wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống thông tin quản lý – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Anh/chị hãy chọn đáp án đúng về khái niệm Thông tin:

a)

Không có đáp án nào đúng.

b)

Dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa cho người sử dụng.

c)

Các số liệu thu thập hằng ngày.

d)

Dữ liệu chưa được xử lý.

2.

Điều KHÔNG phải là đặc trưng của thông tin có giá trị:

a)

Tính phức tạp.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính kinh tế.

d)

Tính đầy đủ.

3.

Dữ liệu có thể tồn tại ở dạng nào:

a)

Dạng số

b)

Dạng chữ

c)

Dạng chữ và dạng số

d)

Không có đáp án nào đúng

4.

Thông tin có ý nghĩa là dạng thông tin:

a)

Hỗ trợ người quản lý ra quyết định. (3)

b)

Không bao giờ cần sử dụng tới. (2)

c)

Là dữ liệu đã được chọn, tổ chức và xử lý. (1)

d)

(1) và (3) đúng

5.

Anh/chị hãy chỉ ra hậu quả của việc Thông tin thiếu tính chính xác hoặc không đầy đủ:

a)

Có giá trị sử dụng với tổ chức.

b)

Ra quyết định đúng đắn.

c)

Đưa ra cảnh báo để lập kế hoạch mới

d)

Đưa ra dự báo sai trong tương lai

6.

Các phần tử của Hệ thống bao gồm:

a)

Yếu tố đầu vào, đầu ra.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Kho dữ liệu và giao diện.

d)

Môi trường, tiến trình gia tăng giá trị.

7.

Phân hệ quản lý còn gọi là phân hệ nào dưới đây:

a)

Phân hệ tác nghiệp (3)

b)

(1) và (2) đều đúng.

c)

Phân hệ ra quyết định. (2)

d)

Phân hệ thông tin. (1)

8.

Cấu trúc của tổ chức mà trong đó "chủ thầu tóm hết quyền lực và trách nhiệm về chiến lược và chiến thuật" được xác định là:

a)

Cấu trúc hành chính.

b)

Cấu trúc đơn giản.

c)

Cấu trúc phân quyền.

d)

Cấu trúc quan chế chuyên môn.

9.

Trường Đại học là một tổ chức có cấu trúc dạng:

a)

Cấu trúc phân quyền

b)

Cấu trúc quan chế chuyên môn

c)

Cấu trúc đơn giản

d)

Cấu trúc hành chính

10.

Phân hệ thông tin thuộc phân hệ quản lý thực hiện nhiệm vụ gì:

a)

Cả hai đáp án đều sai.

b)

Phân tích tất cả các hoạt động diễn ra trong tổ chức.

c)

Thu thập tất cả các thông tin liên quan đến tổ chức.

d)

Cả hai đáp án đều đúng

11.

Mức độ quản lý trong tổ chức bao gồm:

a)

Mức chiến thuật

b)

Cả 3 đáp án đều đúng.

c)

Mức chiến lược

d)

Mức tác nghiệp.

12.

Tần suất của thông tin ở mức nào sau đây đều đặn và lặp đi lặp lại:

a)

Mức chiến lược.

b)

Mức chiến thuật.

c)

Cả 3 đáp án đều đúng.

d)

Mức tác nghiệp.

13.

Những người quản lý là lãnh đạo thuộc mức quản lý nào trong tổ chức:

a)

Mức chiến thuật

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Mức tác nghiệp.

d)

Mức chiến lược.

14.

Mức chi tiết của thông tin thuộc cấp chiến thuật có đặc điểm gì (Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất):

a)

Rất chi tiết

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổng hợp, thống kê

d)

Tổng hợp, khái quát.

15.

Anh/chị hãy xác định: Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin mức chiến thuật?

a)

Giám sát viên.

b)

Cán bộ quản lý trung gian.

c)

Tất cả mọi người đều sử dụng.

d)

Cán bộ quản lý cấp cao.

16.

Anh/chị hãy cho biết khái niệm nào về dữ liệu sau đây là ĐÚNG:

a)

Các số liệu, sự kiện thô chưa được xử lý.

b)

Thông tin đã được xử lý của tổ chức

c)

Báo cáo của bộ phận Marketing hàng tháng.

d)

Thông tin ra quyết định.

17.

Anh/chị hãy cho biết những đặc trưng của thông tin có giá trị bao gồm:

a)

Tính tin cậy.

b)

Tính phù hợp.

c)

Tính kịp thời.

d)

Tất cả đều đúng

18.

Anh/chị hãy đọc hình ảnh sau và xác định đó là gì?

a)

Thông tin tổng hợp hàng bán theo mặt hàng

b)

Không đáp án nào đúng.

c)

Dữ liệu bán hàng của một tổ chức

d)

Dữ liệu của đội ngũ Marketing.

19.

Dưới góc độ quản lý, một tổ chức được cấu thành bởi những phân hệ nào dưới đây:

a)

Phân hệ thông tin.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Phân hệ ra quyết định.

d)

Phân hệ tác nghiệp

20.

Cấu trúc của tổ chức mà "Trong hệ thống tác nghiệp là các quy trình thủ tục quy chuẩn, các quy tắc và luật lệ chặt chẽ" được xác định là:

a)

Cấu trúc phân quyền

b)

Cấu trúc đơn giản

c)

Cấu trúc quan chế chuyên môn.

d)

Cấu trúc hành chính.

21.

Độ chính xác của thông tin mức chiến lược có đặc điểm gì

a)

Mang nhiều tính chủ quan

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Rất chính xác

d)

Một số dữ liệu có tính chủ quan.

22.

Yếu tố đầu vào (như nguyên vật liệu, con người, tài chính...) muốn biến đổi thành yếu tố đầu ra (như hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm) cần trải qua giai đoạn nào

a)

Quá trình dự trữ.

b)

Quá trình thu thập.

c)

Quá trình xử lý, gia tăng giá trị

d)

Quá trình nâng cấp.

23.

Doanh nghiệp thu thập các đầu mối thông tin từ những nguồn nào

a)

Từ đối thủ cạnh tranh

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Từ khách hàng.

d)

Từ nhà cung cấp.

24.

Vai trò chính của thông tin trong hệ thống là

a)

Tạo ra các mẫu biểu và báo cáo cho tổ chức

b)

Lưu trữ dữ liệu một cách an toàn

c)

Hỗ trợ quá trình ra quyết định và điều hành của tổ chức.

d)

Tăng khối lượng công việc của nhân viên

25.

Đọc hình ảnh mô tả một bảng tính với các cột như STT, ĐẠI LÝ, VÙNG, MÃ HÀNG, TÊN HÀNG, ĐƠN GIÁ, SỐ LƯỢNG, DOANH THU. Xác định hình ảnh này thể hiện gì

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Thông tin của bộ phận bán hàng

c)

Thông tin ra quyết định của lãnh đạo

d)

Dữ liệu bán hàng của một tổ chức

26.

Phân hệ ra quyết định là hệ thống của đối tượng nào

a)

Nhà đầu tư.

b)

Nhà xây dựng.

c)

Nhân viên.

d)

Nhà quản lý

27.

Những người quản lý chuyên về mảng chức năng, nghiệp vụ thuộc mức quản lý nào trong tổ chức

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Mức chiến thuật.

c)

Mức tác nghiệp.

d)

Mức chiến lược.

28.

Những người quản lý như quản đốc, trưởng nhóm thuộc mức quản lý nào trong tổ chức

a)

Mức chiến lược

b)

Mức tác nghiệp

c)

Mức chiến thuật

d)

Không đáp án đúng

29.

Trong một tổ chức thường chia thành mấy mức độ quản lý:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

30.

Cấu trúc của tổ chức mà được cấu thành từ nhiều thực thể hầu như tự trị được xác định là:

a)

Cấu trúc quan chế chuyên môn

b)

Cấu trúc phân quyền

c)

Cấu trúc hành chính

d)

Cấu trúc đơn giản

31.

Tiêu chuẩn nào đánh giá khả năng xử lý dữ liệu và phản hồi nhanh của hệ thống?

a)

Khả năng mở rộng

b)

Tin cậy

c)

Bảo mật

d)

Hiệu suất

32.

Anh chị hãy xác định hệ thống thông tin cấp quản lý chủ yếu phục vụ mục đích nào?

a)

Quản lý khách hàng mục tiêu

b)

Chia sẻ thông tin trên mạng xã hội

c)

Quản lý đơn hàng và thanh toán

d)

Đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả

33.

Khả năng của hệ thống thông tin để hoạt động ổn định mà không gây sự cố được gọi là gì?

a)

Tin cậy

b)

Hiệu suất

c)

Bảo mật

d)

Khả năng mở rộng

34.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống trong câu sau: “Hệ thống thông tin trong tổ chức đóng vai trò làm ..... giữa các tổ chức, doanh nghiệp với môi trường xã hội”

a)

Trung gian

b)

Hệ hỗ trợ ra quyết định

c)

Giải pháp

d)

Công cụ

35.

Yếu tố đầu vào của Hệ thống thông tin là gì?

a)

Việc thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống

b)

Các báo cáo và tài liệu được tạo ra từ hệ thống

c)

Quá trình chuyển đổi dữ liệu thô thành thông tin hữu ích

d)

Thông tin phản hồi được sử dụng để thay đổi hoạt động xử lý

36.

Anh/chị hãy xác định vai trò của hệ thống thông tin trong doanh nghiệp (chọn 2 đáp án)

a)

Lưu trữ thông tin doanh nghiệp thật an toàn

b)

Liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ thu thập và cung cấp thông tin

d)

Cung cấp thông tin ra bên ngoài

37.

Anh/chị hãy xác định vai trò của hệ thống thông tin ngoài doanh nghiệp (chọn 2 đáp án)

a)

Liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ thu thập và cung cấp thông tin

c)

Cung cấp thông tin ra bên ngoài

d)

Thu thập dữ liệu từ môi trường bên ngoài

38.

Tại sao hệ thống thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp?

a)

Vì HTTT thu thập thông tin từ môi trường bên ngoài

b)

Vì HTTT giúp cải thiện sự phối hợp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp

c)

Vì HTTT cung cấp các thông tin về chính sách nội bộ

d)

Vì HTTT giúp doanh nghiệp giảm chi phí vận hành

39.

Trong việc cải thiện khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, hệ thống thông tin đóng vai trò như thế nào?

a)

Cung cấp thông tin về các đối thủ cạnh tranh và thị trường

b)

Giúp điều hành hiệu quả hơn và giảm chi phí, từ đó tăng cạnh tranh của sản phẩm

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Giúp doanh nghiệp kết nối và tương tác nhanh chóng hơn với khách hàng và nhà cung cấp

40.

Mô hình vật lý trong liên quan đến:

a)

Khía cạnh vật lý của hệ thống

b)

Địa điểm xử lý dữ liệu

c)

Kết quả xử lý

d)

Dữ liệu thu thập

41.

Mô hình logic của hệ thống thông tin mô tả:

a)

Địa điểm xử lý dữ liệu

b)

Thời điểm xử lý dữ liệu

c)

Phương tiện được sử dụng

d)

Hệ thống làm gì

42.

Mô hình logic không quan tâm đến:

a)

Địa điểm và thời điểm xử lý dữ liệu

b)

Kết quả và thông tin sản phẩm ra

c)

Dữ liệu thu thập và xử lý

d)

Các kho chứa dữ liệu

43.

Mô hình nào có độ ôn cao nhất:

a)

Mô hình logic

b)

Cả 3 mô hình trên

c)

Mô hình vật lý trong

d)

Mô hình vật lý ngoài

44.

Mô hình vật lý ngoài trả lời các câu hỏi:

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Như thế nào

c)

“Cái gì”, “Ai”, “Ở đâu” và “Khi nào”

d)

“Cái gì” và “Để làm gì”

45.

Xác định mô hình nào dưới đây mô tả cách dữ liệu được trình bày và truy cập bởi người dùng

a)

Mô hình logic

b)

Mô hình vật lý trong

c)

Mô hình nghiệp vụ

d)

Mô hình vật lý ngoài

46.

Yếu tố nào KHÔNG phải là tiêu chuẩn đánh giá hệ thống thông tin:

a)

Xu hướng thị trường

b)

Hiệu suất

c)

Tích hợp dữ liệu

d)

Bảo mật

47.

Giải thích tại sao đầu vào của một hệ thống thông tin là quan trọng?

a)

Đầu vào cung cấp dữ liệu thô cần thiết cho việc xử lý và tạo ra thông tin

b)

Đầu vào thực hiện việc chuyển đổi dữ liệu thành thông tin

c)

Đầu vào là nơi lưu trữ dữ liệu cuối cùng

d)

Đầu vào chỉ để tạo ra các báo cáo

48.

Hệ thống thông tin giúp tổ chức nắm bắt thông tin từ nguồn nào sau đây để hỗ trợ quyết định và quản lý?

a)

Dữ liệu từ môi trường ngoại vi

b)

Dữ liệu nội bộ của tổ chức

c)

Cả dữ liệu nội bộ và dữ liệu từ môi trường ngoại vi

d)

Chỉ dữ liệu từ mạng xã hội

49.

Hệ thống thông tin thu thập dữ liệu nào từ môi trường bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Thông tin hoạt động sản xuất và kinh doanh

b)

Chính sách của chính phủ, nhu cầu khách hàng

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Doanh thu và lợi nhuận

50.

Mô hình vật lý ngoài chú ý đến:

a)

Các phương tiện thao tác với hệ thống

b)

Cấu trúc của các chương trình

c)

Dữ liệu và kết quả

d)

Dung lượng kho lưu trữ

51.

Trong hệ thống quản lý dự án, yếu tố nào được mô tả qua mô hình logic

a)

Hạ tầng phần cứng

b)

Thời gian triển khai dự án

c)

Giao diện người dùng

d)

Dữ liệu dự án

52.

Trong mô hình logic của hệ thống quản lý kho hàng, yếu tố nào không được quan tâm

a)

Báo cáo hàng tồn kho

b)

Địa điểm lưu trữ hàng hóa

c)

Dữ liệu hàng tồn kho

d)

Quy trình xử lý đặt hàng

53.

Hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định hằng ngày bằng cách nào?

a)

Tổ chức các cuộc họp thường kỳ

b)

Xây dựng các chiến dịch marketing dài hạn

c)

Cung cấp thông tin và trạng thái công việc, lịch trình dữ liệu khách hàng và các thông tin liên quan

d)

Phát triển các sản phẩm mới

54.

Hệ thống thông tin có ảnh hưởng như thế nào đến việc hỗ trợ quyết định chiến lược của tổ chức?

a)

Cung cấp thông tin để phân tích các kịch bản và chiến lược khác nhau

b)

Tạo ra các báo cáo hằng ngày cho các bộ phận

c)

Hỗ trợ trong việc quản lý chính sách nội bộ

d)

Giảm bớt nhu cầu thu thập dữ liệu từ thị trường

55.

Giảm dịch vụ khách hàng của ngân hàng mô tả hệ thống qua:

a)

Mô hình vật lý trong

b)

Cả ba mô hình trên

c)

Mô hình logic

d)

Mô hình vật lý ngoài

56.

Thành phần nào KHÔNG thuộc các bộ phận cơ bản của một hệ thống thông tin trên máy tính (CBIS)?

a)

Ngành nghề

b)

Thủ tục

c)

Phần mềm

d)

Phần cứng

57.

Điểm khác biệt giữa hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định chiến lược và hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định hằng ngày là:

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược ít quan trọng hơn so với hệ thống hỗ trợ quyết định hằng ngày

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định hằng ngày thường cần dữ liệu lớn hơn so với hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược tập trung vào phân tích dài hạn và dự đoán tương lai, trong khi hệ thống hỗ trợ quyết định hằng ngày cung cấp thông tin tức thời và chi tiết hơn

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược cung cấp thông tin theo thời gian thực, trong khi hệ thống hỗ trợ quyết định hằng ngày không cần cập nhật liên tục

58.

Mục đích chính của thông tin phản hồi trong hệ thống thông tin là gì?

a)

Để thu thập dữ liệu đầu vào từ các nguồn khác

b)

Để lưu trữ dữ liệu cho mục đích sử dụng sau này

c)

Để tạo ra các báo cáo cho các nhà quản lý và cổ đông

d)

Để thực hiện thay đổi đối với các hoạt động nhập dữ liệu vào và xử lý của hệ thống khi có lỗi hoặc vấn đề xảy ra

59.

Các yếu tố cơ bản cấu thành một hệ thống thông tin bao gồm:

a)

Con người và dữ liệu

b)

Phần cứng, phần mềm, dữ liệu

c)

Đầu vào, xử lý, đầu ra và thông tin phản hồi

d)

Phần cứng, phần mềm, viễn thông

60.

Khái niệm nào về hệ thống sau đây là ĐÚNG:

a)

Tập hợp các yếu tố không có mục tiêu rõ ràng

b)

Tập hợp các yếu tố hoặc phần tử tương tác với nhau để thực hiện các mục tiêu đề ra

c)

Tập hợp các yếu tố độc lập và không tương tác với nhau

d)

Tập hợp các yếu tố ngẫu nhiên không liên quan

61.

“Hệ thống quản lý các thực thể như Sách, Bạn đọc, Phiếu mượn. Khi người dùng mượn sách, hệ thống kiểm tra tình trạng sách, cập nhật thông tin mượn, và lưu vào cơ sở dữ liệu. Quá trình trả sách cũng được ghi nhận tương tự”. Mô tả trên thể hiện đặc điểm của mô hình nào dưới đây?

a)

Mô tả trên thể hiện đặc điểm của mô hình nào dưới đây

b)

Mô hình rất lý trong vì mà tả cách lưu trữ dữ liệu và chương trình xử lý

c)

không mô tả được mô hình nào do thiếu thông tin và thiết bị và phần mềm

d)

Mô hình login, vì mô tả chức năng của hệ thống và mối quan hệ giữa các thực thể

e)

Mô hình vật lý ngoài, vì mà tả thực tác người dùng sẽ giục điên sử dụng

62.

Thành phần nào dưới đây là một phần của hệ thống thông tin?

a)

Kế hoạch kinh doanh, chiến lược

b)

Con người, dữ liệu, quy trình

c)

Dịch vụ khách hàng, doanh thu

d)

Máy móc, sản phẩm, thị trường

63.

Dữ liệu trong hệ thống thông tin được định nghĩa là gì?

a)

Các quy trình vận hành hệ thống

b)

Các sự kiện hoặc số liệu thô chưa qua xử lý

c)

Các báo cáo được tạo ra từ hệ thống

d)

Thông tin đã được xử lý để ra quyết định

64.

Hệ thống thông tin hỗ trợ việc cải thêm hiệu quả kinh doanh như thế nào? (Chọn 2 đáp án đúng nhất)

a)

Bằng cách thu thập dữ liệu từ khách hàng

b)

Bằng cách tăng chi phí vận hành để đảm bảo chuộng

c)

Bằng cách tự động hóa các quy trình, giảm lỗi thủ công và cung cấp thông tin theo thời gian thực

d)

Bằng cách tăng khả năng phối hợp giữa các tổ chức và các tin tức là hàng

65.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) hỗ trợ nhà quản lý như thế nào trong việc ra quyết định?

a)

Bằng cách thay thế vai trò của nhà quản lý trong việc ra quyết định

b)

Bằng cách cung cấp các báo cáo tổng hợp và phân tích dữ liệu từ nhiều nguồn hỗ trợ lập kế hoạch và kiểm soát

c)

Bằng cách chỉ tập trung vào việc thu thập dữ liệu từ bên ngoài

d)

Bằng cách tự động thực hiện các giao dịch hàng ngày mà không cần can thiệp

66.

Ghép đúng người quản lý với cấp tương ứng trong tổ chức: Trưởng phòng hành chính thuộc cấp nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

67.

Ghép đúng người quản lý với cấp tương ứng trong tổ chức: Đốc công sản xuất thuộc cấp nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

68.

Ghép đúng người quản lý với cấp tương ứng trong tổ chức: Tổng giám đốc thuộc cấp nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

69.

Những yếu tố sau đây ảnh hưởng bởi tính tin cậy của thông tin (chọn 3 đáp án).

a)

Cảm tính của người phân tích

b)

Nguồn dữ liệu đáng tin cậy

c)

Phương pháp thu thập dữ liệu

d)

Mức độ phổ biến của thông tin trên mạng xã hội

70.

Kéo từng mô tả hệ thống vào các loại hệ thống: "Có phản hồi và kiểm soát" tương ứng với loại nào?

a)

Hệ thống có điều khiển

b)

Hệ thống thích nghi

c)

Hệ thống đóng

71.

Kéo từng mô tả hệ thống vào các loại hệ thống: "Có khả năng thích nghi với môi trường" tương ứng với loại nào?

a)

Hệ thống có điều khiển

b)

Hệ thống thích nghi

c)

Hệ thống đóng

72.

Kéo từng mô tả hệ thống vào các loại hệ thống: "Không trao đổi với môi trường bên ngoài" tương ứng với loại nào?

a)

Hệ thống có điều khiển

b)

Hệ thống thích nghi

c)

Hệ thống đóng

73.

Thông tin ở cấp chiến lược có đặc trưng gì (chọn 2 đáp án).

a)

Mang tính khái quát và chủ quan

b)

Dùng để điều hành sự kiện hàng ngày

c)

Mức độ chi tiết cao

d)

Dựa nhiều vào thông tin bên ngoài tổ chức

74.

Tri thức có vai trò gì trong quá trình biến đổi dữ liệu thành thông tin? (chọn 2 đáp án).

a)

Lựa chọn yếu tố liên quan đến nhiệm vụ cụ thể

b)

Lưu trữ dữ liệu ở mức độ cao hơn

c)

Giảm tải quá trình xử lý dữ liệu

d)

Xác định mối quan hệ giữa các dữ liệu

75.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Trong hệ thống thông tin, ____ đóng vai trò vận hành, kiểm soát, và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu và thông tin được cung cấp.

a)

Con người

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Phần cứng

76.

Điền từ còn thiếu: ____ là quá trình chuyển đổi dữ liệu thành thông tin có ý nghĩa để phục vụ cho các mục tiêu quản lý và điều hành.

a)

Xử lý

b)

Lưu trữ

c)

Truyền thông

d)

Thu thập

77.

Hệ thống thông tin trên máy tính (CBIS) khác với hệ thống thông tin thủ công ở điểm nào?

a)

Không cần đến con người để vận hành

b)

Sử dụng công nghệ để tự động hóa việc xử lý thông tin

c)

Chỉ sử dụng dữ liệu từ nguồn bên ngoài

d)

Không cần đến quy trình xử lý

78.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng thực tế của hệ thống thông tin (chọn 2 đáp án đúng). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Trang web chia sẻ video giải trí

b)

Hệ thống khóa cửa thông minh không kết nối mạng

c)

Hệ thống quản lý học sinh trong trường học

d)

Hệ thống theo dõi đơn hàng trong thương mại điện tử

79.

Ba trong số các đặc điểm sau giúp tăng giá trị sử dụng của thông tin (chọn 3 đáp án đúng). Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Tính tin cậy

b)

Tính trừu tượng

c)

Tính đơn giản

d)

Tính kịp thời

80.

Phân loại ví dụ vào nhóm "Dữ liệu" hay "Thông tin": Danh sách các mặt hàng chưa được xử lý thuộc nhóm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

81.

Phân loại ví dụ vào nhóm "Dữ liệu" hay "Thông tin": Số đơn hàng bán được trong ngày hôm qua thuộc nhóm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

82.

Phân loại ví dụ vào nhóm "Dữ liệu" hay "Thông tin": Biểu đồ doanh số từng khu vực thuộc nhóm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

83.

Vai trò của hệ thống thông tin trong tổ chức bao gồm (chọn 2 đáp án đúng). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Tự động hóa các quy trình nghiệp vụ

b)

Giảm nhu cầu đào tạo nhân sự

c)

Tăng số lượng nhân viên

d)

Cung cấp thông tin hỗ trợ lập kế hoạch và ra quyết định

84.

Trong một bệnh viện, hệ thống thông tin có thể được sử dụng để quản lý hồ sơ bệnh nhân như thế nào?

a)

Bằng cách thay thế hoàn toàn vai trò của bác sĩ trong chẩn đoán

b)

Bằng cách cung cấp một cơ sở dữ liệu trung tâm để lưu trữ, truy cập và cập nhật thông tin bệnh nhân một cách nhanh chóng và chính xác

c)

Bằng cách chỉ tập trung vào việc lập hóa đơn cho bệnh nhân

d)

Bằng cách chỉ thu thập thông tin từ các thiết bị y tế

85.

Những thành phần cơ bản trong hệ thống thông tin bao gồm (chọn 2 đáp án đúng). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Khách hàng và nhà cung cấp

b)

Sản phẩm và thị trường

c)

Phần mềm và phần cứng

d)

Con người và dữ liệu

86.

Những lợi ích chính mà hệ thống thông tin mang lại cho tổ chức là (chọn 2 đáp án đúng). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Tăng chi phí vận hành

b)

Làm giảm nhu cầu sử dụng phần mềm quản lý

c)

Tăng hiệu quả hoạt động và xử lý thông tin nhanh hơn

d)

Hỗ trợ ra quyết định chính xác hơn

87.

Tại sao hệ thống thông tin lại quan trọng đối với một tổ chức trong việc quản lý hoạt động hàng ngày? (chọn 2 đáp án đúng). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Vì nó giúp tổ chức giám sát và kiểm soát tốt hơn các quy trình nghiệp vụ hàng ngày

b)

Vì nó thay thế hoàn toàn vai trò của con người trong tổ chức

c)

Vì nó cung cấp thông tin kịp thời, chính xác để hỗ trợ ra quyết định và điều phối các hoạt động nội bộ

d)

Vì nó chỉ tập trung vào việc lưu trữ dữ liệu mà không cần xử lý

88.

Thành phần nào của hệ thống thông tin chịu trách nhiệm đảm bảo rằng dữ liệu được xử lý đúng cách và tuân thủ các quy định của tổ chức?

a)

Phần cứng

b)

Quy trình

c)

Dữ liệu

d)

Viễn thông

89.

Điền từ vào chỗ trống: "Thông tin không kịp thời sẽ mất đi ..... đối với việc ra quyết định."

a)

giá trị

b)

tính chính xác

c)

tính hoàn chỉnh

d)

khả năng truy cập

90.

Một tổ chức có cấu trúc "hành chính" sẽ có những đặc điểm nào dưới đây? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Quyền lực tập trung và rõ ràng

b)

Quy trình ra quyết định độc lập giữa các cá nhân

c)

Hệ thống luật lệ và quy chuẩn chặt chẽ

d)

Quy trình ra quyết định linh hoạt

91.

Thông tin tốt phải có những đặc tính nào sau đây? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Có tính thẩm mỹ cao

b)

Phù hợp với người sử dụng

c)

Được cập nhật thường xuyên

d)

Có định dạng PDF

92.

Chức năng quản lý: Ghi nhận giao dịch — vai trò thông tin nào tương ứng?

a)

Làm cơ sở minh chứng hoặc kiểm tra

b)

Phân bổ nguồn lực hiệu quả

c)

So sánh kết quả thực hiện với kế hoạch

93.

Chức năng quản lý: Lập kế hoạch — vai trò thông tin nào tương ứng?

a)

Làm cơ sở minh chứng hoặc kiểm tra

b)

Phân bổ nguồn lực hiệu quả

c)

So sánh kết quả thực hiện với kế hoạch

94.

Chức năng quản lý: Kiểm soát — vai trò thông tin nào tương ứng?

a)

Làm cơ sở minh chứng hoặc kiểm tra

b)

Phân bổ nguồn lực hiệu quả

c)

So sánh kết quả thực hiện với kế hoạch

95.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "...... là quá trình tổ chức, xử lý và trình bày dữ liệu nhằm tạo ra giá trị sử dụng trong quản lý."

a)

Thông tin

b)

Xử lý giao dịch

c)

Dữ liệu thô

d)

Phần mềm

96.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS - Management Information System) là gì?

a)

Một phần mềm kế toán

b)

Một hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các cơ sở dữ liệu và các thiết bị

c)

Một hệ thống mạng nội bộ

d)

Một hệ thống quản lý nhân sự

97.

Dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chỉ từ bên trong tổ chức

b)

Cả từ bên trong và bên ngoài tổ chức

c)

Chỉ từ bên ngoài tổ chức

d)

Chỉ từ các nhà cung cấp

98.

Báo cáo siêu liên kết là gì?

a)

Báo cáo cho phép người dùng nhấp vào liên kết để truy cập chi tiết hoặc báo cáo liên quan

b)

Báo cáo chỉ có biểu đồ

c)

Báo cáo không có dữ liệu

d)

Báo cáo in trên giấy A4

99.

Báo cáo định kỳ là gì?

a)

Báo cáo được lập theo yêu cầu

b)

Báo cáo được lập để giải thích tình huống bất thường

c)

Báo cáo được lập theo chu kỳ đều đặn

d)

Báo cáo được lập khi có sự kiện đặc biệt xảy ra

100.

Tại sao việc sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung lại quan trọng trong HTTT quản lý?

a)

Giúp tăng tốc độ mạng nội bộ

b)

Giúp giảm số lượng nhân viên cần thiết

c)

Giúp tăng số lượng báo cáo được tạo ra

d)

Giúp giảm chi phí và tăng tính chính xác của báo cáo

101.

Các báo cáo định kỳ có thể giúp nhà quản lý làm gì?

a)

Đào tạo nhân viên

b)

Kiểm soát các hoạt động hàng ngày của tổ chức

c)

Dự đoán xu hướng thị trường

d)

Thiết kế sản phẩm mới

102.

Đội ngũ nào thường tham gia phát triển và thực hiện các báo cáo của hệ thống thông tin quản lý?

a)

Khách hàng

b)

Nhân viên kinh doanh

c)

Phân tích viên hệ thống và lập trình viên

d)

Nhà cung cấp

103.

Yêu cầu về báo cáo quản lý phải xuất phát từ đâu?

a)

Nhân viên kinh doanh

b)

Nhà cung cấp

c)

Phía người dùng

d)

Khách hàng

104.

Một nhân viên quản lý cần biết tình hình tồn kho của một mặt hàng cụ thể. Báo cáo nào sẽ được lập?

a)

Báo cáo ngoại lệ

b)

Báo cáo siêu liên kết

c)

Báo cáo định kỳ

d)

Báo cáo theo yêu cầu

105.

Tại sao việc tích hợp các hệ thống thông tin khác nhau lại giúp giảm chi phí và tăng hiệu quả hoạt động của tổ chức?

a)

Vì dữ liệu và thông tin được chia sẻ dễ dàng hơn

b)

Vì giảm số lượng báo cáo cần lập

c)

Vì tăng số lượng nhân viên cần thiết

d)

Vì tăng chi phí bảo trì hệ thống

106.

Tại sao yêu cầu chính thức về báo cáo quản lý phải xuất phát từ phía người dùng?

a)

Để tiết kiệm thời gian của đội ngũ phát triển

b)

Để giảm chi phí phát triển hệ thống

c)

Để tăng số lượng báo cáo cần lập

d)

Để đảm bảo báo cáo đáp ứng nhu cầu thực tế của người dùng

107.

Phương pháp nào có thể được sử dụng để tăng tính an toàn của hệ thống?

a)

Dùng mật khẩu, nhận diện bằng giọng nói hoặc vân tay

b)

Sử dụng giao diện đẹp

c)

Tăng tốc độ xử lý

d)

Mở rộng dung lượng lưu trữ

108.

Tính an toàn và bền vững giúp hệ thống thông tin quản lý tránh được điều gì?

a)

Khả năng lưu trữ thấp

b)

Tốc độ xử lý chậm

c)

Sự tấn công từ bên ngoài và truy cập trái phép

d)

Giao diện không thân thiện

109.

Vì sao hệ thống thông tin quản lý cần có tính thích nghi và mềm dẻo?

a)

Để tăng tốc độ xử lý

b)

Để có thể điều chỉnh theo các yêu cầu và hoàn cảnh mới

c)

Để tăng khả năng lưu trữ

d)

Để có giao diện đẹp

110.

Một hệ thống thông tin quản lý dễ bảo trì sẽ giúp ích gì cho tổ chức?

a)

Giảm thời gian và chi phí bảo trì hệ thống

b)

Tăng tốc độ xử lý

c)

Giao diện đẹp và thân thiện

d)

Tăng dung lượng lưu trữ

111.

Một trong những yếu tố quyết định chất lượng thông tin của HTTT quản lý là gì?

a)

Số lượng nhân viên sử dụng hệ thống

b)

Tốc độ mạng internet

c)

Chất lượng của các hệ thống xử lý giao dịch

d)

Số lượng báo cáo được tạo ra

112.

Báo cáo ngoại lệ được tạo ra khi nào? Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất

a)

Khi cần so sánh dữ liệu lịch sử

b)

Hàng tháng

c)

Khi có yêu cầu từ nhà quản lý

d)

Khi có tình huống bất thường xảy ra

113.

Việc cung cấp báo cáo dựa trên dữ liệu nội bộ giúp gì cho tổ chức?

a)

Tăng chi phí lưu trữ dữ liệu

b)

Tăng số lượng báo cáo cần lập

c)

Giảm khả năng phân tích dữ liệu

d)

Cung cấp thông tin chính xác và kịp thời cho các nhà quản lý

114.

Tính thân thiện và dễ dùng của hệ thống thông tin quản lý được thể hiện qua yếu tố nào?

a)

Dung lượng lưu trữ lớn

b)

Độ bảo mật cao

c)

Khả năng kết nối mạng nhanh chóng

d)

Hình thức thông báo kịp thời cho người dùng khi có sự cố

115.

Khả năng hoạt động tốt của hệ thống thông tin quản lý được đánh giá qua các chỉ tiêu nào?

a)

Độ an toàn và bền vững

b)

Khả năng lưu trữ, tốc độ xử lý, tốc độ truyền thông

c)

Giao diện đẹp và dễ dùng

d)

Tính thích nghi và mềm dẻo

116.

Một trong các báo cáo định kỳ là gì?

a)

Báo cáo theo yêu cầu

b)

Báo cáo đột xuất

c)

Báo cáo ngày

d)

Báo cáo phân tích

117.

HTTT quản lý tích hợp các hệ thống thông tin chuyên chức năng như thế nào?

a)

Bằng cách tăng số lượng nhân viên IT

b)

Bằng cách thuê ngoài dịch vụ

c)

Bằng cách sử dụng phần mềm kế toán

d)

Bằng cách chia sẻ cơ sở dữ liệu với nhau

118.

Nếu một công ty muốn so sánh doanh số bán hàng hiện tại với doanh số kỳ trước, họ nên sử dụng loại báo cáo nào?

a)

Báo cáo ngoại lệ

b)

Báo cáo theo yêu cầu

c)

Báo cáo định kỳ

d)

Báo cáo phân tích

119.

Tại sao tính đầy đủ về chức năng lại là tiêu chí bắt buộc khi đánh giá hệ thống thông tin quản lý?

a)

Vì hệ thống cần đáp ứng tất cả các chức năng mà tổ chức yêu cầu

b)

Vì hệ thống cần có giao diện đẹp

c)

Vì hệ thống cần có dung lượng lưu trữ lớn

d)

Vì hệ thống cần có tốc độ xử lý nhanh

120.

Một hệ thống thông tin quản lý cần có khả năng hoạt động tốt để đảm bảo điều gì?

a)

Giảm chi phí bảo trì

b)

Làm giao diện đẹp và thân thiện

c)

Đáp ứng thời gian trả lời nhanh, tốc độ xử lý và truyền thông tốt

d)

Tăng dung lượng lưu trữ

121.

Tại sao các báo cáo quản lý cần phải có khuôn mẫu cố định và thống nhất?

a)

Để các nhà quản lý không cần đào tạo thêm

b)

Để tiết kiệm chi phí sản xuất báo cáo

c)

Để các nhà quản lý khác nhau có thể sử dụng cùng một báo cáo cho nhiều mục đích khác nhau

d)

Để dễ dàng sao chép và in ấn

122.

Hệ thống thông tin quản lý cung cấp các loại báo cáo nào?

a)

Báo cáo hàng ngày, báo cáo hàng tuần, báo cáo hàng tháng

b)

Báo cáo định kỳ, báo cáo theo yêu cầu, báo cáo ngoại lệ, báo cáo siêu liên kết

c)

Báo cáo tài chính, báo cáo sản xuất, báo cáo bán hàng

d)

Báo cáo cá nhân, báo cáo theo nhóm, báo cáo tổ chức

123.

Báo cáo ngoại lệ được lập trong trường hợp nào?

a)

Khi hệ thống gặp sự cố

b)

Khi có tình huống bất thường xảy ra

c)

Khi nhà quản lý cần thông tin chi tiết

d)

Theo chu kỳ đều đặn

124.

Liệt kê các yếu tố cấu thành chính của hệ thống thông tin quản lý (MIS) theo định nghĩa (chọn 2 đáp án). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Mạng Internet

b)

Con người

c)

Phần mềm

d)

Thiết bị

125.

So sánh ưu điểm của giao diện kết hợp thực đơn và biểu tượng (chọn 2 đáp án). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Tăng tính linh hoạt trong sử dụng

b)

Chỉ phù hợp với người dùng chuyên nghiệp

c)

Tận dụng ưu điểm của cả hai loại

d)

Làm phức tạp hóa giao diện

126.

Báo cáo theo yêu cầu là gì?

a)

Báo cáo được lập tự động khi có tình huống bất thường xảy ra

b)

Báo cáo được lập theo yêu cầu cụ thể của nhà quản lý

c)

Báo cáo định kỳ hàng tháng

d)

Báo cáo sử dụng ngôn ngữ lập trình thế hệ thứ tư

127.

Báo cáo định kỳ được lập theo chu kỳ nào?

a)

Khi có yêu cầu từ quản lý

b)

Hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng

c)

Khi hệ thống gặp sự cố

d)

Khi có tình huống bất thường

128.

Mô tả đặc tính của hệ thống TPS dựa trên máy tính (chọn 2 đáp án).

a)

Liên kết chặt chẽ với quy trình chuẩn

b)

Thao tác trên dữ liệu chi tiết

c)

Tập trung vào phân tích chiến lược

d)

Có khả năng dự báo

129.

Giải thích mối quan hệ giữa tính thân thiện và hiệu quả sử dụng (chọn 2 đáp án).

a)

Tính thân thiện chỉ mang tính thẩm mỹ

b)

Giao diện dễ dùng giúp người dùng làm việc hiệu quả

c)

Thông báo kịp thời giúp xử lý sự cố nhanh chóng

d)

Thiết kế đẹp không ảnh hưởng đến hiệu quả

130.

Việc sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung trong hệ thống thông tin quản lý mang lại lợi ích nào sau đây? (chọn 2 đáp án đúng). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Giảm thời gian thiết kế giao diện người dùng

b)

Tăng tính chính xác của thông tin trong báo cáo

c)

Giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

d)

Tăng số lượng nhân viên cần thiết để vận hành hệ thống

131.

Liệt kê các đặc điểm của báo cáo thống kê chỉ số (chọn 2 đáp án).

a)

Chỉ liên quan đến doanh số

b)

Tóm tắt hoạt động ngày hôm trước

c)

Được lập theo yêu cầu

d)

Sẵn sàng vào đầu ngày làm việc

132.

Mô tả mục đích chính của các TPS (chọn 2 đáp án). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Thực hiện tự động các công việc xử lý dữ liệu

b)

Hỗ trợ ra quyết định cấp cao

c)

Duy trì tính đúng đắn và tức thời

d)

Tạo ra báo cáo chiến lược

133.

Chọn các cấp ứng dụng của HTTTQC trong tổ chức (chọn 2 đáp án).

a)

Cấp chiến thuật

b)

Cấp điều hành

c)

Cấp kỹ thuật

d)

Cấp tác nghiệp

134.

Nhận diện dữ liệu đầu vào của HTTTQC từ bên trong tổ chức (chọn 2 đáp án đúng).

a)

Dữ liệu đối thủ cạnh tranh

b)

Hệ thống xử lý giao dịch

c)

Cơ sở dữ liệu siêu nghiệp

d)

Dữ liệu khách hàng

135.

Định nghĩa các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức (chọn 2 đáp án đúng).

a)

Dữ liệu giao dịch nội bộ

b)

Dữ liệu nhân sự

c)

Dữ liệu về nhà cung cấp

d)

Dữ liệu về khách hàng

136.

Giải thích mối quan hệ giữa các báo cáo và hiệu quả ra quyết định (chọn 2 đáp án).

a)

Báo cáo giúp ra quyết định kịp thời hơn

b)

Báo cáo hỗ trợ thực thi tốt hơn

c)

Báo cáo chỉ mang tính khảo khảo

d)

Báo cáo thay thế hoàn toàn kinh nghiệm

137.

Một hệ thống thông tin quản lý hiệu quả có thể hỗ trợ nhà quản trị trong việc nào sau đây?

a)

Ra quyết định kịp thời hơn

b)

Tăng số lượng nhân sự vận hành

c)

Giảm nhu cầu báo cáo tổng hợp

d)

Giới hạn truy cập dữ liệu hợp pháp

138.

Khi sử dụng hệ thống thông tin để theo dõi hiệu suất làm việc của nhân viên theo thời gian thực, nhà quản lý có thể

a)

Xác định nhu cầu tuyển dụng trong tương lai

b)

Phát hiện và xử lý các vấn đề kỷ luật

c)

Xây dựng ngân sách cho phòng ban

d)

Đưa ra điều chỉnh kịp thời nhằm nâng cao hiệu quả công việc

139.

Mô tả mục đích chính của các TPS (Chọn 2 đáp án). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Duy trì tính đúng đắn và tức thời

b)

Thực hiện tự động các công việc xử lý dữ liệu

c)

Hỗ trợ ra quyết định cấp cao

d)

Tạo ra báo cáo chiến lược

140.

So sánh ưu điểm của báo cáo có khuôn mẫu thống nhất (Chọn 2 đáp án). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Tính nhất quán trong sử dụng

b)

Hiệu quả cho nhiều mục đích

c)

Giảm thời gian đào tạo người dùng

d)

Tăng tính phức tạp của hệ thống

141.

Nhận diện các hệ thống thuộc loại TPS - hệ thống xử lý giao dịch (Chọn 2 đáp án). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Hệ thống lập đơn đặt hàng

b)

Hệ thống phân tích bán hàng

c)

Hệ thống trả lương

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

142.

Điền từ vào chỗ trống: Cấp quản lý ........ chịu trách nhiệm ra các quyết định có tính chất dài hạn, mang tầm chiến lược

a)

Cấp cơ sở

b)

Cấp trung

c)

Cấp cao

d)

Cấp dự án

143.

So sánh giai đoạn thu thập và giai đoạn lưu trữ dữ liệu trong chu trình TPS (Chọn 2 đáp án): chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Lưu trữ để cung cấp dữ liệu cho hệ thống khác

b)

Lưu trữ chỉ xảy ra cuối ngày khi xử lý theo lô

c)

Thu thập để ghi nhận dữ liệu giao dịch

d)

Thu thập chỉ thực hiện tự động bằng POS

144.

Anh/chị hãy cho biết, đâu KHÔNG phải là thiết bị xuất (output devices) của máy tính

a)

Màn hình

b)

Máy scan

c)

Máy chiếu

d)

Máy in

145.

Loại máy tính được dùng để xử lý các ứng dụng tài chính, quản lý dữ liệu quy mô lớn như đặt vé máy bay, các hệ thống doanh nghiệp lớn được xác định là

a)

Máy tính xách tay

b)

Máy tính lớn

c)

Máy tính bảng

d)

Máy tính để bàn