dụng và giao diện đẹp

d)

Và 3 phát biểu trên đều đúng

21.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Nháy di chuyển chuột

22.

Đâu không phải là hệ điều hành

a)

Google

b)

Linux

c)

Unix

d)

Ubuntu

23.

Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?

a)

CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng

c)

CPU là đơn vị xử lý trung tâm cấu tạo gồm bộ số học và logic, bộ điều khiển.

d)

CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý

24.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tính điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

25.

Hệ điều hành Windows có?

a)

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện đồ họa

b)

Trong MT Windows có thành phần: Cửa sổ, biểu tượng, thanh công cụ:

c)

Trong Windows các TM được tổ chức dạng hình SIN?

d)

Hệ điều hành thông dụng hiện nay dl thường lưu trữ ở bộ nhớ ngoài?

26.

Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet?

a)

Dịch vụ Google Drive và Google Chrome là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet?

b)

Lưu trữ thông tin trên Internet đảm bảo: Dung lượng bộ nhớ lớn, Tính bảo mật cao, có thể tuỳ chỉnh, Dễ dàng tìm kiếm.

c)

Tính năng cơ bản nhất của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet là Upload và Download?

d)

Tất cả các dịch vụ lưu trữ trên Internet đều phải thực hiện trên máy tính.

27.

Quyền cao nhất trong chế độ chia sẻ tệp, thư mục lưu trữ trực tuyến là

a)

Quyền chi xem.

b)

Quyền chỉnh sửa và truy cập

c)

Quyền được nhận xét.

d)

Quyền không tạo bản sao

28.

Chuyển phép cộng 16 + 49 = 65 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được

a)

1000001

b)

1000100

c)

1100001

d)

1001111

29.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 1.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.

Câu 2: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 2.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 3.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

32.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 6.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

35.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 7.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

36.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 8.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

37.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 9.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

38.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 10.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 12.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

41.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 13.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

42.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 14.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

43.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 15.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 16.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

45.

Câu 17: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 17.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

46.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 18.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

47.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 19.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

48.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 20.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 21.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 23.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trắc nghiệm số 24.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

53.

Câu 1, ý a: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

54.

Câu 1, ý b: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

55.

Câu 1, ý c: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

56.

Câu 1, ý d: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

57.

Câu 2, ý a: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

58.

Câu 2, ý b: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

59.

Câu 2, ý c: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

60.

Câu 2, ý d: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

61.

Câu 3, ý a: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

62.

Câu 3, ý b: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

63.

Câu 3, ý c: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

64.

Câu 3, ý d: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

65.

Câu 4, ý a: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

66.

Câu 4, ý b: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

67.

Câu 4, ý c: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

68.

Câu 4, ý d: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho ý sau.

a)

Đ

b)

S

69.

Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:

a)

Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

b)

Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

c)

Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

d)

Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

70.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là:

a)

A. 10110.

b)

B. 1000.

c)

C. 10000.

d)

D. 1111.

71.

Phần mềm nào dưới đây là PMST văn bản trong bộ Office của Microsoft?

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office PowerPoint

c)

Microsoft Office Excel

d)

Microsoft Office Access

72.

Phương án nào thể hiện mật khẩu đảm bảo tính bảo mật cao?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

73.

Phương án nào là cách để nhận diện thư điện tử quảng cáo?

a)

Gửi từ địa chỉ lạ

b)

Tiêu đề xưng hô chung chung

c)

Lời mời chào hấp dẫn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Phiên bản đầu tiên của Windows được Microsoft ra mắt vào năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1985

d)

1995

75.

Đâu KHÔNG phải là nhược điểm của thư điện tử?

a)

Gửi thư nhanh chóng và tiện lợi

b)

Có thể bị spam hoặc virus

c)

Phụ thuộc vào kết nối Internet

d)

Thông tin có thể bị lộ nếu bảo mật kém

76.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.

b)

Microsoft Word.

c)

Android.

d)

iOS.

77.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với

a)

Phần mềm máy tính

b)

Phần cứng của máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ

78.

Phát biểu về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần mềm ứng dụng là môi trường để hệ điều hành khai thác phần cứng.

c)

Phần mềm ứng dụng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.

d)

Phần cứng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

79.

Phát biểu nào ĐÚNG khi một máy tính không có hệ điều hành?

a)

Các phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường trên máy tính đó.

b)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

c)

Các phần mềm U.D và lệnh của người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Người dùng vẫn có thể cài đặt các phần mềm ứng dụng vào máy tính đó.

80.

IOS là hệ điều hành dành cho thiết bị di động:

a)

Iphone

b)

Samsung

c)

Oppo

d)

Huawei

81.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về phần mềm?

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

PM miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường PM thương mại ngày càng suy giảm.

c)

PM thường mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm PM.

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

82.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs

b)

Facebook

c)

File Explorer

d)

Zoom

83.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

84.

Ứng dụng nào dưới đây là PM thường mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

B612

d)

Adobe Audition

85.

Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

RAM, CPU, ổ cứng, bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, bus liên kết, ROM, bàn phím

c)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

d)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, hệ thống ra vào, bus liên kết

86.

Các chức năng cơ bản của máy tính là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu, chạy chương trình, nối ghép với TBNV, truy cập bộ nhớ

b)

Trao đổi dữ liệu, điều khiển, thực hiện lệnh, xử lý dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển

d)

Điều khiển, lưu trữ dữ liệu, thực hiện phép toán, kết nối

87.

Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

a)

15 GB.

b)

25 GB.

c)

1 GB.

d)

Không miễn phí dung lượng.

88.

Tại một thời điểm, một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với:

a)

1 thiết bị khác.

b)

2 thiết bị khác.

c)

3 thiết bị khác.

d)

Không giới hạn thiết bị.

89.

Cho thiết bị bàn phím và các cổng kết nối của máy tính. Cần kết nối bàn phím với cổng nào?

a)

Cổng 3.

b)

Cổng 6.

c)

Cổng 7.

d)

Cổng 8.

90.

Kết quả của số thập phân 65 chuyển về hệ nhị phân là:

a)

101100.

b)

1000000.

c)

1000001.

d)

1111111.

91.

Để khi làm việc với màn hình máy tính đỡ mỏi mắt thì cần:

a)

Độ phân giải cao.

b)

Khả năng hiển thị màu cao.

c)

Tần số quét cao.

d)

Màn hình cảm ứng.

92.

Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:

a)

Microsoft Edge.

b)

File Explorer.

c)

Disk Cleanup.

d)

Unikey.

93.

Bên trong máy tính:

a)

(NB). ROM và RAM thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính.

b)

(TH). Đĩa CD, đĩa cứng, USB thuộc bộ nhớ ngoài của MT.

c)

(NB). Bàn phím, con chuột, Camera là thiết bị ra.

d)

(NB). Khi khởi động máy tính phần mềm diệt Virut sẽ khởi động trước?

94.

Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở?

a)

(TH). Phần mềm nguồn mở là tự do nên không được bảo hành.

b)

(NB). Phần mềm thương mại thường được tự do dùng không phải mua.

c)

(NB). GIMP và Python là phần mềm nguồn mở.

d)

(TH). Phần mềm Android có thể thay thế hệ điều hành Windows?

95.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail.

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường.

96.

Hệ điều hành cho các thiết bị di động:

a)

Tất cả các thiết bị di động đều sử dụng HĐH Windows

b)

Phần mềm Google có thể thay thế được HĐH Windows

c)

Các hãng điện thoại SAMSUNG đều sử dụng HĐH Ardroi

d)

Các hãng ĐT Iphone đều sử dụng HĐH Windows

97.

Câu 1: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 1.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

98.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 2.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

99.

Câu 3: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

PHẦN I: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm. Câu 4: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 4.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.