wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Marketing

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Việc đảm bảo cân bằng các lợi ích của khách hàng, doanh nghiệp, xã hội là quan điểm

a)

Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm

b)

Tập trung vào bán hàng

c)

Marketing

d)

Marketing đạo đức xã hội

2.

Nhu cầu có khả năng thanh toán là

a)

Mong muốn của khách hàng

b)

Nhu cầu tự thể hiện

c)

Nhu cầu tự nhiên/mong muốn phù hợp với thu nhập

d)

Nhu cầu được tôn trọng

3.

Doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại là quan điểm

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Bán hàng

d)

Marketing

4.

Sự thỏa mãn của người tiêu dùng là trạng thái có được khi:

a)

So sánh kết quả sử dụng sản phẩm với kỳ vọng của họ

b)

Được phục vụ chu đáo nhiệt tình

c)

So sánh những sản phẩm cùng loại với nhau

d)

Mua được sản phẩm vừa ý giá cả hợp lý

5.

Ưu điểm của việc sử dụng số liệu thứ cấp

a)

Đã được xử lý

b)

Có độ tin cậy

c)

Đỡ tốn kém

d)

Đã qua kiểm soát

6.

Trong quy trình nghiên cứu marketing, bước “thu thập thông tin” là bước thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Người nghiên cứu marketing có thể sử dụng các phương thức tiếp xúc khi tiến hành thu thập thông tin marketing là

a)

Điện thoại

b)

Thư tín/Email

c)

Phỏng vấn cá nhân/nhóm

d)

Tất cả các đáp án

8.

Bước đầu tiên của quy trình nghiên cứu Marketing là

a)

Xác định vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu

b)

Phân tích tình huống

c)

Xác định ngân sách

d)

Nghiên cứu thử

9.

Yếu tố thuộc môi trường marketing vi mô nào dưới đây có ảnh hưởng đến khả năng giao hàng đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và thời gian của doanh nghiệp:

a)

Người cung ứng

b)

Trung gian Marketing

c)

Khách hàng

d)

Công chúng trực tiếp

10.

Nhân tố nào sau đây không thuộc về nhóm yếu tố văn hóa:

a)

Nền văn hóa

b)

Nhánh văn hóa

c)

Sự hội nhập và biến đổi văn hóa

11.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Quy mô hộ gia đình

12.

Phương án nào không thuộc nhóm yếu tố cá nhân:

a)

Nghề nghiệp

b)

Địa vị xã hội

c)

Cá tính

d)

Hoàn cảnh kinh tế

13.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của thị trường người tiêu dùng:

a)

A) Có quy mô lớn

b)

B) Thường xuyên gia tăng

c)

C) Không ngừng biến đổi

d)

D) Thường tập trung theo vùng địa lý

14.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự chú ý

b)

Nhận thức

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Thị trường người tiêu dùng bao gồm:

a)

A) Các cá nhân và các tổ chức

b)

B) Các hộ gia đình và các tổ chức

16.

Chiến lược đáp ứng thị trường mục tiêu Marketing tập trung có đặc điểm:

a)

Mức độ rủi ro thấp

b)

Tiết kiệm chi phí nghiên cứu thị trường cho doanh nghiệp

c)

Theo đuổi một đoạn thị trường trong nhiều đoạn thị trường của doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp hạn chế sử dụng truyền thông Marketing

17.

Tiến trình của Marketing mục tiêu là (1) Lựa chọn thị trường mục tiêu, (2) Định vị thị trường, (3) Phân đoạn thị trường. Trình tự đúng của các bước trên là:

a)

(1) (2) (3)

b)

(2) (3) (1)

c)

(3) (1) (2)

d)

(3) (2) (1)

18.

Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để doanh nghiệp nhắm tới được gọi là:

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm

19.

Sản phẩm theo quan niệm marketing phải là:

a)

Sản phẩm được đem ra chào bán

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm dịch vụ

d)

Sản phẩm tiêu dùng

20.

Mẫu mã, kiểu dáng bao gói sản phẩm là một yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ cấu thành đơn vị sản phẩm:

a)

Cấp độ sản phẩm hiện thực

b)

Cấp độ sản phẩm cốt lõi

c)

Cấp độ sản phẩm bổ sung

d)

Không ý nào đúng

21.

Một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức năng hay do bán chung cùng một nhóm khách hàng, là định nghĩa về:

a)

Danh mục sản phẩm

b)

Chủng loại sản phẩm

c)

Dòng sản phẩm

d)

Sản phẩm

22.

Chiết giá thường được doanh nghiệp áp dụng trong các trường hợp:

a)

Số lượng người mua lớn

b)

Chiết khấu chức năng (trung gian thương mại)

c)

Chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt hoặc thanh toán nhanh

d)

Tất cả các đáp án

23.

Định giá phân biệt được thực hiện qua một số hình thức, ngoại trừ:

a)

A) Khách hàng

b)

B) Địa điểm

c)

C) Thời điểm

d)

D) Trung gian marketing

24.

Các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến quyết định giá, ngoại trừ:

a)

Bản chất và cơ cấu cạnh tranh

b)

Marketing-mix

c)

Các mục tiêu marketing

d)

Đặc điểm của thị trường và cầu

25.

Nhà sản xuất có thể bán trực tiếp sản phẩm đến người tiêu dùng qua nhiều cách, ngoại trừ:

a)

Nhân viên bán hàng của nhà sản xuất

b)

Qua mạng internet

c)

Qua cửa hàng của nhà sản xuất

d)

Qua môi giới

26.

“Tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng” là định nghĩa của:

a)

Trung gian marketing

b)

Trung gian thương mại

c)

Kênh phân phối

d)

Chuỗi cung ứng

27.

Chiều dài của kênh phân phối được xác định bằng:

a)

Số lượng trung gian trong một cấp

b)

Tổng số trung gian trong một kênh

c)

Khoảng cách địa lý giữa các trung gian

d)

Số cấp độ các trung gian trong một kênh

28.

Khi áp dụng chiến lược kéo, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao

a)

Tuyên truyền

b)

Quảng cáo

c)

Xúc tiến bán

d)

Tài trợ

29.

Phương pháp ngân sách truyền thông được xác định theo nguyên tắc đảm bảo ngang bằng với chi phí của các đối thủ cạnh tranh là:

a)

Phương pháp cân bằng cạnh tranh

b)

Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp

c)

Phương pháp căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Phương pháp phần trăm doanh thu

30.

Đối tượng của hoạt động xúc tiến bán hàng

a)

Nhà bán lẻ

b)

Người bán hàng, người tiêu dùng

c)

Nhà phân phối, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, người tiêu dùng

d)

Người bán hàng, người tiêu dùng

31.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Quảng cáo

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Giá cả

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Phân khúc thị trường là gì?

a)

Chia nhỏ thị trường thành các nhóm khách hàng có nhu cầu tương tự

b)

Định vị sản phẩm trong tâm trí khách hàng

c)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

d)

Đánh giá hiệu quả của các chiến dịch marketing

33.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của thị trường mục tiêu?

a)

Có quy mô lớn

b)

Có sự đồng nhất về sở thích

c)

Có khả năng thanh toán

d)

Có nhu cầu cụ thể

34.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Thời tiết

c)

Quảng cáo

d)

Giá cả sản phẩm

35.

Phân khúc thị trường theo hành vi tiêu dùng thường dựa vào yếu tố nào?

a)

Thói quen mua sắm

b)

Giá cả

c)

Nhân khẩu học

d)

Địa lý

36.

Chiến lược nào sau đây thường được sử dụng để tăng cường sự nhận biết thương hiệu?

a)

Quảng cáo truyền thông đại chúng

b)

Phát triển sản phẩm mới

c)

Thay đổi bao bì sản phẩm

d)

Giảm giá sản phẩm